Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Bắc Thành. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT BẮC THÀNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit?
A. CH3COOK. B. NH4NO3.
C. Na3PO4. D. Ba(HCO3)2.
Câu 43: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là
A. 10. B. 12. C. 2. D. 4.
Câu 44: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A. chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.
B. chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái.
C. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện.
D. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau.
Câu 45: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua. Kim loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 46: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị. Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?
A. Clo. B. Hidro. C. Oxi. D. Kali.
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của tất cả các chất tham gia phản ứng là
A. 9. B. 16. C. 7. D. 14.
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A. KCl. B. HCl. C. NaOH. D. HNO3
Câu 49: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?
A. Li3N2. B. Li3N. C. LiN. D. Li5N.
Câu 50: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A. H2O. B. NaCl. C. CH3COOH D. H3PO4.
Câu 51: Phản ứng sau đây thuộc loại nào: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
A. phản ứng thế. B. phản ứng trao đổi.
C. phản ứng hóa hợp. D. phản ứng phân hủy.
Câu 52: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm là?
A. NH4NO2, phương pháp đẩy nước.
B. Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. NaNO2, phương pháp đẩy không khí.
D. NH4NO3, phương pháp đẩy nước.
Câu 53: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2 là
A. chất khử. B. chất bị oxi hóa.
C. chất khử và môi trường. D. chất oxi hóa.
Câu 54: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng. B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 55: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. B. phân tử nitơ không phân cực.
C. phân tử nitơ có liên kết ba rất bền. D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Câu 56: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, Ba(HSO4)2 . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
A. Ba(HCO3)2. B. Ba(HSO4)2.
C. NaHCO3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 57: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:
A. Các electron chuyển động tự do. B. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do
C. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng. D. Các cation và anion chuyển động tự do.
Câu 58: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của phản ứng là 75%. Giá trị của V là
A. 4,8. B. 8,4. C. 2,4. D. 4,2.
Câu 59: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là
A. Cacbonic. B. clo. C. nitơ. D. oxi.
Câu 60: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
A. 18. B. 15. C. 14. D. 10.
Câu 61: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
.png?enablejsapi=1)
Hiện tượng quan sát được là
A. thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước. B. kết tủa xuất hiện đồng thời.
C. không có kết tủa xuất hiện. D. thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước.
Câu 62: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
A. chất khí ở điều kiện thường.
B. có tính oxi hóa mạnh.
C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. tác dụng mạnh với nước.
Câu 63: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?
A. Mg(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Al(OH)3. D. NaOH.
Câu 64: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là
A. H2S và SO2. B. SO2 và CO2.
C. SO3 và CO2. D. H2S và CO2.
Câu 65: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?
A. KMnO4 và NaOH. B. Br2 và NaOH.
C. Br2 và Ca(OH)2. D. NaOH và Ca(OH)2.
Câu 66: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
|
Dung dịch |
(1) |
(2) |
(4) |
(5) |
|
(1) |
- |
khí thoát ra |
có kết tủa |
- |
|
(2) |
khí thoát ra |
- |
có kết tủa |
có kết tủa |
|
(4) |
có kết tủa |
có kết tủa |
- |
- |
|
(5) |
- |
có kết tủa |
- |
- |
Chú thích: “–“ là không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2
B. Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2.
C. Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2.
D. Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3.
Câu 67: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho X lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa. Hoà tan Y bằng H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 24 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 40%. B. 41,67%. C. 50%. D. 58,33%.
Câu 68: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z. Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml dung dịch HCl 1 M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?
A. 68,26. B. 54,82. C. 63,16. D. 59,12.
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KI tác dụng với ozon.
(2) Dẫn khí F2 vào nước.
(3) Nhiệt phân amoni nitrit.
(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 70: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là
A. 0,9 M. B. 1,2 M. C. 0,6 M. D. 0,75 M.
Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư. Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 65,57%. B. 13,11%. C. 39,34%. D. 26,23%.
Câu 72: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất. (coi các khí thoát ra khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là
A. Cu. B. Ca. C. Ba. D. Mg.
Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,5%. B. 2,0%. C. 3,0%. D. 5,0%.
Câu 74: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
.png)
Giá trị của a là
A. 1,5. B. 1,2. C. 1,25. D. 0,8.
Câu 75: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là
A. 14,04 gam. B. 15,21 gam. C. 8,775 gam. D. 4,68 gam.
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho mẩu Fe vào dung dịch CuSO4 dư.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 77: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11. Giá trị của a và m lần lượt là:
A. 0,5 M; 0,5825 g. B. 0,351 M; 0,5825 g. C. 0,351M; 5,825 g. D. 0,5 M; 5,825g.
Câu 78: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (sản phẩm khử duy nhất), dẫn toàn bộ lượng khí SO2 cho hấp thụ hết vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6 M. Sau phản ứng, đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M là
A. Ca. B. Fe. C. Mg. D. Cu.
Câu 79: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
A. và 169,5. B. và 126,3.
C. và 111,9. D. và 90,3.
Câu 80: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít. Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc). V có giá trị tính theo a, b là
A. 22,4(b-a)/32. B. 22,4(a-b)/32.
C. 22,4(b-a)/16. D. 11,2(b-a)/16.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41 |
A |
51 |
A |
61 |
D |
71 |
D |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
B |
72 |
C |
|
43 |
C |
53 |
D |
63 |
C |
73 |
D |
|
44 |
C |
54 |
B |
64 |
B |
74 |
C |
|
45 |
A |
55 |
C |
65 |
C |
75 |
A |
|
46 |
D |
56 |
A |
66 |
B |
76 |
A |
|
47 |
A |
57 |
D |
67 |
D |
77 |
C |
|
48 |
A |
58 |
B |
68 |
A |
78 |
D |
|
49 |
B |
59 |
D-A |
69 |
B |
79 |
C |
|
50 |
B |
60 |
B |
70 |
B |
80 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O ?
A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
D. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit?
A. CH3COOK. B. NH4NO3.
C. Na3PO4. D. Ba(HCO3)2.
Câu 43: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là
A. 10. B. 12. C. 2. D. 4.
Câu 44: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
A. chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.
B. chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái.
C. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện.
D. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau.
Câu 45: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua. Kim loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 46: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị. Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?
A. Clo. B. Hidro. C. Oxi. D. Kali.
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng:
SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + K2SO4 + MnSO4
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của tất cả các chất tham gia phản ứng là
A. 9. B. 16. C. 7. D. 14.
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A. KCl. B. HCl. C. NaOH. D. HNO3
Câu 49: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?
A. Li3N2. B. Li3N. C. LiN. D. Li5N.
Câu 50: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?
A. H2O. B. NaCl. C. CH3COOH D. H3PO4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41 |
C |
51 |
A |
61 |
A |
71 |
B |
|
42 |
D |
52 |
B |
62 |
B |
72 |
D |
|
43 |
D |
53 |
A |
63 |
B |
73 |
D |
|
44 |
B |
54 |
D |
64 |
C |
74 |
A |
|
45 |
C |
55 |
D |
65 |
B |
75 |
A |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
A |
|
47 |
C |
57 |
A |
67 |
D |
77 |
A |
|
48 |
B |
58 |
C |
68 |
D |
78 |
C |
|
49 |
C |
59 |
B |
69 |
B |
79 |
D |
|
50 |
C |
60 |
D-A |
70 |
A |
80 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Các vi hạt sau: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8) có cùng
|
A. số nơtron. |
B. số electron. |
C. số proton. |
D. số khối. |
Câu 42: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
|
A. Hiđro. |
B. Photpho. |
C. Clo. |
D. Lưu huỳnh. |
Câu 43: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau
|
A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4. |
|
|
B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. |
|
|
C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl. |
|
|
D. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. |
|
Câu 44: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?
|
A. CuO. |
B. Fe2O3. |
C. MgO. |
D. CaO. |
Câu 45: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có
|
A. số phân lớp electron bằng nhau. |
B. số electron hóa trị bằng nhau. |
|
C. số electron bằng nhau. |
D. số lớp electron như nhau. |
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
|
A. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron. |
|
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm hạt nhân và vỏ. |
|
C. Vỏ nguyên tử được tạo thành bởi các electron. |
|
D. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. |
Câu 47: Axit nào sau đây là axit mạnh?
|
A. HNO3. |
B. H2SO3. |
C. H2S. |
D. H3PO4. |
Câu 48: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
|
A. KNO3 và MgCl2. |
B. MgCl2 và BaCl2. |
C. NaCl và CuSO4. |
D. Na2CO3 và BaCl2. |
Câu 49: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là
|
A. N. |
B. K. |
C. M. |
D. L. |
Câu 50: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
|
A. 8. |
B. 18. |
C. 32. |
D. 2. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Axit nào sau đây là axit mạnh?
|
A. H2SO3. |
B. H3PO4. |
C. H2S. |
D. HNO3. |
Câu 42: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
A. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. |
B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. |
|
C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. |
D. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA. |
Câu 43: Một dung dịch FeSO4 có lẫn 1 lượng nhỏ CuSO4, có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch
dung dịch?
|
A. Fe. |
B. Al. |
C. Zn. |
D. Cu. |
Câu 44: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
|
A. 1s22s22p63s13p3. |
B. 1s22s22p63s23p3. |
C. 1s22s22p5. |
D. 1s22s22p63s1. |
Câu 45: Phản ứng hóa học nào viết đúng?
|
A. CO + NaOH → NaHCO3. |
B. CO + CaO Ca + CO2. |
|
C. CO + CuO Cu + CO2. |
D. CO + O2 CO3. |
Câu 46: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?
|
A. CuO. |
B. MgO. |
C. CaO. |
D. Fe2O3. |
Câu 47: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
|
A. KNO3 và MgCl2. |
B. MgCl2 và BaCl2. |
C. NaCl và CuSO4. |
D. Na2CO3 và BaCl2. |
Câu 48: Các vi hạt sau: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8) có cùng
|
A. số proton. |
B. số electron. |
C. số nơtron. |
D. số khối. |
Câu 49: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
|
A. 15,5. |
B. 12,3. |
C. 12,8. |
D. 9,6. |
Câu 50: Công thức của muối ăn là
|
A. KCl. |
B. CaCO3. |
C. NaCl. |
D. Na2CO3. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41: Số electron tối đa ở phân lớp 3p là
|
A. 6. |
B. 18. |
C. 3 |
D. 10. |
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng vừa đủ 21,9 gam dung dịch HCl 10%. Oxit đó là
|
A. FeO. |
B. CaO. |
C. CuO. |
D. MgO. |
Câu 43: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
|
A. Lưu huỳnh. |
B. Hiđro. |
C. Clo. |
D. Photpho. |
Câu 44: Chất nào là hidroxit lưỡng tính?
|
A. ZnO. |
B. Mg(OH)2. |
C. Al(OH)3. |
D. Ba(OH)2. |
Câu 45: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?
|
A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại. |
B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại. |
|
C. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim. |
D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim. |
Câu 46: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
|
A. 8. |
B. 2. |
C. 18. |
D. 32. |
Câu 47: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA. |
B. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. |
|
C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. |
D. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. |
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
|
A. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. |
|
B. Vỏ nguyên tử được tạo thành bởi các electron. |
|
C. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm hạt nhân và vỏ. |
|
D. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron. |
Câu 49: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
|
A. 1s22s22p63s1. |
B. 1s22s22p63s23p3. |
C. 1s22s22p5. |
D. 1s22s22p63s13p3. |
Câu 50: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 21 nơtron, 19 proton và 19 electron?
|
A. Ar. |
B. Ca. |
C. 40K. |
D. 39K. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Bắc Thành. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


