OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hùng Vương

08/06/2021 1.11 MB 165 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210608/707322373279_20210608_111733.pdf?r=4340
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hùng Vương nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động con lắc đơn (bỏ qua lực cản)?

   A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

   B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

   C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

   D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 2. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A. \(\frac{1}{2\pi f}\)       

B. \(\frac{2\pi }{f}\)        

C. \(2\pi f\)   

D. \(\frac{1}{f}\)

Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa, với A và B là hai nguồn kết hợp. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

A. một phần tư bước sóng.                              

B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng.                                           

D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu 4. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

   A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

   B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

   C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

   D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Câu 5. Trong sơ đồ khối của máy phát hiện vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch phát dao động điều hòa.                    

B. Mạch tách sóng.

C. Mạch biến điệu.                                           

D. Mạch khuếch đại.

Câu 6. Kim loại dùng Catôt của một tế bào quang điện có \(A=6,625\)eV. Lần lượt chiếu vào catôt các bước sóng: \({{\lambda }_{1}}=0,1875\)(μm); \({{\lambda }_{2}}=0,1925\)(μm); \({{\lambda }_{3}}=0,1685\)(μm). Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?

A. \({{\lambda }_{1}},\text{ }{{\lambda }_{2}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                           

B. \({{\lambda }_{2}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                           

C. \({{\lambda }_{1}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                           

D. \({{\lambda }_{3}}\)

Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc trên trục Ox có phương trình \(u=A\cos \left( 20\pi t-\pi \text{x} \right)\)cm. Tần số của sóng này bằng

   A. 15 Hz                       B. 10 Hz                       C. 5 Hz                        D. 20 Hz

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết \(R=10\Omega \), cuộn cảm có cảm kháng \({{Z}_{L}}=20\Omega \) và tụ điện có dung kháng \({{Z}_{C}}=20\Omega \). Tổng trở của đoạn mạch là

   A. 20\(\Omega \)          B. 40\(\Omega \)          C. 10\(\Omega \)                 D. 50\(\Omega \)

Câu 9. Các đồng vị của Hiđrô là

A. Triti, đơtêri và Hiđrô thường.                       

B. Heli, triti và đơtêri.

C. Hiđrô thường, heli và liti.                             

D. Heli, triti và liti.

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng có thể biến đổi trong dải tần số từ 10 MHz đến 50 MHz bằng cách thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ điện phẳng. Khoảng cách giữa các bản tụ thay đổi

   A. 5 lần                        B. 16 lần                      C. 160 lần                          D. 25 lần

Đáp án

1-C

2-D

3-A

4-D

5-B

6-C

7-B

8-C

9-A

10-D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SÔ 2

Câu 1. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04s từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}\)Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

   A. 0,12 V                      B. 0,15 V                      C. 0,30 V                         D. 70,24 V

Câu 2. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng

A. nhiễu xạ ánh sáng.  

B. tán sắc ánh sáng.    

C. giao thoa ánh sáng.                       

D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 3. Theo mẫu nguyên Bo về nguyên tử Hiđrô, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân. Gọi \({{v}_{L}}\) và \({{v}_{N}}\) lần lượt là tốc độ của electron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số \(\frac{{{v}_{L}}}{{{v}_{N}}}\) bằng

   A. 1                              B. 2                              C. 4                                D. 0,5

Câu 4. Mắc một điện trở 14\(\Omega \) vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1\(\Omega \) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

A. 0,6A và 9V              

B. 0,6A và 12V            

C. 0,9A và 12V                                

D. 0,9A và 9V

Câu 5. Xét một phản ứng hạt nhân: \({}_{1}^{2}H+{}_{1}^{2}H\to {}_{2}^{3}He+{}_{0}^{1}n\). Biết khối lượng của các hạt nhân: \({{m}_{H}}=2,0135u\); \({{m}_{He}}=3,0149u\); \({{m}_{n}}=1,0087u\); \(1u=931\)MeV/\({{c}^{2}}\). Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là

A. 7,4990 MeV            

B. 2,7390 MeV            

C. 1,8820 MeV                               

D. 3,1654 MeV

Câu 6. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi nhất định với chu kì T. Nếu tại đó có thêm ngoại lực có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 3 lần trọng lực thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

   A. 2T                            B. \(\frac{T}{2}\)            C. \(\frac{T}{3}\)                   D. 3T

Câu 7. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

   A. 5,24 cm                   B. \(5\sqrt{2}\)cm          C. \(5\sqrt{3}\)cm                 D. 10 cm

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,3mm sao cho vị trí vân sáng không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của \(\lambda \) bằng?

   A. 0,60 μm                   B. 0,50 μm                   C. 0,45 μm                         D. 0,75 μm

Câu 9. Chọn phương án sai. Tia Rơnghen được ứng dụng

A. chữa bệnh ung thư.                                    

B. chiếu điện.

C. chụp điện.                                                   

D. gây ra phản ứng hạt nhân.

Câu 10. Cường độ dòng điện \(i=4\cos \left( 100\pi t \right)\)(A) có giá trị tức thời ở thời điểm t = 1/2 s là

   A. \(2\sqrt{2}\)A            B. 4 A                          C. \(-4\)A                        D. 0

Đáp án

1-B

2-B

3-B

4-A

5-D

6-B

7-B

8-B

9-D

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu lần lượt là \(\frac{\pi }{3}\)(rad) và \(\frac{-\pi }{6}\)(rad) (phương trình dạng cos). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên là

A. \(\frac{-\pi }{2}\)        

B. \(\frac{\pi }{4}\)         

C. \(\frac{\pi }{6}\)                             

D. \(\frac{\pi }{12}\)

Câu 2. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là \({{U}_{MN}}=50\)V. Công mà lực điện tác dụng lên một electron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là

A. \(-{{8.10}^{-18}}J\)  

B. \(+{{8.10}^{-18}}J\)   

C. \(-4,{{8.10}^{-18}}J\)           

D. \(+4,{{8.10}^{-18}}J\)

Câu 3. Một hạt có khối lượng nghỉ \({{m}_{0}}\), chuyển động với tốc độ v thì theo thuyết tương đối, động năng của hạt được tính bởi công thức:

A. \(\frac{{{m}_{0}}{{c}^{2}}}{\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}}\)   

B. \({{m}_{0}}{{c}^{2}}\left( \frac{1}{\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}}-1 \right)\)                     

C. \(\frac{2{{m}_{0}}{{c}^{2}}}{\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}}\)   

D. \(2{{m}_{0}}{{c}^{2}}\left( \frac{1}{\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}}-1 \right)\)

Câu 4. Hằng số Plăng \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.S\) và tốc độ ánh sáng trong chân không \(c={{3.10}^{8}}\)m/s, lấy \(1eV=1,{{6.10}^{-19}}J\). Khi electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng \(-0,85\)eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng thì nguyên tử phát ra bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,4340 μm              

B. 0,4860 μm              

C. 0,0974 μm  

D. 0,6563 μm

Câu 5. Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có \(2,{{86.10}^{26}}\) hạt nhân. Trong giờ đầu tiên có \(2,{{29.10}^{25}}\) bị phân rã. Chu kỳ bán rã đồng vị A là

A. 8 giờ 18 phút           

B. 8 giờ                       

C. 8 giờ 30 phút                               

D. 8 giờ 15 phút

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

   B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng.

   C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

   D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

Câu 7. Mạch RLC nối tiếp có \(R=100\Omega \), \(L=\frac{2}{\pi }\)(H), \(f=50\)Hz. Biết i nhanh pha hơn u một góc \(\frac{\pi }{4}\)rad. Điện dung C có giá trị là

A. \(\frac{100}{\pi }\mu F\)                                

B. \(\frac{500}{\pi }\mu F\)   

C. \(\frac{100}{3\pi }\mu F\)   

D. \(\frac{500}{3\pi }\mu F\)

Câu 8. Mắt của một người có tiêu cự của thể thủy tinh là 18mm khi không điều tiết. Khoảng cách từ quang tâm mắt đến võng mạc là 15mm. Xác định tiêu cự của thấu kính phải mang để mắt thấy vật ở vô cực không điều tiết (kính ghép sát mắt).

   A. 20mm                      B. 50mm                      C. 60mm                      D. 90mm

Câu 9. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là \(119\pm 1\)(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là \(2,20\pm 0,02\)(s). Lấy \({{\pi }^{2}}=9,87\) và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. \(g=9,8\pm 0,2\text{ }\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)   

B. \(g=9,7\pm 0,2\text{ }\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)   

C. \(g=9,8\pm 0,3\text{ }\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)   

D. \(g=9,7\pm 0,3\text{ }\left( m\text{/}{{s}^{2}} \right)\)

Câu 10. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.                           

B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz.

C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.                          

D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.

Đáp án

1-D

2-A

3-B

4-C

5-A

6-C

7-C

8-D

9-B

10-D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

   A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại.

   B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

   C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

   D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

Câu 2. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.                           

B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz.

C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.                          

D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.

Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa, với A và B là hai nguồn kết hợp. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

A. một phần tư bước sóng.                              

B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng.                                           

D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu 4. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

   A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

   B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

   C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

   D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Câu 5. Trong sơ đồ khối của máy phát hiện vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch phát dao động điều hòa.                    

B. Mạch tách sóng.

C. Mạch biến điệu.                                           

D. Mạch khuếch đại.

Câu 6. Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có \(2,{{86.10}^{26}}\) hạt nhân. Trong giờ đầu tiên có \(2,{{29.10}^{25}}\) bị phân rã. Chu kỳ bán rã đồng vị A là

A. 8 giờ 18 phút           

B. 8 giờ                       

C. 8 giờ 30 phút                               

D. 8 giờ 15 phút

Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc trên trục Ox có phương trình \(u=A\cos \left( 20\pi t-\pi \text{x} \right)\)cm. Tần số của sóng này bằng

   A. 15 Hz                       B. 10 Hz                       C. 5 Hz                       D. 20 Hz

Câu 8. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

   A. 5,24 cm                   B. \(5\sqrt{2}\)cm          C. \(5\sqrt{3}\)cm                 D. 10 cm

Câu 9. Các đồng vị của Hiđrô là

A. Triti, đơtêri và Hiđrô thường.                       

B. Heli, triti và đơtêri.

C. Hiđrô thường, heli và liti.                             

D. Heli, triti và liti.

Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,3mm sao cho vị trí vân sáng không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của \(\lambda \) bằng?

   A. 0,60 μm                   B. 0,50 μm                   C. 0,45 μm                       D. 0,75 μm

Đáp án

1-B

2-D

3-A

4-D

5-B

6-A

7-B

8-B

9-A

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.

   B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng.

   C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.

   D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

Câu 2. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng

A. nhiễu xạ ánh sáng.  

B. tán sắc ánh sáng.    

C. giao thoa ánh sáng.                       

D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 3. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu lần lượt là \(\frac{\pi }{3}\)(rad) và \(\frac{-\pi }{6}\)(rad) (phương trình dạng cos). Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên là

A. \(\frac{-\pi }{2}\)        

B. \(\frac{\pi }{4}\)         

C. \(\frac{\pi }{6}\)                              

D. \(\frac{\pi }{12}\)

Câu 4. Mắc một điện trở 14\(\Omega \) vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1\(\Omega \) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

A. 0,6A và 9V              

B. 0,6A và 12V            

C. 0,9A và 12V                                

D. 0,9A và 9V

Câu 5. Mắt của một người có tiêu cự của thể thủy tinh là 18mm khi không điều tiết. Khoảng cách từ quang tâm mắt đến võng mạc là 15mm. Xác định tiêu cự của thấu kính phải mang để mắt thấy vật ở vô cực không điều tiết (kính ghép sát mắt).

   A. 20mm                      B. 50mm                      C. 60mm                      D. 90mm

Câu 6. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi nhất định với chu kì T. Nếu tại đó có thêm ngoại lực có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 3 lần trọng lực thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

   A. 2T                            B. \(\frac{T}{2}\)            C. \(\frac{T}{3}\)                   D. 3T

Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động con lắc đơn (bỏ qua lực cản)?

   A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

   B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

   C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

   D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng có thể biến đổi trong dải tần số từ 10 MHz đến 50 MHz bằng cách thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ điện phẳng. Khoảng cách giữa các bản tụ thay đổi

   A. 5 lần                        B. 16 lần                      C. 160 lần                          D. 25 lần

Câu 9. Chọn phương án sai. Tia Rơnghen được ứng dụng

A. chữa bệnh ung thư.                                    

B. chiếu điện.

C. chụp điện.                                                   

D. gây ra phản ứng hạt nhân.

Câu 10. Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì dung kháng gấp bốn lần cảm kháng. Nếu chỉ tăng tần số dòng điện k lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là U. Giá trị k bằng

   A. 0,5                           B. 2                              C. 4                            D. 0,25

Đáp án

1-C

2-B

3-D

4-A

5-D

6-B

7-C

8-D

9-D

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Hùng Vương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF