OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ

10/06/2021 1.31 MB 231 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/562446941963_20210610_165613.pdf?r=8277
ADMICRO/
Banner-Video

Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

   B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.

   C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.

   D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

Câu 2. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.                  

B. cường độ âm.         

C. mức cường độ âm.                

D. tần số.

Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân \(_{0}^{1}\text{n}+_{92}^{235}\text{U }\to \text{ }_{38}^{94}\text{Sr}+\text{X}+2_{0}^{1}\text{n}\). Hạt nhân X có cấu tạo gồm

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.                               

B. 54 prôtôn và 140 nơtron.

C. 86 prôtôn và 140 nơtron.                             

D. 86 prôton và 54 nơtron.

Câu 4. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. các điện tích chuyển động.                          

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.                               

D. nam châm chuyển động.

Câu 5. Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

   B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.

   C. Vectơ cường độ điện trường cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

   D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.  

B. nhiễu xạ ánh sáng.  

C. giao thoa ánh sáng.                       

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 7. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

   B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.

   C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

   D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 8. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. cảm ứng điện từ.                                        

B. quang điện trong.

C. phát xạ nhiệt êlectron.                                    

D. quang - phát quang.

Câu 9. Trong các hạt nhân: \(_{2}^{4}He;\text{ }_{3}^{7}Li;\text{ }_{26}^{56}Fe\)  và \(_{92}^{235}U\); hạt nhân bền vững nhất là

A. \(_{92}^{235}U\).      

B. \(_{26}^{56}Fe\).      

C. \(_{3}^{7}Li\).                  

D. \(_{2}^{4}He\).

Câu 10. Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào?

A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.                 

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.                

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Đáp án

1-D

2-D

3-A

4-C

5-C

6-D

7-B

8-B

9-B

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=720\text{ nm}\), ánh sáng tím có bước sóng \({{\lambda }_{2}}=400\text{ nm}\). Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là \({{n}_{1}}=1,33\) và \({{n}_{2}}=1,34\). Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\), so với năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) bằng

A. \(\frac{5}{9}\).          

B. \(\frac{9}{5}\).          

C. \(\frac{133}{134}\).          

D. \(\frac{665}{1206}\).

Câu 2. Một hành khách đi tàu hỏa, có chỗ ngồi ngay phía trên một bánh xe, để đo tốc độ của tàu (chuyển động thẳng đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí của tàu rồi thay đổi chiều dài con lắc đơn cho tới khi chiều dài của nó là 25 cm thì thấy nó dao động rất mạnh. Biết rằng mỗi thanh ray đường tàu dài 12,5 m. Lấy \(g=10\left( \text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}} \right);{{\pi }^{2}}=10\). Tốc độ của tàu hỏa là

A. \(90\text{ km/h}\).    

B. \(45\text{ km/h}\).    

C. \(36\text{ km/h}\).                          

D. \(72\text{ km/h}\).

Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}=750\text{ nm},\text{ }{{\lambda }_{2}}=675\text{ nm}\) và \({{\lambda }_{3}}=600\text{ nm}\). Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mm có vân sáng của bức xạ

A. \({{\lambda }_{2}}\) và \({{\lambda }_{3}}\).    

B. \({{\lambda }_{3}}\).                          

C. \({{\lambda }_{1}}\).  

D. \({{\lambda }_{2}}\).

Câu 4. Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

A. \(55\text{ }\Omega \).                                   

B. \(49\text{ }\Omega \).                    

C. \(38\text{ }\Omega \).  

D. \(52\text{ }\Omega \).

Câu 5. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là \(3,{{68.10}^{-19}}\text{J}\). Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số \({{5.10}^{14}}\text{Hz}\) và bức xạ (II) có bước sóng \(0,25\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\) thì

   A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.

   B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.

   C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

   D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.

Câu 6. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là \(20\text{ m/s}\). Kể cả A và B, trên dây có

A. 3 nút và 2 bụng.      

B. 7 nút và 6 bụng       

C. 9 nút và 8 bụng.                             

D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 7. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có \(E=12\text{ V}\) và \(r=1\text{ }\Omega \). Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là \(2,{{51.10}^{-2}}\text{T}\). Giá trị của R là

A. \(4\text{ }\Omega \). 

B. \(5\text{ }\Omega \). 

C. \(6\text{ }\Omega \).                    

D. \(7\text{ }\Omega \).

Câu 8. Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là \({{R}_{1}}=2\text{ }\Omega \) và \({{R}_{2}}=8\text{ }\Omega \), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là

A. \(1\text{ }\Omega \). 

B. \(2\text{ }\Omega \). 

C. \(3\text{ }\Omega \).                    

D. \(4\text{ }\Omega \).

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}=0,64\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\)  và \({{\lambda }_{2}}\). Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân sáng của bức xạ \({{\lambda }_{1}}\) và của bức xạ \({{\lambda }_{2}}\) lệch nhau 3 vân. Bước sóng của \({{\lambda }_{2}}\) là

A. \(0,4\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).                    

B. \(0,45\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).       

C. \(0,72\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).  

D. \(0,54\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).

Câu 10. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và điện trở trong là r và tụ điện có điện dung \(5\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ F}\). Bỏ qua điện trở các dây nối. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng 72 mW. Giá trị r là

A. \(0,1\text{ }\Omega \).                                  

B. \(0,01\text{ }\Omega \).                    

C. \(0,02\text{ }\Omega \).  

D. \(0,2\text{ }\Omega \).

Đáp án

1-A

2-B

3-C

4-B

5-D

6-D

7-B

8-D

9-A

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động \(e=220\sqrt{2}\cos 100\pi t\text{ }\left( \text{V} \right)\), t tính bằng giây. Tốc độ quay của rôto là 600 vòng/phút. Biết rằng ứng với mỗi cặp cực có một cặp cuộn dây; các cuộn dây giống nhau được mắc nối tiếp với nhau, mỗi cuộn có 5000 vòng dây. Từ thông cực đại gửi qua một vòng dây là

A. \(99,0\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ Wb}\).                

B. \(19,8\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ Wb}\).     

C. \(14,0\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ Wb}\).  

D. \(198\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ Wb}\).

Câu 2. Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là \({5}'\). Góc trông thiên thể khi không dùng kính là

A. \(0,{5}'\).                  

B. \(0,2{5}'\).                

C. \(0,3{5}'\).  

D. \(0,{2}'\).

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều \(u=120\cos 100\pi t\text{ }\left( \text{V} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở \(R=60\text{ }\Omega \), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{8}{5\pi }\text{H}\) và tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\text{F}\) mắc nối tiếp. Ở thời điểm \(t=30\text{ ms}\), cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớn

A. 0,58 A và đang tăng.                                      

B. 0,71 A và đang giảm.

C. 1,00 A và đang tăng                                    

D. 0,43 A và đang giảm.

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc V vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Tại \({{t}_{1}}\) li độ của vật có giá trị dương.

   B. Tại \({{t}_{2}}\), li độ của vật có giá trị âm.

   C. Tại \({{t}_{3}}\), gia tốc của vật có giá trị âm.

   D. Tại \({{t}_{4}}\), gia tốc của vật có giá trị dương.

Câu 5. Cho một con lắc đơn có vật nặng được tích điện dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kì dao động nhỏ là 2,00 s. Nếu đổi chiều điện trường, giữ nguyên cường độ thì chu kì dao động nhỏ là 3,00 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi không có điện trường là

A. 2,50 s.                    

B. 2,81 s.                    

C. 2,35 s.  

D. 1,80 s.

Câu 6.  Năng lượng tỏa ra của phản ứng \(_{2}^{3}\text{He}+_{1}^{2}\text{D}\to _{2}^{4}\text{He}+\text{p}\) là 18,4 MeV. Độ hụt khối của \(_{2}^{3}\text{He}\) lớn hơn độ hụt khối của \(_{1}^{2}\text{D}\) một lượng là 0,0006 u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng \(_{2}^{3}\text{He}+_{2}^{3}\text{He}\to _{2}^{4}\text{He}+2\text{p}\) là

A. 17,84 MeV.             

B. 18,96 MeV.             

C. 16,23 MeV.  

D. 20,57 MeV.

Câu 7. Cho mạch điện gồm ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{4\pi }\text{H}\) và tụ điện C. Đặt điện áp \(u=90\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\left( \text{V} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch trên. Khi \(\omega ={{\omega }_{1}}\) thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là \(i=\sqrt{2}\cos \left( 240\pi t-\frac{\pi }{12} \right)\left( \text{A} \right)\). Cho tần số góc \(\omega \) thay đổi đến giá trị mà trong mạch có cộng hưởng điện, biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện lúc đó là

A. \({{u}_{C}}=45\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( \text{V} \right)\).                                 

B. \({{u}_{C}}=45\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( \text{V} \right)\).

C. \({{u}_{C}}=60\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( \text{V} \right)\).              

D. \({{u}_{C}}=60\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( \text{V} \right)\).

Câu 8. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\). Trên d, điểm M ở cách \({{S}_{1}}\) 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 6,8 mm.                  

B. 8,8 mm.                  

C. 9,8 mm.  

D. 7,8 mm.

Câu 9. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình là \({{x}_{1}}=5\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( \text{cm} \right)\) và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{4} \right)\left( \text{cm} \right)\) thì dao động tổng hợp có phương trình là \(x=A\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{12} \right)\left( \text{cm} \right)\). Thay đổi \({{A}_{2}}\) để A có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại mà nó có thể đạt được thì \({{A}_{2}}\) có giá trị là

A. \(\frac{5}{\sqrt{3}}\text{ cm}\).                       

B. \(\frac{10}{\sqrt{3}}\text{ cm}\).                            

C. \(10\sqrt{3}\text{ cm}\).   

D. \(5\sqrt{3}\text{ cm}\).

Câu 10. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện, vôn kế nhiệt mắc vào hai đầu cuộn dây. Nếu nối tắt tụ điện thì số chỉ vôn kế tăng 3 lần và dòng điện chạy qua mạch trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu (khi chưa nối tắt tụ điện) là

A. \(\frac{3}{\sqrt{10}}\).

B. \(\frac{1}{\sqrt{10}}\).

C. \(\frac{1}{\sqrt{3}}\).        

D. \(\frac{1}{3}\).

Đáp án

1-B

2-B

3-C

4-B

5-C

6-A

7-D

8-D

9-D

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là \(3,{{68.10}^{-19}}\text{J}\). Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số \({{5.10}^{14}}\text{Hz}\) và bức xạ (II) có bước sóng \(0,25\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\) thì

   A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.

   B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.

   C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

   D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.

Câu 2. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.                  

B. cường độ âm.         

C. mức cường độ âm.                

D. tần số.

Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân \(_{0}^{1}\text{n}+_{92}^{235}\text{U }\to \text{ }_{38}^{94}\text{Sr}+\text{X}+2_{0}^{1}\text{n}\). Hạt nhân X có cấu tạo gồm

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.                               

B. 54 prôtôn và 140 nơtron.

C. 86 prôtôn và 140 nơtron.                             

D. 86 prôton và 54 nơtron.

Câu 4. Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=720\text{ nm}\), ánh sáng tím có bước sóng \({{\lambda }_{2}}=400\text{ nm}\). Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là \({{n}_{1}}=1,33\) và \({{n}_{2}}=1,34\). Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\), so với năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) bằng

A. \(\frac{5}{9}\).          

B. \(\frac{9}{5}\).          

C. \(\frac{133}{134}\).          

D. \(\frac{665}{1206}\).

Câu 5. Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

   B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.

   C. Vectơ cường độ điện trường cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

   D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.  

B. nhiễu xạ ánh sáng.  

C. giao thoa ánh sáng.                       

D. tán sắc ánh sáng.

Câu 7. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và điện trở trong là r và tụ điện có điện dung \(5\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ F}\). Bỏ qua điện trở các dây nối. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng 72 mW. Giá trị r là

A. \(0,1\text{ }\Omega \).                                  

B. \(0,01\text{ }\Omega \).                    

C. \(0,02\text{ }\Omega \).  

D. \(0,2\text{ }\Omega \).

Câu 8. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. cảm ứng điện từ.                                        

B. quang điện trong.

C. phát xạ nhiệt êlectron.                                    

D. quang - phát quang.

Câu 9. Trong các hạt nhân: \(_{2}^{4}He;\text{ }_{3}^{7}Li;\text{ }_{26}^{56}Fe\)  và \(_{92}^{235}U\); hạt nhân bền vững nhất là

A. \(_{92}^{235}U\).      

B. \(_{26}^{56}Fe\).      

C. \(_{3}^{7}Li\).                  

D. \(_{2}^{4}He\).

Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}=750\text{ nm},\text{ }{{\lambda }_{2}}=675\text{ nm}\) và \({{\lambda }_{3}}=600\text{ nm}\). Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mm có vân sáng của bức xạ

A. \({{\lambda }_{2}}\) và \({{\lambda }_{3}}\).    

B. \({{\lambda }_{3}}\).                          

C. \({{\lambda }_{1}}\).  

D. \({{\lambda }_{2}}\).

Đáp án

1-D

2-D

3-A

4-A

5-C

6-D

7-B

8-B

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. các điện tích chuyển động.                          

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.                               

D. nam châm chuyển động.

Câu 2. Một hành khách đi tàu hỏa, có chỗ ngồi ngay phía trên một bánh xe, để đo tốc độ của tàu (chuyển động thẳng đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí của tàu rồi thay đổi chiều dài con lắc đơn cho tới khi chiều dài của nó là 25 cm thì thấy nó dao động rất mạnh. Biết rằng mỗi thanh ray đường tàu dài 12,5 m. Lấy \(g=10\left( \text{m/}{{\text{s}}^{\text{2}}} \right);{{\pi }^{2}}=10\). Tốc độ của tàu hỏa là

A. \(90\text{ km/h}\).    

B. \(45\text{ km/h}\).    

C. \(36\text{ km/h}\).                          

D. \(72\text{ km/h}\).

Câu 3. Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào?

A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.                 

B. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.

C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.                

D. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.

Câu 4. Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

A. \(55\text{ }\Omega \).                                   

B. \(49\text{ }\Omega \).                    

C. \(38\text{ }\Omega \).  

D. \(52\text{ }\Omega \).

Câu 5. Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

   B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.

   C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.

   D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

Câu 6. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là \(20\text{ m/s}\). Kể cả A và B, trên dây có

A. 3 nút và 2 bụng.      

B. 7 nút và 6 bụng       

C. 9 nút và 8 bụng.                             

D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 7. Một kính thiên văn quang học gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 1,2 m và 6 cm. Một người mắt không có tật, quan sát một thiên thể ở rất xa bằng kính thiên văn này trong trạng thái mắt không điều tiết có góc trông ảnh là \({5}'\). Góc trông thiên thể khi không dùng kính là

A. \(0,{5}'\).                  

B. \(0,2{5}'\).                

C. \(0,3{5}'\).  

D. \(0,{2}'\).

Câu 8. Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là \({{R}_{1}}=2\text{ }\Omega \) và \({{R}_{2}}=8\text{ }\Omega \), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau. Điện trở trong của nguồn điện đó là

A. \(1\text{ }\Omega \). 

B. \(2\text{ }\Omega \). 

C. \(3\text{ }\Omega \).                    

D. \(4\text{ }\Omega \).

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}=0,64\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\)  và \({{\lambda }_{2}}\). Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân sáng của bức xạ \({{\lambda }_{1}}\) và của bức xạ \({{\lambda }_{2}}\) lệch nhau 3 vân. Bước sóng của \({{\lambda }_{2}}\) là

A. \(0,4\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).                    

B. \(0,45\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).       

C. \(0,72\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).  

D. \(0,54\text{  }\!\!\mu\!\!\text{ m}\).

Câu 10. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

   B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.

   C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

   D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

Đáp án

1-C

2-B

3-B

4-B

5-D

6-D

7-B

8-D

9-A

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF