OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Thái Bình - Lần 2

08/06/2021 1.35 MB 249 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210608/34812060464_20210608_154648.pdf?r=8320
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Thái Bình - Lần 2, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (VD): Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t như hình vẽ. Đồ thị \(x\left( t \right),v\left( t \right)\) và \(a\left( t \right)\) theo thứ tự đó là các đường:

A. \(\left( 2 \right),\left( 1 \right),\left( 3 \right)\)   

B. \(\left( 2 \right),\left( 3 \right),\left( 1 \right)\)   

C. \(\left( 1 \right),\left( 2 \right),\left( 3 \right)\)   

D. \(\left( 3 \right),\left( 2 \right),\left( 1 \right)\)

Câu 2 (VD): Một vật dao động điều hòa với biên độ \(6cm\). Tại \(t=0\) vật có li độ \(x=3\sqrt{3}cm\) và chuyển động ngược chiều dương. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. \(\pm \frac{\pi }{3}\)                               

B. \(\frac{\pi }{2}\)   

C. \(\frac{\pi }{4}\)     

D. \(\frac{\pi }{6}\)

Câu 3 (NB): Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.               

B. tần số.                 

C. cường độ âm.    

D. mức cường độ âm.

Câu 4 (VD): Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian \(0,02s\), từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}Wb\) về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. \(0,30V\)              

B. \(0,15V\)              

C. \(0,24V\)   

D. \(0,12V\)

Câu 5 (NB): Nói về dao động cưỡng bức khi ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

    D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 6 (VD): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng \(A,B\) cách nhau \(20cm\), dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là \({{u}_{A}}={{u}_{B}}=2cos50\ \pi t\) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là \(1,5m/s\). Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A. 9 và 8.                 

B. 7 và 6.                 

C. 7 và 8.    

D. 9 và 10

Câu 7 (TH): Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A. Điện trở thuần nối tiếp tụ điện.             

B. Điện trở thuần \({{R}_{1}}\) nối tiếp với điện trở thuần \({{R}_{2}}\).

C. Điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần.    

D. Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.

Câu 8 (VD): Mạch \(RLC\) mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong \(r\). Khi R thay đổi (từ 0 đến ∞) thì giá trị R là bao nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại? (biết trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng).

A. \(R=r+\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)    

B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)   

C. \(R=\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|-r\)   

D. \(R=r-\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)

Câu 9 (VDC): Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\). Khi \(R={{R}_{0}}\) thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị \({{R}_{0}}\) thì

A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm.      

B. cường độ dòng điện tăng rồi giảm.

C. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.   

D. công suất trên biến trở giảm.

Câu 10 (NB): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên \(-A\) về vị trí cân bằng là chuyển động:

A. chậm dần theo chiều âm.                     

B. nhanh dần theo chiều dương.

C. nhanh dần đều theo chiều dương.        

D. chậm dần đều theo chiều dương.

Đáp án

1-A

2-D

3-B

4-A

5-A

6-B

7-D

8-C

9-D

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (VD): Để đo tốc độ truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng đứng với tần số \(f=100Hz\) chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng thì thu được kết quả \(d=0,48m\). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

A. \(v=6m/s\)            

B. \(v=9,8m/s\)         

C. \(v=24m/s\)   

D. \(v=12m/s\)

Câu 2 (VD): Đặt hiệu điện thế không đổi \(60V\) vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện trong mạch là \(2A\). Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là \(60V\), tần số \(50Hz\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là \(1,2A\). Độ tự cảm của cuộn dây bằng

A. \(\frac{0,3}{\pi }\left( H \right)\)               

B. \(\frac{0,4}{\pi }\left( H \right)\)            

C. \(\frac{0,2}{\pi }\left( H \right)\)   

D. \(\frac{0,5}{\pi }\left( H \right)\)

Câu 3 (VD): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng \(1,5J\). Nếu tăng khối lượng của vật nặng và biên độ dao động lên gấp đôi thì cơ năng của con lắc mới sẽ

A. giữ nguyên \(1,5J\).                              

B. tăng thêm \(1,5J\).                        

C. tăng thêm \(4,5J\).    

D. tăng thêm \(6J\).

Câu 4 (TH): Trong giờ thực hành, để đo điện trở \({{R}_{X}}\) của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở \({{R}_{0}}\) vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu \({{R}_{X}}\) và \({{R}_{0}}\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là

A. đoạn thẳng.         

B. đường elip.          

C. đường tròn.    

D. đường hypebol.

Câu 5 (TH): Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tại \({{t}_{1}}\) li độ của vật có giá trị dương.    

B. Tại \({{t}_{4}}\), gia tốc của vật có giá trị dương.

C. Tại \({{t}_{3}}\), gia tốc của vật có giá trị âm.    

D. Tại \({{t}_{2}}\), li độ của vật có giá trị âm.

Câu 6 (VD): Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L\sqrt{2}}\)      

B. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}\)                       

C. 0       

D. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\)

Câu 7 (VD): Một con lắc lò xo khi dao động điều hòa thì thấy chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là \(34cm\) và \(26cm\). Độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng của vật nặng khi dao động là

    A. \(6cm\)                 B. \(8cm\)                     C. \(4cm\)                 D. \(12cm\)

Câu 8 (TH): Một người có mắt tốt, không có tật, quan sát một bức tranh trên tường. Người này tiến lại gần bức tranh và luôn nhìn rõ được bức tranh. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt người này thay đổi như thế nào?

A. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.         

B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.        

D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

Câu 9 (VD): Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng λ. Gọi d là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau. Tỉ số \(\frac{\lambda }{d}\) bằng

    A. 2                          B. 8                          C. 1                 D. 4

Câu 10 (NB): Âm có tần số 10Hz là

A. Họa âm.              

B. Hạ âm.                

C. Âm thanh.    

D. Siêu âm.

Đáp án

1-D

2-B

3-C

4-A

5-D

6-C

7-C

8-B

9-D

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (NB): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    B. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

    C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

    D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

Câu 2 (VD): Tại cùng một nơi, ba con lắc đơn có chiều dài \({{\text{l}}_{1}},{{\text{l}}_{2}},{{\text{l}}_{3}}\) có chu kì dao động tương ứng lần lượt là \(0,9s;1,5s\) và \(1,2s\). Nhận xét nào sau đây là đúng về chiều dài của các con lắc?

A. \({{\text{l}}_{3}}={{\text{l}}_{1}}-{{\text{l}}_{2}}\)   

B. \({{\text{l}}_{2}}^{2}={{\text{l}}_{1}}^{2}+{{\text{l}}_{3}}^{2}\)   

C. \({{\text{l}}_{1}}={{\text{l}}_{2}}-{{\text{l}}_{3}}\)   

D. \({{\text{l}}_{2}}={{\text{l}}_{3}}-{{\text{l}}_{1}}\)

Câu 3 (VD): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ i của một dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch vào thời gian t. Trong thời gian một phút, dòng điện qua mạch đổi chiều:

    A. 3000 lần.              B. 1500 lần.              C. 250 lần.                    D. 500 lần.

Câu 4 (VD): Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang với bước sóng \(30cm\). M và N là hai phần tử dây có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng 40cm. Biết rằng khi li độ của M là 3cm thì li độ của N là \(-3cm\). Biên độ của sóng là

A. \(2\sqrt{3}cm\)     

B. \(3cm\)                

C. \(3\sqrt{2}cm\)           

D. \(6cm\)

Câu 5 (VD): Mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-3}}}{8\pi }F\), mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần \(r=30\Omega \) và độ tự cảm \(L=\frac{0,4}{\pi }H\). Điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là

A. \(I=2A\)                

B. \(I=\sqrt{2}A\)       

C. \(I=\frac{1}{\sqrt{2}}A\)  

D. \(I=2\sqrt{2}A\)

Câu 6 (TH): Một dòng điện không đổi có giá trị là \({{I}_{0}}\left( A \right)\). Để tạo ra một công suất tương đương với dòng điện không đổi trên thì dòng điện xoay chiều phải có giá trị cực đại là bao nhiêu?

A. \(2\sqrt{2}{{I}_{0}}\)                               

B. \(2{{I}_{0}}\)   

C. \(\sqrt{2}{{I}_{0}}\)

D. \(\frac{{{I}_{0}}}{\sqrt{2}}\)

Câu 7 (NB): Mạch điện chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở mạch ngoài là R và có dòng điện I thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định theo biểu thức:

A. \({{U}_{AB}}=E-I\left( r+R \right)\)              

B. \({{U}_{AB}}=E-IR\)

C. \({{U}_{AB}}=E+I\left( r+R \right)\)             

D. \({{U}_{AB}}=E-Ir\)

Câu 8 (TH): Trong mạch điện xoay chiều \(RLC\) mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn không nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu linh kiện điện tử nào sau đây?

A. tụ điện.                                                

B. đoạn mạch có điện trở nối tiếp tụ điện.

C. điện trở.                                              

D. đoạn mạch có điện trở nối tiếp cuộn cảm.

Câu 9 (NB): Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

    A. Biên độ giảm dần theo thời gian.

    B. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.

    C. Cơ năng giảm dần theo thời gian.

    D. Ma sát càng lớn, dao động tắt càng nhanh.

Câu 10 (VD): Cường độ âm tại một điểm tăng lên gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tại đó tăng thêm \(2dB\)?

A. \(\approx 1,58\) lần.                             

B. \(100\) lần.    

C. \(\approx 3,16\) lần.                             

D. \(1000\) lần.

Đáp án

1-A

2-C

3-B

4-A

5-A

6-C

7-D

8-C

9-B

10-A

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (VD): Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ \(A=4cm\). Tại một thời điểm nào đó, dao động \(\left( 1 \right)\) có li độ \(x=2\sqrt{3}cm\), đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào dưới đây?

    A. \(x=2\sqrt{3}cm\) và chuyển động theo chiều dương.

    B. \(x=0\) và chuyển động ngược chiều dương.

    C. \(x=2\sqrt{3}cm\) và chuyển động theo chiều âm.

    D. \(x=4cm\) và chuyển động ngược chiều dương.

Câu 2 (NB): Âm có tần số 10Hz là

A. Họa âm.              

B. Hạ âm.                

C. Âm thanh.    

D. Siêu âm.

Câu 3 (NB): Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.               

B. tần số.                 

C. cường độ âm.    

D. mức cường độ âm.

Câu 4 (NB): Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

    A. Biên độ giảm dần theo thời gian.

    B. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.

    C. Cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 5 (NB): Nói về dao động cưỡng bức khi ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

    D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 6 (NB): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    B. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

    C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

    D. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

Câu 7 (TH): Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A. Điện trở thuần nối tiếp tụ điện.             

B. Điện trở thuần \({{R}_{1}}\) nối tiếp với điện trở thuần \({{R}_{2}}\).

C. Điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần.    

D. Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.

Câu 8 (TH): Trong giờ thực hành, để đo điện trở \({{R}_{X}}\) của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở \({{R}_{0}}\) vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu \({{R}_{X}}\) và \({{R}_{0}}\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là

A. đoạn thẳng.         

B. đường elip.          

C. đường tròn.    

D. đường hypebol.

Câu 9 (VDC): Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\). Khi \(R={{R}_{0}}\) thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị \({{R}_{0}}\) thì

A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm.      

B. cường độ dòng điện tăng rồi giảm.

C. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.   

D. công suất trên biến trở giảm.

Câu 10 (NB): (TH): Một người có mắt tốt, không có tật, quan sát một bức tranh trên tường. Người này tiến lại gần bức tranh và luôn nhìn rõ được bức tranh. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt người này thay đổi như thế nào?

A. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.         

B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.        

D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

Đáp án

1-A

2-B

3-B

4-B

5-A

6-A

7-D

8-A

9-D

10-B

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (VD): Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t như hình vẽ. Đồ thị \(x\left( t \right),v\left( t \right)\) và \(a\left( t \right)\) theo thứ tự đó là các đường:

A. \(\left( 2 \right),\left( 1 \right),\left( 3 \right)\)   

B. \(\left( 2 \right),\left( 3 \right),\left( 1 \right)\)   

C. \(\left( 1 \right),\left( 2 \right),\left( 3 \right)\)   

D. \(\left( 3 \right),\left( 2 \right),\left( 1 \right)\)

Câu 2 (TH): Trong mạch điện xoay chiều \(RLC\) mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn không nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu linh kiện điện tử nào sau đây?

A. tụ điện.                                                

B. đoạn mạch có điện trở nối tiếp tụ điện.

C. điện trở.                                              

D. đoạn mạch có điện trở nối tiếp cuộn cảm.

Câu 3 (VD): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng \(1,5J\). Nếu tăng khối lượng của vật nặng và biên độ dao động lên gấp đôi thì cơ năng của con lắc mới sẽ

A. giữ nguyên \(1,5J\).                              

B. tăng thêm \(1,5J\).                        

C. tăng thêm \(4,5J\).    

D. tăng thêm \(6J\).

Câu 4 (VD): Mạch \(RLC\) mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong \(r\). Khi R thay đổi (từ 0 đến ∞) thì giá trị R là bao nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại? (biết trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng).

A. \(R=r+\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)    

B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)   

C. \(R=\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|-r\)   

D. \(R=r-\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)

Câu 5 (VD): Cường độ âm tại một điểm tăng lên gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tại đó tăng thêm \(2dB\)?

A. \(\approx 1,58\) lần.                             

B. \(100\) lần.    

C. \(\approx 3,16\) lần.                             

D. \(1000\) lần.

Câu 6 (VD): Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L\sqrt{2}}\)      

B. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}\)                       

C. 0       

D. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\)

Câu 7 (VD): Một con lắc lò xo khi dao động điều hòa thì thấy chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là \(34cm\) và \(26cm\). Độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng của vật nặng khi dao động là

A. \(6cm\)                

B. \(8cm\)                    

C. \(4cm\)                

D. \(12cm\)

Câu 8 Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên \(-A\) về vị trí cân bằng là chuyển động:

A. chậm dần theo chiều âm.                     

B. nhanh dần theo chiều dương.

C. nhanh dần đều theo chiều dương.        

D. chậm dần đều theo chiều dương.

Câu 9 (VD): Một sóng cơ hình sin truyền trên một phương có bước sóng λ. Gọi d là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà hai phần tử của môi trường tại đó dao động vuông pha nhau. Tỉ số \(\frac{\lambda }{d}\) bằng

    A. 2                          B. 8                          C. 1                      D. 4

Câu 10 (NB): Mạch điện chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở mạch ngoài là R và có dòng điện I thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định theo biểu thức:

A. \({{U}_{AB}}=E-I\left( r+R \right)\)              

B. \({{U}_{AB}}=E-IR\)

C. \({{U}_{AB}}=E+I\left( r+R \right)\)             

D. \({{U}_{AB}}=E-Ir\)

Đáp án

1-A

2-C

3-C

4-C

5-A

6-C

7-C

8-B

9-D

10-D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Thái Bình - Lần 2. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF