OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Lần 1

10/06/2021 981.69 KB 374 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210610/58217894765_20210610_150922.pdf?r=1940
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Lần 1 để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đơn vị mức cường độ âm là 

A. Đêxiben (dB).

B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

C. Oát trên mét vuông (W/m2).

D. Oát trên mét (W/m). 

Câu 2: Trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào? 

A. Đỏ.

B. Lục.

C. Cam.

D. Tím.

Câu 3: Trong đoạn mạch xoay chiều, chỉ số của Ampe kế cho biết giá trị nào của dòng điện?

A. Hiệu dụng.

B. Trung bình.

C. Cực đại.

D. Tức thời.

Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc, tại vị trí có vân tối trên màn thì hai sóng  ánh sáng truyền đến phải 

A. Lệch pha \(\frac{2\pi }{3}.\)                    

B. Lệch pha \(\frac{2\pi }{3}.\)                

C. Cùng pha.                      

D. Ngược pha.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 1 cm. Khoảng vân trên màn là 

A. 5 mm.

B. 2 mm.

C. 2,5 mm.

D. 0,5 mm.

Câu 6: Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng truyền trên dây là 4 cm. Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 

A. 9 cm.

B. 6 cm.

C. 12 cm.

D. 4 cm.

Câu 7: Trong cấu tạo của máy biến áp, máy tăng áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp 

A. Nhỏ hơn 1.

B. Bằng 1.

C. Lớn hơn 1.

D. Bằng 0.

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai cực tụ điện và ở hai đầu cuộn cảm thuần lần lượt là 130 V và 50 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 

A. 80 V.

B. 160 V.

C. 100 V.

D. 60 V.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu của một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là 

A. \({{Z}_{L}}=\pi fL.\)                   

B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\pi fL}.\)                    

C. \({{Z}_{L}}=2\pi fL.\)                   

D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{2\pi fL}.\)

Câu 10: Tần số dao động của một con lắc đơn được tính bằng công thức nào sau đây? 

A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}.\)

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}.\)

C. \(f=\frac{1}{\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}.\)

D. \(f=\frac{1}{\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}.\)

ĐÁP ÁN

1 .A

2 .A

3 .A

4 .D

5 .B

6 .B

7 .C

8 .D

9 .C

10 .A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)--

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hai hạt tích điện nhỏ giống nhau đặt cách nhau 6 cm trong điện môi lỏng có hằng số điện môi

ε = 81 thì lực đẩy giữa chúng là 2 μN. Biết k = 9.109 Nm2/C2. Độ lớn điện tích của từng hạt là

A. 2,56 pC. 

B. 0,52.10-7 C. 

C. 8,06 nC. 

D. 4,03 nC. 

Câu 2: Khi nhìn qua một thấu kính hội tụ thấy ảnh ảo của một dòng chữ thì ảnh đó

A. Luôn lớn hơn dòng chữ.

B. Ngược chiều với dòng chữ.

C. Luôn nhỏ hơn dòng chữ.

D. Luôn bằng dòng chữ. 

Câu 3: Trên một sợi dây có sóng dừng ổn định với bước sóng truyền trên dây là λ. Khoảng cách giữa hai điểm bụng liền kề là 

Α. λ.                                  

B. \(\frac{\lambda }{2}.\)                                  

C. \(\frac{\lambda }{4}.\)                                 

D. 2λ.

Câu 4: Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?

A. Con lắc đồng hồ.

B. Cửa đóng tự động. 

C. Hộp đàn ghita dao động.

D. Giảm xóc xe máy. 

Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha với phần cảm là rôto có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n (vòng/phút) thì tần số của suất điện động (tính theo đơn vị Hz) do máy phát ra là

    A. \(\frac{n}{60p}.\)                             B. \(~pn.~\)                               C.\(~60pn.~\)                             D. \(\frac{pn}{60}.\)

Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều, điện áp chậm pha hơn dòng điện một lượng φ. Hệ số công suất của đoạn mạch là 

A. cosφ.

B. –tanφ.

C. tanφ.

D. –cosφ.

Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 2 nF và cuộn cảm có độ tự cảm 12,5 mH. Mạch dao động riêng với tần số góc là 

A. 20.104 rad/s.

B. 25.104 rad/s.

C. 8.104 rad/s.

D. 4.104 rad/s.

Câu 8: Một người quan sát một sóng hình sin thấy 6 gợn sóng truyền qua một điểm trong 5 s và khoảng cách giữa hai gợn liên tiếp là 8 cm. Tốc độ truyền của sóng này là 

A. 6,4 cm/s.

B. 8 cm/s.

C. 3,3 cm/s.

D. 40 cm/s.

Câu 9: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào sau đây gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng? 

A. Buồng ảnh.

B. Lăng kính.

C. Ống chuẩn trực.

D. Thấu kính hội tụ.

Câu 10: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện cường độ I được tính bằng công thức nào sau đây? 

A. \(B={{2.10}^{-7}}\frac{R}{I}\)

B. \(B=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{R}{I}\)

C. \(B={{2.10}^{-7}}\frac{I}{R}\)

D. \(B=2\pi {{.10}^{-7}}\frac{I}{R}\)

ĐÁP ÁN

1 .C

2 .A

3 .B

4 .C

5 .C

6 .A

7 .A

8 .B

9 .B

10 .D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)--

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hạt tải điện trong kim loại là 

A. Electron tự do và ion âm.

B. Electron tự do. 

 

 

C. Electron tự do và ion dương.

D. Ion dương và ion âm. 

Câu 2: Một vật dao động theo phương trình \(x=4\cos \left( 5\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm.\) Biên độ dao động của vật là

A. 4 cm. 

B. 5 cm. 

C. 5π cm. 

D. π/3 cm. 

Câu 3: Một chất điểm dao động với phương trình \(x=10\cos (2\pi t+\pi )\) cm (t tính bằng s). Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là 

A. 10 cm.

B. 20 cm.

C. 10π cm.

D. 20π cm.

Câu 4: Trong thiết bị kiểm tra hành lí ở các sân bay có ứng dụng tia nào sau đây?

A. Tia hồng ngoại.

B. Tia catot.

C. Tia X.

D. Tia tử ngoại.

Câu 5: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản có bộ phận nào sau đây?

A. Anten phát.

B. Mạch tách sóng.

C. Mạch biến điệu.

D. Micrô.

Câu 6: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 5 cm và 8 cm. Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm không thể là

A. 5 cm.

B. 8 cm.

C. 6 cm.

D. 2 cm.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu của một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }H.\) Cảm kháng cuộn cảm là

A. 200 Ω.

B. 50 Ω.

C. 100 Ω.

D. 10 Ω.

Câu 8: Trong điện xoay chiều, đại lượng nào sau đây không có giá trị hiệu dụng?

A. Cường độ dòng điện.

B. Công suất.

C. Suất điện động.

D. Điện áp.

Câu 9: Tần số dao động riêng của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m là 

A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}.\)

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}.\)

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)

D. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}.\)

Câu 10: Một sóng hình sin có tần số f truyền trong một môi trường với tốc độ v thì có bước sóng là 

A. \(\lambda =vf.\)                        

B. \(\lambda =\sqrt{vf}.\)                       

C. \(\lambda =\frac{v}{f}.\)                           

D. \(\lambda =\frac{f}{v}.\)

ĐÁP ÁN

1 .B

2 .A

3 .B

4 .C

5 .B

6 .D

7 .C

8 .B

9 .B

10 .C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)--

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đơn vị mức cường độ âm là 

A. Đêxiben (dB).

B. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

C. Oát trên mét vuông (W/m2).

D. Oát trên mét (W/m). 

Câu 2: Trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào? 

A. Đỏ.

B. Lục.

C. Cam.

D. Tím.

Câu 3: Trong đoạn mạch xoay chiều, chỉ số của Ampe kế cho biết giá trị nào của dòng điện?

A. Hiệu dụng.

B. Trung bình.

C. Cực đại.

D. Tức thời.

Câu 4: Trong thiết bị kiểm tra hành lí ở các sân bay có ứng dụng tia nào sau đây?

A. Tia hồng ngoại.

B. Tia catot.

C. Tia X.

D. Tia tử ngoại.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 1 cm. Khoảng vân trên màn là 

A. 5 mm.

B. 2 mm.

C. 2,5 mm.

D. 0,5 mm.

Câu 6: Trên một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng truyền trên dây là 4 cm. Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 

A. 9 cm.

B. 6 cm.

C. 12 cm.

D. 4 cm.

Câu 7: Trong cấu tạo của máy biến áp, máy tăng áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp 

A. Nhỏ hơn 1.

B. Bằng 1.

C. Lớn hơn 1.

D. Bằng 0.

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai cực tụ điện và ở hai đầu cuộn cảm thuần lần lượt là 130 V và 50 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 

A. 80 V.

B. 160 V.

C. 100 V.

D. 60 V.

Câu 9: Trong điện xoay chiều, đại lượng nào sau đây không có giá trị hiệu dụng?

A. Cường độ dòng điện.

B. Công suất.

C. Suất điện động.

D. Điện áp.

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Hai điểm M, N nằm trên đoạn AB là 2 điểm dao động cực đại lần lượt là thứ k và k + 4. Biết MA = 1,2 cm; NA = 1,4 cm. Bước sóng là 

A. 1 mm. 

B. 1,5 mm. 

C. 1,2 mm. 

D. 2 mm. 

ĐÁP ÁN

1 .A

2 .A

3 .A

4 .C

5 .B

6 .B

7 .C

8 .B

9 .C

10 .A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)--

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Hai hạt tích điện nhỏ giống nhau đặt cách nhau 6 cm trong điện môi lỏng có hằng số điện môi

ε = 81 thì lực đẩy giữa chúng là 2 μN. Biết k = 9.109 Nm2/C2. Độ lớn điện tích của từng hạt là

A. 2,56 pC. 

B. 0,52.10-7 C. 

C. 8,06 nC. 

D. 4,03 nC. 

Câu 2: Khi nhìn qua một thấu kính hội tụ thấy ảnh ảo của một dòng chữ thì ảnh đó

A. Luôn lớn hơn dòng chữ.

B. Ngược chiều với dòng chữ.

C. Luôn nhỏ hơn dòng chữ.

D. Luôn bằng dòng chữ. 

Câu 3: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản có bộ phận nào sau đây?

A. Anten phát.

B. Mạch tách sóng.

C. Mạch biến điệu.

D. Micrô.

Câu 4: Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?

A. Con lắc đồng hồ.

B. Cửa đóng tự động. 

C. Hộp đàn ghita dao động.

D. Giảm xóc xe máy. 

Câu 5: Hạt tải điện trong kim loại là 

A. Electron tự do và ion âm.

B. Electron tự do. 

C. Electron tự do và ion dương.

D. Ion dương và ion âm. 

Câu 6: Trong đoạn mạch xoay chiều, điện áp chậm pha hơn dòng điện một lượng φ. Hệ số công suất của đoạn mạch là 

A. cosφ.

B. –tanφ.

C. tanφ.

D. –cosφ.

Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 2 nF và cuộn cảm có độ tự cảm 12,5 mH. Mạch dao động riêng với tần số góc là 

A. 20.104 rad/s.

B. 25.104 rad/s.

C. 8.104 rad/s.

D. 4.104 rad/s.

Câu 8: Một người quan sát một sóng hình sin thấy 6 gợn sóng truyền qua một điểm trong 5 s và khoảng cách giữa hai gợn liên tiếp là 8 cm. Tốc độ truyền của sóng này là 

A. 6,4 cm/s.

B. 8 cm/s.

C. 3,3 cm/s.

D. 40 cm/s.

Câu 9: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào sau đây gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng? 

A. Buồng ảnh.

B. Lăng kính.

C. Ống chuẩn trực.

D. Thấu kính hội tụ.

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75s và t2 = 2,5s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Ở thời điểm t = 0, chất điểm đang chuyển động ngược chiều dương trục tọa độ ở vị trí có li độ bằng bao nhiêu? 

A. 3 cm.

B. -3 cm.

C. -6 cm.

D. 6 cm.

ĐÁP ÁN

1 .C

2 .A

3 .B

4 .C

5 .B

6 .A

7 .A

8 .B

9 .B

10 .B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Lần 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF