Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Nguyễn Gia Thiều. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Crezol có công thức cấu tạo là
A. CH3-C6H4-OH. B. C6H5-CH2-OH. C. CH3-O-C6H5. D. C6H5-OH.
Câu 2: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
A. Ba(NO3)2. B. K2CO3. C. NaOH. D. NaHSO4.
Câu 3: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A. Khả năng tạo phức. B. Tính bazơ. C. Ít tan trong nước. D. Tính khử.
Câu 4: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch sau phản ứng là
A. 0,2M. B. 0,5M. C. 0,1M. D. 1,0M.
Câu 5: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3-COOH. B. HCOOH.
C. HOOC-COOH. D. CH3-CH(OH)-COOH.
Câu 6: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là
A. HCOOH < CH3COOH < H2CO3. B. H2CO3 < HCOOH < CH3COOH.
C. H2CO3 < CH3COOH < HCOOH. D. CH3COOH < HCOOH < H2CO3.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là
A. 35,20. B. 17,92. C. 17,60. D. 70,40.
Câu 8: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6 (benzen), (6) CH2=CH-Cl. Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (4), (5), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (4), (6).
Câu 9: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. CO. B. SO2. C. CO2. D. H2S.
Câu 10: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A. các chất thù hình. B. các chất đồng đẳng. C. các chất đồng phân. D. các chất đồng hình.
Câu 11: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A. 14,2%. B. 3,1%. C. 7,1%. D. 9,8%.
Câu 12: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Nước vôi trong. B. Dung dịch BaCl2. C. Quỳ tím. D. Nước brom.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây
A. C2H2 và CH4. B. CH4 và H2. C. CH4 và C2H6. D. C2H2 và H2.
Câu 14: Chất có đồng phân hình học là
A. CH3-C≡C-CH3. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl. B. NH3 + HCl NH4Cl.
C. H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3. D. Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH.
Câu 16: Photphin có công thức phân tử là
A. P2O3. B. P2H4. C. P2O5. D. PH3.
Câu 17: Supephotphat có thành phần chính là
A. KNO3. B. NH4H2PO4. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2.
Câu 18: Anđehit axetic không phản ứng với
A. Br2/CCl4. B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. H2 (xúc tác Ni, to). D. O2.
Câu 19: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A. 2-metylpropan-1-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. C. 2-metylbutan-1-ol. D. butan-1-ol.
Câu 20: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là
A. C2H4. B. C2H6. C. C2H2. D. C6H6.
Câu 21: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?
A. Dung dịch KMnO4. B. Quỳ tím.
C. Dung dịch H2SO4 loãng. D. Dung dịch NaOH.
Câu 22: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là
A. C3H4O3. B. C6H8O6. C. C9H12O9. D. C12H16O12.
Câu 23: Ancol etylic không tác dụng với
A. CuO. B. Na. C. O2. D. dung dịch NaOH.
Câu 24: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Crezol là đồng đẳng của phenol.
B. Phenol không làm mất màu dung dịch brom.
C. Ancol etylic là ancol bậc II.
D. Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
Câu 25: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5. Khối lượng muối khan thu được là
A. 14,74 gam. B. 14,02 gam. C. 12,04 gam. D. 12,12 gam.
Câu 26: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị m và a lần lượt là
A. 0,03 và 0,06. B. 0,5825 và 0,06. C. 0,03 và 0,5582. D. 0,5582 và 0,03.
Câu 27: Đem nung nóng một lượng quặng hemantit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematite này là:
A. 20%. B. 80%. C. 60%. D. 40%.
Câu 28: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 5. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen.
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 30: Cracking butan thu được hổn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6. Đốt cháy T được 0,4 mol CO2. Mặt khác T làm mất màu vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần trăm khối lượng C4H6 trong hổn hợp T là
A. 37,24%. B. 27,93%. C. 18,62%. D. 55,86%.
Câu 31: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
A. 65,5%. B. 70,4%. C. 80,0%. D. 76,6%.
Câu 32: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C, H, O. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C3H8O3. B. C3H8O2. C. C3H6O2. D. C2H6O2.
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI. (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg. (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI.
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. (6) Đốt cháy Ag2S trong O2.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn Y . Nếu đốt cháy hết X thu được 4,032 lit CO2(đktc). Nếu đốt cháy hết Y được Na2CO3 và số mol CO2 tạo ra là
A. 0,16. B. 0,15. C. 0,12. D. 0,18.
Câu 35: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2. Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro bằng số mol X. Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Cấu tạo của X là
A. HO-C6H4O-CH3. B. HO-C6H4-CH2OH. C. CH3-C6H4(OH)2. D. C6H5CH(OH)2.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol. Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là
A. 12,48. B. 10,88. C. 13,12. D. 14,72.
Câu 37: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
A. 0,40M. B. 0,24M. C. 0,08M. D. 0,16M.
Câu 38: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2. Công thức của Y là
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol. Oxi hóa không hoàn toàn một lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 21 lít O2 (đktc), thu được H2O và 15,12 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2. B. 64,8. C. 32,4. D. 27,0.
Câu 40: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl. Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A. Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH.
B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
C. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O.
D. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là
A. 35,20. B. 70,40. C. 17,92. D. 17,60.
Câu 2: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là
A. CH3COOH < HCOOH < H2CO3. B. H2CO3 < CH3COOH < HCOOH.
C. HCOOH < CH3COOH < H2CO3. D. H2CO3 < HCOOH < CH3COOH.
Câu 3: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch sau phản ứng là
A. 0,2M. B. 1,0M. C. 0,1M. D. 0,5M.
Câu 4: Crezol có công thức cấu tạo là
A. CH3-C6H4-OH. B. C6H5-OH. C. C6H5-CH2-OH. D. CH3-O-C6H5.
Câu 5: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6 (benzen), (6) CH2=CH-Cl. Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (4), (5), (6). B. (2), (4), (6). C. (3), (4), (5). D. (1), (2), (3).
Câu 6: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A. HCOOH. B. CH3-CH(OH)-COOH.
C. CH3-COOH. D. HOOC-COOH.
Câu 7: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. CO. B. SO2. C. CO2. D. H2S.
Câu 8: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A. 14,2%. B. 3,1%. C. 7,1%. D. 9,8%.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl.
B. NH3 + HCl → NH4Cl.
C. H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3.
D. Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.
Câu 10: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A. Tính khử. B. Khả năng tạo phức. C. Ít tan trong nước. D. Tính bazơ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Crezol có công thức cấu tạo là
A. CH3-C6H4-OH. B. C6H5-OH. C. C6H5-CH2-OH. D. CH3-O-C6H5.
Câu 2: Supephotphat có thành phần chính là
A. KNO3. B. NH4H2PO4. C. Ca(H2PO4)2. D. CaHPO4.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A. H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3. B. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl.
C. NH3 + HCl → NH4Cl. D. Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.
Câu 4: Anđehit axetic không phản ứng với
A. H2 (xúc tác Ni, to). B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Br2/CCl4. D. O2.
Câu 5: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Nước brom. B. Nước vôi trong. C. Dung dịch BaCl2. D. Quỳ tím.
Câu 6: Chất có đồng phân hình học là
A. CH3-C≡C-CH3. B. CH3-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 7: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3-CH(OH)-COOH. B. HCOOH.
C. HOOC-COOH. D. CH3-COOH.
Câu 8: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A. 14,2%. B. 7,1%. C. 3,1%. D. 9,8%.
Câu 9: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A. Ít tan trong nước. B. Khả năng tạo phức. C. Tính bazơ. D. Tính khử.
Câu 10: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. CO. B. CO2. C. SO2. D. H2S.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A. 2-metylpropan-1-ol. B. butan-1-ol. C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A. Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH. B. NH3 + HCl NH4Cl.
C. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl. D. H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3.
Câu 3: Supephotphat có thành phần chính là
A. KNO3. B. Ca(H2PO4)2. C. NH4H2PO4. D. CaHPO4.
Câu 4: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
A. H2S. B. CO. C. SO2. D. CO2.
Câu 5: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6 (benzen), (6) CH2=CH-Cl. Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (2), (4), (6). B. (3), (4), (5). C. (4), (5), (6). D. (1), (2), (3).
Câu 6: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3-CH(OH)-COOH. B. HCOOH.
C. HOOC-COOH. D. CH3-COOH.
Câu 7: Photphin có công thức phân tử là
A. P2H4. B. P2O3. C. P2O5. D. PH3.
Câu 8: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A. Ít tan trong nước. B. Khả năng tạo phức. C. Tính bazơ. D. Tính khử.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ancol etylic là ancol bậc II.
B. Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
C. Phenol không làm mất màu dung dịch brom.
D. Crezol là đồng đẳng của phenol.
Câu 10: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
A. Ba(NO3)2. B. NaOH. C. NaHSO4. D. K2CO3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
Câu 2: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2. CTPT của axit A là
A. C8H12O8. B. C4H6O4. C. C6H9O6. D. C2H3O2.
Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 6. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là
A. 21,6g. B. 10,8g. C. 32,4g. D. 16,2g.
Câu 5: Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. Ba(OH)2. B. H2SO4. C. H2O. D. Al2(SO4)3.
Câu 7: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câu 8: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?
A. HCl B. H2SO4 đặc C. CaO D. HNO3
Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?
A. C6H7N B. C2H7N C. C3H9N D. C3H7N
Câu 10: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-[CH2]2-COOH
C. H2N-CH2-COOH D. H2N-[CH2]3-COOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Nguyễn Gia Thiều. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


