Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Dương Quảng Hàm để các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Mời các em tham khảo.
Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Âm mà tai người nghe được có tần số \(f\) nằm trong khoảng nào sau đây?
A. \(f\ge 20000\left( Hz \right).\)
B. \(16\left( kHz \right)\le f\le 20000\left( Hz \right).\)
C. \(16\left( Hz \right)\le f\le 20\left( kHz \right).\)
D. \(16\left( Hz \right)\le f\le 30000\left( Hz \right).\)
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với tần số \(f\left( Hz \right)\) và tần số góc \(\omega \left( rad/s \right)\). Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng?
A. \(T=\frac{1}{f}.\)
B. \(T=2\pi \omega .\)
C. \(T=\frac{2\pi }{\omega }.\)
D. \(\omega =2\pi f.\)
Câu 3. Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ của nguyên tử Hiđrô.
Câu 4. Khi qaun sát hiện tượng nhật thực toàn phần, để bảo vệ mắt được an toàn người ta thường chuẩn bị một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan sát qua một thau nước trong suốt. Một trong các lí do đó là
A. kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn.
B. thau nước giúp cho ánh sáng tử ngoại truyền qua một cách tốt hơn.
C. thau nước giúp cho người quan sát không phải ngã ngược gây mỏi cổ.
D. kính chuyên dụng là loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại.
Câu 5. Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng màu xanh. Sự phát sáng này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật điện trong đêm. Đó là hiện tượng
A. huỳnh quang.
B. điện phát quang.
C. lân quang.
D. tia catốt phát quang.
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\). Gọi \(v\) và \(a\) lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Đặt \(k=\frac{1}{{{\omega }^{2}}}\). Hệ thức đúng là
A. \({{A}^{2}}={{k}^{2}}\left( {{v}^{2}}+k{{a}^{2}} \right).\)
B. \({{A}^{2}}=k\left( k.{{v}^{2}}+{{a}^{2}} \right).\)
C. \({{A}^{2}}={{v}^{2}}+k.{{a}^{2}}.\)
D. \({{A}^{2}}=k\left( {{v}^{2}}+k.{{a}^{2}} \right).\)
Câu 7. Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, với cùng biên độ \(A\). Coi biên độ sóng không đổi trong qua trình truyền đi. Khi có sự giao thoa sóng đó trên mặt nước thì dao động của phần tử nước tại trung điểm của đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) có biên độ bằng
A. \(0,5A.\) B. \(2A.\) C. \(A.\) D. 0.
Câu 8. Trong giờ thực hành, để đo điện trở \({{R}_{X}}\) của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở \({{R}_{0}}\) vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu \({{R}_{X}}\) và \({{R}_{0}}\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là
A. đoạn thẳng.
B. đường elip.
C. đường hypebol.
D. đường tròn.
Câu 9. Trong hình ảnh dưới đây là

A. động cơ không đồng bộ ba pha.
B. máy biến áp.
C. động cơ không đồng bộ một pha.
D. máy phát điện xoay chiều.
Câu 10. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và
A. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dòng điện trong mạch.
B. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. ngược pha với dòng điện trong mạch.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-D |
5-C |
6-D |
7-B |
8-A |
9-A |
10-A |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Một hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là
A. \(_{82}^{207}Pb.\)
B. \(_{82}^{125}Pb.\)
C. \(_{125}^{82}Pb.\)
D. \(_{207}^{82}Pb.\)
Câu 2. Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng \(\lambda \). Gọi \(d\) là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau. Tỉ số \(\frac{\lambda }{d}\) bằng
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 3. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là \(37,9638u\) và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là \(37,9656u.\) Cho \(1u.{{c}^{2}}=931,5MeV.\) Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
B. thu năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
C. tỏa năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
D. tỏa năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
Câu 4. Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc: đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới \(i=45{}^\circ .\) Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là \({{n}_{\tilde{n}}}=1,4;{{n}_{c}}=1,42;{{n}_{ch}}=1,46;{{n}_{t}}=1,47\). Số tia sáng đơn sắc được tách ra khỏi tia sáng tổng hợp này là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 5. Sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số x\(91\,\,Hz\) truyền với tốc độ \({{3.10}^{8}}m/s\) có bước sóng là
A. \(2,73\,\,m.\)
B. \(6\,\,m.\)
C. \(9,1\,\,m.\)
D. \(3,3\,\,m.\)
Câu 6. Một khung dây dẫn có diện tích \(S=50\,\,c{{m}^{2}}\) gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn \(B=0,02\,\,T.\) Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. \(0,025\,\,Wb.\)
B. \(0,15\,\,Wb.\)
C. \(1,5\,\,Wb.\)
D. \(15\,\,Wb.\)
|
Câu 7. Trong hình bên, đường (1), (2) và (3) lần lượt là đường biểu diễn số hạt nhân của các chất phóng xạ \(X,Y,Z\) phụ thuộc vào thời gian \(t.\) Gọi \({{T}_{1}},{{T}_{2}},{{T}_{3}}\) lần lượt là chu kì bán rã của chất phóng xạ \(X,Y\) và \(Z\) . Kết luận nào sau đây đúng? A. \({{T}_{1}}={{T}_{2}}={{T}_{3}}.\) B. \({{T}_{1}}>{{T}_{2}}>{{T}_{3}}.\) C. \({{T}_{2}}>{{T}_{3}}>{{T}_{1}}.\) D. \({{T}_{3}}>{{T}_{2}}>{{T}_{1}}.\) |
|
Câu 8. Chiếu một tia sáng chứa hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ không khí vào nước dưới góc tới \(5{}^\circ .\) Biết chiết suất của không khí đối với mọi ánh sáng đơn sắc coi như bằng 1; chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là 1,33 còn đối với ánh sáng đơn sắc tím là 1,34. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Góc lệch của tia khúc xạ đỏ so với tia khúc xạ tím gần bằng 1.
B. Góc khúc xạ của tia tím bằng \(3,76{}^\circ .\)
C. Góc khúc xạ của tia đỏ bằng \(3,73{}^\circ .\)
D. Tỉ số góc khúc xạ của tia đỏ so với tia tím là \(\frac{134}{133}.\)
Câu 9. Cho ba hạt nhân \(X,Y,Z\) có số nuclon tương ứng là \({{A}_{X}},{{A}_{Y}},{{A}_{Z}}\) với \({{A}_{X}}=2.{{A}_{Y}}=0,5.{{A}_{Z}}.\) Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là \(\Delta {{E}_{X}},\Delta {{E}_{Y}},\Delta {{E}_{Z}}\) với \(\Delta {{E}_{Z}}<\Delta {{E}_{X}}<\Delta {{E}_{Y}}.\) Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. \(X,Y,Z.\) B. \(Z,X,Y.\) C. \(Y,Z,X.\) D. \(Y,X,Z.\)
Câu 10. Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là \({{k}_{1}},{{k}_{2}}\) và \({{k}_{3}},\) đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là \(0,1\,\,J;0,2\,\,J\) và \(W.\) Nếu \({{k}_{3}}=2,5{{k}_{1}}+3{{k}_{2}}\) thì \(W\( có giá trị bằng
A. \(19,8\,\,mJ.\) B. \(24,6\,\,mJ.\) C. \(25\,\,mJ.\) D. \(0,85\,\,mJ.\)
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-B |
4-C |
5-D |
6-A |
7-D |
8-D |
9-D |
10-C |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
|
Câu 1. Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục \(Ox\) (gốc tọa độ \(O\) tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian \(t\) như hình vẽ. Đồ thị \(x\left( t \right)\), \(v\left( t \right)\) và \(a\left( t \right)\) theo thứ tự đó là các đường A. (3) , (2), (1). B. (2), (1), (3). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1). |
|
Câu 2. Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng \(110\,\,kV,\) truyền đi công suất điện \(1000\,\,kW\) trên đường dây dẫn có điện trở \(20\,\,\Omega \). Hệ số công suất của đoạn mạch là \(\cos \varphi =0,9.\) Điện năng hao phí trên đường dây trong 30 ngày là
A. \(5289\,\,kWh.\)
B. \(61,2\,\,kWh.\)
C. \(145,5\,\,kWh.\)
D. \(1469\,\,kWh.\)
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân \(i\). Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn.
A. giảm 7,62%.
B. tăng 8,00%.
C. giảm 1,67%.
D. giảm 8,00%.
Câu 4. Công thoát của êlectron khỏi đồng là \(6,{{625.10}^{-19}}J.\) Cho \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s\); \(c={{3.10}^{8}}m/s\), giới hạn quang điện của đồng là
A. \(0,30\,\,\mu m.\)
B. \(0,65\,\,\mu m.\)
C. \(0,15\,\,\mu m.\)
D. \(0,55\,\,\mu m.\)
Câu 5. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động \(E\), điện trở trong \(r\) và mạch ngoài là một biến trở \(R.\) Khi biến trở lần lượt có giá trị là \({{R}_{1}}=0,5\,\,\Omega \) hoặc \({{R}_{2}}=8\,\,\Omega \) thì công suất mạch ngoài có cùng giá trị. Điện trở trong của nguồn điện bằng
A. \(r=4\Omega .\)
B. \(r=0,5\Omega .\)
C. \(r=2\Omega .\)
D. \(r=1\Omega .\)
Câu 6. Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng \(0,5\,\,\mu m\). Khi bị chiếu sáng bởi bức xạ \(0,3\,\,\mu m.\) Gọi \({{P}_{0}}\) là công suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật ra. Công suất chùm sáng phát ra \(P\) theo \({{P}_{0}}\) là
A. \(0,1{{P}_{0}}.\)
B. \(0,01{{P}_{0}}.\)
C. \(0,001{{P}_{0}}.\)
D. \(100{{P}_{0}}.\)
Câu 7. Một vật dao động điều hòa, có phương trình li độ \(x=8\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\) (\(x\) tính bằng \(cm\), \(t\) tính bằng \(s\)). Kể từ thời điểm \(t=0\), thời điểm vật qua vị trí có li độ \(x=4\sqrt{3}\,\,cm\) theo chiều âm lần thứ 2021 là
A. \(2020,25\,\,s.\)
B. \(2020,75\,\,s.\)
C. \(1010,75\,\,s.\)
D. \(1010,25\,\,s.\)
Câu 8. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần \(R\), cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Tụ điện có điện dung \(C\) thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\)\(V\). Khi \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{2\pi }F\) hoặc \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong hai trường hợp bằng nhau. Nếu nối tắt tụ \(C\) thì công suất của mạch là \(\frac{160}{3}W\). Giá trị của \(R\) là
A. \(150\,\,\Omega .\)
B. \(100\,\,\Omega .\)
C. \(75\,\,\Omega .\)
D. \(50\,\,\Omega .\)
Câu 9. Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số \(f.\) Rôto của máy thứ nhất có \({{P}_{1}}\) cặp cực và quay với tốc độ \(n=1800\) vòng/phút. Rôto của máy thứ hai có \({{P}_{2}}=4\) cặp cực và quay với tốc độ \({{n}_{2}}\). Biết \({{n}_{2}}\) có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của \(f\) là
A. \(60\,\,Hz.\) B. \(50\,\,Hz.\) C. \(54\,\,Hz.\) D. \(48\,\,Hz.\)
Câu 10. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng \(K\) là \({{r}_{0}}\). Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính \({{r}_{m}}\) đến quỹ đạo dừng có bán kính \({{r}_{n}}\) thì lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân giảm 16 lần. Biết \(8{{r}_{0}}<{{r}_{m}}+{{r}_{n}}<35{{r}_{0}}\). Giá trị \({{r}_{m}}-{{r}_{n}}\) là
A. \(-15{{r}_{0}}.\) B. \(-12{{r}_{0}}.\) C. \(15{{r}_{0}}.\) D. \(12{{r}_{0}}.\)
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-D |
5-C |
6-D |
7-B |
8-A |
9-A |
10-A |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Cho ba hạt nhân \(X,Y,Z\) có số nuclon tương ứng là \({{A}_{X}},{{A}_{Y}},{{A}_{Z}}\) với \({{A}_{X}}=2.{{A}_{Y}}=0,5.{{A}_{Z}}.\) Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là \(\Delta {{E}_{X}},\Delta {{E}_{Y}},\Delta {{E}_{Z}}\) với \(\Delta {{E}_{Z}}<\Delta {{E}_{X}}<\Delta {{E}_{Y}}.\) Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. \(X,Y,Z.\)
B. \(Z,X,Y.\)
C. \(Y,Z,X.\)
D. \(Y,X,Z.\)
Câu 2. Chiếu một tia sáng chứa hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ không khí vào nước dưới góc tới \(5{}^\circ .\) Biết chiết suất của không khí đối với mọi ánh sáng đơn sắc coi như bằng 1; chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là 1,33 còn đối với ánh sáng đơn sắc tím là 1,34. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Góc lệch của tia khúc xạ đỏ so với tia khúc xạ tím gần bằng 1.
B. Góc khúc xạ của tia tím bằng \(3,76{}^\circ .\)
C. Góc khúc xạ của tia đỏ bằng \(3,73{}^\circ .\)
D. Tỉ số góc khúc xạ của tia đỏ so với tia tím là \(\frac{134}{133}.\)
Câu 3. Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ của nguyên tử Hiđrô.
Câu 4. Khi qaun sát hiện tượng nhật thực toàn phần, để bảo vệ mắt được an toàn người ta thường chuẩn bị một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan sát qua một thau nước trong suốt. Một trong các lí do đó là
A. kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn.
B. thau nước giúp cho ánh sáng tử ngoại truyền qua một cách tốt hơn.
C. thau nước giúp cho người quan sát không phải ngã ngược gây mỏi cổ.
D. kính chuyên dụng là loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại.
Câu 5. Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng màu xanh. Sự phát sáng này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật điện trong đêm. Đó là hiện tượng
A. huỳnh quang.
B. điện phát quang.
C. lân quang.
D. tia catốt phát quang.
Câu 6. Một hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là
A. \(_{82}^{207}Pb.\)
B. \(_{82}^{125}Pb.\)
C. \(_{125}^{82}Pb.\)
D. \(_{207}^{82}Pb.\)
Câu 7. Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, với cùng biên độ \(A\). Coi biên độ sóng không đổi trong qua trình truyền đi. Khi có sự giao thoa sóng đó trên mặt nước thì dao động của phần tử nước tại trung điểm của đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) có biên độ bằng
A. \(0,5A.\) B. \(2A.\) C. \(A.\) D. 0.
Câu 8. Trong giờ thực hành, để đo điện trở \({{R}_{X}}\) của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở \({{R}_{0}}\) vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu \({{R}_{X}}\) và \({{R}_{0}}\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là
A. đoạn thẳng.
B. đường elip.
C. đường hypebol.
D. đường tròn.
Câu 9. Công thoát của êlectron khỏi đồng là \(6,{{625.10}^{-19}}J.\) Cho \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s\); \(c={{3.10}^{8}}m/s\), giới hạn quang điện của đồng là
A. \(0,30\,\,\mu m.\)
B. \(0,65\,\,\mu m.\)
C. \(0,15\,\,\mu m.\)
D. \(0,55\,\,\mu m.\)
Câu 10. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là \(37,9638u\) và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là \(37,9656u.\) Cho \(1u.{{c}^{2}}=931,5MeV.\) Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
B. thu năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
C. tỏa năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
D. tỏa năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-A |
4-D |
5-C |
6-A |
7-B |
8-A |
9-A |
10-B |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\). Gọi \(v\) và \(a\) lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Đặt \(k=\frac{1}{{{\omega }^{2}}}\). Hệ thức đúng là
A. \({{A}^{2}}={{k}^{2}}\left( {{v}^{2}}+k{{a}^{2}} \right).\)
B. \({{A}^{2}}=k\left( k.{{v}^{2}}+{{a}^{2}} \right).\)
C. \({{A}^{2}}={{v}^{2}}+k.{{a}^{2}}.\)
D. \({{A}^{2}}=k\left( {{v}^{2}}+k.{{a}^{2}} \right).\)
Câu 2. Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng \(\lambda \). Gọi \(d\) là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau. Tỉ số \(\frac{\lambda }{d}\) bằng
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 3. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và
A. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dòng điện trong mạch.
B. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. ngược pha với dòng điện trong mạch.
Câu 4. Chiếu một tia sáng tổng hợp gồm 4 thành phần đơn sắc: đỏ, cam, chàm, tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phân cách với không khí dưới góc tới \(i=45{}^\circ .\) Biết chiết suất của môi trường trong suốt đó đối với các bức xạ này lần lượt là \({{n}_{\tilde{n}}}=1,4;{{n}_{c}}=1,42;{{n}_{ch}}=1,46;{{n}_{t}}=1,47\). Số tia sáng đơn sắc được tách ra khỏi tia sáng tổng hợp này là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 5. Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là \({{k}_{1}},{{k}_{2}}\) và \({{k}_{3}},\) đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là \(0,1\,\,J;0,2\,\,J\) và \(W.\) Nếu \({{k}_{3}}=2,5{{k}_{1}}+3{{k}_{2}}\) thì \(W\) có giá trị bằng
A. \(19,8\,\,mJ.\)
B. \(24,6\,\,mJ.\)
C. \(25\,\,mJ.\)
D. \(0,85\,\,mJ.\)
Câu 6. Một khung dây dẫn có diện tích \(S=50\,\,c{{m}^{2}}\) gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn \(B=0,02\,\,T.\) Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. \(0,025\,\,Wb.\)
B. \(0,15\,\,Wb.\)
C. \(1,5\,\,Wb.\)
D. \(15\,\,Wb.\)
Câu 7. Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng \(110\,\,kV,\) truyền đi công suất điện \(1000\,\,kW\) trên đường dây dẫn có điện trở \(20\,\,\Omega \). Hệ số công suất của đoạn mạch là \(\cos \varphi =0,9.\) Điện năng hao phí trên đường dây trong 30 ngày là
A. \(5289\,\,kWh.\)
B. \(61,2\,\,kWh.\)
C. \(145,5\,\,kWh.\)
D. \(1469\,\,kWh.\)
Câu 8. Một vật dao động điều hòa, có phương trình li độ \(x=8\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\) (\(x\) tính bằng \(cm\), \(t\) tính bằng \(s\)). Kể từ thời điểm \(t=0\), thời điểm vật qua vị trí có li độ \(x=4\sqrt{3}\,\,cm\) theo chiều âm lần thứ 2021 là
A. \(2020,25\,\,s.\)
B. \(2020,75\,\,s.\)
C. \(1010,75\,\,s.\)
D. \(1010,25\,\,s.\)
Câu 9. Âm mà tai người nghe được có tần số \(f\) nằm trong khoảng nào sau đây?
A. \(f\ge 20000\left( Hz \right).\)
B. \(16\left( kHz \right)\le f\le 20000\left( Hz \right).\)
C. \(16\left( Hz \right)\le f\le 20\left( kHz \right).\)
D. \(16\left( Hz \right)\le f\le 30000\left( Hz \right).\)
Câu 10. Sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số \(91\,\,Hz\) truyền với tốc độ \({{3.10}^{8}}m/s\) có bước sóng là
A. \(2,73\,\,m.\)
B. \(6\,\,m.\)
C. \(9,1\,\,m.\)
D. \(3,3\,\,m.\)
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-A |
4-C |
5-C |
6-A |
7-D |
8-A |
9-D |
10-D |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Dương Quảng Hàm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm



