OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hồng Bàng

08/06/2021 1.28 MB 428 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210608/20586445795_20210608_101524.pdf?r=1688
ADMICRO/
Banner-Video

Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hồng Bàng do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức trong chương trình Vật Lý, chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

A. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{{{r}^{2}}}\).               

B. \(E={{9.10}^{9}}\frac{\left| Q \right|}{{{r}^{2}}}\).     

C. \(E={{9.10}^{9}}\frac{{{Q}^{2}}}{r}\).                      

D. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{r}\).

Câu 2. Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc \(\omega \). Động lượng của vật trong quá trình vật dao động có giá trị cực tiểu là

A. 0.                            

B. \(-m{{\omega }^{2}}A\).  

C. \(-m\omega A\).       

D. \(-0,5m{{\omega }^{2}}A\).

Câu 3. Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?

A. Hình 1.                    

B. Hình 2.                    

C. Hình 3.  

D. Hình 4.

Câu 4. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

   A. 12 cm.                     B. 6 cm.                       C. 3 cm.                       D. 1,5 cm.

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos 2\pi ft\), có U0 không đổi và f thay đổi được ,vào hai đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A. \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\).                                   

B. \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).                  

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\).  

D. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).

Câu 6. Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số f0, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì

A.\({{f}_{0}}={{f}_{1}}>{{f}_{2}}\).                    

B. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}<{{f}_{2}}\).                              

C. \({{f}_{0}}<{{f}_{1}}\).       

D. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}={{f}_{2}}\).

Câu 7. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A. \({{i}^{2}}=LC\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

B. \({{i}^{2}}=\frac{C}{L}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

C. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

D. \({{i}^{2}}=\frac{L}{C}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \(i=\frac{\lambda a}{D}\).                              

B. \(i=\frac{aD}{\lambda }\). 

C. \(\lambda =\frac{i}{aD}\).  

D. \(\lambda =\frac{ia}{D}\).

Câu 9. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

   A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).                      

   B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.           

   C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.  

   D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 10. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. \(E=\frac{1}{2}mc\). 

B. \(E=mc\).                

C. \(E=m{{c}^{2}}\).             

D. \(E=\frac{1}{2}m{{c}^{2}}\).

Đáp án

1-B

2-C

3-A

4-C

5-D

6-A

7-B

8-D

9-C

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Để đo cường độ dòng điện qua điện trở, bốn học sinh mắc nguồn điện, ampe kế, điện trở và khóa K theo 4 sơ đồ khác nhau như hình vẽ bên. Cách mắc đúng là hình nào?

   A. Hình 1.                     B. Hình 2.                    

   C. Hình 3.                     D. Hình 4.

Câu 2. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

   A. 20 cm.                     B. 10 cm.                    

   C. 30 cm.                     D. 40 cm.

Câu 3. Một vật dao động với li độ \(x=c\text{os}\left( \omega t+\varphi  \right)\left( cm \right)\). Trong 2020 chu kì, vật đi được quãng đường là

A. 2020 cm.                

B. 4040 cm.                

C. 6060 cm.  

D. 8080 cm.

Câu 4. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mối quan hệ giữa lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo được mô tả như hình vẽ. Độ cứng của lò xo là

   A. 100 N/m.                  B. 50 N/m.                   

   C. 150 N/m.                  D. 200 N/m.

Câu 5. Hình dưới đây là mô tả một sóng dừng trên sợi dây MN. Gọi H là một điểm trên dây dao động với biên độ cực đại nằm giữa nút M và nút P, K cũng là một điểm trên dây dao động với biên độ cực đại nằm giữa hai nút Q và N, \(\lambda \) là khoảng cách giữa hai nút sóng kề nhau. Khoảng cách giữa hai điểm H và K là

A. \(4\lambda \).          

B. \(2\lambda \).          

C. \(3\lambda \).                                  

D. \(5\lambda \).

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết \(L=\frac{1}{\pi }\left( H \right)\) và \(C=\frac{{{4.10}^{-4}}}{\pi }\left( F \right)\). Để i sớm pha hơn u thì f thỏa mãn

A. \(f>25\,\,Hz\).          

B. \(f<25\,\,Hz\).          

C. \(f\le 25\,\,Hz\).                       

D. \(f\ge 25\,\,Hz\).

Câu 7. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Pha ban đầu của điện tích này là

A. \(\frac{2\pi }{3}\).      

B. \(-\frac{2\pi }{3}\).     

C. \(\frac{\pi }{6}\).        

D. \(\frac{\pi }{3}\).

Câu 8. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\). Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 \(\left( {{n}_{2}}\ne {{n}_{1}} \right)\) thì có vận tốc v2, bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) và tần số f2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \({{v}_{1}}={{v}_{2}}\).                                   

B. \({{v}_{2}}.{{f}_{2}}={{v}_{1}}.{{f}_{1}}\).                 

C. \({{f}_{2}}={{f}_{1}}\).       

D. \({{\lambda }_{1}}={{\lambda }_{2}}\).

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát là 2 m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ \({{\lambda }_{1}}=750\,nm;{{\lambda }_{2}}=675\,nm\). Trên màn giao thoa, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng bằng

   A. 0,6 mm.                   B. 0,3 mm.                   C. 0,2 mm.                     D. 0,4 mm.

Câu 10. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng

A. lam.                        

B. tử ngoại.                 

C. đỏ.  

D. hồng ngoại.

Đáp án

1-A

2-A

3-D

4-A

5-A

6-B

7-B

8-C

9-B

10-D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

   A. Cam.                       B. Đỏ.                          C. Vàng.                      D. Tím.

Câu 2. Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Tần số dao động của mạch có giá trị bằng tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng vật nặng là 2m. Độ cứng k của con lắc lò xo là

A. \(k=\sqrt{\frac{3m}{2LC}}\).                          

B. \(k=\frac{2m}{3LC}\).      

C. \(k=\sqrt{\frac{2m}{3LC}}\).  

D. \(k=\frac{3m}{2LC}\).

Câu 3. Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở cho đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là

A. \(E=4,5\left( V \right);r=0,25\left( \Omega  \right)\).  

B. \(E=9\left( V \right);r=4,5\left( \Omega  \right)\).  

C. \(E=4,5\left( V \right);r=4,5\left( \Omega  \right)\).  

D. \(E=4,5\left( V \right);r=2,5\left( \Omega  \right)\).

Câu 4. Một ống dây có độ tự cảm là 0,5 H được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc điện, dòng điện qua ống dây biến đổi theo thời gian như đồ thị hình bên. Suất điện động tự cảm trong ống dây từ sau khi đóng công tắc điện đến thời điểm 0,01s có độ lớn là

   A. 100 V.                      B. 50 V.                       

   C. 150 V.                      D. 200 V.

Câu 5. Một con lắc đơn đang dao động điều hào với biên độ dài A. Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ có khối lượng bằng nó đang nằm yên ở đó. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với biên độ dài A’ là

A. \({A}'=A\sqrt{2}\).     

B. \({A}'=\frac{A}{\sqrt{2}}\).  

C. \({A}'=2A\).              

D. \({A}'=0,5A\).

Câu 6. Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ bằng 6 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng \(3\sqrt{2}\) mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi \(\delta \) là tỉ số của tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây. \(\delta \) gần giá trị nào nhất sau đây?

   A. 5,5.                          B. 8,5.                          C. 8,05.                     D. 5,09.

Câu 7. Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm tương ứng với tần số 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

   A. 37.                           B. 30.                           C. 45.                         D. 22.

Câu 8. Cho mạch điện xoay RLC có R thay đổi được. Cuộn dây thuần cảm có \(L=\frac{1}{\pi }H,\,\,C=\frac{{{10}^{-3}}}{4\pi }F\), điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là \(u=75\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)V\). Công suất tiêu thụ trong mạch P = 45 W. Điện trở R có thể có những giá trị nào sau đây?

A. \(R=45\,\,\Omega \) hoặc \(R=60\,\,\Omega \).  

B. \(R=80\,\,\Omega \) hoặc \(R=160\,\,\Omega \).  

C. \(R=45\,\,\Omega \) hoặc \(R=80\,\,\Omega \).  

D. \(R=60\,\,\Omega \) hoặc \(R=160\,\,\Omega \).

Câu 9. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

A. \(\frac{{{E}_{0}}\sqrt{3}}{2}\).                        

B. \(\frac{2{{E}_{0}}}{3}\).    

C. \(\frac{{{E}_{0}}}{2}\).

D. \(\frac{{{E}_{0}}\sqrt{2}}{2}\).

Câu 10. Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là \({{10}^{-7}}\,\,s\). Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là \({{3.10}^{8}}\,m/s\) thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là

   A. 60 m.                       B. 90 m.                       C. 120 m.   D. 300 m.

Đáp án

1-D

2-B

3-A

4-A

5-D

6-B

7-C

8-C

9-A

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

A. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{{{r}^{2}}}\).               

B. \(E={{9.10}^{9}}\frac{\left| Q \right|}{{{r}^{2}}}\).     

C. \(E={{9.10}^{9}}\frac{{{Q}^{2}}}{r}\).                      

D. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{r}\).

Câu 2. Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc \(\omega \). Động lượng của vật trong quá trình vật dao động có giá trị cực tiểu là

A. 0.                            

B. \(-m{{\omega }^{2}}A\).  

C. \(-m\omega A\).       

D. \(-0,5m{{\omega }^{2}}A\).

Câu 3. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

   A. Cam.                       B. Đỏ.                          C. Vàng.                     D. Tím.

Câu 4. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

   A. 12 cm.                     B. 6 cm.                       C. 3 cm.                      D. 1,5 cm.

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos 2\pi ft\), có U0 không đổi và f thay đổi được ,vào hai đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A. \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\).                                   

B. \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).                  

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\).  

D. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).

Câu 6. Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số f0, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì

A.\({{f}_{0}}={{f}_{1}}>{{f}_{2}}\).                    

B. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}<{{f}_{2}}\).                              

C. \({{f}_{0}}<{{f}_{1}}\).       

D. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}={{f}_{2}}\).

Câu 7. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A. \({{i}^{2}}=LC\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

B. \({{i}^{2}}=\frac{C}{L}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

C. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

D. \({{i}^{2}}=\frac{L}{C}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \(i=\frac{\lambda a}{D}\).                              

B. \(i=\frac{aD}{\lambda }\). 

C. \(\lambda =\frac{i}{aD}\).  

D. \(\lambda =\frac{ia}{D}\).

Câu 9. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

   A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).                      

   B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.           

   C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.  

   D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 10. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. \(E=\frac{1}{2}mc\). 

B. \(E=mc\).                

C. \(E=m{{c}^{2}}\).             

D. \(E=\frac{1}{2}m{{c}^{2}}\).

Đáp án

1-B

2-C

3-D

4-C

5-D

6-A

7-B

8-D

9-C

10-C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Tần số dao động của mạch có giá trị bằng tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng vật nặng là 2m. Độ cứng k của con lắc lò xo là

A. \(k=\sqrt{\frac{3m}{2LC}}\).                          

B. \(k=\frac{2m}{3LC}\).      

C. \(k=\sqrt{\frac{2m}{3LC}}\).  

D. \(k=\frac{3m}{2LC}\).

Câu 2. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

   A. 20 cm.                     B. 10 cm.                    

   C. 30 cm.                     D. 40 cm.

Câu 3. Một vật dao động với li độ \(x=c\text{os}\left( \omega t+\varphi  \right)\left( cm \right)\). Trong 2020 chu kì, vật đi được quãng đường là

A. 2020 cm.                

B. 4040 cm.                

C. 6060 cm.  

D. 8080 cm.

Câu 4. Một con lắc đơn đang dao động điều hào với biên độ dài A. Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng nó va chạm với vật nhỏ có khối lượng bằng nó đang nằm yên ở đó. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với biên độ dài A’ là

A. \({A}'=A\sqrt{2}\).     

B. \({A}'=\frac{A}{\sqrt{2}}\).  

C. \({A}'=2A\).              

D. \({A}'=0,5A\).

Câu 5. Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm tương ứng với tần số 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

   A. 37.                           B. 30.                           C. 45.                             D. 22.

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết \(L=\frac{1}{\pi }\left( H \right)\) và \(C=\frac{{{4.10}^{-4}}}{\pi }\left( F \right)\). Để i sớm pha hơn u thì f thỏa mãn

A. \(f>25\,\,Hz\).          

B. \(f<25\,\,Hz\).          

C. \(f\le 25\,\,Hz\).                       

D. \(f\ge 25\,\,Hz\).

Câu 7. Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là \({{10}^{-7}}\,\,s\). Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là \({{3.10}^{8}}\,m/s\) thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là

   A. 60 m.                       B. 90 m.                       C. 120 m.                      D. 300 m.

Câu 8. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\). Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 \(\left( {{n}_{2}}\ne {{n}_{1}} \right)\) thì có vận tốc v2, bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) và tần số f2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \({{v}_{1}}={{v}_{2}}\).                                   

B. \({{v}_{2}}.{{f}_{2}}={{v}_{1}}.{{f}_{1}}\).                 

C. \({{f}_{2}}={{f}_{1}}\).       

D. \({{\lambda }_{1}}={{\lambda }_{2}}\).

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát là 2 m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ \({{\lambda }_{1}}=750\,nm;{{\lambda }_{2}}=675\,nm\). Trên màn giao thoa, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng bằng

   A. 0,6 mm.                   B. 0,3 mm.                   C. 0,2 mm.                     D. 0,4 mm.

Câu 10. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng

A. lam.                        

B. tử ngoại.                 

C. đỏ.  

D. hồng ngoại.

Đáp án

1-B

2-A

3-D

4-D

5-C

6-B

7-C

8-C

9-B

10-D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồng Bàng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF