OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lao Bảo

23/06/2021 1.39 MB 266 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210623/47063928111_20210623_153850.pdf?r=3932
ADMICRO/
Banner-Video

Chuyên đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lao Bảo dưới đây tổng hợp lại những kiến thức quan trọng đã học, qua đó giúp các em có thể tự luyện tập và tham khảo thêm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập tốt kiến thức, chuẩn bị hành trang sẵn sàng cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Vận tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

A. cùng pha với li độ.                               B. ngược pha với li độ.   

C. chậm pha p/2 so với li độ.                   D. sớm pha p/2 so với li độ.               

Câu 2: Một nguồn điện có suất điện động 12V ,điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Tính điện trở R và hiệu suất nguồn điện, biết công suất mạch ngoài là 16W:

A. R = 1\(\Omega \). H = 54%                          

B. R = 4\(\Omega \). H = 76,6%   

C. R = 4\(\Omega \). H = 66,6%                       

D. R = 1\(\Omega \). H = 56,6%

Câu 3:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi:

A. Dφ = (2k + 1)π/2     

B. Dφ = (2k + 1)π/4    C

. Dφ = (2k + 1)π      

D. Dφ = k2π.

Câu 4: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Điện áp hiệu dung ở hai đầu tụ điện là:

A. Uc = 60V        

B. Uc = 80\(\sqrt{2}\)V                 

C. Uc = 80V    

D. Uc =100 V

Câu 5: Mạch dao động điện từ LC có L = 4.10-2H và C = 4.10-6\(\mu F\). Tần số góc của dao động bằng   

A. 4.102 (rad/s)      

B. 4.105 (rad/s) 

C. 25.102 (rad/s)               

D. 25.105 (rad/s)

Câu 6 Hạt nhân Urani \({}_{92}^{234}U\) có cấu tạo gồm : 

A. 92p và 142n           

B. 234p và 142n      

C. 142p và 92n         

D. 234p và 92n

Câu 7: Biết các bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy của quang phổ vạch Hiđrô vạch đỏ λ32 = 0,6563 μm, vạch lam λ42 = 0,4861 μm, vạch chàm λ52 = 0,4340 μm và vạch tím λ62 = 0,4102 μm. Tìm bước sóng của vạch quang phổ khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng P về M ?

A. 1,2811 μm.                   

B. 1,8121 μm.              

C. 1,0939 μm.    

D. 1,8744 μm.

Câu 8: Khi bắn phá \({}_{5}^{10}B\) bằng hạt \(\alpha \) thì phóng ra nơtron phương trình phản ứng là:

A. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{6}^{12}C+n\)              

B. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{9}^{19}F+n\)                    

C. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{8}^{16}O+n\)              

D. \({}_{5}^{10}B+\alpha \to {}_{7}^{13}N+n\)

Câu 9: Cường độ dòng điện chạy qua mạch điện là i = 50cos(100pt + p/3) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện  là

A. 25\(\sqrt{2}\)A                 B. 50A                    C. 50\(\sqrt{2}\)A                  D. 50\(\sqrt{3}\)A

Câu 10: Đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm \(L=\frac{0,3}{\pi }H\)vào điện áp xoay chiều có U = 100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P=100W. Giá trị R là: 

     A. 50W                           B. 60W                           C. 90W                          D. 40W

...

Đáp án

1- D

2- C

3- D

4- C

5- D

6- A

7- C

8- D

9- A

10-C

11-   A

12-   B 

13- B

14-  D

15-  C

16-  C

17-   B

18-   B

19-   A

20-B

21- D

22- D

23- B

24-D

25- A

26- B

27- A

28- B

29- A

30-D

31-A

32- B

33-C

34-C

35-B

36-D

37-C

38-C

39-A

40-D

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 : Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? 

A. Máy biến áp có thể tăng điện áp.

B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.

C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. 

D. Máy biến áp có tác dụng biển đối cường độ dòng điện.

Câu 2 : Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức:

\(e=220\sqrt{2}.\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\) V. Giá trị cực đại của suất điện động này là: 

     A. 110V                            B.\(110\sqrt{2}V\)                       C.\(220\sqrt{2}V\)                        D. \(220V\)

Câu 3 : Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có phương trình là: 

A. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)A\)     

B. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega L\sqrt{2}}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)A\)  

C. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)A\)      

D. \(i=\frac{{{U}_{0}}}{\omega L\sqrt{2}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)A\)   

Câu 4 : Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thanh dao động điện có cùng tần số là: 

A.  ở mạch biến điệu

B. antent  

C. mạch khuếch đại. 

D. micro

Câu 5 : Một vòng dây dẫn tròn tâm O, bán kính R. Cho dòng điện cường độ chạy trong vòng dây đó. Hệ đặt trong chân không. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được xác định theo công thức: 

A.  \(B=2\pi {{.10}^{-7}}.\frac{I}{R}\)

B. \(B=4\pi {{.10}^{-7}}.\frac{I}{R}\)  

C. \(B={{2.10}^{-7}}.\frac{I}{R}\)

D. \(B={{4.10}^{-7}}.\frac{I}{R}\)

Câu 6 : Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây cảm thuần) một điện áp xoay chiều. Gọi \({{Z}_{L}},{{Z}_{C}}\)tương ứng là cảm kháng của cuộn dây, dung kháng của tụ điện. Tổng trở Z của mạch điện là: 

A.  \(Z=R+{{Z}_{L}}-{{Z}_{C}}\)         

B. \(Z=R\)                         

C. \(Z={{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}\)     

D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}\)

Câu 7 : Cho biết cường độ âm chuẩn là \({{I}_{0}}={{10}^{-12}}\frac{W}{{{m}^{2}}}.\)Mức cường độ âm tại một điểm là L = 40dB, cường độ âm tại điểm này có giá trị là: 

A.  \(I={{10}^{-8}}\frac{W}{{{m}^{2}}}\)

B. \(I={{10}^{-10}}\frac{W}{{{m}^{2}}}\)   

C. \(I={{10}^{-9}}\frac{W}{{{m}^{2}}}\)

D. \(I={{10}^{-4}}\frac{W}{{{m}^{2}}}\)

Câu 8 : Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1,2m căng ngang, hai đầu cố định. Trên đây có sóng ổn định với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A.  100m/s 

B. 120m/s    

C. 60m/s 

D. 80m/s

Câu 9 : Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 5rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường bằng 10m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là 

A.  25cm 

B. 62,5cm 

C. 2,5m 

D. 40cm

Câu 10 : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox (gốc O tại vị trí cân bằng của vật) có phương nằm ngang với phương trình

x = 10cos(10πt) (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc có giá trị là: 

A.  0,10J

B. 0,50J

C. 0,05J 

D. 1,00J

Câu 11 : Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là 

A. biên độ của âm.

B. độ to của âm. 

C. mức cường độ âm.

D. cường độ âm.

...

ĐÁP ÁN

1.C

2.C

3.C

4.D

5.A

6.D

7.A

8.D

9.D

10.B

11.D

12.A

13.D

14.D

15.C

16.A

17.A

18.A

19.B

20.D

21.D

22.B

23.A

24.D

25.D

26.D

27.C

28.C

29.C

30.B 

31.B

32.C

33.B

34.B

35.B

36.A

37.B

38.C

39.C

40.C

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16 Hz đến 20 kHz.

B. Sóng âm, sóng siêu âm và sóng âm đều là sóng cơ.

C. Trong không khí, sóng âm là sóng dọc.

D. Sóng siêu âm là sóng âm mà tai người không nghe được.

Câu 2. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 \(\mu \)m, của đồng là 0,3 \(\mu \)m. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,32 \(\mu \)m vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì

A. tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước.

B. tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.

C. điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước.

D. tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện.

Câu 3. Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi. Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

A. giảm 2 lần.              

B. giảm 4 lần.              

C. tăng 2 lần.  

D. không đổi.

Câu 4. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

   A. \(\frac{1}{25}\)s.        B. \(\frac{1}{50}\)s.        C. \(\frac{1}{100}\)s.             D. \(\frac{1}{200}\)s.

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn \(\frac{\pi }{2}\). Đoạn mạch X chứa

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.

B. điện trở thuần và tụ điện.

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

D. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

Câu 6. Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

   A. 540 nm.                   B. 650 nm.                   C. 620 nm.                D. 760 nm.

Câu 7. Khi treo vật nặng có khối lượng m = 100 g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu kì 2 s, khi treo thêm gia trọng có khối lượng \(\Delta \)m thì hệ dao động với chu kì 4 s. Khối lượng của gia trọng bằng

   A. 100 g.                      B. 200 g.                      C. 300 g.                     D. 400 g.

Câu 8. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4\cos \left( 10t+\frac{\pi }{4} \right)\) (cm) và \({{x}_{2}}=3\cos \left( 10t-\frac{3\pi }{4} \right)\)(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

   A. 100 cm/s.                 B. 50 cm/s.                   C. 80 cm/s.                 D . 10 cm/s.

Câu 9. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của một chất bán dẫn là 0,66 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang dẫn của chất đó bằng bao nhiêu và thuộc vùng sóng điện từ nào?

A. 0,66 \(\mu \)m; ánh sáng nhìn thấy.               B. 1,88 \(\mu \)m; tia hồng ngoại.

C. 0,88 \(\mu \)m; tia hồng ngoại.                       D. 0,55 \(\mu \)m; ánh sáng nhìn thấy.

Câu 10. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc

   A. 50 cm/s.                   B. 100 cm/s.                 C. 25 cm/s.                    D. 75 cm/s.

...

Đáp án

1-A

2-C

3-A

4-C

5-D

6-A

7-C

8-D

9-B

10-A

11-C

12-D

13-D

14-A

15-B

16-A

17-B

18-C

19-B

20-A

21-B

22-D

23-C

24-C

25-C

26-B

27-C

28-D

29-C

30-A

31-C

32-D

33-C

34-D

35-D

36-C

37-C

38-A

39-A

40-B

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1(NB). Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số lăng là \(h\) và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là 

A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}\)

B. \({{\lambda }_{0}}=\frac{A}{hc}\)             

C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{c}{hA}\)       

D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}\)

Câu 2(TH). Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng. Thời điểm đầu tiên vận tốc của vật bằng không là 

    A. \(t=\frac{T}{2}\)         B. \(t=\frac{T}{8}\)             C. \(t=\frac{T}{4}\)                 D. \(t=\frac{T}{6}\)

Câu 3(NB). Một nhà máy phát điện xoay chiều có công suất phát điện là P và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát là U. Điện năng phát ra từ nhà máy được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là r. Coi cường độ dòng điện cùng pha với điện áp. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là 

A. \(\frac{P}{U}{{r}^{2}}\)

B. \(\frac{P}{{{U}^{2}}}r\)

C. \(\frac{{{P}^{2}}}{U}r\)

D. \(\frac{{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}}r\)

Câu 4(NB). Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn? 

A. Tia X.                       

B. Tia laze.                       

C. Tia tử ngoại.                               

D. Tia hồng ngoại.

Câu 5(NB). Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các 

A. phân tử.                   

B. nơtron.                         

C. điện tích.                                  

D. nguyên tử.

Câu 6(NB). Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có \(p\) cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là 

    A. \(f=\frac{np}{60}\)     B. \(f=\frac{n}{60p}\)         C. \(f=np\)                  D. \(f=60np\)

Câu 7(NB). Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng 

    A. dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.

    B. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

    C. dao động cùng pha trên phương truyền sóng. 

    D. gần nhau nhất dao động cùng pha.

Câu 8(TH). Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là 100g và chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là 

    A. 87,5 g                       B. 12,5 g.                          C. 6,25 g.                      D. 93,75 g. 

Câu 9(NB). Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là 

    A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.

    B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường. 

    C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường. 

    D. tốc độ lan truyền dao động cơ trong môi trường.

Câu 10(TH). Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( U>0 \right)\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là \({{Z}_{C}}.\) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 

A. \(U.{{Z}_{C}}\)

B. \(\frac{U\sqrt{2}}{{{Z}_{C}}}\)

C. \(\frac{U}{{{Z}_{C}}}\)                          

D. \(U+{{Z}_{C}}\)

...

ĐÁP ÁN

1.A

2.C

3.D

4.A

5.C

6.A

7.B

8.C

9.D

10.C

11.A

12.B

13.A

14.A

15.B

16.D

17.B

18.C

19.D

20.A

21.A

22.B

23.D

24.B

25.C

26.C

27.B

28.A

29.D

30.B

31.D

32.B

33.C

34.D

35.C

36.A

37.C

38.A

39.B

40.A

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Dùng kính lúp có độ tụ 50 dp để quan sát vật nhỏ AB. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm, đặt cách kính 5 cm và ngắm chừng ở điểm cực cận. Số bội giác của kính là

   A. 16,5.                        B. 8,5.                          C. 11.                   D. 20.

Câu 2. Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là \({{U}_{1}}=110V,{{U}_{2}}=220V.\) Chúng có công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng

A. \(\frac{{{R}_{2}}}{{{R}_{1}}}=2\)                     

B. \(\frac{{{R}_{2}}}{{{R}_{1}}}=3\)                            

C. \(\frac{{{R}_{2}}}{{{R}_{1}}}=4\)                            

D. \(\frac{{{R}_{2}}}{{{R}_{1}}}=8\)

Câu 3. Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do cùng cường độ dòng điện cực đại \({{I}_{0}}.\) Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là \({{T}_{1}},\) của mạch thứ hai là \({{T}_{2}}=2{{T}_{1}}.\) Khi cường độ dòng điện của hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn \({{I}_{0}}\) thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là và của mạch dao động thứ hai là \({{q}_{2}}.\) Tỉ số \(\frac{{{q}_{1}}}{{{q}_{2}}}\) là:

   A. 2.                             B. 1,5.                          C. 0,5.                     D. 2,5.

Câu 4. Trong dao động điều hòa, mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là

A. vận tốc và li độ luôn cùng pha.                    

B. vận tốc và gia tốc ngược pha nhau.

C. gia tốc và li độ luôn cùng dấu.                     

D. gia tốc và li độ luôn ngược pha.

Câu 5. Cường độ dòng điện \(i=4\cos \left( 120\pi t \right)\text{ }A,\) t được tính bằng giây, có tần số bằng

   A. 120 Hz.                    B. 60 Hz.                      C. 4 Hz.                   D. 30 Hz.

Câu 6. Hiện tượng quang điện là?

   A. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

   B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung đến nhiệt độ cao.

   C. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.

   D. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.

Câu 7. Một mạch dao động LC lí tưởng, với cuộn cảm thuần \(L=9\text{ }mH\) và tụ điện có điện dung C. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn \(q=24\text{ }nC\) thì dòng điện trong mạch có cường độ \(i=4\sqrt{3}\text{ }mA.\) Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng

A. \(12\pi \text{ }\left( ms \right).\)                     

B. \(6\pi \text{ }\left( \mu s \right).\)        

C. \(12\pi \text{ }\left( \mu s \right).\)  

D. \(6\pi \text{ }\left( ms \right).\)

Câu 8. Quang phổ liên tục dùng để xác định

   A. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

   B. nhiệt độ của các vật phát sáng.

   C. bước sóng của ánh sáng.

   D. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.

Câu 9. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và tốc độ của electron trên quỹ đạo M bằng

   A. 9.                             B. 3.                             C. 4.                           D. 2.

Câu 10. Độ hụt khối của hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) là (đặt \(N=A-Z\)) là

A. \(\Delta m=N{{m}_{n}}-Z{{m}_{p}}.\)                 

B. \(\Delta m=m-N{{m}_{p}}-Z{{m}_{p}}.\)

C. \(\Delta m=\left( N{{m}_{n}}+Z{{m}_{p}} \right)-m.\)  

D. \(\Delta m=Z{{m}_{p}}-N{{m}_{n}}.\)

...

Đáp án

1-B

2-C

3-C

4-D

5-B

6-A

7-C

8-B

9-B

10-C

11-B

12-B

13-B

14-D

15-A

16-C

17-B

18-A

19-B

20-D

21-C

22-C

23-B

24-B

25-A

26-D

27-B

28-C

29-C

30-C

31-B

32-A

33-B

34-C

35-B

36-A

37-A

38-B

39-D

40-D

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lao Bảo. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF