OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

07/06/2021 1.11 MB 381 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210607/50896095025_20210607_142115.pdf?r=1074
ADMICRO/
Banner-Video

Mời các em học sinh lớp 12 cùng tham khảo:

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật để có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi Quốc Gia 2021 sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THIỆN THUẬT

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1(NB): Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A. thời gian tác dụng của ngoại lực                  

B. biên độ của ngoại lực                       

C. sức cản của môi trường                              

D. tần số của ngoại lực

Câu 2(NB): Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sóng điện tử?

   A. Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi  

   B. Trong chất lỏng và chất khí, sóng điện từ là sóng dọc  

   C. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân không  

   D. Sóng điện từ truyền trong nước nhanh hơn trong không khí

Câu 3(NB): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Động năng của vật dao động

   A. lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí biên  

   B. không phụ thuộc vào gia tốc rơi tự do g

   C. không phụ thuộc vào khối lượng của vật     

   D. lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí cân bằng

Câu 4(TH): Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là \(u=100\cos \left( 100\pi t \right)V.\) Tần số góc của dòng điện là

A. 100Hz                     

B. 50Hz                       

C.\(100\pi \)Hz                               

D. \(100\pi \)rad/s

Câu 5(NB): Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

   A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gammma                                

   B. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến  

   C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

   D. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

Câu 6(NB): Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

   A. Độ cao                     B. Tần số                     C. Âm sắc                        D. Độ to

Câu 7(NB): Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

A. luôn vuông góc với phương ngang              

B. vuông góc với phương truyền sóng 

C. trùng với phương truyền sóng                     

D. luôn nằm theo phương ngang

Câu 8(NB): Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để  

A. chữa bệnh còi xương                                     

B. tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn  

C. dò khuyết tật bên trong các vật đúc             

D. kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

Câu 9(TH): Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là \(UC.\omega \)               

   B. Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện                  

   C. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0 

   D. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha \(0,5\pi \) so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

Câu 10(TH): Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:

A.\(C=\frac{{{f}^{2}}}{4{{\pi }^{2}}L}\)            

B. \(C=\frac{4{{\pi }^{2}}L}{{{f}^{2}}}\)                   

C. \(C=\frac{4{{\pi }^{2}}{{f}^{2}}}{L}\)                    

D. \(C=\frac{1}{4{{\pi }^{2}}{{f}^{2}}L}\)

ĐÁP ÁN

1. A

2. A

3. D

4. D

5. B

6. B

7. B

8. A

9. D

10. D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1(NB): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?  

   A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh              

   B. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí              

   C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da                           

   D. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet

Câu 2(NB): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?          

   A. Năng lượng của mọi photon đều như nhau  

   B. Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ\(c={{3.10}^{8}}m/s\)   

   C. Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên  

   D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Câu 3(TH): Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

A. hai quang phổ liên tục không giống nhau     

B. hai quang phổ liên tục giống nhau

C. hai quang phổ vạch không giống nhau         

D. hai quang phổ vạch giống nhau

Câu 4(TH): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 3 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím. Gọi \({{r}_{D}},{{r}_{V}},{{r}_{T}}\) lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A. \({{r}_{T}}<{{r}_{D}}<{{r}_{V}}\)                    

B. \({{r}_{T}}={{r}_{D}}={{r}_{V}}\)                           

\(C. {{r}_{T}}<{{r}_{V}}<{{r}_{D}}\) D. \({{r}_{D}}<{{r}_{V}}<{{r}_{T}}\)

Câu 5(TH): Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích đó là

\(\begin{array}{l}
A{.5.10^{ - 4}}C\\
B{.5.10^{ - 4}}\mu C\\
C{.2.10^{ - 4}}C\\
D{.2.10^{ - 4}}\mu C
\end{array}\)

Câu 6(NB): So  với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là

A. luôn khác chu kỳ                                         

B. khác tần số khi cộng hưởng              

C. cùng tần số khi cộng hưởng                        

D. luôn cùng chu kỳ

Câu 7(TH): Cho phản ứng hạt nhân \({}_{1}^{2}D+{}_{1}^{3}T\to {}_{2}^{4}He+{}_{0}^{1}n.\) Biết độ hụt khối của các hạt nhân \({}_{1}^{2}D,{}_{1}^{3}T,{}_{2}^{4}He\) lần lượt là 0,0024u; 0,0087u và 0,0305u. Lấy \(1u=931,5MeV/{{c}^{2}}\). Phản ứng này:

A. tỏa năng lượng 18,07 MeV                          

B. thu năng lượng 18,07 eV              

C. thu năng lượng 18,07 MeV                          

D. tỏa năng lượng 18,07 eV

Câu 8(TH): Phương trình dao động điều hòa có dạng \(x=A.\cos \omega t\left( A>0 \right)\). Gốc thời gian là lúc vật

A. đến vị trí có li độ \(x=-A\)                             

B. đến vị trí vật có li độ \(x=+A\)        

C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm            

D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Câu 9(TH): Cho cường độ âm chuẩn \({{I}_{0}}={{10}^{-12}}\text{W}/{{m}^{2}}\). Cường độ âm tại vị trí có mức cường độ âm 80 dB là

A. \({{10}^{-4}}\text{W}/{{m}^{2}}\)                      

B. \({{10}^{-2}}\text{W}/{{m}^{2}}\)      

C. \({{10}^{-1}}\text{W}/{{m}^{2}}\)   

D. \({{10}^{-3}}\text{W}/{{m}^{2}}\)

Câu 10(TH): Một dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện I gây ra tại tâm O của nó một cảm ứng từ B1. Thay dây dẫn tròn nói trên bằng một dây dẫn thẳng, dài cùng mang dòng điện I và cách O một khoảng đúng bằng R thì cảm ứng từ tại O lúc này là B2. Tỉ số \(\frac{{{B}_{1}}}{{{B}_{2}}}\) bằng

   A. 2                              B. 1                              C. \(\pi \)                                       D. \(\frac{1}{\pi }\)

ĐÁP ÁN

1. D

2. D

3. D

4. C

5. A

6. C

7. A

8. B

9. A

10. C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1(TH): Đặt điện áp \(u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)V\) (tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch \(i=2\cos \left( \omega t \right)\) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

\(\begin{array}{l}
A.200\sqrt 2 {\rm{W}}\\
B.200W\\
C.400\sqrt 2 {\rm{W}}\\
D.400W
\end{array}\)

Câu 2(TH): Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)\) và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right)\). Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

\(\begin{array}{l}
A.A = {A_1} + {A_2}\\
B.{A_1} + {A_2} \ge A \ge \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\\
C.A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\\
D.A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2} 
\end{array}\)

Câu 3(TH): Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị I= f (U) của một quang trở dưới chế độ rọi sáng không đổi? I là cường độ dòng điện chạy qua quang trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu quang trở.

   A. Đồ thị b                    B. Đồ thị d                    C. Đồ thị a                                D. Đồ thị c

Câu 4(TH): Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo, biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m.\) Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt:

\(\begin{array}{l}
A.1,{59.10^{ - 10}}m\\
B.2,{12.10^{ - 10}}m\\
C.13,{25.10^{ - 10}}m\\
D.11,{13.10^{ - 10}}m
\end{array}\)

Câu 5(TH): Từ thông qua một vòng dây dẫn là \(\Phi ={{\Phi }_{0}}=\frac{{{2.10}^{-2}}}{\pi }\cos \left( 100\pi \text{t}+\frac{\pi }{4} \right)\left( \text{Wb} \right).\) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là:

A. \(e=-2\sin \left( 100\pi \text{t}+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right).\)                          

B. \(e=2\sin \left( 100\pi \text{t}+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right).\)

C. \(e=-2\sin \left( 100\pi \text{t} \right)\left( V \right).\)   

D. \(e=2\pi \sin \left( 100\pi \text{t} \right)\left( V \right).\)

Câu 6(NB): Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

A. micro                      

B. mạch chọn sóng      

C. mạch tách sóng                              

D. loa

Câu 7(VDT): Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

   A. I’ = 2I                       B. I’ = 1,5I                    C. I’ = 2,5I                           D. I’ = 3I

Câu 8(VDT): Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật khối lượng 100g. Vật dao động điều hòa với tần số 5Hz và cơ năng bằng 0,08 J. Lấy \({{\pi }^{2}}\) =10. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật ở li độ 2cm là

\(\begin{array}{l}
A.3\\
B.\frac{1}{3}\\
C.2\\
D.\frac{1}{2}
\end{array}\)

Câu 9(VDT): Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua thấu kính cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần vật và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

   A. 30 cm                      B. 15 cm                      C. 20 cm                              D. 24 cm

Câu 10(VDT): Một sợi dây dài 1,05m với hai đầu cố định, kích thích cho dao động với tần số f = 100 Hz. Trên dây có sóng dừng, người ta quan sát được 7 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

   A. 15 m/s                     B. 35 m/s                     C. 30 m/s                             D. 17,5 m/s

ĐÁP ÁN

1. B

2. B

3. D

4. D

5. B

6. D

7. B

8. A

9. B

10. C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1(NB): Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

A. micro                      

B. mạch chọn sóng      

C. mạch tách sóng                              

D. loa

Câu 2(NB): Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sóng điện tử?

   A. Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi  

   B. Trong chất lỏng và chất khí, sóng điện từ là sóng dọc  

   C. Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân không  

   D. Sóng điện từ truyền trong nước nhanh hơn trong không khí

Câu 3(NB): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?          

   A. Năng lượng của mọi photon đều như nhau  

   B. Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ\(c={{3.10}^{8}}m/s\)   

   C. Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên  

   D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Câu 4(TH): Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là \(u=100\cos \left( 100\pi t \right)V.\) Tần số góc của dòng điện là

\(\begin{array}{l}
A.100Hz\\
B.50Hz\\
C.100\pi Hz\\
D.100\pi rad/s
\end{array}\)

Câu 5(NB): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?  

   A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh              

   B. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí              

   C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da                           

   D. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet

Câu 6(NB): Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

   A. Độ cao                     B. Tần số                     C. Âm sắc                     D. Độ to

Câu 7(NB): Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua thấu kính cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần vật và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

   A. 30 cm                      B. 15 cm                      C. 20 cm                        D. 24 cm

Câu 8(NB): Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để  

A. chữa bệnh còi xương                                     

B. tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn  

C. dò khuyết tật bên trong các vật đúc             

D. kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

Câu 9(TH): Đặt điện áp \(u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)V\) (tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch \(i=2\cos \left( \omega t \right)\) Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

\(\begin{array}{l}
A.200\sqrt 2 {\rm{W}}\\
B.200W\\
C.400\sqrt 2 {\rm{W}}\\
D.400W
\end{array}\)

Câu 10(TH): Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức \({{E}_{n}}=-\frac{13,6}{{{n}^{2}}}eV\left( n=1,2,3,... \right)\). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì bước sóngnhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro đó có thể phát ra là

\(\begin{array}{l}
A.1,{56.10^{ - 7}}m\\
B.7,{79.10^{ - 8}}m\\
C.4,{87.10^{ - 8}}m\\
D.9,{74.10^{ - 8}}m
\end{array}\)

ĐÁP ÁN

1. C

2. A

3. D

4. D

5. D

6. B

7. B

8. A

9. B

10. D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1(NB): Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

   A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gammma                                

   B. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến  

   C. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

   D. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

Câu 2(NB): Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo, biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m.\) Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt:

\(\begin{array}{l}
A.1,{59.10^{ - 10}}m\\
B.2,{12.10^{ - 10}}m\\
C.13,{25.10^{ - 10}}m\\
D.11,{13.10^{ - 10}}m
\end{array}\)

Câu 3(TH): Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

A. hai quang phổ liên tục không giống nhau     

B. hai quang phổ liên tục giống nhau  

C. hai quang phổ vạch không giống nhau         

D. hai quang phổ vạch giống nhau

Câu 4(TH): Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

A. luôn vuông góc với phương ngang              

B. vuông góc với phương truyền sóng 

C. trùng với phương truyền sóng                     

D. luôn nằm theo phương ngang

Câu 5(TH): Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích đó là

\(\begin{array}{l}
A{.5.10^{ - 4}}C\\
B{.5.10^{ - 4}}\mu C\\
C{.2.10^{ - 4}}C\\
D{.2.10^{ - 4}}\mu C
\end{array}\)

Câu 6(NB): So  với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là

   A. luôn khác chu kỳ                                         

B. khác tần số khi cộng hưởng              

   C. cùng tần số khi cộng hưởng                        

D. luôn cùng chu kỳ

Câu 7(TH): Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A. thời gian tác dụng của ngoại lực                  

B. biên độ của ngoại lực                       

C. sức cản của môi trường                              

D. tần số của ngoại lực

Câu 8(TH): Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:

\(\begin{array}{l}
A.C = \frac{{{f^2}}}{{4{\pi ^2}L}}\\
B.C = \frac{{4{\pi ^2}L}}{{{f^2}}}\\
C.C = \frac{{4{\pi ^2}{f^2}}}{L}\\
D.C = \frac{1}{{4{\pi ^2}{f^2}L}}
\end{array}\)

Câu 9(TH): Cho cường độ âm chuẩn \({{I}_{0}}={{10}^{-12}}\text{W}/{{m}^{2}}\). Cường độ âm tại vị trí có mức cường độ âm 80 dB là

   A. \({{10}^{-4}}\text{W}/{{m}^{2}}\)                     

B. \({{10}^{-2}}\text{W}/{{m}^{2}}\)     

C. \({{10}^{-1}}\text{W}/{{m}^{2}}\)  

D. \({{10}^{-3}}\text{W}/{{m}^{2}}\)

Câu 10(TH): Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A, B là 20 phút và 40 phút. Ban đầu hai chất phóng xạ có số hạt nhân bằng nhau. Sau 80 phút thì tỉ số các hạt A và B bị phân rã là

   A. 4/5.                            B. 5/4.                         C. 4.                                         D. 1/4.

ĐÁP ÁN

1. B

2. D

3. D

4. B

5. A

6. A

7. D

8. B

9. A

10. B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF