Thông qua việc giải trực tiếp trên Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quế Lâm sau đây các em sẽ nắm vững nội dung bài học, rèn luyện kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Cho hai điện tích \({{q}_{1}},{{q}_{2}}\) đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \({{q}_{1}}{{q}_{2}}<0.\)
B. \({{q}_{1}}{{q}_{2}}>0.\)
C. \({{q}_{1}}>0,{{q}_{2}}<0.\)
D. \({{q}_{1}}<0,{{q}_{2}}>0.\)
Câu 2: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng
B. tán sắc ánh sáng
C. nhiễu xạ ánh sáng
D. giao thoa ánh sáng
Câu 3: Đơn vị của từ thông \(\phi \) là
A. Tesla (T).
B. Fara (F).
C. Henry (H).
D. Vêbe (Wb).
Câu 4: Trong chuỗi phóng xạ: \({}_{Z}^{A}G\to {}_{Z+1}^{A}L\to {}_{Z-1}^{A-4}Q\to {}_{Z-1}^{A-4}Q\) các tia phóng xạ được phóng ra theo thứ tự
A. \(\gamma ,{{\beta }^{-}},\alpha .\)
B. \(\alpha ,{{\beta }^{-}},\gamma .\)
C. \({{\beta }^{-}},\alpha ,\gamma .\)
D. \({{\beta }^{-}},\gamma ,\alpha .\)
Câu 5: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm thứ 2.
B. Tần số họa âm thứ 2 gấp đôi tần số cơ bản.
C. Họa âm thứ 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm cơ bản.
D. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm thứ 2.
Câu 6: Sóng nào sau đây không phải là là sóng điện từ
A. Sóng của đài phát thanh.
B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
C. Sóng của đài truyền hình.
D. Sóng phát ra từ loa phát thanh.
Câu 7: Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí
A. \(\gamma ,\beta ,\alpha .\)
B. \(\alpha ,\gamma ,\beta .\)
C. \(\alpha ,\beta ,\gamma .\)
D. \(\beta ,\gamma ,\alpha .\)
Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
A. Cùng chiều thì hút nhau.
B. Ngược chiều thì hút nhau.
C. Cùng chiều thì đẩy nhau, ngược chiều thì hút nhau.
D. Cùng chiều thì đẩy nhau.
Câu 9: Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ
A. Giá tri tức thời của điện áp xoay chiều.
B. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.
C. Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều
Câu 10: Khi sóng điện từ và sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. Bước sóng của điện từ giảm, bước sóng của sóng âm tăng.
B. Bước sóng của sóng điện từ và tốc độ truyền sóng âm đều giảm.
C. Bước sóng của sóng điện từ và sóng âm đều giảm.
D. Bước sóng của sóng điện từ tăng và có tốc độ truyền sóng âm giảm.
Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f, khi đó
A. f = \(\frac{\sqrt{LC}}{2\pi }.\)
B. f = \(2\pi \sqrt{LC}.\)
C. f = \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}.\)
D. f = \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}.\)
Câu 12: Trong thí nghiệm Y – âng với ánh sáng trắng, thay kính lóc sắc theo thứ tụ là: vàng, lục, tím. Khoảng vân được đo bằng \({{i}_{1}},{{i}_{2}},{{i}_{3}}\) thì
A. \({{i}_{1}}={{i}_{2}}={{i}_{3}}.\)
B. \({{i}_{1}}<{{i}_{2}}={{i}_{3}}.\)
C. \({{i}_{1}}>{{i}_{2}}>{{i}_{3}}.\)
D. \({{i}_{1}}<{{i}_{2}}<{{i}_{3}}.\)
Câu 13: Hạt proton có năng lượng toàn phần lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt proton này là
A. \(2.10{}^{8}m/s.\)
B. \(\sqrt{3}{{.10}^{8}}m/s.\)
C. \(2\sqrt{2}.10{}^{8}m/s.\)
D. \(\sqrt{6}{{.10}^{8}}m/s.\)
Câu 14: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
B. là lực hút khi hai điện tích đó trái dấu.
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.
Câu 15: Khi nung nóng một chất khí ở áp suất cao đến nhiệt đọ cao nhất định thì nó sẽ phát quang phổ
A. Liên tục.
B. Vách phát xạ.
C. Hấp thụ vạch.
D. Hấp thụ đám.
Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=10m/{{s}^{2}}.\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10.\) Chu kì dao động của con lắc là
A. 0,5s.
B. 2s.
C. 2,2s.
D. 1s.
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì dao động của sóng biển là
A. 3s.
B. 2,8s.
C. 2,7s.
D. 2,45s.
Câu 18: Có hai tia sáng truyền qua một thấu kính như hình vẽ, tia (2) chỉ có phần ló. Chọn câu đúng
.jpg?enablejsapi=1)
A. Thấu kính là hội tụ; A là ảnh thật.
B. Thấu kính là hội tụ; A là vật ảo.
C. Thấu kính là phân kì; A là là ảnh thật.
D. Thấu kính là phân kì; A là vật ảo.
Câu 19: Hạt nhân đơteri \({}_{1}^{2}D\) có khối lượng \({{m}_{D}}=2,0136u.\) Biết khối lượng prôtôn là \({{m}_{P}}=1,0073u\) và của nơtron là \({{m}_{n}}=1,0087u.\) Năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_{1}^{2}D\) xấp xỉ bằng
A. 1,67 MeV.
B. 1,86 MeV.
C. 2,24 MeV.
D. 2,02 MeV.
Câu 20: Trong giờ thực hành, để đo điện trở RX của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đối với biến trở R0 vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu RX và R0. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là
A. Đoạn thẳng.
B. Đường elip.
C. Đường Hypebol.
D. Đường tròn.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1.A |
2.B |
3.D |
4.C |
5.C |
6.D |
7.C |
8.C |
9.D |
10.A |
|
11.D |
12.D |
13.C |
14.C |
15.A |
16.C |
17.C |
18.C |
19.C |
20.A |
|
21.D |
22.A |
23.C |
24.B |
25.C |
26.D |
27.D |
28.C |
29.D |
30.C |
|
31.B |
32.B |
33.B |
34.A |
35.A |
36.B |
37.B |
38.D |
39.C |
40.C |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM ĐỀ 02
Câu 1. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có li độ dao động lần lượt là \({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \omega t\) và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+\pi \right)\). Biên độ dao động của vật là:
A. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\)
B. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\)
C. \(\frac{{{A}_{1}}+{{A}_{2}}}{2}\)
D. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\)
Câu 2. Đơn vị của điện dung là
A. Cu-lông B. Vôn trên mét C. Vôn D. Fara
Câu 3. Mắc ampe kế nhiệt xoay chiều nối tiếp với một đoạn mạch thì thấy ampe kế chỉ 1 A. Cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch này là
A. 2 A
B. \(2\sqrt{2}\) A
C. \(\sqrt{2}\) A
D. 1 A
Câu 4. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ
B. hiện tượng tự cảm
B. từ trường quay
D. hiện tượng quan điện
Câu 5. Một nguồn điện có suất điện động là \(\xi \), công của lực lạ trong nguồn điện là A, điện tích dương dịch chuyển bên trong nguồn là q. Mối liên hệ giữa chúng là
A. \(\xi =q.A\)
B. \(A=q.\xi \)
C. \(A={{q}^{2}}.\xi \)
D. \(q=A.\xi \)
Câu 6. Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. \({{Z}_{L}},{{Z}_{C}}\) lần lượt là cảm kháng của dung khách thì tổng trở Z xác định theo công thức
A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{L}^{2}-Z_{C}^{2}}\)
B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}\)
C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( {{Z}_{C}}+{{Z}_{L}} \right)}^{2}}}\)
D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}\)
Câu 7. Đơn vị đo của mức cường độ âm là
A. Ben (B)
B. Oát trên mét (W/m)
C. Jun trên mét vuông (J/m2)
D. Oát trên mét vuông (W/m2)
Câu 8. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa có biên độ A và tần số ω là
A. \(\omega {{A}^{2}}\)
B. \({{\omega }^{2}}A\)
C. \({{\left( \omega A \right)}^{2}}\)
D. \(\omega A\)
Câu 9. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm
A. độ to, độ cao và cường độ âm
B. độ to, âm sắc và mức cường độ âm
C. độ cao, âm sắc và mức cường độ âm
D. độ cao, độ to và âm sắc
Câu 10. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây với vận tốc v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
A. \(v=\frac{f}{\lambda }\)
B. \(v=\lambda f\)
C. \(v=2\pi f\lambda \)
D. \(v=\frac{\lambda }{f}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
D |
C |
A |
B |
D |
A |
D |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
D |
A |
A |
B |
C |
A |
B |
C |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
D |
C |
B |
C |
C |
C |
D |
D |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
D |
C |
D |
A |
C |
B |
A |
B |
C |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM ĐỀ 03
Câu 1: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý âm gắn liền với
A. tần số âm.
B. độ to của âm.
C. năng lượng của âm.
D. Mức cường độ âm.
Câu 2: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=8\cos \left( \pi t+\alpha \right)\) cm và \({{x}_{2}}=6\cos \left( \pi t \right)~\)cm. Biên độ dao động của vật bằng 10 cm thì
A. \(\alpha =\frac{\pi }{2}~\) rad
B. \(\alpha =\frac{\pi }{3}~\)rad
C. \(\alpha =\pi ~\)rad
D. \(\alpha =0~\)rad
Câu 3: Khi mộ sóng âm truyền từ nước ra không khí thì
A. tần số không đổi, bước sóng tăng.
B. tần số không đổi, bước sóng giảm.
C. tần số giảm, bước sóng không đổi.
D. tần số tăng, bước sóng không đổi.
Câu 4: Trong một dao động điều hòa, lực kéo về biến đổi
A. ngược pha với li độ.
B. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với vận tốc.
C. cùng pha với li độ.
D. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ.
Câu 5: Phương trình nào sau đây biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều? (\(x\) đơn vị là mét,\(t\) đơn vị là giây)
A. \(x=20-3t-2{{t}^{2}}\).
B. \(x=12-5t-3{{t}^{2}}\).
C. \(x=100-40t\).
D. \(x=25-6t+4{{t}^{2}}\).
Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt trong môi trường điện môi không phụ thuộc vào
A. khoảng cách giữa hai quả cầu.
B. độ lớn điện tích của hai quả cầu.
C. bản chất của môi trường mà hai quả cầu đặt trong đó.
D. dấu của điện tích của hai quả cầu.
Câu 7: Một bóng đèn loại (6V – 3 W) được mắc vào hai cực của một accquy có suất điện động \(\xi =6\)V, điện trở trong \(r=3\) Ω. Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đó là:
A. 0,4 A. B. 0,5 A. C. 2 A. D. 1,33 A.
Câu 8: Một dây đàn chiều dài \(\ell \), biết tốc độ truyền sóng ngang trên dây đàn bằng \(v\). Tần số của âm cơ bản do dây dàn phát ra bằng:
A. \(\frac{v}{2\ell }\).
B. \(\frac{v}{4\ell }\).
C. \(\frac{2v}{\ell }\).
D. \(\frac{v}{\ell }\).
Câu 9: Sóng truyền trên một sợi dây. Ở đầu dây cố định pha của sóng tới và của sóng phản xạ chênh nhau một lượng bằng bao nhiêu?
A. \(\frac{3\pi }{2}+2k\pi \).
B. \(2k\pi \).
C. \(\frac{\pi }{2}+2k\pi \).
D. \(\left( 2k+1 \right)\pi \).
Câu 10: Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm trong một nhà máy phải giữ sao cho không vượt quá 85 dB. Biết cường độ âm chuẩn là \({{10}^{-12}}\) W/m2. Cường độ âm cực đại mà nhà máy đó quy định là:
A. \(3,{{16.10}^{-4}}~\) W/m2.
B. \(8,{{5.10}^{-12}}\) W/m2.
C. \(3,{{16.10}^{-21}}\) W/m2.
D. \(0,{{5.10}^{-4}}\) W/m2.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
A |
B |
B |
D |
D |
A |
A |
D |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
C |
B |
C |
C |
C |
D |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
C |
D |
B |
C |
C |
D |
A |
A |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
D |
D |
C |
B |
A |
B |
B |
A |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM ĐỀ 04
Câu 1: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều \(v={{v}_{0}}+at\)thì
A. v luôn luôn dương.
B. a luông luông dương.
C. a luôn luôn cùng dấu với v.
D. a luôn luôn ngược dấu với v.
Câu 2: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay.
B. vật đổi hướng chuyên động.
C. vật chuyển động chậm dần đều rồi mới dừng lai.
D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.
Câu 3: Gọi \(d\) là cánh tay đòn của lực \(\overrightarrow{{{F}_{{}}}}\) đối với trục quay. Momen lực của \(\overrightarrow{{{F}_{{}}}}\) đối với trục quay đó là
A. \(M=\overrightarrow{{{F}_{{}}}}d\)
B.\(M=Fd\)
C. \(M=F\overrightarrow{{{d}_{{}}}}\)
D. \(\overrightarrow{{{M}_{{}}}}=Fd\)
Câu 4: Đơn vị của động lượng là
A. kg.m.s2 B. kg.m.s C. kg.m/s D. kg/m.s
Câu 5: Một tụ điện phẳng có điện dung \(C=0,4\)µF và khoảng cách giữa hai bản tụ là \(d=4\) mm. Nối tụ điện vào nguồn \(U=400\) V. Điện tích của tụ là
A. \({{16.10}^{-8}}\)C
B. \({{8.10}^{-8}}\) C
C. \({{16.10}^{-6}}\) C
D. \({{8.10}^{-6}}\)C
Câu 6: Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào sau đây ?
A. \(A=\xi It.\)
B. \(A=UIt.\)
C. \(A=\xi I.\)
D. \(A=UI.\)
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác
A. giữa hai nam châm.
B. giữa hai điện tích đứng yên.
C. giữa hai dòng điện.
D. giữa một nam châm và một dòng điện.
Câu 8: Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb. Khung dây hai có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là
A. 60 Wb. B. 120 Wb. C. 15 Wb. D. 30 Wb.
Câu 9: Trong dao động điều hòa \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A. \(a=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\)
B. \(a={{\omega }^{2}}A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\)
C. \(a=-{{\omega }^{2}}A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\)
D. \(a=\omega A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\).
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng \(m\) và lò xo có độ cứng \(k\), dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng \(k\) lên 2 lần và giảm khối lượng \(m\) đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
D |
B |
C |
C |
B |
B |
A |
C |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
D |
B |
C |
A |
D |
C |
C |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
C |
C |
C |
B |
D |
D |
B |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
B |
B |
B |
C |
B |
B |
A |
B |
B |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT QUẾ LÂM ĐỀ 05
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
A. \({{\omega }^{2}}LC=R\)
B. ω2LC = 1 .
C. \(\omega LC=R\).
D.\(\omega LC=1\).
Câu 2. Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. hóa - phát quang.
C. nhiệt - phát quang.
D. quang - phát quang.
Câu 3. Hạt nhân \({}_{6}^{12}C\) được tạo thành bởi các hạt
A. êlectron và nuclôn.
B. prôtôn và nơtron.
C. nơtron và êlectron.
D. prôtôn và êlectron.
Câu 4. Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), X tính bằng mét (m) thì k tính bằng
A. N.m2.
B. N.m2.
C. N/m.
D. N/m.
Câu 6. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}}\)
B. \(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}}{R}\)
C. \(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}+{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}}{R}\)
D. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}+{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}}\)
Câu 8. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là
A. 0,40 μm. B. 0,20 μm. C. 0,25 μm. D. 0,10 μm.
Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, j1 và A2, j2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu j được tính theo công thức
A. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}\).
B. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{2}}}\).
C. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{2}}}\).
D.\(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}co\operatorname{s}{{\varphi }_{2}}}\)
Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trờ của đoạn mạch là:
A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}+{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}\)
B. \(\sqrt{{{\left| {{R}^{2}}-\left( {{Z}_{L}}+{{Z}_{C}} \right) \right|}^{2}}}\)
C. \(\sqrt{{{\left| {{R}^{2}}-\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right) \right|}^{2}}}\)
D. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right)}^{2}}}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
A |
B |
C |
C |
B |
A |
A |
C |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
B |
C |
D |
C |
D |
A |
C |
B |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
C |
C |
B |
D |
D |
A |
B |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
C |
D |
D |
C |
A |
A |
B |
A |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Quế Lâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Thi Online:
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242474 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


