Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 Trường THPT Ngô Quyềnc được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A. Bù vào thiệt hại trong lần khai thác thứ nhất
B. Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra
C. Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở VN
D. Để tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần II, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
A. Công nghiệp chế biến B. Nông nghiệp và khai thác mỏ
C. Nông nghiệp và thương nghiệp D. Giao thông vận tải
Câu 3: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
A. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp
B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá do Pháp sản xuất
C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
D. Biến Việt Nam thành thị trường cung cấp nguyên liệu cho Pháp
Câu 4: Tác động của chương trình khai thác lần II đến kinh tế Việt Nam là:
A. Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ
B. Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp
C. Nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp
D. VN trở thành thị trường độc chiếm của Pháp
Câu 5: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của Cách mạng Việt Nam là lực lượng nào?
A. Công nhân B. Nông dân C. Tiểu tư sản D. Tư sản dân tộc
Câu 6: Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của Cách mạng VN?
A. Công nhân và tư sản B. Nông dân và địa chủ
C. Nhân dân VN với thực dân Pháp D. Địa chủ và tư sản
Câu 7: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự giác?
A. Công hội(bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu
B. Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn
C. Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng
D. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp Cách mạng Trung Quốc
Câu 8: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A. Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxay
B. Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
D. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari
Câu 9: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III?
A. Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa
B. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp
C. Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam
D. Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam
Câu 10: Con đường tìm chân lý cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của những người đi trước là:
A. Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước
B. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản
C. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp đường lối dân tộc với chủ nghĩa xã hội
D. Đi từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa vô sản
Câu 11: Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?
A. Từ chủ nghĩa yêu nước đền với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn
B. Thành lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
D. Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng
Câu 12: Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên thành lập vào thời gian nào? Ở đâu?
A. Tháng 5 - 1925 ở Quảng Châu (TQ) B. Tháng 6 - 1925 ở Hương Cảng (TQ)
C. Tháng 7 - 1925 ở Quảng Châu (TQ) D. Tháng 6 - 1925 ở Quảng Châu (TQ)
Câu 13: Cơ quan ngôn luận của hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên là:
A. Báo Thanh Niên B. Tác phẩm "Đường Cách Mệnh"
C. Bản án chế độ tư bản Pháp D. Báo Người Cùng Khổ
Câu 14: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
A. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
B. Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu
C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động
D. Đế quốc Pháp còn mạnh
Câu 15: Số nhà 5 D phố Đàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện:
A. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
B. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng
C. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời
D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
Câu 16: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng là:
A. Báo Nhành Lúa B. Báo Người Nhà Quê
C. Báo Búa Liềm D. Báo Tiếng Chuông Rè
Câu 17: Từ ngày 06-01-1930 đến ngày 08-02-1930, hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản họp ở đâu?
A. Quảng Châu (Trung Quốc) B. Ma Cao (Trung Quốc)
C. Cửu Long - Hương Cảng (Trung Quốc) D. Hương Cảng (Trung Quốc)
Câu 18: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức cộng sản nào?
A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
D. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Câu 19: Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là:
A. Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản
B. Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để
C. Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc
D. Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc
Câu 20: Lực lượng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến được nêu trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là lực lượng nào?
A. Công nhân và nông dân
B. Công nhân, nông dân và các tầng lớp tiểu tư sản, trí thức, trung nông
C. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến
D. Công nhân và nông dân
Câu 21: Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng cộng sản Việt Nam đã họp Hội nghị lần thứ nhất vào thời gian nào? Ở đâu?
A. 2 - 1930 tại Hương Cảng (Trung Quốc) B. 10 - 1930 tại Hương Cảng (Trung Quốc)
C. 3 - 1930 tại Ma Cao (Trung Quốc) D. 10 - 1930 tại Quảng Châu (Trung Quốc)
Câu 22: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?
A. Công nhiệp chê biến. B. Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C. Nông nghiệp và thương nghiệp. D. Giao thông vận tải.
Câu 23: Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nòng nghiệp ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A. Đánh thuê nặng vào các mặt hàng nông sản.B. Tước đoạt ruộng đất của nông dân.
C. Bắt nông dân đi phu phen tạp dịch. D. Không cho nông dân tham gia sản xuất.
Câu 24: Vì sao tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?
A. Việt Nam có trữ lượng than lớn.
B. Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quồc.
C. Là nguyên liệu thị trường thế giới đang tiêu thụ mạnh
D. Vì ở Việt Nam có nhiều mỏ than lộ thiên
Câu 25: Để độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đánh thuế rất nặng vào hàng hóa của các nước nào khi nhập vào thị trường Đông Dương?
A. Hàng hóa của Ấn Độ. B. Hàng hóa củaTrung Quốc, Nhật Bản.
C. Hàng hóa của Thái Lan, Xin-ga-po. D. Hàng hóa của Triều Tiên, Mông cổ.
Câu 26: Trong chính sách thương nghiệp, Pháp đã đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài vì:
A. Tạo sự cạnh tranh giữa hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương.
B. Cản trở sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài.
C. Muốn độc quyền chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương.
D. Tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển.
Câu 27: Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10- 1930 là:
A. Phương hướng chiến lược của cách mạng.
B. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng.
D. Phương pháp cách mạng.
Câu 28: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp tư sản phân hóa như thế nào?
A. Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp. B. Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp,
C. Tư sản dân tộc và tư sản mại bản. D. Tư sản dân tộc và tư sản công thương.
Câu 29: Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
A. Nông dân. B. Tư sản dân tộc. C. Địa chủ. D. Công nhân
Câu 30: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Bị ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản .
B. Có quan hệ tự nhiên gắn bó với giai cấp nông dân.
C. Kê thừa truyền thống yêu nước anh hùng và bất khuất của dân tộc.
D. Sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản trên thế giới .
Câu 31: Giai cấp nào trở thành tay sai, làm chỗ dựa cho thực dân Pháp tăng cường chiếm đoạt, bóc lột kinh tế, đàn áp chính trị đối với người nông dân sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A .Giai cấp địa chủ phong kiến. B. Tầng lớp đại địa chủ.
C. Tầng lớp tư sản mại bản. D. Giai cấp tư sản dân tộc.
Câu 32: Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:
A. Được thực dân Pháp dung dưỡng.
B. Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
C. Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề nhất.
D. Được thực dân Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực cho chúng.
Câu 33: Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp đó là đặc điểm của giai cấp nào?
A. Giai cấp địa chủ phong kiến. B. Giai cấp tư sản.
C. Tầng lớp tư sản dân tộc. D. Tầng lớp tư sản mại bản.
Câu 34: Giai cấp công nhân Việt Nam có những đặc điểm riêng đó là gì?
A. Đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ.
B. Vô sản, kiên định cách mạng.
C. Bị ba tầng lớp áp bức bóc lột, có quan hệ tự nhiên với giai cấp nông dân kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.
D. Điều kiện lao động và sinh sống tập trung.
Câu 35: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn nào là cơ bản nhất?
A. Mâu thuần giữa nông dân và địa chủ.
B. Mâu thuần giữa công nhân và tư bản.
C. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
D. Mâu thuẫn giữa tư sản và địa chủ.
Câu 36: Những sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới nhất?
A. Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11 - 1917).
B. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (6 - 1919).
C. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12 - 1920).
D. Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
Câu 37: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?
A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua.
B. Luận cương chính trị tháng 10-1930.
C. Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12 - 1930)
D. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3 - 1935)
Câu 38: Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?
A. Chủ nghía Mác - Lê-nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
B. Do ảnh hưởng tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.
C. Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác.
D. Ảnh hưởng từ Nhật Bản.
Câu 39: Ai là người đứng ra thành lập Đảng Lập hiến ở Việt Nam năm 1923?
A. Nguyễn Phan Long, Bùi Quang Chiêu. B. Bùi Quang Chiêu, Phạm Tuấn Tài.
C. Nguyễn Khắc Nhu, Bùi Quang Chiêu. D. Bùi Quang Chiêu, Phạm Hồng Thái.
Câu 40: Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1926) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu nhất, đó là sự kiện nào?
A. Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng.
B. Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền pháp thả Phan Bội Châu và đám tang Phan Châu Trinh.
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang nổ tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến Hội Nghị Véc-xai.
D. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái và phong trào đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1B |
2B |
3A |
4C |
5B |
6C |
7D |
8B |
9A |
10A |
|
11A |
12D |
13A |
14D |
15C |
16C |
17C |
18A |
19A |
20B |
|
21A |
22B |
23B |
24C |
25B |
26C |
27B |
28C |
29D |
30D |
|
31A |
32B |
33C |
34C |
35C |
36A |
37A |
38B |
39A |
40B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra với sự tham dự của nguyên thủ ba cường quốc
A. Liên Xô, Mĩ, Anh. B. Mĩ, Anh, Pháp.
C. Liên Xô, Anh, Pháp. D. Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc.
Câu 2: Nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Đều có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. Đều coi giáo dục là nhân tố chìa khóa cho sự phát triển.
C. Vai trò quản lí và điều tiết hợp lí, có hiệu quả của nhà nước.
D. Đều lợi dung chiến tranh để làm giàu.
Câu 3: Tháng 12/1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định nước Nga theo chế độ nào?
A. Dân chủ đại nghị. B. Thể chế quân chủ chuyên chế.
C. Thể chế quân chủ Lập Hiến. D. Thể chế Tổng Thống Liên Bang.
Câu 4: Từ năm 1991 đến năm 2000, chính sách đối ngoại của liên bang Nga như thế nào?
A. Chính sách hai mặt: ngả về phương tây; khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
B. Muốn làm bạn với tất cả các nước.
C. Chỉ quan hệ với các nước lớn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 5: Quyết định thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc được đưa ra trong hội nghị nào?
A. Hội nghị San Phranxixco (Mĩ). B. Hội nghị Ianta (Liên Xô).
C. Hội nghị Vecxai – Oasinhton (Mĩ). D. Hội nghị Pôtxđam (Đức).
Câu 6: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Tăng cường phát triển công nghệ thông tin.
C. Nâng cao trình độ người lao động.
D. Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 7: Nội dung chính của chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A. Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất.
C. Tiến hành công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 8: Mục đích ra đời của Liên minh châu Âu (EU) là
A. Thắt chặt an ninh chung ở châu Âu.
B. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung.
C. Duy trì hòa bình, hợp tác hữu nghị giữa các nước ở châu Âu.
D. Hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ.
Câu 9: Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?
A. Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.
B. Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. Liên xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc chiến tranh lạnh của Mĩ.
Câu 10: Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
B. Hợp tác mạnh mẽ trên các lĩnh vực chính trị, văn hóa và xã hội.
C. Đẩy mạnh quá trình phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D. Qúa trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai Châu Mĩ la tinh là thuộc địa kiểu mới, là “sân sau” của nước nào?
A. Tây Ban Nha B. Anh C. Bồ Đào Nha D. Mỹ
Câu 2: Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?
A. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu.
B. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Nhật Bản
C. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.
D. Mĩ là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới.
Câu 3: Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu-ba?
A. Cuộc tấn công vào trại lính Môn-Ca-đa (26-7-1953).
B. Cuộc đổ bộ của tàu "Gran-ma" lên đất Cu-ba (1956).
C. Nghĩa quân Cu-ba mở cuộc tấn công (1958).
D. Nghĩa quân Cu-ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na (1-1-1959).
Câu 4: Chiến lược “Cam kết và mở rộng” do ai đề ra?
A. Tổng thống Níchxơn B. Tổng thống Truman
C. Tổng thống Bill Clintơn D. Tổng thống Rudơven
Câu 5: Những nước nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á”
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Sinhgapo
C. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan D. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan
Câu 6: Giai đoạn thứ nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
B. Từ những năm 30 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
C. Từ những năm 40 đến những năm 80 của thế kỉ XX.
D. Từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
Câu 7: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2 là gì?
A. Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III.
B. Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng.
C. Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người.
D. Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, gây ra nạn ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật mới.
Câu 8: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Hòa bình, trung lập
B. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
C. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước XHCN.
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Áp dụng các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật .
B. Các chính sách, biện pháp điều tiết của nhà nước
C. Không bị chiến tranh tàn phá mà còn làm giàu từ chiến tranh.
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 10: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian nào? Tại đâu?
A. Tháng 8-1967. Tại Gia-cac-ta (In-đô-nê-xi-a).
B. Tháng 9-1968. Tại Băng Cốc (Thái Lan).
C. Tháng 6-1967. Tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a).
D. Tháng 8-1967. Tại Băng Cốc (Thái Lan).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu gì?
A. Mĩ là siêu cường duy nhất đóng vai trò lãnh đạo thế giới B. “Cam kết và mở rộng”
C. “Thế giới phải luôn công bằng” D. “Thúc đẩy dân chủ”
Câu 2: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận B. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước
C. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô
Câu 3: Sau khi Liên Xô tan rã, Mĩ muốn điều gì?
A. Hợp tác với Nga để chống khủng bố, duy trì hòa bình thế giới
B. Thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại
C. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” trong đó Mĩ đóng vai trò lãnh đạo thế giới
D. Duy trì hòa bình ở khu vực Trung Đông.
Câu 4: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại, Mĩ đã triển khai chiến lược gì?
A. Chiến lược toàn cầu B. Chiến lược cam kết và mở rộng
C. Chiến lược Aixenhao D. Chiến lược Mácsan
Câu 5: Trong những năm 1946 -1949 ở Trung quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Cách mạng văn hóa B. Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật
C. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi D. Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng
Câu 6: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
A. Do yêu cầu cuộc sống
B. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
C. Những thành tựu khoa học – kĩ thuật lần 1 tạo tiền đề cho CMKHKT – CN lần hai.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của xu thế toàn cầu hóa?
A. Do sự bùng nổ cách mạng khoa học, kĩ thuật. B. do trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
C. Do chính sách đối ngoại cởi mở của Mĩ. D. Do kinh tế các nước phát triển.
Câu 8: Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957 là:
A. Mĩ B. Anh C. Liên Xô D. Nhật Bản
Câu 9: Để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc, Mĩ đã làm gì?
A. Thực hiện chính sách hòa hoãn với hai nước lớn là Liên Xô và Trung Quốc
B. Gây chiến tranh xâm lược và bạo loạn lật đổchính quyền nhiều nơi trên thế giới
C. Tổng thống Mĩ sang thăm Liên Xô
D. Tổng thống Mĩ sang thăm và thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc
Câu 10: Tháng 7/1954, Hiệp định Giơnevơ được kí kết, công nhận độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia nào?
A. Việt Nam B. Lào C. Campuchia D. Việt Nam, Lào, Campuchia
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhưng nó báo hiệu bắt đầu thời đại đấu tranh dân tộc như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”. Sự kiện nào sau đây phản ánh điều đó?
A. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son.
B. Phong trào để tang Phan Châu Trinh (1926)
C. Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925).
D. Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện - Quảng Châu (6/1924)
Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đẩy mạnh lập đồn điền trồng cây cao su vì:
A. Ở Việt Nam có diện tích đất trồng lớn.
B. Cao su là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc.
C. Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp chính quốc.
D. Lợi nhuận cao.
Câu 3: Dưới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam như thế nào?
A. Có thái độ không kiên định, dễ thoải hiệp, cải lương khi đế quốc mạnh.
B. Có thái độ kiên định với Pháp.
C. Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D. Cấu kết với thực dân Pháp.
Câu 4: Sự kiện 6/1924 gắn với hoạt động nào của Nguyễn Aí Quốc ở Liên Xô?
A. Người dự đại hội quốc tế VII của quốc tế cộng sản
B. Người dự đại hội lần thứ V của quốc tế cộng sản
C. Người dự đại hội quốc tế phụ nữ
D. Người dự đại hội Nông dân quốc tế
Câu 5: Mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN là:
A. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực thịnh vượng chung và hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.
B. Hợp tác có hiệu quả trong tất các các lĩnh vực.
C. Xây dựng Đông nam Á thành một khu vực năng động, đoàn kết cùng phát triển.
D. Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua sự hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.
Câu 6: Tại Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, không có sự tham gia của tổ chức cộng sản nào?
A. Quốc tế cộng sản B. Đông Dương cộng sản đảng
C. Đông Dương cộng sản liên đoàn D. An Nam cộng sản đảng
Câu 7: Đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mặt của nhân dân thế giới là bọn nào?
A. Chủ nghĩa đế quốc, thực dân.
B. Chủ nghĩa quân phiệt và chủ nghĩa Đế quốc.
C. Không phải là chủ nghĩa đế quốc nói chung mà là chủ nghĩa phát xít.
D. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 8: Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?
A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
B. Đưa con người lên Sao Hoả.
C. Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ.
D. Đưa con người lên Mặt Trăng.
Câu 9: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
A. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.
B. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa và cung cấp nguyên liệu cho chính quốc.
C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất
D. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
Câu 10: Chiến lược “ ngăn chặn” do ai đề ra ?
A. Tổng thống Rudơven. B. Tổng thống Truman.
C. Tổng thống Bill Clintơn. D. Tổng thống Níchxơn.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Ngô Quyền. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


