OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Liễn Sơn

07/06/2021 958.44 KB 209 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210607/754621134871_20210607_132443.pdf?r=426
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi QG năm 2021 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Liễn Sơn để giúp các em tự luyện tập.. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao  động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai điểm khác nhau trên  mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng  pha với nguồn ở trên đoạn CD là: 

A.  3.

B.  5.

C.  10.

D.  6.

Câu 2: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A.  Một phần tư bước sóng.

B.  Hai lần bước sóng. 

C.  Một nửa bước sóng.

D.  Một bước sóng. 

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng  cách hai nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB.  Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là 

A.  1,5 cm.

B.  1,42 cm.

C.  2,15 cm.

D.  2,25 cm.

Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết  sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A.  600 m/s.

B.  10 m/s.

C.  20 m/s.

D.  60 m/s.

Câu 5: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc là 

A.  1 s.

B.  2 s.

C.  1,6 s.

D.  0,5 s.

Câu 6: Đặt vào hai đầu cuộn cảm \(\text{L}=\frac{1}{\pi }\)(H) một điện áp xoay chiều u = 141cos (100πt) V, cảm kháng  

của cuộn cảm là: 

A.  ZL = 200 Ω.

B.  ZL = 100 Ω.

C.  ZL = 50 Ω.

D.  ZL = 25 Ω.

Câu 7: Vật sáng AB = 2cm qua thấu kính hội tụ tiêu cự 12 cm cho ảnh thật A’B’ = 4 cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là : 

A.  18 cm

B.  24 cm

C.  36 cm

D.  48 cm

Câu 8: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 

A.  4 m/s.

B.  2 m/s.

C.  0 m/s.

D.  6,28 m/s.

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên dây là 

A.  0,5 m.

B.  1 m.

C.  2 m.

D.  0,25 m.

Câu 10: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình: 

\({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{1}} \right)\)và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{2}} \right).\) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

A.  \({{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}}=(2\text{k}+1)\pi .\)

B.  \({{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}}=(2k+1)\frac{\pi }{2}.\)

C.  \({{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}}=2\text{k}\pi .\)

D.  \({{\varphi }_{2}}-{{\varphi }_{1}}=\frac{\pi }{4}.\)

ĐÁP ÁN

1-D

2-C

3-B

4-D

5-C

6-B

7-A

8-B

9-B

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9 C; q2 = 4.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn ? lấy k = 9.109(N.m2/C2).

A.  9.10-5 N.

B.  8.10-5 N.

C.  8.10-9 N.

D.  9.10-6 N.

Câu 2: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là \(\text{u}=6\cos (4\omega \text{t}-0,02\pi x);\) trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là 

A.  200 cm.

B.  159 cm.

C.  100 cm.

D.  50 cm.

Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A.  Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. 

B.  Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. 

C.  Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. 

D.  Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. 

Câu 4: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là \({{\text{x}}_{1}}=\text{A}\cos \left( \omega \text{t}+\frac{\pi }{3} \right)\) và  \({{\text{x}}_{2}}=\text{A}\cos \left( \omega \text{t}-\frac{2\pi }{3} \right)\) là hai dao động 

A.  Lệch pha \(\frac{\pi }{3}.\)                  B. Ngược pha.                     C. Cùng pha.                      D. Lệch pha \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 5: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là 

A.  \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)

B.  \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)

C.  \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)

D.  \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)

Câu 6: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện 

A.  sớm pha \(\frac{\pi }{4}.\)

B.  sớm pha \(\frac{\pi }{2}.\)

C.  trễ pha \(\frac{\pi }{4}.\)

D.  trễ pha \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 7: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là: 

A.  12,25 (V). 

B.  11,75 (V).

C.  14,50 (V).

D.  12,00 (V).

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là 

A.  \(20\sqrt{6}\)cm/s. 

B.  \(40\sqrt{2}\)cm/s. 

C.  \(10\sqrt{30}\)cm/s.

D.  \(40\sqrt{3}\)cm/s. 

Câu 9: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là 

A.  Cường độ âm.

B.  Độ to của âm. 

C.  Độ cao của âm.

D.  Mức cường độ âm. 

Câu 10: Phương trình sóng trên phương ox cho bởi: u = 2cos(7,2πt - 0,02πx) cm. trong đó, t tính bằng s.  Li độ sóng tại một điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1,5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau 1,25 s là

A.  1 cm.

B.  1,5 cm.

C.  - 1,5 cm.

D.  - 1 cm.

ĐÁP ÁN

1-B

2-C

3-C

4-B

5-D

6-D

7-A

8-B

9-A

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha theo phương thẳng đứng. Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B biên độ dao động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a, biên độ dao động tổng hợp tại M là 

A.  0,5a

B.  a

C.  0

D.  2a

Câu 2: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng 

A. Xuất phát từ hai nguồn bất kì. 

B. Xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp. 

C. Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ. 

D. Xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích \(q=+{{5.10}^{-6}}\text{C,}\) được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là 

A.  0,58 s.

B.  1,15 s.

C.  1,99 s.

D.  1,40 s.

Câu 4: Pha của dao động được dùng để xác định 

A.  Trạng thái dao động.

B.  Tần số dao động. 

C.  Biên độ dao động.

D.  Chu kì dao động. 

Câu 5: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\)vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A.  vmax = Aω2.

B.  vmax = A2ω.

C.  vmax = Aω.

D.  vmax = 2Aω.

Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như  cũ gọi là 

A.  Chu kì dao động.

B.  Pha ban đầu. 

C.  Tần số dao động.

D.  Tần số góc. 

Câu 7: Điện áp tức thời ở hai đầu một đoạn mạch điện là \(\text{u}=220\sqrt{2}\cos 100\pi t\) (V). Điện áp hiệu dụng  bằng 

   A.  220 V.                           B.  220\(\sqrt{2}\)V.                     C.  110\(\sqrt{2}\)V.                     D.  100 V.

Câu 8: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5 m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15π (m/s2)? 

A.  0,15 s.

B.  0,05 s.

C.  0,10 s.

D.  0,20 s.

Câu 9: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại điểm A cách S một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là 

A.  30 dB

B.  40 dB

C.  60 dB

D.  50 dB

Câu 10: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm: 

A.  Chỉ phụ thuộc vào biên độ.

B.  Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

C.  Chỉ phụ thuộc vào tần số.

D.  Phụ thuộc vào tần số và biên độ.

 

ĐÁP ÁN

1-D

2-C

3-B

4-D

5-C

6-B

7-A

8-B

9-B

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức 

A.  \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)

B.  \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

C.  \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

D.  \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 2: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = U0cosωt. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là: 

U0. D. U =2U0 

   A. U = 2U0.                         B. \(\text{U}={{\text{U}}_{0}}\sqrt{2}.\)                   C.  \(U=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}}.\)                      \(U=\frac{{{U}_{0}}}{2}\) D. 

Câu 3: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là 

A.  1,7 Hz. 

B.  3,5 Hz. 

C.  2,5 Hz. 

D.  2,9 Hz. 

Câu 4: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều

A.  60 lần.

B.  120 lần.

C.  30 lần.

D.  220 lần.

Câu 5: Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là 

A.  10 Hz.

B.  4 Hz.

C.  16 Hz.

D.  8 Hz.

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A li độ của vật khi thế năng bằng động năng là 

A.  \(\text{x}=\pm \frac{A\sqrt{2}}{2}\)

B.  \(\text{x}=\pm \frac{A}{4}\)

C.  \(\text{x}=\pm \frac{A}{2}\)

D.  \(\text{x}=\pm \frac{A\sqrt{2}}{4}\)

Câu 7: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn đó là: 

A.  3.10-3 (Wb). 

B.  3.10-5 (Wb). 

C.  3.10-7 (Wb). 

D.  6.10-7 (Wb). 

Câu 8: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai ? 

A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. 

B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. 

C. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang. 

D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

Câu 9: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào 

A.  Chiều dài dây treo.

B.  Gia tốc trọng trường. 

C.  Vĩ độ địa lí.

D.  Khối lượng quả nặng. 

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là \({{\text{x}}_{1}}=4\cos 100\pi t\)(cm) và

\({{x}_{2}}=3\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là 

A.  . 5 cm.

B.  3,5 cm.

C.  1 cm.

D.  7 cm.

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-C

4-B

5-D

6-A

7-C

8-D

9-D

10-A

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A.  Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. 

B.  Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. 

C.  Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. 

D.  Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. 

Câu 2: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A.  Một phần tư bước sóng.

B.  Hai lần bước sóng. 

C.  Một nửa bước sóng.

D.  Một bước sóng. 

Câu 3: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là 

A.  \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)

B.  \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)

C.  \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)

D.  \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)

Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết  sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A.  600 m/s.

B.  10 m/s.

C.  20 m/s.

D.  60 m/s.

Câu 5: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào 

A.  Chiều dài dây treo.

B.  Gia tốc trọng trường. 

C.  Vĩ độ địa lí.

D.  Khối lượng quả nặng. 

Câu 6: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai ? 

A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. 

B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. 

C. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang. 

D. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

Câu 7: Vật sáng AB = 2cm qua thấu kính hội tụ tiêu cự 12 cm cho ảnh thật A’B’ = 4 cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là : 

A.  18 cm

B.  24 cm

C.  36 cm

D.  48 cm

Câu 8: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm: 

A.  Chỉ phụ thuộc vào biên độ.

B.  Chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

C.  Chỉ phụ thuộc vào tần số.

D.  Phụ thuộc vào tần số và biên độ.

Câu 9: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như  cũ gọi là 

A.  Chu kì dao động.

B.  Pha ban đầu. 

C.  Tần số dao động.

D.  Tần số góc. 

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là \({{\text{x}}_{1}}=4\cos 100\pi t\)(cm) và

\({{x}_{2}}=3\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là 

A.  . 5 cm.

B.  3,5 cm.

C.  1 cm.

D.  7 cm.

ĐÁP ÁN

1-C

2-C

3-D

4-D

5-D

6-D

7-A

8-D

9-A

10-A

 

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Liễn Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF