OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hướng Phùng

23/06/2021 1.63 MB 226 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210623/150239711073_20210623_160934.pdf?r=9273
ADMICRO/
Banner-Video

Cùng HOC247 ôn tập các kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới trong tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hướng Phùng. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Pin quang điện hoạt động dựa vào

A. hiện tượng quang điện ngoài.                      

B. hiện tượng quang điện trong.           

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.                      

D. sự phát quang của các chất.

Câu 2. Trên vỏ một tụ điện có ghi \(20\mu \text{F}-200\text{ V}\). Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Tụ điện tích được điện tích là

A. \(4.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)     

B. \(\text{6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)    

C. \(3.\text{1}{{\text{0}}^{-3}}\text{C}\text{.}\)            

D. \(24.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{C}\text{.}\)

Câu 3. Một sóng phát âm ra từ một nguồn (coi như một điểm) có công suất 6W. Giả thiết môi trường không hấp thụ âm, sóng truyền âm đẳng hướng và cường độ âm chuẩn là \({{\text{I}}_{0}}=\text{1}{{\text{0}}^{-12}}\text{W/}{{\text{m}}^{\text{2}}}\). Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 10 m là

A. 110 dB.                   

B. 87,8 dB.                  

C. 96,8 dB.  

D. 78,8 dB.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

   A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.                 

   B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

   C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra. 

   D. Tia tử ngoại là sóng electron.

Câu 5. Chùm nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo?

   A. M.                            B. L.                             C. O.                               D. N.

Câu 6. Trong một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 90 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

   A. 200 W.                     B. 180 W.                     C. 240 W.                        D. 270 W.

Câu 7. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra

   A. điện trường xoáy.                                         B. từ trường xoáy.                             

   C. một dòng điện.                                             D. một từ trường thế.

Câu 8. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ \({}_{92}^{235}U\) có

   A. 92 electron và tổng số prôtôn với electron bằng 235.  

   B. 92 prôtôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   C. 92 nơtrôn và tổng số nơtrôn với electron bằng 235.  

   D. 92 nơtrôn và tổng số prôtôn với electron bằng 235.

Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

   A. 1,91 cm/s.                B. 33,5 cm/s.                C. 320 cm/s.                    D. 5 cm/s.

Câu 10. Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì:

   A. bước sóng giảm, tần số không đổi.               B. bước sóng tăng, tần số không đổi.   

   C. bước sóng tăng, tần số tăng.                        D. bước sóng giảm, tần số tăng.

...

Đáp án

1-B

2-D

3-C

4-B

5-A

6-C

7-A

8-B

9-B

10-A

11-D

12-A

13-D

14-C

15-B

16-C

17-A

18-B

19-A

20-D

21-B

22-C

23-D

24-C

25-A

26-A

27-C

28-A

29-B

30-C

31-D

32-D

33-D

34-C

35-C

36-C

37-B

38-C

39-C

40-D

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đặt một điện áp xoay chiều tần số \(f=50\text{Hz}\) và giá trị hiệu dụng \(U=80V\)vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{0,6}{\pi }H,\)tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F\) và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W. Giá trị của điện trở thuần R là 

A. 40Ω

B. 30Ω

C. 80Ω

D. 20Ω

Câu 2: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, \(\cos \varphi \) là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trung bình trên dây là  

A. \(\Delta P=\frac{{{R}^{2}}P}{{{(U\cos \varphi )}^{2}}}\)

B. \(\Delta P=R\cdot \frac{{{(U\cos \varphi )}^{2}}}{{{P}^{2}}}\)

C. \(\Delta P=R\cdot \frac{{{U}^{2}}}{{{(P.\cos \varphi )}^{2}}}\)

D. \(\Delta P=R\cdot \frac{{{P}^{2}}}{{{(U\cos \varphi )}^{2}}}\)

Câu 3: Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là  

A. 30,5m 

B. 3,0km 

C. 75,0m 

D. 7,5m  

Câu 4: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB  

A. Dao động với biên độ cực đại

B. Dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn 

C. Không dao động  

D. Dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng 

A. Theo chiều âm quy ước

B. Theo chiều chuyển động của viên bi 

C. Về vị trí cân bằng của viên bi

D. Theo chiều dương quy ước 

Câu 6: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn \({{F}_{n}}={{F}_{0}}.\cos 10\pi t\)thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là 

A. \(10\pi Hz\)

B. \(5\pi Hz\)

C. \(10Hz\)

D. \(5Hz\)

Câu 7: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6rad/s. Cơ năng của vật dao động này là  

A. 0,036J 

B. 0,018J

C. 36J

D. 18J

Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ? 

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi  

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động  

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(x=2.\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm \(t=0,25s,\) chất điểm có li độ bằng  

A. −2 cm                           B. \(\sqrt{3}\text{ cm}\)                         C. 2 cm                              D. \(-\sqrt{3}\text{ cm}\)

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=5\cos 4\pi t\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm \(t=5\text{s,}\) vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng  

A. \(\text{0 cm/s}\)

B. \(20\pi \text{ cm/s}\)

C. \(-20\pi \text{ cm/s}\)

D. \(\text{5 cm/s}\)

...

ĐÁP ÁN

1.A

2.D

3.D

4.A

5.C

6.A

7.B

8.B

9.A

10.A

11.D

12.B

13.C

14.D

15.A

16.B

17.B

18.B

19.A

20.C

21.C

22.B

23.A

24.A

25.D

26.C

27.B

28.D

29.C

30.C

31.D

32.D

33.B

34.C

35.A

36.D

37.A

38.B

39.D

40.C

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều, nếu toàn bộ hao phí là do tỏa nhiệt trên đường dây thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải tỉ lệ nghịch với:

   A. thời gian truyền tải điện năng.                     

   B. chiều dài đường dây truyền tải điện.            

   C. bình phương điện áp hiệu dụng đưa lên đường truyền.  

   D. bình phương công suất truyền tải.

Câu 2. Nhà máy thủy điện Sơn La trong một ngày đêm phát ra lượng điện năng là \(2,{{07.10}^{14}}J\). Cho hằng số tốc độ ánh sáng trong chân không là \(c={{3.10}^{8}}m/s\). Nếu có cách nào đó để chuyển toàn bộ năng lượng nghỉ của vật chất thành điện năng thì cần biến đổi một khối lượng vật chất bằng bao nhiêu để phát ra lượng điện năng tương đương với nhà máy thủy điện Sơn La trong một ngày đêm?

   A. 2,3 kg.                     B. 6,9 g.                       C. 2,3 g.                  D. \(6,{{9.10}^{5}}\ kg\).

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức \(u=120\cos \left( 120\pi t \right)V\) vào hai đầu mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Trong mỗi phút, dòng điện trong mạch đổi chiều bao nhiêu lần?

   A. 3600.                       B. 7200.                       C. 360.                   D. 720.

Câu 4. Một con lắc đơn dao động trong trường trọng lực của trái đất với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng ở vị trí cao nhất là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là:

   A. 2 s.                          B. 1 s.                          C. 4 s.                     D. 0,5 s.

Câu 5. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do. Coi tốc độ truyền sóng trên dây bằng nhau tại mọi vị trí. Để tạo sóng dừng trên dây người ta phải kích thích cho sợi dây dao động với tần số nhỏ nhất là \({{f}_{1}}\). Tăng tần số tới giá trị \({{f}_{2}}\) thì lại thấy trên dây hình thành sóng dừng. Tỉ số \(\frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}\) có giá trị lớn nhất bằng:

   A. \(\frac{1}{3}.\)           B. 3.                             C. 2.                         D. \(\frac{1}{2}.\)

Câu 6. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).

B. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).                                  

C. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).  

D. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).

Câu 7. Cho phản ứng hạt nhân \(_{84}^{210}Po\to _{2}^{4}He+X\). Tổng số hạt notron trong hạt nhân X là:

A. 124.                   B. 126.                           C. 82.                               D. 206.

Câu 8. Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 250 vòng dây. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp \(u=100\sqrt{2}\sin \left( 100\pi t \right)V\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng:

A. 200 V.                 B. 100 V.                      C. 50 V.                              D. \(50\sqrt{2}\ V.\)

Câu 9. Một con lắc có chiều dài l = 1m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 100 rồi thả không vận tốc đầu. Lấy \(g=10m/{{s}^{2}}\). Vận tốc của con lắc qua vị trí cân bằng là;

A. 0,5m/s.               B. 0,55m/s.                    C. 1,25m/s.                        D. 0,77m/s.

Câu 10. Lần lượt chiếu vào một kim loại có giới hạn quang điện \(0,27\ \mu m\) các bức xạ đơn sắc có năng lượng photon là \({{\varepsilon }_{1}}=3,11\ eV;\ {{\varepsilon }_{2}}=3,81\ eV;\ {{\varepsilon }_{3}}=6,3\ eV\)và \({{\varepsilon }_{4}}=7,14\ eV\). Cho các hằng số \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s,\ e=1,{{6.10}^{-19}}C\) và \(c={{3.10}^{8}}\,m/s\). Những photon nào có thể gây ra hiện tượng quang điện?

A. \({{\varepsilon }_{1}},{{\varepsilon }_{2}}\) và \({{\varepsilon }_{3}}\).                          

B. \({{\varepsilon }_{1}}\) và \({{\varepsilon }_{2}}\).    

C. \({{\varepsilon }_{3}}\) và \({{\varepsilon }_{4}}\).    

D. \({{\varepsilon }_{1}}\) và \({{\varepsilon }_{4}}\).

...

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là \(31,4\,cm/s.\) Lấy \(\pi =3,14.\) Tốc độ trung bình của vật sau một chu kì là

   A. \(0\,cm/s.\)               B. \(10\,cm/s.\)              C. \(15\,cm/s.\)                    D. \(20\,cm/s.\)

Câu 2. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì 0,2 s với các biên độ 3 cm và 4 cm. Biết hai dao động thành phần vuông pha với nhau. Lấy \({{\pi }^{2}}=10.\) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A. \(70\,m/{{s}^{2}}.\)

B. \(50\,m/{{s}^{2}}.\)

C. \(10\,m/{{s}^{2}}.\)

D. \(60\,m/{{s}^{2}}.\)

Câu 3. Để phản ứng \(_{4}^{9}Be+\gamma \xrightarrow{{}}2.\alpha +_{0}^{1}n\) có thể xảy ra, lượng tử Y phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết, hạt nhân Be đứng yên, \({{m}_{Be}}=9,01218\,u;\)\({{m}_{\alpha }}=4,0026\,u;\) \({{m}_{n}}=1,0087\,u;\) \(2u{{c}^{2}}=931,5\,MeV\).

   A. 2,53 MeV.                B. 1,44 MeV.                C. 1,75 MeV.                   D. 1,6 MeV.

Câu 4. Biết giới hạn quang điện của Natri là \(0,45\mu m.\) Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong chân không thì

   A. điện tích âm của tấm Na mất đi.                   B. tấm Na sẽ trung hòa về điện.          

   C. điện tích của tấm Na không đổi.                   D. tấm Na tích điện dương.

Câu 5. Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là \(330\,m/s\) và \(1452\,m/s.\) Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A. giảm 4,4 lần.           

B. giảm 4 lần.              

C. tăng 4,4 lần.                                

D. tăng 4 lần.

Câu 6. Trong môi trường nước có chiết suất bằng \(4/3\), một bức xạ đơn sắc có bước sóng bằng \(0,6\mu m.\) Cho biết giá trị các hằng số \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js;\) \(c={{3.10}^{8}}m/s;\) và \(e=1,{{6.10}^{-19}}C.\) Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị

   A. \(2,76\,eV.\)              B. \(2,07\,eV.\)              C. \(1,2\,eV.\)                  D. \(1,55\,eV.\)

Câu 7. Một con lắc đơn khi dao động trên mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường \(9,819\,m/{{s}^{2}}\) chu kì dao động 2s. Đưa con lắc đến nơi khác có gia tốc trọng trường \(9,793\,m/{{s}^{2}},\) muốn chu kì của con lắc không thay đổi phải thay đổi chiều dài của con lắc như thế nào?

A. Giảm 0,3%.             

B. Tăng 0,5%.             

C. Giảm 0,5%. 

D. Tăng 0,3%.

Câu 8. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:

   A. 4,9 mm.                   B. 19,8 mm.                 C. 9,9 mm.                  D. 29,7 mm.

Câu 9. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

   A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.         

   B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.         

   C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.  

   D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 10. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}Wb\) về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

   A. 0,12 V.                     B. 0,15 V.                     C. 0,30 V.                      D. 70,24 V.

...

Đáp án

1-D

2-B

3-D

4-D

5-A

6-D

7-A

8-C

9-A

10-B

11-C

12-B

13-A

14-A

15-B

16-A

17-A

18-C

19-C

20-D

21-B

22-C

23-A

24-B

25-C

26-A

27-C

28-B

29-B

30-A

31-A

32-A

33-D

34-B

35-B

36-A

37-B

38-B

39-B

40-C

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?

A. Tia β+.                       

B. Tia tử ngoại.              

C. Tia anpha.                              

D. Tia β–.

Câu 2: Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

   A. \(hf.\)                      B. \(\frac{h}{f}.\)         C. \(\frac{f}{h}.\)                D. \(h{{f}^{2}}.\)

Câu 3: Hạt nhân \({}_{6}^{11}C\)phóng xạ b+ có hạt nhân con là :

      A. \({}_{7}^{11}N\)    B. \({}_{5}^{11}B\)        C. \({}_{8}^{15}O\)              D. \({}_{7}^{11}N\)

Câu 4: Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

A. \(N={{N}_{0}}{{\lambda }^{et}}.\)

B. \(N={{N}_{0}}{{\lambda }^{-et}}.\)

C. \(N={{N}_{0}}{{e}^{\lambda t}}.\)   

D. \(N={{N}_{0}}{{e}^{-\lambda t}}.\)

Câu 5: Một điện tích điểm \(q={{2.10}^{-6}}\,C\) được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn \(F={{6.10}^{-3}}\,N.\) Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

A. 2000 V/m.                  

B. 18000 V/m.                

C. 12000 V/m.                                 

D. 3000 V/m.

Câu 6: Cho dòng điện không đổi có cường độ 1,2 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây dẫn 0,1 m là

A. \(2,{{4.10}^{-6}}\,T.\)

B. \(4,{{8.10}^{-6}}\,T.\)

C. \(2,{{4.10}^{-8}}\,T.\)

D. \(4,{{8.10}^{-8}}\,T.\)

Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

   A. 2 s.                             B. 1 s.                             C. 0,5 s.                              D. 9,8 s.

Câu 8: Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: \(F=0,25\cos 4\pi t\,\,(N)\) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là

   A. 4π rad/s.                    B. 0,5 rad/s.                    C. 2π rad/s.                          D. 0,25 rad/s.

Câu 9: Sóng biển có bước sóng 2,5m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha là

          A. 0.                                                                 B. 2,5m.

          C. 0,625m.                                                       D. 1,25m.

Câu 10: Dòng điện có cường độ \(i=3\sqrt{2}\cos 100\pi t\,\,(A)\) chạy qua một điện trở R = 20 Ω. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

   A. \(60\sqrt{2}\,\,V.\)       B. \(60\,\,V.\)                   C. \(30\,\,V.\)                          D. \(30\sqrt{2}\,\,V.\)

...

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

B

D

D

A

A

A

B

B

A

C

B

C

B

B

A

D

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

B

C

C

B

B

B

D

D

C

A

A

B

D

B

D

D

C

A

C

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hướng Phùng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF