HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Hoàng Diệu. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Lịch Sử. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ Latinh được gọi là “Lục địa bùng cháy” vì
A. nền kinh tế Mĩ Latinh có những chuyển biến mạnh mẽ.
B. Mĩ Latinh khôi phục được chủ quyền.
C. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ Latinh.
D. phong trào đấu tranh nghị trường ở Mĩ Latinh diễn ra mạnh mẽ.
Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu sự “khởi sắc’’ của ASEAN?
A. Kí bản Hiến chương ASEAN năm 2007.
B. Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ( ASEAN) năm 1967.
C. Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác (Hiệp ước Bali) tháng 2 - 1976.
D. Thành lập tổ chức liên minh vì tiến bộ năm 1961.
Câu 3: Từ sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào Việt nam có thể rút ra trong xây dựng đất nước hiện nay?
A. Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước bên ngoài.
B. Coi trọng yếu tố con người, sức mạnh đoàn kết của nhân dân.
C. Đầu tư phát triển các ngành công nghiệp dân dụng.
D. Tập trung vào công tác đào tạo du học sinh.
Câu 4: Yếu tố cơ bản nào khiến âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại ở Gia Định?
A. Nhân dân Gia Định chủ động đánh Pháp. B. Địa hình Gia Định nhiều sông rạch.
C. Các đội dân binh chiến đấu dũng cảm. D. Quân đội triều đình chủ động đánh giặc.
Câu 5: Khẩu hiệu nào do Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nêu lên trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)?
A. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”.
B. “Tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ”.
C. “Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch”.
D. “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”.
Câu 6: “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập” nói về sự kiện lịch sử nào?
A. Cách mạng Tháng Tám năm 1945. B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng năm 1975.
Câu 7: So với giai đoạn 1946 - 1950, điểm mới trong xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1951 - 1953 là gì?
A. Chống thực dân Pháp và phong kiến.
B. Chống thực dân Pháp và các đảng phái phản động.
C. Chống thực dân Pháp và tay sai.
D. Chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ.
Câu 8: Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất để lại cho thế giới trong suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A. các nước chi một khối lượng lớn về tiền của và sức người để sản xuất vũ khí.
B. các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.
C. luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh.
D. hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
Câu 9: Cho các dữ liệu sau:
1. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. 3. Việt Nam Quốc dân Đảng.
2. Đảng Cộng Sản Việt Nam thành lập. 4. Đảng Cộng Sản Đông Dương.
Sắp xếp các dữ liệu trên cho đúng trình tự thời gian.
A. 1,2,3,4 B. 2,1,3,4 C. 1,3,2,4 D. 1,3,4,2
Câu 10: Hình thức đấu tranh chủ yếu của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A. khởi nghĩa từng phần. B. khởi nghĩa vũ trang.
C. đấu tranh nghị trường. D. đấu tranh chính trị.
Câu 11: Nguyên nhân chung cho sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật.
B. buôn bán vũ khí qua các cuộc chiến tranh thế giới.
C. biết tận dụng các yếu tố bên ngoài.
D. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 12: Cuối năm 1924 đã diễn ra sự kiện gì gắn liền với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu – Trung Quốc.
B. Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô dự hội nghị Quốc tế Nông dân.
C. Nguyễn Ái Quốc xuất bản tác phẩm “Đường Kách mệnh”.
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 13: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 là
A. việc quản lý, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.
B. giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa.
C. hậu quả của cao trào cách mạng thế giới 1918 - 1923.
D. sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kỳ 1924 - 1929.
Câu 14: Trước ngày 6 - 3 - 1946 Đảng, Chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách lược gì đối với Trung Hoa Dân quốc và thực dân Pháp?
A. Hòa với Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực lượng.
B. Chống cả Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
C. Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
D. Hòa với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.
Câu 15: Xu hướng bạo động của Phan Bội Châu và xu hướng cải cách của Phan Châu Trinh trong phong trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỷ XX
A. hoàn toàn đối lập nhau.
B. khác nhau về phương pháp, thống nhất về mục tiêu.
C. sự mâu thuẫn về chủ trương cứu nước trong tầng lớp văn thân sỹ phu.
D. thể hiện sự khủng hoảng về phương pháp cách mạng.
Câu 16: Công lao đầu tiên to lớn của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 – 1925 đối với cách mạng Việt Nam là gì?
A. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản.
B. Chuẩn bị về mặt tư tưởng, chính trị cho sự thành lập Đảng.
C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn.
Câu 17: Từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng Sản Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất.
B. Tăng cường quan hệ ngoại giao với các nước trong khu vực.
C. Nhanh chóng chớp thời cơ thuận lợi.
D. Tranh thủ sự ủng hộ của các nước lớn và bạn bè quốc tế.
Câu 18: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950?
A. Khai thông đường liên lạc của ta với các nước XHCN.
B. Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.
D. Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
Câu 19: Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã
A. được thực dân Pháp dung dưỡng.
B. bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.
C. bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
D. được thực dân Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực.
Câu 20: Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa quốc tế nổi bật là
A. góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa thực dân cũ.
B. góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.
C. góp phần vào thắng lợi của cách mạng Châu Á.
D. góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân.
Câu 21: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (tháng 5 - 1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Góp phần cũng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
B. Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C. Đã giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D. Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng thời kỳ này.
Câu 22: Ngay từ năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập Mặt trận với tên gọi là gì?
A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 23: Đường lối kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định
A. kháng chiến toàn diện và liên kết với nhân dân Lào, CamPuChia.
B. toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
C. kháng chiến toàn dân, kháng chiến toàn diện và kháng chiến trường kì.
D. toàn dân kháng chiến và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
Câu 24: Thách thức lớn nhất đặt ra cho Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay là gì?
A. Sự chi phối của các công ty đa quốc gia. B. Sự cạnh tranh quyết liệt về kinh tế.
C. Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế. D. Sự chênh lệch về trình độ.
Câu 25: Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 có những khó khăn gì?
A. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.
B. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách trống rỗng, nạn ngoại xâm và nội phản.
C. Nạn đói, nạn dốt, ngân sách nhà nước trống rỗng.
D. Nạn đói, nạn dốt, giặc ngoại xâm.
Câu 26: Mục đích chủ yếu khi thành lập tổ chức Liên hợp quốc là
A. nhất thể hóa sự phát triển kinh tế, văn hóa thế giới.
B. thống nhất hành động giữa các cường quốc.
C. thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển.
D. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về phong trào công nhân trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Phong trào chịu ảnh hưởng của tư tưởng vô sản.
B. Phong trào đã thể hiện ý thức kỉ luật.
C. Phong trào còn mang tính tự phát.
D. Phong trào đã thể hiện rõ tinh thần đoàn kết.
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?
A. Đây là cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét.
B. Đây là cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc.
C. Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình.
D. Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
Câu 29: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là
A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
C. diễn ra với quy mô lớn, tốc độ nhanh.
D. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.
Câu 30: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 nêu cao khẩu hiệu
A. “Chống đế quốc và chống phong kiến”.
B. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc, việt gian”.
C. “Tự do dân chủ, cơm áo hòa bình”.
D. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất về tay dân cày”.
Câu 31: Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng Sản Việt Nam (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị của Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 10 năm 1930) là
A. xác định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng Sản.
B. xác định lực lượng tham gia cách mạng là công nhân và tiểu tư sản.
C. xác định mâu thuẫn giai cấp là mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam.
D. xác định nhiệm vụ của cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp và tư sản.
Câu 32: Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho quân Trung Hoa Dân quốc (từ tháng 9 - 1945 đến trước ngày 6 - 3 - 1946) của Đảng đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự. B. Mở rộng các mối quan hệ Quốc tế.
C. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại. D. Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị .
Câu 33: Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần Vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với năm 1885 đến năm 1888 là
A. lãnh đạo chủ yếu là sỹ phu và văn thân. B. không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình.
C. lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kì. D. phát triển mạnh trong phạm vi cả nước.
Câu 34: Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?
A. Tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ.
B. Nắm quyền chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C. Chi phối các nước trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.
D. Ủy viên thường trực tại Hội đồng bảo an Liên hợp quốc.
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hành động của quân dân Đà Nẵng khi thực dân Pháp tấn công, đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà?
A. Tổ chức thành đội ngũ, chủ động tìm địch mà đánh.
B. Tích cực thực hiện kế “vườn không nhà trống”.
C. “Ngồi im đợi giặc”, sẵn sàng chiến đấu.
D. Anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của chúng.
Câu 36: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929) trong hoàn cảnh nào?
A. Pháp là nước thắng trận, thu nhiều lợi nhuận do buôn bán vũ khí.
B. Pháp là nước thắng trận, bị tổn thất nặng nề.
C. Pháp là nước bại trận, phải đền bù chiến phí.
D. Pháp là nước bại trận, bị tổn thất nặng nề.
Câu 37: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân tộc và phong trào dân chủ.
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào dân chủ và phong trào yêu nước.
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 38: Hoạt động riêng rẽ của ba tổ chức cộng sản cuối năm 1929 đặt ra yêu cầu nào cho cánh mạng Việt Nam?
A. Thống nhất thành lập một Đảng Cộng Sản duy nhất.
B. Tiếp tục trang bị lí luận cách mạng.
C. Thống nhất thành một tổ chức cách mạng chung
D. Hợp nhất phong trào đấu tranh công nhân.
Câu 39: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác?
A. Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (năm 1922).
B. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (tháng 8 - 1925).
C. Bãi công của 1.000 công nhân nhà máy sợi Nam Định (năm 1926).
D. Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (năm 1922).
Câu 40: Từ kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nào được rút ra để giải quyết các vấn đề xung đột quốc tế hiện nay?
A. Thắng lợi không thuộc về kẻ phi nghĩa.
B. Cần tập hợp và đoàn kết lực lượng.
C. Chính nghĩa và thắng lợi luôn thuộc về nhân dân.
D. Trong chiến tranh, thắng lợi không thuộc về kẻ mạnh.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB): Ai là người khởi xướng công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978?
A. Lưu Thiếu Kì. B. Đặng Tiểu Bình. C. Chu Ân Lai. D. Giang Trạch Dân.
Câu 2 (TH): Thắng lợi của cách mạng Cuba ảnh hưởng đến các nước Mĩ Latinh vì
A. Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ chế độ độc tài thân Mỹ.
B. Đã làm sụp đổ tổ chức liên minh vì tiến bộ do Mỹ thành lập.
C. Cuba là nước đầu tiên trong khu vực lật đổ nền thống trị thực dân cũ.
D. Đã làm phá sản âm mưu biến Mỹ - Latinh thành “sân sau” của Mỹ.
Câu 3 (NB): Đâu không phải là biến đổi của các nước Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
B. Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
C. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.
D. Các nước đạt sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.
Câu 4 (NB): Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A. Thành lập Tòa án Quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh.
B. Thỏa thuận về việc đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít.
C. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 5 (TH): Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là
A. Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền.
B. Mâu thuẫn sâu sắc giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
C. Mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe đối lập trong triều đình.
D. Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh thành Huế bị thất bại.
Câu 6 (NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, kinh tế các nước Tây Âu phát triển nhất trong khoảng thời gian nào?
A. Trong thập niên 90 của thế kỷ XX.
B. Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1950.
C. Trong thập niên 80 của thế kỷ XX.
D. Từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỷ XX.
Câu 7 (NB): Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ trong 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do ảnh hưởng chiến tranh.
B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
C. Kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang.
D. Nước Mĩ khôi phục nhanh chóng hậu quả của chiến tranh.
Câu 8 (TH): So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt gì?
A. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc.
B. Diễn ra quá trình nhật thể hóa trong khuôn khổ khu vực.
C. Quá trình hợp tác; mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài.
D. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế.
Câu 9 (TH): Thông điệp của Tống thổng Tơ-ru-man tại Quốc hội Mĩ (tháng 3/1947) được xem là sự kiện
A. Phá vỡ thế đối đầu giữa hai cường quốc Xô - Mĩ.
B. Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ khủng bố.
C. Phá vỡ thế đồng minh giữa hai cường quốc Xô - Mĩ.
D. Mở đầu xu thế đối thoại hòa hoãn Đông - Tây.
Câu 10 (NB): “Dập dìu trống đánh cờ xiêu/ Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây” là những câu thơ phản ánh nhiệm vụ nào đặt ra cho nhân dân Việt Nam sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?
A. Chống thực dân Pháp xâm lược.
B. Chống ách đô hộ của thực dân Pháp
C. Chống triều đình nhà Nguyễn và thực dân Pháp xâm lược.
D. Chống triều đình nhà Nguyễn và sự đô hộ của thực dân Pháp.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-B |
2-A |
3-C |
4-A |
5-B |
6-D |
7-B |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-C |
12-A |
13-A |
14-D |
15-B |
16-A |
17-B |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-D |
22-C |
23-D |
24-A |
25-C |
26-B |
27-D |
28-A |
29-B |
30-C |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-A |
35-A |
36-A |
37-B |
38-A |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền hợp pháp khi
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1930.
B. Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1936 - 1939.
C. Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1930 - 1931.
D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi.
Câu 2 (VD): Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là tính
A. dân chủ. B. dân tộc. C. cải lương. D. cách mạng.
Câu 3 (TH): Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì nơi đây có
A. các tổ chức cứu quốc đã được thành lập.
B. nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng.
C. Mặt trận Việt Minh được xây dựng thí điểm.
D. có điều kiện thuận lợi để phát triển lực lượng.
Câu 4 (TH): Tháng 6/1950, Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định mở chiến dịch Biên giới trong hoàn cảnh
A. Mĩ hạn chế viện trợ cho Pháp Đông Dương.
B. quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường.
C. biên giới Việt - Trung được khai thông và mở rộng.
D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Câu 5 (NB): Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết là
A. Nhà nước không thu thuế lương thực. B. bãi bỏ chính sách trung thu lương thực thừa.
C. Nhà nước nắm độc quyền nền kinh tế. D. Nhà nước chỉ nắm ngành ngân hàng.
Câu 6 (TH): Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương là quyết định của
A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936.
B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941.
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939.
D. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3/1945.
Câu 7 (VD): Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đều
A. thành lập ra nhà nước công- nông-binh. B. góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.
C. xóa bỏ được giai cấp thống trị. D. là cuộc cách mạng vô sản.
Câu 8 (NB): Tháng 8/1961, Mĩ thành lập Liên minh vì sự tiến bộ nhằm
A. gạt ảnh hưởng của các nước châu Âu.
B. ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.
C. ngăn chặn làn sóng đấu tranh của nhân dân Cuba.
D. giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế.
Câu 9 (NB): Ngày 8-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Sắc lệnh thành lập
A. Chính phủ liên hiệp kháng chiến. B. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Nha bình dân học vụ. D. Khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 10 (NB): Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, tư bản Pháp đầu tư mở mang một số ngành công nghiệp như dệt, muối, xay xát...nhằm
A. tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế.
B. làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối.
C. tận dụng nguồn nhân công và nguyên liệu có sẵn.
D. du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-D |
5-B |
6-B |
7-C |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-B |
14-A |
15-D |
16-B |
17-B |
18-A |
19-D |
20-B |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-C |
25-D |
26-A |
27-D |
28-D |
29-A |
30-D |
|
31-A |
32-A |
33-A |
34-D |
35-C |
36-B |
37-C |
38-C |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”. Đoạn trích trên khẳng định
A. quyền dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
B. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
C. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
D. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.
Câu 2: Việc ký Hiệp định Sơ bộ ngày 6 -3 -1946 đã để lại bài học kinh nghiệm nào trong cuộc đấu tranh ngoại giao của nước ta hiện nay?
A. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế. B. Đa dạng hóa trong quan hệ quốc tế.
C. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.
Câu 3: Vì sao khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng cộng sản Đông Dương không phát động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền?
A. Vì Pháp chưa rút khỏi Việt Nam. B. Vì Nhật còn rất mạnh.
C. Vì nhân dân chưa sẵn sàng. D. Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.
Câu 4: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông xuân 1953 – 1954, ta mở những chiến dịch nào?
A. Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào, Việt Bắc.
B. Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Tây Nguyên.
C. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ.
D. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Thanh - Nghệ - Tĩnh.
Câu 5: Sau chiến tranh lạnh, chính sách đối ngoại của Mỹ và Liên bang Nga có điểm gì giống nhau?
A. Nỗ lực vươn lên thiết lập thế giới “đơn cực”.
B. Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
C. Điều chỉnh chính sách đối ngoại để nâng cao vị thế của mình.
D. Trở thành đồng minh của các nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
Câu 6: Đặc điểm nổi bật tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là
A. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
B. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
C. miền Bắc được giải phóng, tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa .
D. đất nước bị chia cắt thành 2 miền với 2 nhiệm vụ khác nhau.
Câu 7: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973?
A. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
C. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965-1968).
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
Câu 8: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở nước ta khi đã
A. hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự. B. cơ bản bình định Việt Nam bằng quân sự.
C. chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế. D. mua chuộc được giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 9: Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. sự chống phá của bọn phản cách mạng . B. các thế lực ngoại xâm.
C. khó khăn về tài chính. D. nạn đói, nạn dốt.
Câu 10: Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt là
A. trình độ quản lý còn thấp.
B. sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.
C. chưa tận dụng tốt nguồn vốn nước ngoài.
D. chưa khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên, khoáng sản.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Sau cuộc bầu cử Quốc hội, bầu cử hội đồng nhân dân các cấp theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu đã diễn ra trong phạm vi:
A. cả nước. B. Trung bộ và Nam bộ.
C. Bắc bộ và Nam bộ. D. Bắc bộ và Trung bộ.
Câu 2: Vì sao Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chấp nhận nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc?
A. Chính quyền cách mạng chưa đủ sức đánh 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc.
B. Tránh trường hợp một mình đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc.
C. Kéo dài thời gian hòa hoãn để xây dựng lực lượng.
D. Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc cấu kết với nhau.
Câu 3: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám đã mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc ta, đó là kỉ nguyên:
A. độc lập dân tộc gắn liền chủ nghĩa xã hội.
B. độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
D. chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người.
Câu 4: Với kế hoạch Rơve, vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương được thể hiện như thế nào?
A. Mĩ hất cẳng Pháp để độc chiếm Đông Dương.
B. Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
C. Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
D. Mĩ đã can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
Câu 5: Nhật Bản vươn lên thành siêu cường tài chính số 1 thế giới trong giai đoạn nào?
A. 1973-1991. B. 1991-2000. C. 1952-1973. D. 1945-1952.
Câu 6: Ngày 1/11/1968, đế quốc Mĩ đã tuyên bố
A. ngừng ném bom phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
B. “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
C. chấp nhận đến đàm phán tại Pari.
D. “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
Câu 7: Việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhấn mạnh “cả năm 1975 là thời cơ” đã khẳng định
A. tính quyết liệt, mạo hiểm của Đảng. B. tính đúng đắn, sáng tạo và linh hoạt của Đảng.
C. tính khoa học, linh hoạt của Đảng. D. tính nhạy bén, sáng tạo của Đảng.
Câu 8: Sự biến đổi về mặt xã hội của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã
A. làm xuất hiện những tầng lớp xã hội mới đầu thế kỉ XX: công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
B. tạo ra những điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới đầu thế kỉ XX.
C. làm nảy sinh những quan hệ bóc lột mới và những mâu thuẫn xã hội mới.
D. làm phân hóa sâu sắc các tầng lớp xã hội cũ, sự ra đời quan hệ sản xuất mới.
Câu 9: Cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ Việt Nam và Pháp tại Phôngtennơblô thất bại vì
A. Pháp tiếp tục đưa ra những yêu sách về quyền lợi kinh tế, văn hóa của người Pháp ở Đông Dương.
B. lập trường của các bên không thống nhất.
C. chính phủ Việt Nam chưa có nhiều kinh nghiệm đấu tranh ngoại giao, đàm phán.
D. Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập, thống nhất của Việt Nam.
Câu 10: Tại sao nói: “Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển là thời cơ đối với các dân tộc khi bước vào thế kỉ XXI”?
A. Tạo môi trường hòa bình để các dân tộc phát triển và cơ hội để các nước tăng cường hợp tác về mọi mặt.
B. Không bị chiến tranh đe dọa, tập trung phát triển đất nước.
C. Có điều kiện ổn định về chính trị để phát triển.
D. Có điều kiện để tăng cường mối quan hệ hợp tác trên các lĩnh vực và hợp tác giữa các nước, các khu vực.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 3 có đáp án Trường THPT Hoàng Diệu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


