OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Tắc Vân

10/06/2021 1.03 MB 334 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/371966466_20210610_161608.pdf?r=8974
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Tắc Vân. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT TẮC VÂN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1(NB): Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là

A. Vôn trên mét (V/m).

B. Vôn (V).                       

C. Fara (F)

D. Tesla (T).

Câu 2(TH): Mắc điện trở \(R=2\Omega \) vào hai cực của nguồn điện không đổi có suất điện động E = 6 V, điện trở trong \(r=1\Omega .\) Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị 

A. P = 6 W.                 

B. P = 12 W.                     

C. P = 4 W.                                    

D. P = 8 W.

Câu 3(NB): Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là 

A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần.  

B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần. 

C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần.          

D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần.

Câu 4(NB): Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) 

A. mang điện tích +Ze.                                         

B. trung hoà về điện.

C. mang điện tích +Ae.                                              

D. mang điện tích +(A - Z)e.

Câu 5(TH): Dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=2\sqrt{2}cos\left( 200\pi t \right)A.\) Cường độ dòng điện hiệu dụng là 

A. \(2\sqrt{3}\) A.        

B. 2 A.                              

C. \(\sqrt{3}\) A.                    

D. \(\sqrt{6}\)A.

Câu 6(TH): Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là 

A. 2 cm.                      

B. 16 cm.                         

C. 8 cm.     

D. 4 cm.

Câu 7(NB): So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng 

A. tần số lớn hơn.                                                 

B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn.

C. cường độ lớn hơn.                                           

D. bước sóng lớn hơn.

Câu 8(NB): Một trong những đặc trưng vật lí của âm là 

A. âm sắc.                   

B. độ cao của âm.            

C. độ to của âm.                            

D. cường độ âm.

Câu 9(NB): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right),\) biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là 

A. \(v=a\omega cos\left( \omega t+\varphi  \right)\)                                         

B. \(v=-A\omega cos\left( \omega t+\varphi  \right).\)

C. \(v=A{{\omega }^{2}}\sin \left( \omega t+\varphi  \right)\)                                                                      

D. \(v=-A\omega \sin \left( \omega t+\varphi  \right)\)

Câu 10(TH): Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=6\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm.\) Biên độ dao động của vật là 

A. 6 cm.                      

B. 12 cm.                         

C. 24 cm.                                   

D. 3 cm.

ĐÁP ÁN

1.A

2.D

3.D

4.A

5.B

6.B

7.A

8.D

9.D

10.A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1(TH): Trong chân không có một bức xạ tử ngoại bước sóng \(\lambda \) và một bức xạ hồng ngoại bước sóng \(4\lambda .\) Bước sóng A có thể nhận giá trị nào sau đây? 

A. 100 nm.                  

B. 300 nm.                       

C. 150 nm.       

D. 500 nm.

Câu 2(TH): Cho phản ứng hạt nhân: \(_{5}^{10}B+X\to _{3}^{7}Li+_{2}^{4}He.\) Hạt X là 

A.\(_{0}^{1}n\)             

B. \(_{1}^{1}p\)                  

C. \(_{-1}^{0}e\)                           

D. \(_{+1}^{0}e\)

Câu 3(TH): Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau 10cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10-3N Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

A. 0,1µC                       B. 0,2µC                       C. 0,15µC                                     D. 0,25µC

Câu 4(TH): Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E1 = -0,85 eV đến trạng thái dừng có mức năng lượng E2 = -3,4 eV thì 

A. hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55 eV.            

B. phát xạ phôtôn có năng lượng 4,25 eV.

C. hấp thụ phôtôn có năng lượng 4,25 eV.            

D. phát xạ phôtôn có năng lượng 2,55 eV.

Câu 5(TH): Dòng điện có cường độ \(i=3\sqrt{2}cos\left( 200t \right)A\) chạy qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,1 H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 

     A. \(30\sqrt{2}V.\)         B. 60 V.                             C. \(60\sqrt{2}V.\)                   D. 30 V.

Câu 6(NB): Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần? 

A. Cơ năng giảm dần theo thời gian.                    

B. Biên độ giảm dần theo thời gian. 

C. Tốc độ giảm dần theo thời gian.                       

D. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 7(TH): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto. Khi rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút thì tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của roto bằng 

     A. 8                              B. 4                                   C. 16                   D. 12

Câu 8(NB): Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là thiết bị sử dụng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành 

A. nhiệt năng.              

B. điện năng.                    

C. cơ năng.                                

D. hóa năng.

Câu 9(NB): Hình bên mô tả một thí nghiệm của nhà bác học Niu-Tơn - (1672). Đây là thí nghiệm về hiện tượng 

A. tán sắc ánh sáng.                                             

B. giao thoa ánh sáng.

C. nhiễu xạ ánh sáng.                                           

D. phản xạ ánh sáng.

Câu 10(NB): Tác dụng của máy biến áp là 

     A. biến đổi tần số của điện áp xoay chiều.

     B. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

     C. biến đổi giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

     D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.A

4.D

5.B

6.C

7.A

8.B

9.A

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1(NB): Sau một chu kì phóng xạ, số hạt nhân đã phân rã 

A. bằng một nửa số hạt nhân phóng xạ còn lại.    

B. gấp đôi số hạt nhân phóng xạ còn lại. 

C. bằng 4 lần số hạt nhân phóng xạ còn lại.          

D. bằng số hạt nhân phóng xạ còn lại.

Câu 2(NB): Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C (F) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L(H). Chu kì dao động riêng của mạch là 

A. \(T=2\pi \sqrt{LC}\)  

B. \(T=\pi \sqrt{LC}\)         

C. \(T=\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\)                                      

D. \(T=\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

Câu 3(TH): Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}cos\left( \omega t \right)\) vào hai đầu điện trở thuần thì cường độ dòng điện có tần số góc là 

A. \(\omega rad/s\)      

B. \(2\pi \omega \)rad/s     

C. \(\frac{\omega }{2\pi }\)rad/s                                       

D. \(\frac{2\pi }{\omega }\) rad/s

Câu 4(NB): Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với 

A. bán dẫn.                 

B. kim loại.                       

C. chất điện phân.                        

D. chất điện môi. 

Câu 5(NB): Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai? 

     A. Ánh sáng là một loại sóng điện từ.

     B. Sóng điện từ truyền với tốc độ lớn nhất trong chân không.

     C. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian theo thời gian. 

     D. Sóng điện từ truyền trong chân không thì không mang năng lượng.

Câu 6(VDT): Cho con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m, vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp lực kéo về đổi chiều là 0,4 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10.\) Giá trị của m là 

     A. 3,84 kg.                   B. 0,48 kg.                         C. 0,96 kg                       D. 1,92 kg

Câu 7(TH): Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 100 m/s.                      

B. 40 m/s.                        

C. 80 m/s.                                  

D. 60 m/s.

Câu 8(TH): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dạo động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4\cos \left( 10t+\frac{\pi }{4} \right)cm\) và \({{x}_{2}}=3\cos \left( 10t-\frac{3\pi }{4} \right)cm\). Độ lớn vận tốc của vật này ở vị trí cân bằng là

A. 80 \(cm/s\) .                   B. 100 \(cm/s\) .                 C. 10 \(cm/s\) .                            D. 50 \(cm/s\)

Câu 9(VDT): Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm\(L=2/\pi \left( H \right)\), tụ điện \(C={{10}^{-4}}/\pi F\) và một điện trở thuần R. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là \(u={{U}_{0}}\cos 100\pi t\left( V \right)\) và \(i = {I_0}\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\left( A \right)\). Điện trở R có giá trị là:

A. \(400\Omega \).                

B. \(200\Omega \).           

C. \(100\Omega \).                

D. \(50\Omega \).

Câu 10(VDT): Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 15 cm cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần. Tiêu cự của thấu kính là

   A. 18 cm.                     B. 24 cm.                     C. 63 cm.                        D. 30 cm.

ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.A

4.B

5.D

6.C

7.A

8.C

9.C

10.D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (TH): Một con lắc lò xo có vật nặng 400 g dao động điều hòa. Vật thực hiện được 50 dao động trong thời gian 20 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Độ cứng của lò xo là

A. 50 N/ m.                       

B. 100 N/ m.                     

C. 150 N/ m.

D. 200 N/ m.

Câu 2 (NB): Sau một chu kì phóng xạ, số hạt nhân đã phân rã 

A. bằng một nửa số hạt nhân phóng xạ còn lại.    

B. gấp đôi số hạt nhân phóng xạ còn lại. 

C. bằng 4 lần số hạt nhân phóng xạ còn lại.          

D. bằng số hạt nhân phóng xạ còn lại.

Câu 3(NB): Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là 

A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần.  

B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần. 

C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần.          

D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần.

Câu 4(NB): Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) 

A. mang điện tích +Ze.                                         

B. trung hoà về điện.

C. mang điện tích +Ae.                                              

D. mang điện tích +(A - Z)e.

Câu 5 (NB): Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với 

A. bán dẫn.                 

B. kim loại.                       

C. chất điện phân.                        

D. chất điện môi. 

Câu 6(TH): Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là 

     A. 2 cm.                       B. 16 cm.                          C. 8 cm.                           D. 4 cm.

Câu 7(NB): So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng 

A. tần số lớn hơn.                                                 

B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn.

C. cường độ lớn hơn.                                           

D. bước sóng lớn hơn.

Câu 8(NB): Một trong những đặc trưng vật lí của âm là 

A. âm sắc.                   

B. độ cao của âm.            

C. độ to của âm.                            

D. cường độ âm.

Câu 9(NB): Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là sai? 

     A. Ánh sáng là một loại sóng điện từ.

     B. Sóng điện từ truyền với tốc độ lớn nhất trong chân không.

     C. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường trong không gian theo thời gian. 

     D. Sóng điện từ truyền trong chân không thì không mang năng lượng.

Câu 10(VDT): Một con lắc đơn có chiều dài \(l=1\) m được treo ở nơi có gia tốc trọng trường \(g=10m/{{s}^{2}}.\) Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tự do với biên độ góc bằng 50. Tốc độ cực đại của vật nhỏ là 

A. 0,500 m/s.               

B. 0,158 m/s.                    

C. 0,276 m/s.                                  

D. 0,224 m/s.

ĐÁP ÁN

1.B

2.B

3.D

4.A

5.B

6.B

7.A

8.D

9.D

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1(TH): Trong chân không có một bức xạ tử ngoại bước sóng \(\lambda \) và một bức xạ hồng ngoại bước sóng \(4\lambda .\) Bước sóng A có thể nhận giá trị nào sau đây? 

     A. 100 nm.                   B. 300 nm.                        C. 150 nm.                                   D. 500 nm.

Câu 2(TH): Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 100 m/s.                       B. 40 m/s.                         C. 80 m/s.                                   D. 60 m/s.

Câu 3(TH): Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau,đặt cách nhau 10cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9.10-3N Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

A. 0,1µC                      

B. 0,2µC                      

C. 0,15µC                                    

D. 0,25µC

Câu 4(TH): Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E1 = -0,85 eV đến trạng thái dừng có mức năng lượng E2 = -3,4 eV thì 

A. hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55 eV.            

B. phát xạ phôtôn có năng lượng 4,25 eV.

C. hấp thụ phôtôn có năng lượng 4,25 eV.            

D. phát xạ phôtôn có năng lượng 2,55 eV.

Câu 5 (NB): Tác dụng của máy biến áp là 

     A. biến đổi tần số của điện áp xoay chiều.

     B. biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

     C. biến đổi giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

     D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Câu 6(NB): Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần? 

A. Cơ năng giảm dần theo thời gian.                    

B. Biên độ giảm dần theo thời gian. 

C. Tốc độ giảm dần theo thời gian.                       

D. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 7(TH): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto. Khi rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút thì tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của roto bằng 

     A. 8                              B. 4                                   C. 16                                 D. 12

Câu 8(NB): Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là thiết bị sử dụng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành 

A. nhiệt năng.              

B. điện năng.                    

C. cơ năng.                                

D. hóa năng.

Câu 9 (VDT): Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 15 cm cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần. Tiêu cự của thấu kính là

A. 18 cm.                    

B. 24 cm.                    

C. 63 cm.  

D. 30 cm.

Câu 10(VDT): Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm \(L=\frac{1}{\pi }\left( H \right)\). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức \(u=200\cos 100\pi t(V)\). Thay đổi R, ta thu được công suất tỏa nhiệt cực đại trên biến trở bằng

A. \(25W\)                               

B. \(50W\)                          

C. \(100W\)                      

D. \(200W\)

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.A

4.D

5.C

6.C

7.A

8.B

9.D

10.C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Tắc Vân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF