OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Địa lí trường THPT Tôn Thất Thuyết có đáp án

07/02/2022 1.64 MB 238 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220207/773688551430_20220207_122233.pdf?r=1162
ADMICRO/
Banner-Video

Kì thi THPT QG là một kì thi quan trọng nhất đối với học sinh lớp 12, vì vậy để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 đã biên tập, tổng hợp nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Địa lí trường THPT Tôn Thất Thuyết có đáp án, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em học tập rèn luyện tốt hơn. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập.

 

 
 

TRƯỜNG THPT

TÔN THẤT THUYẾT

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Hạn chế của Đồng bằng sông Hồng là

A. thiếu lao động có trình độ.

B. sự đầu tư của nước ngoài còn rất ít.

C. tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.

D. cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Cầu Treo

B. Bờ Y

C. Lao Bảo

D. Cha Lo

Câu 3. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Tây Nguyên.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 4. Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là

A. hướng bắc - nam và hướng vòng cung.

B. Hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung,

C. hướng đông - tây và hướng vòng cung.

D. hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung.

Câu 5. Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm

A. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị.

B. ti trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn thành thị.

C. tỉ trọng lao động ở hai khu vực tương đương nhau.

D. tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn tăng, ở khu vực thành thị giảm.

Câu 6. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do :

A. tăng diện tích đất canh tác.

B. tăng năng suất cây trồng.

C. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.

D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

Câu 7. Căn cứ vào bản đồ Chăn nuôi ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số 9 lượng trâu và bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là:

A. Quảng Ngãi, Thanh Hoá.

B. Thanh Hoá, Bình Định.

C. Thanh Hoá, Nghệ An.

D. Nghệ An, Quảng Nam.

Câu 8. Việc nuôi thuỷ sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở các vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì

A. tạo ra sản phẩm mang tính hàng hoá.

B. giải quyết được nhiều việc làm.

C. phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh.

D. tận dụng được thời gian rảnh rỗi.

Câu 9. Nhịp điệu dòng chảy trong năm của sông ngòi nước ta chủ yếu phụ thuộc vào

A. độ dài của sông.

B. chế độ mưa mùa.

C. diện tích lưu vực sông.

D. độ dốc của lòng sông.

Câu 10. Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Nam Bộ phổ biến là

A. từ 14oC - 18oC.

B. từ 18oC - 20oC.

C. từ 20oC - 24oC.

D. trên 24oC.

Câu 11. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh

A. Quảng Nam

B. Quảng Ngãi

C. Quảng Ninh

D. Quảng Bình

Câu 12. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.

B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

C. quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.

D. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

Câu 13. Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của Tây Nguyên là

A. thiếu nước vào mùa khô.

B. địa hình phân bậc, khó canh tác.

C. khí hậu phân hoá theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hoá.

D. đất có tầng phong hoá sâu.

Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là do

A. khí hậu có mùa đông lạnh.

B. có nguồn lao động dồi dào hơn.

C. gần với Đồng bằng sông Hồng.

D. có vị trí giáp biển.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A. Chế biến nông sản.

B. Đóng tàu.

C. Sản xuất vật liệu xây dựng.

D. Luyện kim màu.

Câu 16. Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành 3 dải, lần lượt từ biển vào là:

A. vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng.

B. cồn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trùng.

C. cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng - đồng bằng.

D. đồng bằng - cồn cát, đầm phá - vùng thấp trũng.

Câu 17. Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. tăng cường cơ sở năng lượng.

B. bổ sung lực lượng lao động.

C. đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

D. hỗ trợ vốn.

Câu 18. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở

A. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

B. lượng mưa hằng năm lớn.

C. trong năm có 2 mùa rõ rệt.

D. nhiệt độ trung bình năm cao, tổng số giờ nắng lớn

Câu 19. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A. Năm 1943, diện tích rừng của nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên.

B. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng.

C. Giai đoạn 1943 - 1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng.

D. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục.

Câu 20. Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là

A. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

B. nhiệt độ trung bình năm trên 20oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

C. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

D. nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

D

B

A

B

C

A

B

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

A

A

D

C

A

D

D

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÔN THẤT THUYẾT - ĐỀ 02

Câu 1: Cho biểu đồ: 

SỐ LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH  Ở MỘT SỐ KHU VỰC CHÂU Á – NĂM 2003 

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào không đúng về số lượt khách du lịch và chi  tiêu của khách du lịch? 

A. Đông Á có lượt khác du lịch cao nhất 

B. Tây Nam Á có mức chi tiêu của khách du lịch thấp hơn Đông Á 

C. Đông Á có mức chi tiêu của khách du lịch cao nhất 

D. Đông Nam Á có lượt khách du lịch cao nhất 

Câu 2: Ở Đồng bằng sông Hồng, nơi vẫn được bồi tụ phù sa hằng năm là

A. Khu vực ngoài đê B. ô trũng ngập nước 

C. Khu vực trong đê D. rìa phía tây và tây bắc 

Câu 3: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD) 

Năm 

1990 

1995 

2000 

2001 

2004

Xuất khẩu 

287,6 

443,1 

479,2 

403,5 

565,7

Nhập khẩu 

235,4 

335,9 

379,5 

349,1 

454,5

 

Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên 

A. Cán cân xuất nhập khẩu luôn dương B. Giá trị xuất khẩu tăng không liên tục

C. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu D. Giá trị nhập khẩu tăng không liên tục

Câu 4: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2005 (Đơn vị: Nghìn tấn) 

 Năm Sản lượng

1990 

1995 

2000 

2005

Khai thác 

728,5 

1195,3 

1660,9 

1987,9

Nuôi trồng 

162,1 

389,1 

589,6 

1478,0

Tổng 

890,6 

1584,4 

2250,5 

3465,9

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 1990 – 2005,  biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

  1. Cột ghép B. Miền C. Đường D. Tròn

Câu 5: Ở Việt Nam, vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu và nước biển  dâng là 

A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng 

C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Bắc Trung Bộ 

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 18, vườn quốc gia nào sau đây  không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? 

  1. Xuân Thủy B. Ba Bể C. Ba Vì D. Cát Bà

Câu 7: Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều 

  1. cà phê B. đỗ tương C. ngô D. lúa mì

Câu 8: Gió mùa Đông Nam thường hoạt động ở miền Bắc nước ta vào thời kì

A. đầu mùa đông B. đầu mùa hạ C. cuối mùa đông D. giữa và cuối mùa hạ

Câu 9: Ở Liên bang Nga ngành chăn nuôi lợn phân bố chủ yếu ở 

A. đồng bằng Tây Xi-bia B. đồng bằng Đông Âu 

C. cao nguyên Trung Xi-bia D. dãy núi U-ran 

Câu 10: Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là 

  1. bò sữa B. cừu C. gia cầm D. lợn

Câu 11: Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do 

  1. khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn B. mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội

C. môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng D. thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là 

A. Chư Pha B. Kho Ka Kinh C. Lang Bian D. Ngọc Linh

Câu 13: Khí hậu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là A. mùa hạ nóng ít mưa 

B. nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều cao trên 25 ℃ 

C. quanh năm nhiệt độ dưới 15℃ 

D. mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25℃ 

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 13, thảm thực vật rừng ôn đới  núi cao chỉ xuất hiện ở dãy núi 

  1. Hoàng Liên Sơn B. Hoành Sơn C. Bạch Mã D. Tam Đảo

Câu 15: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do 

A. quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp ngày càng lớn 

B. Truyền thống trồng cây lương thực từ lâu đời  

C. nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào 

D. có khí hậu nóng ẩm, đất đai màu mỡ 

Câu 16: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản  xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là 

A. thị trường không ổn định 

B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo 

C. nhiều dịch bệnh 

D. công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển. 

Câu 17: Thành phần thực vật không thuộc các loại cây nhiệt đới ở nước ta?

A. Dâu tầm B. Dầu C. Đỗ quyên D. Đậu
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên vùng đồi núi nước ta phân hóa theo  Đông – Tây là do tác động của 

A. gió mùa với hướng các dãy núi B. độ cao và hướng sườn của các dãy núi C. biển và gió phơn Tây Nam D. chế độ khí hậu và sông ngòi

Câu 19: Rừng lá kim chiếm diện tích lớn ở Liên Bang Nga vì quốc gia này A. nằm trong vành đai ôn đới B. có các đồng bằng rộng lớn C. có nhiều vùng đầm lầy D. bị băng tuyết bao phủ

Câu 20: Thiên tai không xảy ra ở vùng núi Tây Bắc nước ta là? 

A. Rét hại B. Lũ quét C. Trượt lở đất D. Triều cường

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

C

B

A

B

A

D

B

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

D

D

A

D

B

C

A

A

D

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÔN THẤT THUYẾT - ĐỀ 03

Câu 1: Nơi phát sinh ra đạo Thiên chúa. Đạo Do Thái và đạo Hồi là 

A. Nam Á B. Trung Á C. Đông Nam Á D. Tây Nam Á

 Câu 2: Cho bảng số liệu sau 

GDP theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế ở nước ta 

Đơn vị: nghìn tỉ đồng 

Thành phần

2005 

2010 

2014

Kinh tế nhà nhước 

343,9 

722,0 

1255,0

Kinh tế ngoài nhà  nước

431,5 

1054,1 

1891,6

Kinh tế vốn đầu tư  nước ngoài

138,6 

381,7 

791,3

Tổng số 

914,0 

2157,8 

3937,9

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống Kê, 2016) Để thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các  năm thì biểu đồ nào thích hợp nhất? 

A. Cột B. Tròn C. Đường D. Miền

Câu 3: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa là do

A. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều 

B. Trong quá trình hình thành đồng bằng, biển Đông có vai trò chủ yếu 

C. Đồng bằng nằm ở chân núi nhận được nhiều sỏi, cát trôi xuống 

D. Các sông niềm trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa 

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 4-5, cho biết những quốc gia nào có chung  biển Đông với Việt Nam 

A. Mianma, Thái Lan B. Singapo, Đông Timo 

 C. Mianma, Đông Timo D. Philippin, Thái Lan

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết các vịnh biển nào sau đây  được sắp xếp theo thứ tự từ Bắc và Nam? 

A. Vịnh Hạ Long, Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Cam Ranh, Vịnh Vân Phong 

B. Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Hạ Long, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh 

C. Vịnh Hạ Long, Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh 

D. Vịnh Đà Nẵng, Vịnh Vân Phong, Vịnh Cam Ranh, Vịnh Hạ Long 

Câu 6: Có nhiều quốc gia ở nhiều châu lục tham gia là tổ chức liên kết kinh tế nào?

A. APEC B. ASEAN C. EU D. MERCOSUR

Câu 7: Cho bảng số liệu 

Diện tích đất tự nhiên phân theo vùng ở nước ta đến 31/12/2015 

(đơn vị: nghìn ha) 

Vùng 

Diện tích

Trung du và miền núi Bắc Bộ 

10137,8

Đồng bằng sông Hồng 

1508,2

Bắc Trung Bộ 

5111,1

Duyên hải Nam Trung Bộ 

4453,8

Tây Nguyên 

5450,9

Đông Nam Bộ 

2351,9

Đồng bằng sông Cửu Long 

4081,6

 

 (Nguồn: niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống Kê, 2017) Cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích phân theo vùng nước ta đến hết 31/12/2015

A. Diện tích Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất 

B. Diện tích Đồng bằng sông Hồng nhỏ nhất 

C. Diện tích Bắc Trung Bộ nhỏ hơn Duyên hải Nam Trung Bộ 

D. Diện tích Đông Nam Bộ nhỏ nhất 

Câu 8: Nước ta có thể giao lưu thuận lợi với các nước trên thể giới là do vị trí A. Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng 

B. Nằm ở khu vực đặc biệt quan trọng về chính trị và quân sự 

C. Nằm ở khu vực kinh tế năng động nhất thế giới 

D. Nằm nới ở tiếp giáp giữa lục địa và đại dương 

Câu 9: Cho biểu đồ sau

Nhận xét nào sau đây không chính xác về lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu  vực trên thế giới 

A. Khu vực Trung Á có lượng dầu thô tiêu dùng ít nhất 

B. Khu vực Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất 

C. Chênh lệch giữa lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở khu vực Bắc Mĩ lớn nhất D. Khu vực Bắc Mĩ có lượng dầu thô tiêu dùng lớn nhất 

Câu 10: Cho biểu đồ 

Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam, NXB Gíao dục và biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau  đây không đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta?

A. Tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản cao thứ hai  

B. Tỉ trọng khu vực dịch vụ cao, tăng 

C. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng 

D. Tỉ trọng khu vực nông nghiệp – thủy sản giảm

Câu 11: Cho biểu đồ sau 

Chỉ ra nhận xét chính xác nhất về tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ Latinh

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đều

Câu 12: Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua 

A. 17 tỉnh B. 18 tỉnh C. 19 tỉnh D. 20 tỉnh

Câu 13: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm

A. 85% diện tích lãnh thổ B. 70% diện tích lãnh thổ 

C. 60% diện tích lãnh thổ D. 75% diện tích lãnh thổ 

Câu 14: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A. Là quá trình đổi mới công nghệ 

B. Đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khí 

C. Đưa lực lượng sản xuất vào quá trình tự động hóa cục bộ 

D. Xuất hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao 

Câu 15: Bùng nổ dân số bắt nguồn từ 

A. những thay đổi dân số của các nước phát triển 

B. sự gia tăng dân số của các nước châu Á 

C. sự gia tăng dân số quá nhanh ở các nước đang phát triển 

D. tỉ lệ gia tăng dân số quá cao ở các nước Châu Phi 

Câu 16: Cơ sở để Mĩ Latinh thu hút vốn đầu tưu nước ngoài để phát triển các ngành công  nghiệp là 

A. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại B. có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

C. có nguồn lao động đông, trình độ cao D. có cơ sở hạ tầng đồng bộ

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy  theo hướng tây bắc – đông nam 

A. Đông Triều B. Hoàng Liên Sơn C. Pu Sam Sao D. Pu Đen Đinh

Câu 18: Cho bảng số liệu sau: 

GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mỹ Latinh năm 2014 

Đơn vị: tỉ USD 

Quốc gia 

GDP 

Tổng số nợ 

Quốc gia 

GDP 

Tổng số nợ

Ác-hen-ti-na 

151,5 

158,0 

Mê-hi-cô 

676,5 

149,9

Bra-xin 

605,0 

220,0 

Pa-na-ma 

13,8 

8,8

Ha-mai-ca 

8,0 

6,0 

Vê-nê-xu-ê-la 

109,3 

33,2

 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, Nhà xuất bản giáo dục, 2017) 

Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cáo nhất và thấp nhất là

A. Mê-hi-cô và Bra-xin B. Bra-xin và Ác-hen-ti-na C. Ác-hen-ti-na và Mê-hi-cô D. Mê-hi-cô và Ác-hen-ti-na

Câu 19: Đường biên giới quốc gia trên biển nước ta là ranh giới bên ngoài vùng

A. tiếp giáp lãnh hải B. nội thủy C. độc quyền kinh tế D. lãnh hải

Câu 20: Các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Bắc của nước ta có ở vùng núi

A. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc 

B. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam 

C. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam 

D. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc 

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

B

D

C

A

B

A

C

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

A

D

C

B

A

C

D

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÔN THẤT THUYẾT - ĐỀ 04

Câu 1: Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A. có loài người định cư khá sớm.

B. lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

C. nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

D. có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 2: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

B. Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

C. Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

D. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

Câu 4: Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

A. nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

B. than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

C. nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

D. nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

Câu 5: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A. chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

B. diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

C. diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

D. tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

Câu 6: Đất đai ở đồng bằng ven biển Miền Trung có đặc tính nghèo dinh dưỡng, ít phù sa, nhiều cát do

A. các con sông miền Trung ngắn, hẹp và nghèo phù sa.

B. đồng bằng chân núi nhận nhiều sỏi cát trôi sông.

C. khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

D. bị xói mòn, rửa trôi do mưa bão nhiều.

Câu 7: Vào các tháng 10 - 12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh thuộc

A. thượng nguồn sông Đà: Sơn La, Lai Châu.

B. lưu vực sông Cầu: Lạng Sơn, Tuyên Quang.

C. lưu vực sông Thao: Lào Cai, Yên Bái.

D. suốt dải miền Trung nhỏ hẹp.

Câu 8: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A. Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

B. Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

C. Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

D. Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A. Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội.

B. Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.

C. Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.

D. Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.

Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ (Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A. có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

B. địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

C. có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

D. có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển?

A. Bến Tre, Trà Vinh.

B. Cà Mau, Kiên Giang.

C. Cần Thơ, Bạc Liêu.

D. Hậu Giang, Vĩnh Long.

Câu 12: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là :

A. hóa chất.

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

C. điện tử - tin học.

D. công nghiệp năng lượng

Câu 13: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu cận nhiệt. Lí do chính là vì:

A. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

B. Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

C. Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

D. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

Câu 14: Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

A. 1400.

B. 2100.

C. 1100.

D. 2300.

Câu 15: Toàn bộ lãnh thổ Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

A. khu vực xích đạo.

B. phạm vi bán cầu Bắc.

C. vùng nội chí tuyến.

D. khu vực gió mùa.

Câu 16: Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A. đa dạng cây trồng, vật nuôi.

B. có tính mùa vụ sản xuất.

C. lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.

D. có sự phân mùa khí hậu.

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2005 tỉ lệ sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế (I, II, III) lần lượt là:

A. 65,1% - 13,1% - 21,8%.

B. 25,0% - 16,4% - 58,6%.

C. 53,9% - 20,0% - 26,1%.

D. 57,2% - 18,2% - 24,6%.

Câu 18: Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A. các ngành thủ công truyền thống phát triển.

B. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

C. nông thôn đang được hiện đại hóa.

D. nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

Câu 19: Quá trình hóa học tham gia vào làm biến đổi bề mặt địa hình đồi núi nước ta biểu hiện chủ yếu ở?

A. địa hình Caxtơ.

B. bào mòn, rửa trôi.

C. xâm thực, bồi tụ.

D. đất trượt, đá lở.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

A. Sơn La.

B. Gia Lai.

C. Nghệ An.

D. TP. Hồ Chí Minh.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A

B

A

C

D

A

C

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

B

B

C

A

D

B

A

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TÔN THẤT THUYẾT- ĐỀ 05

Câu 1: Nguyên nhân chính thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển trong những năm gần đây là do

A. dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ, các ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi được chú trọng.

B. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo, nhu cầu thị trường về các sản phẩm của ngành chăn nuôi ngày càng tăng.

C. cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

D. điều kiện thời tiết thuận lợi hơn, nhu cầu thị trường về các sản phẩm của ngành chăn nuôi ngày càng tăng.

Câu 2: Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.

B. Xích đạo lục địa.

C. Ôn đới hải dương.

D. Cực lục địa.

Câu 23: Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

A. nhịp điệu mùa của khí hậu, sông ngòi thất thường, thời tiết không ổn định.

B. bão, lũ, trượt lở đất, hạn hán.

C. xói mòn, rửa trôi đất, lũ lụt, thiếu nước nghiêm trọng về mùa khô.

D. động đất, lũ quét, lũ ống, hạn hán.

Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm cho phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là do

A. hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

B. hình dáng lãnh thổ và địa hình.

C. địa hình và thổ nhưỡng.

D. khí hậu và địa hình.

Câu 5: Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay, vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước là

A. Đồng bằng sông Hồng.

C. Đông Nam Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 6: Đồng bằng ở Trung Quốc được bồi tụ bởi sông Trường Giang là

A. Hoa Bắc.

B. Hoa Trung.

C. Đông Bắc.

D. Hoa Nam.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các vùng nào của nước ta có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tỉ lệ diện tích trồng cây lương thực cao nhất (trên 80%).

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc trung Bộ.

D. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

Câu 8: Nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở Trung Quốc ngày càng giảm là

A. thực hiện chính sách dân số triệt để.

B. tâm lí không muốn sinh con của người dân.

C. số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ ít.

D. kinh tế ngày càng phát triển.

Câu 9: Biển có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

A. biển Đông là một biển rộng.

B. hướng núi tạo điều kiện cho ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền.

C. bờ biển có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

D. hình dạng lãnh thổ nước ta kéo dài và hẹp ngang.

Câu 10: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

D. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

Câu 11: Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây

A. ASEAN và APEC.

B. EU và ASEAN.

C. ASEAN và NAFTA.

D. NAFTA và EU.

Câu 12: Sự phân bố đàn trâu, bò nước ta mang đặc điểm

A. bò chủ yếu được nuôi ở phía Bắc, trâu tập trung chủ yếu ở phía Nam.

B. các tỉnh phía nam trâu nuôi nhiều hơn bò, các tỉnh phía Bắc bò nuôi nhiều hơn trâu.

C. các tỉnh phía Bắc trâu nuôi nhiều hơn bò, các tỉnh phía Nam bò nuôi nhiều hơn trâu.

D. trâu và bò tập trung ở phía Bắc còn phía Nam hầu như không nuôi.

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là

A. tỉ lệ lao động đã qua đào tạo ở nông thôn thấp.

B. lao động tập trung quá đông ở vùng nông thôn.

C. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề phụ kém phát triển.

D. đầu tư khoa học kĩ thuật làm lao động chân tay dư thừa.

Câu 14: Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng trong những năm gần đây là

A. cây lương thực, cây công nghiệp.

B. cây lúa, cây công nghiệp.

C. cây công nghiệp, cây rau đậu.

D. cây rau đậu và cây lương thực.

Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế ở nước ta không phải do

A. Sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

C. chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện.

D. chính sách điều tiết của nhà nước.

Câu 16: Hiện nay muốn nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế các nước đang phát triển cần

A. tiếp thu văn hóa của các nước.

B. nhận chuyển giao các công nghệ cũ của các nước phát triển.

C. tăng cường tự do hóa thương mại.

D. làm chủ các ngành kinh tế mũi nhọn.

Câu 17: Đặc điểm của vị trí địa lí khiến nước ta khác hẳn với các nước trong cùng vĩ độ như Tây nam Á, Bắc Phi là

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa và tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

B. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.

C. nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm của Đông Nam Á.

D. nằm gần khu vực xích đạo.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số lớn thứ 2 của vùng Đồng bằng sông Hồng là

A. Hà Nội.

B. Hải Phòng.

C. Nam Định.

D. Hạ Long.

Câu 19: Việc tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị xã hội hết sức to lớn vì đó là

A. điều kiện để thực hiện mục tiêu của ASEAN.

B. điều kiện cần thiết để thu hút khách du lịch quốc tế.

C. cơ sở cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực.

D. tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 20: Ở Đông Nam Á, lúa nước được trồng nhiều hơn ở ở các đổng bằng của Đông Nam Á lục địa là do ở đây có

A. ít bị thiên tai, bão lũ hơn.

B. lao động có kinh nghiệm hơn.

C. thị trường xuất khẩu rộng lớn.

D. có diện tích đất phù sa lớn hơn.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

B

A

B

B

B

B

A

D

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

C

C

C

D

A

C

C

D

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tôn Thất Thuyết có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF