HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bùi Dục Tài nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!
|
TRƯỜNG THPT BÙI DỤC TÀI |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng?
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một số nguyên lần chu kì.
B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
Câu 2: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình \(u=\cos (20t-4x)\)(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường trên bằng
A. 5 m/s.
B. 50 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 4 m/s.
Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
B. điện trở thuần.
C. tụ điện.
D. cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 5: Công thức tính dung kháng của tụ dòng điện xoay chiều có tần số f là
A. \({{Z}_{C}}=2\pi fC\)
B. \({{Z}_{C}}=\pi fC\)
C. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{2\pi fC}\)
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\pi fC}\)
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
C. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
D. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Câu 7: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể
A. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\)
B. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\)
C. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\)
D. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\)
Câu 8: Máy phát điện một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện có f = 50 Hz thì vận tốc quay của rôto là:
A. 300 vòng/phút.
B. 500 vòng/phút.
C. 3000 vòng /phút.
D. 1500 vòng/phút.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{2\pi }\) (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là \(100\sqrt{2}\)V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. \(i=2\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
B. \(i=2\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
C. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
D. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A)\)
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt có U0 không đổi và w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi w thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w2. Hệ thức đúng là :
A. \({{\omega }_{1}}+{{\omega }_{2}}=\frac{2}{LC}\)
B. \({{\omega }_{1}}.{{\omega }_{2}}=\frac{1}{LC}\)
C. \({{\omega }_{1}}+{{\omega }_{2}}=\frac{2}{\sqrt{LC}}\)
D.\({{\omega }_{1}}.{{\omega }_{2}}=\frac{1}{\sqrt{LC}}\).
...
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tần số góc của con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định là
A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)
B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)
C. \(\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)
D. \(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)
Câu 2: Tia hồng ngoại được ứng dụng để
A. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
B. sưởi ấm, sấy khô.
C. chụp điện, chiếu điện trong y tế.
D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 3: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có Rd, với công suất phát đi là P, điện áp hiệu dụng đầu phát là U, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp là φ thì công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức
A. \(\Delta P=\frac{P}{{{U}^{2}}{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)
B. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)
C. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{U.\cos \varphi }.R_{d}^{2}\)
D. \(\Delta P=\frac{1}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)
Câu 4: Một đoạn mạch xoay chiều gồm có R, L, C nối tiếp có R = 40 Ω; dung kháng ZC = 50 Ω; cuộn dây thuần cảm và tổng trở của đoạn mạch là 50 Ω. Giá trị của cảm kháng có thể là
A. 80 Ω. B. 50 Ω. C. 30 Ω. D. 140 Ω.
Câu 5: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu lam. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy
A. khoảng vẫn không thay đổi.
B. vị trí vân trung tâm thay đổi.
C. khoảng vẫn tăng lên.
D. khoảng vẫn giảm xuống.
Câu 6: Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng là 700 nm. Khi bức xạ truyền trong nước có chiết suất là 1,33 thì nó là
A. ánh sáng nhìn thấy màu lục. B. tia hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy màu đỏ. D. tia tử ngoại.
Câu 7: Chiếu một chùm sáng hẹp (coi là tia sáng) đơn sắc từ thủy tinh ra không khí. Chiết suất của thủy tinh và không khí lần lượt là \(\sqrt{3};\,\,1.\) Để có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới i thỏa mãn điều kiện
A. \(0\le i\le {{48}^{0}}.\)
B. \(i\ge {{48}^{0}}.\)
C. \(0\le i\le {{35}^{0}}.\)
D. \(i\ge 35,{{3}^{0}}.\)
Câu 8: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\,\,\left( V \right)\)vào hai đầu đoạn mạch thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi \right)\,\,\left( A \right).\)Gọi U0 là điện áp cực đại, I0 cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây có thể sai?
A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0.\)
B. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1.\)
C. \(\frac{{{U}_{0}}}{{{I}_{0}}}-\frac{U}{I}=0.\)
D. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}.\)
Câu 9: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết
A. là electron và lỗ trống B. chỉ có lỗ trống.
C. là ion dương và ion âm. D. chỉ có electron.
Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,V\)thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,A.\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\) B. 0,1. C. 1. D. 0.
...
BẢNG ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-A |
5-C |
6-C |
7-B |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-B |
12-A |
13-B |
14-C |
15-B |
16-B |
17-B |
18-D |
19-B |
20-C |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-C |
25-A |
26-D |
27-B |
28-D |
29-B |
30-A |
|
31-A |
32-A |
33-C |
34-D |
35-D |
36-C |
37-D |
38-A |
39-B |
40-A |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A. giảm công suất truyền tải. B. tăng chiều dài đường dây.
C. tăng điện áp trước khi truyền tải. D. giảm tiết diện dây.
Câu 2: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
Câu 3: Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi giá trị độ tự cảm của cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để điện dung của tụ tăng lên 16 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ:
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 8 lần.
C. giảm xuống 4 lần. D. giảm xuống 8 lần.
Câu 4: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng.
D. Khúc xạ.
Câu 5: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ\({{10}^{-9}}\ m\) đến\(3,{{8.10}^{-7}}\ m\) thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
A. Tia Rơnghen.
B. Ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Câu 6: Nguyên nhân chính của sự tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính là do
A. tính chất thay đổi vận tốc ánh sáng, khi truyền vào môi trường khác.
B. chất làm lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của không khí.
C. chất làm lăng kính có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của không khí.
D. chiết suất của lăng kính với các màu đơn sắc khác là khác nhau.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 8: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng?
A. Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất.
B. Quỹ đạo M có bán kính 9r0.
C. Quỹ đạo P có bán kính 25r0.
D. Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r0.
Câu 9: Hạt nhân \({}_{27}^{60}Co\) có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron
C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron
Câu 10: Ban đầu một chất phóng xạ có \({{N}_{0}}\) nguyên tử. Sau 3 chu kỳ bán rã, số hạt nhân còn lại là
A.\(N=\frac{{{N}_{0}}}{8}\)
B.\(N=\frac{{{N}_{0}}}{3}\)
C.\(N=\frac{7{{N}_{0}}}{8}\)
D.\(N=\frac{3{{N}_{0}}}{8}\)
...
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Năng lượng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.
B. bằng động năng của vật khi biến thiên.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 2. Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?
A. Bán kính hạt nhân xấp xỉ bán kính của nguyên tử.
B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
C. Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.
Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 4. Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ \(4,{{0.10}^{14}}Hz\) đến \(7,{{5.10}^{14}}H\text{z}\). Biết vận tốc ánh sáng trong chân không \(c={{3.10}^{8}}m\text{/s}\). Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia hồng ngoại.
B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Vùng tia Rơnghen.
Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở \(R=50\ \Omega \), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{\pi }H\) tụ điện có điện dung \(C=\frac{1}{5\pi }mF\). Hệ số công suất của đoạn mạch này là
A. \(\frac{1}{\sqrt{3}}\) B. 0,5 C. \(\frac{1}{\sqrt{2}}\) D. 1
Câu 6. Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là
A. \({{4.10}^{-2}}s\)
B. \({{4.10}^{-11}}s\)
C. \({{4.10}^{-5}}s\)
D. \({{4.10}^{-8}}s\)
Câu 7. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A. môi trường truyền âm.
B. bước sóng.
C. tần số âm.
D. năng lượng âm.
Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là
A. 375 vòng/phút.
B. 400 vòng/phút.
C. 6,25 vòng/phút.
D. 40 vòng/phút.
Câu 9. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài \(\ell =2m\), lấy \(g={{\pi }^{2}}\left( \text{m/}{{\text{s}}^{2}} \right)\). Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức \(F={{F}_{0}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)(N)\)Nếu chu kì của ngoại lực tăng từ 4s lên 8s thì biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ
A. luôn tăng.
B. giảm rồi tăng.
C. luôn giảm.
D. tăng rồi giảm.
Câu 10. Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo được xác định là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m\). Bán kính quỹ đạo dừng M có giá trị là
A. \(132,{{5.10}^{-11}}m\)
B. \(21,{{2.10}^{-11}}m\)
C. \(84,{{8.10}^{-11}}m\)
D. \(47,{{7.10}^{-11}}m\)
...
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-C |
3-C |
4-C |
5-C |
6-D |
7-A |
8-A |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-D |
13-C |
14-C |
15-B |
16-A |
17-B |
18-C |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-A |
25-A |
26-B |
27-D |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-D |
35-B |
36-A |
37-A |
38-C |
39-A |
40-A |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, L là cuộn dây thần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến giá trị C0 thì điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 2U. Hệ thức liên hệ giữa điện trở R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC là
A. \({{Z}_{L}}=\frac{2\text{R}}{\sqrt{3}}\)
B. \({{Z}_{L}}=R\)
C. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C0}}\)
D. \({{Z}_{L}}=\frac{3{{\text{Z}}_{C}}}{4}\)
Câu 2: Công thoát của electron ra khỏi kim loại \(A=6,{{625.10}^{-19}}\,\,J.\) Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,300 μm
B. 0,250 μm
C. 0,295 μm
D. 0,375 μm
Câu 3: Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh
B. Đó là thấu kính phân kỳ
C. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF
D. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm trong khoảng OF
Câu 4: Một vật dao động điều dọc theo trục Ox. Biết trong thời gian 20 s thì vật thực hiện được 50 dao động toàn phần và vận tốc cực đại bằng 20π cm/s. Nếu chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là
A. \(x=5\cos \left( 4\pi t+\pi /2 \right)\,\,cm\)
B. \(x=4\cos \left( 5\pi t-\pi /2 \right)\,\,cm\)
C. \(x=4\cos \left( 5\pi t+\pi /2 \right)\,\,cm\)
D. \(x=5\cos \left( 4\pi t-\pi /2 \right)\,\,cm\)
Câu 5: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A. Hiện tượng quang ‒ phát quang.
B. Hiện tượng quang điện
C. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Câu 6: Một sóng âm có tần số f lần lượt truyền trong nước, nhôm và không khí với tốc độ tương ứng là \({{v}_{1}},\,\,{{v}_{2}}\) và \({{v}_{3}}.\) So sánh tốc độ sóng âm trong ba môi trường này thì
A. \({{v}_{1}}>{{v}_{3}}>{{v}_{2}}\)
B. \({{v}_{2}}>{{v}_{1}}>{{v}_{3}}\)
C. \({{v}_{3}}>{{v}_{2}}>{{v}_{1}}\)
D. \({{v}_{1}}>{{v}_{2}}>{{v}_{3}}\)
Câu 7: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình \(u=\cos \left( 20t-4x \right)\,\,cm\) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A. 40 cm/s
B. 50 cm/s
C. 4 m/s
D. 5 m/s
Câu 8: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng \(6,{{625.10}^{-19}}\,\,J.\) Bức xạ này thuộc miền
A. hồng ngoại
B. sóng vô tuyến
C. tử ngoại
D. ánh sáng nhìn thấy
Câu 9: Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là: \({{\varepsilon }_{D}}\), \({{\varepsilon }_{L}}\) và \({{\varepsilon }_{V}}.\) Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là
A. \({{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{L}}\)
B. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{D}}\)
C. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{V}}\)
D. \({{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}\)
Câu 10: Kết luận nào sau đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương
B. Người ta thường dùng tia hồng ngoại để điều khiển từ xa các thiết bị điện từ
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát, quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn phát.
D. Tia tử ngoại thường dùng để sấy khô sản phẩm nông nghiệp, tia X có thể dùng để kiểm tra khuyết tật của sản phẩm công nghiệp
...
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-C |
5-D |
6-B |
7-D |
8-C |
9-B |
10-D |
|
11-B |
12-B |
13-A |
14-C |
15-A |
16-D |
17-C |
18-B |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-C |
24-C |
25-B |
26-D |
27-A |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-C |
32-C |
33-A |
34-A |
35-D |
36-A |
37-D |
38-C |
39-B |
40-D |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bùi Dục Tài. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242477 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024906 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241802 - Xem thêm


