Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Điểm chung giữa kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi và kế hoạch quân sự Na va của Pháp là đều chủ trương
A. kết thúc chiến tranh bằng đàm phán có lợi cho Pháp.
B. mở rộng chiến tranh trên mọi lĩnh vực.
C. xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
D. tiêu diệt cơ quan đầu não của ta ở Việt Bắc.
Câu 2: Hạt nhân đầu tiên để thành lập tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A. báo Diễn đàn Đông Dương. B. tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn.
C. nhà xuất bản Quan hải tùng thư. D. nhà xuất bản Nam Đồng thư xã.
Câu 3: Giai cấp nào chiếm hơn 90% dân số trong xã hội Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Tiểu tư sản. B. Nông dân. C. Công nhân. D. Tư sản.
Câu 4: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Nguyễn Ái Quốc. B. Lê Hồng Phong. C. Hồ Tùng Mậu. D. Trần Phú.
Câu 5: Bài học kinh nghiệm quý giá cho công cuộc đổi mới ở Việt Nam (1986) là từ yếu tố khách quan nào?
A. Thất bại nặng nề của Liên Xô trong công cuộc cải tổ.
B. Chiến lược kinh tế “hướng ngoại” của 5 nước sáng lập ASEAN.
C. Sự vươn lên mạnh mẽ của những “con rồng” châu Á.
D. Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản trên thế giới.
Câu 6: Hiệp định Pa ri về Việt Nam năm 1973 đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ vì
A. tạo ra sự thay đổi trong tương quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
B. buộc Mĩ phải cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
C. từ đây nhân dân miền Nam hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
D. quyết định để hai miền tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
Câu 7: Khu vực nào ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào đấu tranh giành độc lập phát triển sớm nhất?
A. Bắc Phi. B. Đông Phi. C. Nam Phi. D. Tây Phi.
Câu 8: Để tập hợp những người dân thuộc địa sống trên đất Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã
A. thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa. B. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
C. dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản. D. viết Bản án chế độ thực dân Pháp.
Câu 9: Việc quân đồng minh sắp sửa tiến vào Đông Dương đã tác động như thế nào đến tình hình cách mạng Việt Nam trước Tổng khởi nghĩa?
A. Kẻ thù của chúng ta đã hoàn toàn suy yếu.
B. Thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
C. Việc giành chính quyền trở nên gấp rút.
D. Thời cơ Tổng khởi nghĩa là “ngàn năm có một”.
Câu 10: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Italia. B. Pháp. C. Tây âu. D. Anh.
Câu 11: Cụm từ “Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ sự phát triển của khu vực Mĩ Latinh trên lĩnh vực nào?
A. Cách mạng xanh trong nông nghiệp. B. Xây dựng phát triển đất nước.
C. Cách mạng khoa học – kĩ thuật. D. Phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 12: Vì sao trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ phải trực tiếp đưa quân Mĩ ra chiến trường Miền Nam ?
A. Lực lượng vũ trang miền Nam ngày càng lớn mạnh, quân ngụy không thể đối phó.
B. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” thất bại, quân ngụy đứng trước nguy cơ tan rã.
C. Quân Mĩ tổ chức chặt chẽ, có nhiều kinh nghiệm chiến tranh, trang bị hiện đại.
D. Áp lực của dư luận buộc Mĩ phải nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
Câu 13: Mục đích chiến lược toàn cầu của Mĩ đề ra sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới. B. Thực hiện tham vọng bá chủ thế giới.
C. Tiêu diệt Liên Xô và hệ thống XHCN. D. Khống chế, chi phối các nước đồng minh.
Câu 14: Để đánh đòn quyết định buộc ta phải nhân nhượng trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pa-ri Mĩ đã
A. dùng thủ đoạn ngoại giao cô lập cách mạng Việt Nam.
B. gây nên cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
C. đẩy mạnh hoạt động quân sự trên chiến trường miền Nam.
D. tập kích bằng B52 suốt 12 ngày đêm xuống Hà Nội, Hải Phòng.
Câu 15: Nửa đầu những năm 70, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực
A. chế tạo máy móc. B. khoa học - kĩ thuật.
C. cơ khí nông nghiệp. D. công nghiệp vũ trụ.
Câu 16: Điểm khác biệt cơ bản trong nguyên nhân phát triển kinh tế giữa Mĩ với Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu ở nội dung nào?
A. Vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước.
B. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. Tác động của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
Câu 17: Để gửi yêu cầu tự do, dân chủ lên phái đoàn điều tra tình hình Đông Dương của Pháp (1936), Đảng ta chủ trương
A. kêu gọi nhân dân đấu tranh. B. thành lập các “ủy ban hành động”.
C. thảo ra các bản “dân nguyện”. D. tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình.
Câu 18: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
B. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
C. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
D. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
Câu 19: Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa các chính phủ
A. Trung Hoa dân quốc và Việt Nam. B. Việt Nam và Pháp
C. Trung Hoa dân quốc và Pháp. D. Việt Nam và Mĩ.
Câu 20: Vì sao nước Mĩ không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá?
A. Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh.
B. Mĩ tham gia chiến tranh một cách khôn ngoan.
C. Mĩ tham gia chiến tranh muộn hơn các nước.
D. Chiến tranh đã không xảy ra trên đất Mĩ.
Câu 21: Để chuẩn bị cho việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, tháng 12 năm 1941 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập
A. đội tự vệ vũ trang. B. Trung đội cứu quốc quân II.
C. Việt Nam giải phóng quân. D. Trung đội cứu quốc quân I.
Câu 22: Hội nghị Ban chấp hành Trung Ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương là vì
A. mục tiêu của mỗi nước Đông Dương khác nhau.
B. mỗi nước Đông Dương là một vùng lãnh thổ riêng biệt.
C. mâu thuẫn dân tộc ở Việt Nam ngày càng phát triển.
D. cách mạng 3 nước Đông Dương phát triển không đều.
Câu 23: Thế đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ hoàn toàn chấm dứt khi
A. hai bên chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
B. hai bên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
C. Liên Xô sụp đổ, trật tự hai cực không còn.
D. chiến lược toàn cầu của Mĩ bị thất bại.
Câu 24: Vấn đề nước Nhật đã được thỏa thuận như thế nào trong Hội nghị Ianta?
A. Quân đội Mĩ chiếm đóng Nhật Bản. B. Nhật trở thành nước tự do dân chủ.
C. Thực hiện cuộc cải cách ở Nhật Bản. D. Quân đội Liên Xô chiếm đóng Nhật Bản.
Câu 25: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (tháng 2 năm 1951) đã quyết định xuất bản tờ báo nào làm cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng?
A. Giải phóng. B. Nhân dân. C. Tiền phong. D. Búa liềm.
Câu 26: Điểm giống nhau giữa 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời vào năm 1929 là đều
A. lựa chọn tờ báo chính thống làm cơ quan ngôn luận.
B. hoạt động ở Bắc Kì và không ngừng mở rộng ra cả nước.
C. lấy giai cấp công nhân làm lực lượng nòng cốt.
D. có nguồn gốc từ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 27: Chuyển biến về nhận thức đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước là Nguyễn Ái Quốc đã nhận thấy rõ
A. bản chất của chủ nghĩa đế quốc nói chung.
B. bạn và kẻ thù của nhân dân Việt Nam là ai.
C. tình cảnh của nhân dân lao động trên thế giới.
D. con đường cứu nước là con đường cách mạng vô sản.
Câu 28: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
B. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
C. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
D. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
Câu 29: Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền năm 1945 ở Việt Nam diễn ra với hình thái nào?
A. Kết hợp giữa tiến công và nổi dậy.
B. Kết hợp tổng công kích và tổng khởi nghĩa.
C. Từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa.
D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 30: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam (1919 -1929) đã để lại hậu quả gì về mặt xã hội?
A. Cơ cấu giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự thay đổi đáng kể.
B. Làm trầm trọng thêm những mâu thuẫn cơ bản của xã hội.
C. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp xuất hiện.
D. Các giai cấp trong xã hội Việt Nam tiếp tục phân hóa.
Câu 31: Ấp chiến lược được Mĩ xem là “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào?
A. “Chiến tranh cục bộ”. B. Chiến tranh “Việt Nam hóa”.
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. Chiến tranh “đơn phương”.
Câu 32: Hoạt động có quy mô lớn và ảnh hưởng sâu rộng nhất trong phong trào yêu nước dân chủ công khai ở Việt Nam những năm 1919 – 1925 đó là
A. địa chủ và tư sản đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp (1923).
B. cuộc vận động “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” của giai cấp tư sản (1921) .
C. cuộc đấu tranh đòi trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) và để tang Phan Châu Trinh (1926).
D. phong trào bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son ở cảng Sài Gòn (8/1925).
Câu 33: Trận đánh nào trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 đã biến con đường 4 trở thành “con đường chết”?
A. Chợ mới. B. Chợ Đồn. C. Đèo Bông Lau. D. Đoan Hùng.
Câu 34: Tổ chức Duy Tân hội của Phan Bội Châu đã chịu ảnh hưởng sâu sắc của
A. cách mạng tư sản Pháp năm 1789. B. cách mạng tháng Mười Nga (1917).
C. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911). D. Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản (1868).
Câu 35: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
B. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
C. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
Câu 36: Nước nào ở khu vực Đông Nam Á cùng kháng chiến chống Mĩ với nhân dân Việt Nam trong những năm 1954 - 1970?
A. Phi-lip-pin. B. Thái Lan. C. Cam-pu-chia. D. Lào.
Câu 37: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
B. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
C. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
D. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
Câu 38: Sự đối lập giữa Liên Xô và Mĩ trên lĩnh vực nào là nguyên nhân dân tới Chiến tranh lạnh?
A. Chiến lược quân sự. B. Mục tiêu chiến lược.
C. Vấn đề thuộc địa. D. Chính sách kinh tế.
Câu 39: Điểm giống nhau trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. hình thái cách mạng. B. nhiệm vụ cách mạng
C. hình thức mặt trận D. xác định kẻ thù.
Câu 40: Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra lần đầu tiên tại đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đại Hội VI (12/1986). B. Đại hội VIII (6/1996).
C. Đại hội VII (6/1991). D. Đại hội IX (4/2001).
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Sự đối lập giữa Liên Xô và Mĩ trên lĩnh vực nào là nguyên nhân dân tới Chiến tranh lạnh?
A. Vấn đề thuộc địa. B. Chính sách kinh tế.
C. Mục tiêu chiến lược. D. Chiến lược quân sự.
Câu 2: Hội nghị Ban chấp hành Trung Ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương là vì
A. mâu thuẫn dân tộc ở Việt Nam ngày càng phát triển.
B. mỗi nước Đông Dương là một vùng lãnh thổ riêng biệt.
C. mục tiêu của mỗi nước Đông Dương khác nhau.
D. cách mạng 3 nước Đông Dương phát triển không đều.
Câu 3: Nước nào ở khu vực Đông Nam Á cùng kháng chiến chống Mĩ với nhân dân Việt Nam trong những năm 1954 - 1970?
A. Lào. B. Phi-lip-pin. C. Thái Lan. D. Cam-pu-chia.
Câu 4: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
B. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
C. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
D. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
Câu 5: Điểm khác biệt cơ bản trong nguyên nhân phát triển kinh tế giữa Mĩ với Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu ở nội dung nào?
A. Giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
B. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. Vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước.
D. Tác động của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 6: Khu vực nào ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào đấu tranh giành độc lập phát triển sớm nhất?
A. Tây Phi. B. Đông Phi. C. Bắc Phi. D. Nam Phi.
Câu 7: Tổ chức Duy Tân hội của Phan Bội Châu đã chịu ảnh hưởng sâu sắc của
A. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911). B. cách mạng tháng Mười Nga (1917).
C. cách mạng tư sản Pháp năm 1789. D. Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản (1868).
Câu 8: Để chuẩn bị cho việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, tháng 12 năm 1941 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập
A. Trung đội cứu quốc quân I. B. Trung đội cứu quốc quân II.
C. Việt Nam giải phóng quân. D. đội tự vệ vũ trang.
Câu 9: Cụm từ “Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ sự phát triển của khu vực Mĩ Latinh trên lĩnh vực nào?
A. Cách mạng xanh trong nông nghiệp. B. Cách mạng khoa học – kĩ thuật.
C. Xây dựng phát triển đất nước. D. Phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 10: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Nguyễn Ái Quốc. B. Lê Hồng Phong. C. Trần Phú. D. Hồ Tùng Mậu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Giai cấp nào chiếm hơn 90% dân số trong xã hội Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Nông dân. B. Tiểu tư sản. C. Tư sản. D. Công nhân.
Câu 2: Để gửi yêu cầu tự do, dân chủ lên phái đoàn điều tra tình hình Đông Dương của Pháp (1936), Đảng ta chủ trương
A. thành lập các “ủy ban hành động”. B. thảo ra các bản “dân nguyện”.
C. tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình. D. kêu gọi nhân dân đấu tranh.
Câu 3: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
B. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
C. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
D. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
Câu 4: Để tập hợp những người dân thuộc địa sống trên đất Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã
A. dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản. B. thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
C. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp. D. viết Bản án chế độ thực dân Pháp.
Câu 5: Hạt nhân đầu tiên để thành lập tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A. báo Diễn đàn Đông Dương. B. nhà xuất bản Quan hải tùng thư.
C. tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn. D. nhà xuất bản Nam Đồng thư xã.
Câu 6: Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa các chính phủ
A. Việt Nam và Pháp B. Việt Nam và Mĩ.
C. Trung Hoa dân quốc và Pháp. D. Trung Hoa dân quốc và Việt Nam.
Câu 7: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
B. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
D. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
Câu 8: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Lê Hồng Phong. B. Trần Phú. C. Hồ Tùng Mậu. D. Nguyễn Ái Quốc.
Câu 9: Khu vực nào ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào đấu tranh giành độc lập phát triển sớm nhất?
A. Nam Phi. B. Tây Phi. C. Bắc Phi. D. Đông Phi.
Câu 10: Vì sao nước Mĩ không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá?
A. Mĩ tham gia chiến tranh một cách khôn ngoan.
B. Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh.
C. Chiến tranh đã không xảy ra trên đất Mĩ.
D. Mĩ tham gia chiến tranh muộn hơn các nước.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chuyển biến về nhận thức đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước là Nguyễn Ái Quốc đã nhận thấy rõ
A. bản chất của chủ nghĩa đế quốc nói chung.
B. tình cảnh của nhân dân lao động trên thế giới.
C. bạn và kẻ thù của nhân dân Việt Nam là ai.
D. con đường cứu nước là con đường cách mạng vô sản.
Câu 2: Thế đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ hoàn toàn chấm dứt khi
A. hai bên chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
B. hai bên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
C. Liên Xô sụp đổ, trật tự hai cực không còn.
D. chiến lược toàn cầu của Mĩ bị thất bại.
Câu 3: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (tháng 2 năm 1951) đã quyết định xuất bản tờ báo nào làm cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng?
A. Nhân dân. B. Tiền phong. C. Giải phóng. D. Búa liềm.
Câu 4: Vì sao nước Mĩ không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá?
A. Mĩ tham gia chiến tranh một cách khôn ngoan.
B. Mĩ tham gia chiến tranh muộn hơn các nước.
C. Chiến tranh đã không xảy ra trên đất Mĩ.
D. Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh.
Câu 5: Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền năm 1945 ở Việt Nam diễn ra với hình thái nào?
A. Từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa.
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C. Kết hợp tổng công kích và tổng khởi nghĩa.
D. Kết hợp giữa tiến công và nổi dậy.
Câu 6: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Italia. B. Anh. C. Tây âu. D. Pháp.
Câu 7: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
B. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
C. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
D. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
Câu 8: Điểm giống nhau trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. hình thái cách mạng. B. hình thức mặt trận.
C. nhiệm vụ cách mạng. D. xác định kẻ thù.
Câu 9: Để chuẩn bị cho việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, tháng 12 năm 1941 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập
A. Trung đội cứu quốc quân I. B. đội tự vệ vũ trang.
C. Việt Nam giải phóng quân. D. Trung đội cứu quốc quân II.
Câu 10: Vấn đề nước Nhật đã được thỏa thuận như thế nào trong Hội nghị Ianta?
A. Quân đội Liên Xô chiếm đóng Nhật Bản. B. Nhật trở thành nước tự do dân chủ.
C. Quân đội Mĩ chiếm đóng Nhật Bản. D. Thực hiện cuộc cải cách ở Nhật Bản.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
B. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
C. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
D. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
Câu 2: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Italia. B. Pháp. C. Tây âu. D. Anh.
Câu 3: Hoạt động có quy mô lớn và ảnh hưởng sâu rộng nhất trong phong trào yêu nước dân chủ công khai ở Việt Nam những năm 1919 – 1925 đó là
A. cuộc vận động “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” của giai cấp tư sản (1921) .
B. phong trào bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son ở cảng Sài Gòn (8/1925).
C. cuộc đấu tranh đòi trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) và để tang Phan Châu Trinh (1926).
D. địa chủ và tư sản đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp (1923).
Câu 4: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
B. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
C. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
D. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
Câu 5: Hội nghị Ban chấp hành Trung Ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương là vì
A. cách mạng 3 nước Đông Dương phát triển không đều.
B. mâu thuẫn dân tộc ở Việt Nam ngày càng phát triển.
C. mỗi nước Đông Dương là một vùng lãnh thổ riêng biệt.
D. mục tiêu của mỗi nước Đông Dương khác nhau.
Câu 6: Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra lần đầu tiên tại đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đại Hội VI (12/1986). B. Đại hội IX (4/2001).
C. Đại hội VIII (6/1996). D. Đại hội VII (6/1991).
Câu 7: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
B. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
C. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
D. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 8: Việc quân đồng minh sắp sửa tiến vào Đông Dương đã tác động như thế nào đến tình hình cách mạng Việt Nam trước Tổng khởi nghĩa?
A. Thời cơ Tổng khởi nghĩa là “ngàn năm có một”.
B. Kẻ thù của chúng ta đã hoàn toàn suy yếu.
C. Thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
D. Việc giành chính quyền trở nên gấp rút.
Câu 9: Ấp chiến lược được Mĩ xem là “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến tranh “đơn phương”. B. “Chiến tranh đặc biệt”.
C. Chiến tranh “Việt Nam hóa”. D. “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 10: Điểm giống nhau trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. hình thái cách mạng. B. hình thức mặt trận.
C. nhiệm vụ cách mạng. D. xác định kẻ thù.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 có đáp án Trường THPT Số 1 Tư Nghĩa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


