Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Lê Lợi. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. (NB) Tính chất của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là gì?
A. Dân chủ tư sản kiểu cũ. B. Xã hội chủ nghĩa.
C. Vô sản kiểu mới. D. Dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 2.(VD) Hiệp ước Patơnốt (1884) được kí kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu
A. các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
B. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.
C. thực dân Pháp thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam.
D. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
Câu 3. (NB) Hội nghị lần thứ 24 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 9 năm 1975 đã đề ra nhiệm vụ nào sau đây?
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B. Thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực.
C. Hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
Câu 4. (TH) Thắng lợi nào đã tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, những điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH và mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới?
A. Thắng lợi của việc ký Hiệp định Pa-ri 1973.
B. Thắng lợi của đại thắng mùa Xuân 1975.
C. Thắng lợi của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
D. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
Câu 5(NB): Nội dung nào không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?
A.Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
B. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng.
C. Truyền thống yêu nước của nhân dân ta.
D. Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện cho miền Nam.
Câu 6 (TH): Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa’’ chiến tranh xâm lược Việt Nam ?
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 7 (TH): Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ?
A. Ấp Bắc. B. Bình Giã. C. Đồng Xoài. D. Ba Gia.
Câu 8 (TH): Hiệp định Pa – ri được kí kết có ý nghĩa gì đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước ?
A. Đánh cho "Mĩ cút", "ngụy nhào".
B. Phá sản hoàn toàn chiến lược "Việt Nam hoá" chiến tranh của Mĩ.
C. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho "Mĩ cút", "đánh cho ngụy nhào".
Câu 9 (NB): Trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã thực hiện âm mưu cơ bản nào ?
A. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
B. "Dùng người Việt đánh người Việt".
C. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Câu 10 (NB): Địa phương nào được xem là tiêu biểu cho phong trào “Đồng khởi” ?
A. Bến Tre. B. Bình Định, Ninh Thuận.
C. Quảng Ngãi. D. Tây Ninh.
Câu 11 (NB). “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.” câu văn trên trích trong văn bản
A. Hịch Việt Minh. B. Tuyên ngôn độc lập.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.. D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
Câu 12. (VD)Thắng lợi quân sự quyết định buộc thực dân Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ là gì?
A. Đông Xuân 1953 - 1954.
B. Biên giới thu đông năm 1950.
C. Việt Bắc thu đông năm 1947.
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 13.(VDC) Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A. chiến trường chính và vùng sau lưng địch. B. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
C. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên. D. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
Câu 14: (TH)Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?
A. Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước.
B. Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
C. Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
D. Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
Câu 15.(NB) Ngày 12-3-1945 Ban Thường vụ trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp ra chỉ thị
A. sắm vũ khí đuổi thù chung.
B. sửa soạn khởi nghĩa, đuổi thù chung.
C. đánh đuổi Pháp – Nhật và bọn phong kiến.
D. Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
Câu 16.(VD) Tháng 8-1945, điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân Việt Nam khởi nghĩa giành độc lập là
A. Sự thất bại của phe phát xít ở châu Âu.
B. Sự thất bại của phe phát xít ở châu Phi.
C. Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. Phát xít Đức, Italia tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 17. (NB). Sau ngày 9-3-1945, ở Việt Nam, kẻ thù chính cụ thể trước mắt của nhân dân là
A. Thực dân Pháp. B. Phát xít Nhật.
C. Thực dân Pháp và tay sai. D. Phát xít Nhật và đồng minh.
Câu 18.(NB) Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận
A. Mặt trận Liên Việt. C. Mặt trận Đồng minh.
B. Mặt trận Việt Minh. D. Mặt trận phản đế Đông Dương.
Câu 19. (VDC) Phong trào 1930-1931 ở Việt Nam được đánh giá là
A. mang tính không triệt để. B. mang tính chất phong kiến.
C. mang tính tư sản. D. mang tính triệt để.
Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 7 - 1936, xác định phương pháp đấu tranh của Đảng trong thời kỳ 1936 - 1939 gồm các hình thức
A. kết hợp công khai, bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
B. bí mật, bất hợp pháp.
C. công khai, hợp pháp và hoạt động báo chí.
D. công khai, hợp pháp và nghị trường.
Câu 21. (NB) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố nào sau đây?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. Chủ nghía Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và nổi.
Câu 22: (VD) Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với Việt Nam Quốc dân đảng là gì?
A. Khuynh hướng cách mạng. B. Đối tượng cách mạng đánh đổ.
C. Thành phần tham gia. D. Địa bàn hoạt động
Câu 23: (VD)Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước trở thành một người cộng sản là khi Người
A. tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản (1924).
B. bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (1920).
C. trở thành ủy viên Ban chấp hành Quốc tế Nông dân (10 - 1923).
D. gửi tới hội nghị Véc xai bản yêu sách của nhân dân An Nam (1919).
Câu 24: (TH)Thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) đã đánh dấu
A. sự kết thúc vai trò của giai cấp tư sản trong phong trào cách mạng Việt Nam.
B. sự chấm dứt vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản Việt Nam.
C. sự thoái trào của phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng dân chủ tư sản ở Việt Nam
D. sự chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng với tư cách là một chính đảng cách mạng.
Câu 25:(VD) Sự ra đời của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 phản ánh xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường
A. cách mạng tư sản. B. cách mạng tư sản dân quyền.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. cách mạng vô sản.
Câu 26: (NB) Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, tổ chức chính trị do tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập là
A. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Việt Nam Nghĩa đoàn.
C. Hội Phục Việt. D. Đảng Lập hiến.
Câu 27: (NB)Tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản đầu tiên của cách mạng Việt Nam là
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Tâm tâm xã. D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 28: (NB) Từ năm 1925 đến năm 1930, trên đất nước ta lần lượt xuất hiện các tổ chức cách mạng hoạt động, đó là
A. Tâm tâm xã, Cộng sản đoàn, Hội Hưng Nam.
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, Tân Việt Cách mạng đảng, Việt Nam Quốc dân đảng.
C. Việt Nam Nghĩa đoàn, Hội Phục Việt, Đảng Thanh niên.
D. Đảng Lập hiến, Hội những người lao động trí óc Đông Dương.
Câu 29: (NB)Trong quá trình hoạt động, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lý luận nào vào Việt Nam?
A. Lý luận cách mạng vô sản. B. Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin.
C. lý luận giải phóng dân tộc. D. Lý luận cách mạng dân chủ tư sản.
Câu 30:(TH) Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A. xu thế toàn cầu hóa.
B. tình trạng chiến tranh lạnh.
C. sự hình thành xu hướng “đa cực”, nhiều trung tâm.
D. sự ra đời của các liên minh quân sự ở nhiều nơi trên thế giới.
Câu 31.(VD) Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô là
A. đối đầu B. hợp tác C. đối tác D. đồng minh
Câu 32: (NB) Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, tổ chức nào đã trở thành tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. B. Liên minh châu Âu.
C. Liên hợp quốc. D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Câu 33.(TH) Nguyên nhân tương đồng thúc đẩy nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Dựa vào những thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới.
B. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
D. Nhờ quân sự hoá nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh
Câu 34. (NB) Sau Chiến tranh thế giới thứ II, lực lượng quân đội nước nào chiếm đóng Nhật Bản dưới danh nghĩa lực lượng Đồng minh ?
A. Anh. B. Liên Xô. C. Mĩ. D. Pháp
Câu 35. (NB)Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
A. Cu Ba B. Pêru C. Chi lê D. Haiti
Câu 36. (TH) Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ chức ASEAN?
A. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.
B. Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.
C. Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.
D. 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.
Câu 37. (NB) Ngày 1/10/1949 diễn ra sự kiện nào sau đây có tính chất bước ngoặt trong lịch sử TQ?
A. Nội chiến Quốc - Cộng bùng nổ. B. Nước Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa ra đời.
C. Quân giải phóng chuyển qua phản công. D. Cải cách ruộng đất thành công.
Câu 38.(TH) Tháng 8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?
A. Toàn cầu hóa. B. Liên kết khu vực.
C. Hòa hoãn Đông Tây. D. Đa cực, nhiều trung tâm
Câu 39.(NB) Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A. Liên Xô. B. Mĩ. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản.
Câu 40.(NB) Theo quyết định của Hội nghị Ianta (02-1945), việc chiếm đóng các vùng lãnh thổ ở phía Đông nước Đức, các nước Đông Âu và phía Bắc Triều Tiên được giao cho quân đội
A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Anh. D. Pháp.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-D |
3-A |
4-C |
5-A |
6-B |
7-B |
8-C |
9-B |
10-A |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-A |
15-D |
16-C |
17-B |
18-B |
19-D |
20-A |
|
21-C |
22-A |
23-B |
24-D |
25-D |
26-D |
27-A |
28-B |
29-C |
30-B |
|
31-A |
32-B |
33-A |
34-C |
35-A |
36-B |
37-B |
38-B |
39-A |
40-B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Theo "Phương án Maobaton" thực dân Anh đã chia Ấn độ thành 2 quốc gia dựa trên cơ sở nào?
A. Theo ý đồ của thực dân Anh. B. Theo vị trí địa lý.
C. Tôn giáo: Ấn Độ giáo và Hồi giáo. D. Nguyện vọng của nhân dân Ấn Độ.
Câu 2: Những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành độc lập năm 1945?
A. Lào, Philippin, Campuchia. B. Việt Nam, Lào, Campuchia.
C. Việt Nam, Lào, Inđônêxia. D. Việt Nam, Lào, Thái Lan.
Câu 3: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
A. Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976.
B. 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999.
C. Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995.
D. Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989.
Câu 4: Kế hoạch Mác-san (6/1947) còn được gọi là
A. kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu. B. kế hoạch phục hưng châu Âu.
C. kế hoạch khôi phục châu Âu. D. kế hoạch kinh tế châu Âu.
Câu 5: Biến đổi cơ bản ở khu vực Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là gì?
A. Trở thành các nước công nghiệp mới. B. Từ thuộc địa trở thành nước độc lập.
C. Tham gia vào tổ chức Liên hợp quốc. D. Lần lượt gia nhập ASEAN.
Câu 6: Hội nghị Ianta (2-1945) được triệu tập trong bối cảnh lịch sử nào dưới đây?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.
C. Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.
D. Chiến tranh thế giới thứ hai mới bùng nổ.
Câu 7: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan) vốn là thuộc địa của
A. các đế quốc Âu-Mĩ. B. thực dân Pháp. C. đế quốc Mĩ. D. phát xít Nhật.
Câu 8: Ba trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ
XX là
A. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản. B. Mĩ - Đức - Nhật Bản.
C. Mĩ - Anh - Pháp. D. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản.
Câu 9: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A. Sự hình thành các liên minh kinh tế. B. Xu thế toàn cầu hóa.
C. Cục diện "Chiến tranh lạnh". D. Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 10: "Duy trì hòa bình và an ninh thế giới" là mục đích hoạt động của tổ chức nào dưới đây?
A. Liên minh châu Âu (EU). B. Liên hợp quốc (UN).
C. Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO). D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-B |
5-B |
6-A |
7-A |
8-D |
9-C |
10-B |
|
11-C |
12-C |
13-B |
14-B |
15-C |
16-D |
17-D |
18-C |
19-B |
20-A |
|
21-C |
22-A |
23-C |
24-D |
25-A |
26-C |
27-A |
28-D |
29-B |
30-C |
|
31-C |
32-C |
33-D |
34-D |
35-C |
36-D |
37-C |
38-B |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1(NB): Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam, việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương sẽ giao cho quân đội nước nào?
A. Anh - Mĩ. B. Mĩ - Trung Hoa Dân quốc.
C. Anh - Trung Hoa Dân quốc. D. Pháp - Mĩ.
Câu 2(TH): Điểm khác biệt cơ bản giữa Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười ở nước Nga năm 1917 là gì?
A. Phương pháp đấu tranh. B. Tính chất cách mạng.
C. Lãnh đạo cách mạng. D. Lực lượng cách mạng.
Câu 3(TH): Phong trào Cần Vương 1885 -1896 bùng nổ mạnh mẽ với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ trên phạm vi rộng lớn đã chứng tỏ
A. nhân dân ta hoàn toàn tin tưởng triều đình, quyết tâm cùng triều đình kháng chiến.
B. thực dân Pháp vẫn chưa hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.
C. tinh thần dân tộc, yêu nước mạnh mẽ của nhân dân ta dưới ngọn cờ Cần Vương chống Pháp.
D. uy tín tuyệt đối của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết trong công cuộc lãnh đạo nhân dân kháng chiến.
Câu 4 (NB): Vì sao nói Định ước Henxinki là biểu hiện của xu thế hòa hoãn giữa các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa?
A. Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh thế giới.
B. Tạo cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
C. Giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh châu Á.
D. Giải quyết các vấn đề liên quan đến kinh tế, chính trị châu Âu.
Câu 5 (NB): Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ Latinh diễn ra dưới hình thức chủ yếu nào dưới đây?
A. Bãi công, biểu tình. B. Đấu tranh chính trị.
C. Đấu tranh nghị trường. D. Đấu tranh vũ trang.
Câu 6 (NB): Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?
A. “Cách mạng trắng”. B. “Cách mạng xanh”.
C. “Cách mạng công nghiệp”. D. “Cách mạng chất xám”.
Câu 7 (NB):Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
A. Liên Xô. B. Mỹ. C. Nhật Bản. D. Trung Quốc.
Câu 8 (NB): Nguyên nhân chung đưa đến sự phát triển cao và hiện đại của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ở Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản là gì?
A. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
B. Các công ty năng động, có tầm nhìn xa trông rộng, chính sách điều tiết tốt.
C. Nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩ thuật cao và tài nguyên phong phú.
D. Tận dụng tốt các các cơ hội ở bên ngoài như nguồn viện trợ và nguyên liệu.
Câu 9 (NB): Nhật Bản tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa –xã hội với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN, là nội dung của học thuyết nào?
A. Học thuyết Hasimôtô (1- 1997). B. Học thuyết Miyadaoa (1-1991).
C. Phucưđa (1977) và Kaiphu (1991). D. Hòa bình Xanphranxcô (8-9-1951).
Câu 10 (NB):Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình kinh tế nước Mỹ trong suốt thập kỉ 90 của thế kỉ XX?
A. Hầu như không có sự tăng trưởng, vị thế của nền kinh tế Mỹ suy giảm nghiêm trọng.
B. Tăng trưởng liên tục, Mỹ vươn lên trở thành cường quốc TBCN giàu mạnh nhất.
C. Trải qua nhiều đợt suy thoái ngắn nhưng vẫn la trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
D. Tăng trưởng “thần kì”, vươn lên trở thành trung tâm kinh tế - tài chính số một thế giới.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1.C |
2.B |
3.C |
4.B |
5.D |
6.D |
7.A |
8.A |
9.C |
10.C |
|
11.B |
12.C |
13.B |
14C |
15.A |
16.D |
17.C |
18.D |
19.A |
20.C |
|
21.A |
22.A |
23.B |
24.C |
25.C |
26.A |
27C |
28B |
29.B |
30.A |
|
31.B |
32D |
33.B |
34B |
35.C |
36.A |
37.C |
38D |
39.C |
40.D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp tập trung đầu tư vào
A. ngành chế tạo máy. B. công nghiệp luyện kim.
C. đồn điền cao su. D. công nghiệp hóa chất.
Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương?
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền Nam, Bắc.
B. Miền Bắc chưa được giải phóng.
C. Miền Nam đã được giải phóng.
D. Cả nước được giải phóng và tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 3: Trong Đông - Xuân 1953-1954, bộ đội chủ lực Việt Nam mở chiến dịch tiến công quân Pháp ở
A. Đông Khê. B. Thái Nguyên. C. Thị xã Lai Châu. D. Quảng Trị.
Câu 4: Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kĩ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
A. sản xuất ứng dụng dân dụng. B. khoa học cơ bản.
C. chinh phục vũ trụ. D. công nghiệp quốc phòng.
Câu 5: Để khắc phục khó khăn, đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp phát triển lên một bước mới, tháng 6-1950, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định
A. tiến công địch ở Tây Nguyên. B. mở cuộc phản công ở Việt Bắc.
C. tiến công địch ở Điện Biên Phủ. D. mở chiến dịch Biên giới.
Câu 6: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) đề ra nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là thực hiện
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa. B. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. cách mạng ruộng đất. D. cách mạng tư sản dân quyền.
Câu 7: Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) thông qua quyết định nào sau đây?
A. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
B. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
C. Thành lập Hội Quốc liên.
D. Thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
Câu 8: Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang
A. chuyển dần sang đấu tranh chính trị. B. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
C. giữ vững và phát triển thế tiến công. D. thực hiện tổng tiến công và nổi dậy.
Câu 9: Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
Câu 10: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản của Việt Nam đầu năm 1930 quyết định thành lập một đảng duy nhất lấy tên là
A. Đảng Lao động Việt Nam. B. Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam. D. Đảng Dân chủ Việt Nam.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1. C |
2. A |
3. C |
4. A |
5. D |
6. B |
7. B |
8. B |
9. A |
10. C |
|
11. C |
12. A |
13. C |
14. D |
15. A |
16. D |
17. D |
18. A |
19. B |
20. D |
|
21. A |
22. C |
23. D |
24. D |
25. C |
26. A |
27. B |
28. B |
29. C |
30. C |
|
31. B |
32. C |
33. A |
34. B |
35. B |
36. D |
37. A |
38. D |
39. C |
40. D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Với chiến thắng Ấp Bắc (tháng 1/1963), quân dân miền Nam Việt Nam bước đầu làm thất bại các chiến thuật nào của Mĩ?
A. Trực thăng vận và thiết xa vận. B. Tìm diệt và bình định.
C. Tìm diệt và lấn chiếm. D. Lấn chiếm và tràn ngập lãnh thổ.
Câu 2: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (tháng 2/1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai ở Việt Nam với tên gọi là
A. Đảng Lao động Việt Nam. B. Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Đảng Lao động Đông Dương. D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 3: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam trong thời kì 1954 - 1975 là
A. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng khác nhau ở hai miền đất nước.
B. đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
C. Việt Nam trở thành nơi phản ánh sâu sắc nhất mâu thuẫn giữa hai phe.
D. chiến đấu chống chiến tranh xâm lược kiểu mới của Mĩ và tay sai.
Câu 4: Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trào nào sau đây?
A. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 - 1925. B. Phong trào dân chủ 1936 - 1939.
C. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 - 1930. D. Phong trào cách mạng 1930 - 1931.
Câu 5: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!”. Đoạn trích trên đã phản ánh tính chất gì của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954) của nhân dân ta?
A. Nhân dân B. Toàn diện. C. Chính nghĩa. D. Trường kì.
Câu 6: Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, thế giới chuyển dần sang xu thế nào?
A. Tiếp xúc, thỏa hiệp và mở rộng liên kết.
B. Thỏa hiệp, nhân nhượng và kiềm chế đối đầu.
C. Hòa hoãn, cạnh tranh và tránh mọi xung đột.
D. Hòa dịu, đối thoại và hợp tác cùng phát triển.
Câu 7: “Một trong những điểm tiến bộ của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là quan niệm về phạm trù cứu nước”. Đây là nhận định
A. đúng, vì các sĩ phu đã gắn yêu nước với xây dựng chế độ xã hội tiến bộ.
B. sai, vì khuynh hướng cứu nước mới của các sĩ phu không thành công.
C. sai, vì phạm trù “trung quân ái quốc” đã ăn sâu vào tư tưởng người dân.
D. đúng, vì hoạt động của các sĩ phu hướng tới mục tiêu dân chủ, dân quyền.
Câu 8: Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
A. Công nhân Sài Gòn thành lập tổ chức Công hội.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập (1930).
C. Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son (1925).
D. Cuộc đấu tranh của công nhân Bắc Kì (1923).
Câu 9: Nguyên nhân cơ bản quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam là
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng.
B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
C. thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
D. địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp nông dân.
Câu 10: Nội dung nào không phản ánh đúng nét tương đồng về sự hình thành và phát Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Liên kết để hạn chế ảnh hưởng của cường quốc bên ngoài vào khu vực.
B. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực.
C. Sự hợp tác của các nước thành viên diễn ra trên nhiều lĩnh vực.
D. Nhu cầu liên kết, hợp tác để cùng nhau phát triển.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-A |
2-A |
3-A |
4-B |
5-C |
6-D |
7-A |
8-C |
9-A |
10-B |
|
11-B |
12-C |
13-A |
14-C |
15-D |
16-D |
17-B |
18-A |
19-B |
20-C |
|
21-D |
22-D |
23-C |
24-B |
25-D |
26-A |
27-C |
28-D |
29-B |
30-B |
|
31-D |
32-B |
33-B |
34-A |
35-C |
36-D |
37-A |
38-D |
39-D |
40-C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Lê Lợi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


