Nhằm giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu tham khảo hoc247 xin giới thiệu tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phú Xuân được biên soạn và tổng hợp dưới đây. Tài liệu gồm các câu trắc nghiệm đi kèm đáp án. Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh!
|
TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ là
A. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
B. 2A.
C. \(\frac{\text{A}}{\text{2}}.\)
D. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
Câu 2: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị thay đổi được.
B. Có giá trị không đổi.
C. Có giá trị rất nhỏ.
D. Có giá trị rất lớn.
Câu 3: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.
C. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.
Câu 4: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị
A. cực đại khi phần tử qua vị trí biên.
B. cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.
C. bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng.
D. không đổi theo thời gian.
Câu 5: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = UC}\omega .\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{C}\omega }.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{UC}\omega }{\sqrt{2}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{C}\omega }.\)
Câu 6: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là
A. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. tần số. D. âm sắc.
Câu 7: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \) có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\text{4}\ell .\)
B. \(\frac{\ell }{2}.\)
C. \(\text{2}\ell .\)
D. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
Câu 8: Gọi εℓ, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc lam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εt > εℓ > εv. B. εt > εv > εℓ. C. εv > εt > εℓ. D. εv > εℓ > εt.
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
C. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
D. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
Câu 10: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng dao động của vật là
A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)
C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
Câu 11: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1250. B. 1500. C. 1200. D. 1600.
Câu 12: Bước sóng giới hạn của Ge là 1,88 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Ge là
A. 1,51 eV. B. 0,72 eV. C. 5,97 eV. D. 0,66 eV.
Câu 13: Đặt điện áp u = Uocos(wt + \(\frac{\pi }{2}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{3}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có
A. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).
B. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).
C. \(\sqrt{3}\)(ZL – ZC) = 3R.
D. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.
Câu 14: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) ≤ ju – ji ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm
A. tụ điện và điện trở.
B. cuộn cảm và tụ điện.
C. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.
D. cuộn cảm và điện trở.
Câu 15: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là
A. \(\frac{c}{\lambda }.\)
B. \(\frac{\lambda }{v}.\)
C. \(\frac{c}{\lambda }.\)
D. \(\frac{v}{\lambda }.\)
Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ngoại lực tác dụng vào vật dao động luôn sinh công dương.
B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tác dụng vào vật.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực.
D. Chu kỳ dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 3 là
A. \(\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
B. \(\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
C. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
D. \(\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. luôn vuông pha.
C. với tần số lệch nhau \(\frac{\pi }{2}\).
D. với cùng biên độ.
Câu 19: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?
A. Tia α. B. Tia tử ngoại. C. Tia β. D. Tia hồng ngoại.
Câu 20: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu đỏ. B. Màu cam. C. Màu vàng. D. Màu tím.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN ĐỀ 02
Câu 1: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,30 eV. B. 17,90 eV. C. 1,12 eV. D. 0,66 eV.
Câu 2: Âm sắc có liên quan mật thiết với
A. đồ thị dao động âm.
B. tần số âm.
C. mức cường độ âm.
D. độ cao của âm.
Câu 3: Gọi εc, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc cam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εv > εt > εc. B. εv > εc > εt. C. εt > εc > εv. D. εt > εv > εc.
Câu 4: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tư chu kỳ là
A. A.
B. \(\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
C. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{4}}.\)
D. \(\frac{\text{A}}{\text{4}}.\)
Câu 5: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Tốc độ truyền sóng của sóng này là
A. \(\frac{\lambda c}{f}.\)
B. \(\frac{fc}{\lambda }.\)
C. \(\lambda f.\)
D. \(\frac{\lambda f}{c}.\)
Câu 6: Một sợi dây đàn hồi dài \(\text{2}\ell \) được căng ngang và cố định hai đầu dây. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
B. \(\text{8}\ell .\)
C. \(\ell .\)
D. \(\text{4}\ell .\)
Câu 7: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{\text{R}}{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\text{ + R}}.\)
B. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + }\frac{1}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
C. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ }\frac{\text{1}}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
D. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\text{R + }\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}.\)
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 0,1 s.
B. 10 s.
C. \(\frac{\pi }{3}\) s.
D. 20π s.
Câu 9: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{L}\omega }.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega }.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{UL}\omega }{\sqrt{2}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega \sqrt{2}}.\)
Câu 10: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chu kỳ dao động duy trì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
B. Động năng của vật không đổi, biên độ dao động giảm dần.
C. Biên độ dao động không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Thế năng dao động không đổi, biên độ dao động không đổi.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN ĐỀ 03
Câu 1: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tư chu kỳ là
A. A.
B. \(\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
C. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{4}}.\)
D. \(\frac{\text{A}}{\text{4}}.\)
Câu 2: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. cuộn cảm và điện trở.
B. điện trở thuần.
C. cuộn cảm.
D. tụ điện và điện trở.
Câu 3: Suất điện động của pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
B. Có giá trị rất lớn.
C. Có giá trị rất nhỏ cở 0,1V.
D. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.
Câu 4: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu cam.
B. Màu lam.
C. Màu vàng.
D. Màu đỏ.
Câu 5: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{+A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
Câu 6: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng dao động của vật là
A. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
B. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
C. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
D. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)
Câu 7: Tia tử ngoại được dùng
A. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 8: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{L}\omega }.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega }.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{UL}\omega }{\sqrt{2}}.\) D. \)\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega \sqrt{2}}.\)
Câu 9: Tìm kết luận sai ?
A. Nhiệt độ vật rắn càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.
B. Vật rắn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục .
C. Quang phổ liên tục được dùng để xác định thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
D. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 10: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,30 eV. B. 17,90 eV. C. 1,12 eV. D. 0,66 eV.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN ĐỀ 04
Câu 1: Âm sắc có liên quan mật thiết với
A. mức cường độ âm.
B. đồ thị dao động âm.
C. độ cao của âm.
D. tần số âm.
Câu 2: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Tốc độ truyền sóng của sóng này là
A. \(\frac{fc}{\lambda }.\)
B. \(\lambda f.\)
C. \(\frac{\lambda c}{f}.\)
D. \(\frac{\lambda f}{c}.\)
Câu 3: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. cuộn cảm và điện trở.
B. cuộn cảm.
C. điện trở thuần.
D. tụ điện và điện trở.
Câu 4: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,66 eV.
B. 0,30 eV.
C. 1,12 eV.
D. 17,90 eV.
Câu 5: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Thế năng dao động không đổi, biên độ dao động không đổi.
B. Động năng của vật không đổi, biên độ dao động giảm dần.
C. Biên độ dao động không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Chu kỳ dao động duy trì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Câu 6: Gọi εc, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc cam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εv > εt > εc.
B. εt > εc > εv.
C. εv > εc > εt.
D. εt > εv > εc.
Câu 7: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{+A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
Câu 8: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện áp giữa bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn tỉ lệ thuận với nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. luôn ngược pha nhau.
Câu 9: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
B. vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\).
C. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\).
D. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 10: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{UL}\omega }{\sqrt{2}}.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega }.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{L}\omega \sqrt{2}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{L}\omega }.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT PHÚ XUÂN ĐỀ 05
Câu 1: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,66 eV. B. 0,30 eV. C. 17,90 eV. D. 1,12 eV.
Câu 2: Âm sắc có liên quan mật thiết với
A. mức cường độ âm.
B. đồ thị dao động âm.
C. độ cao của âm.
D. tần số âm.
Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện C = C\(_{1}\) thì mạch chọn được sóng có tần số f1 = 64 kHz, khi C = C2 thì mạch chọn được sóng có tần số f2 = 27 kHz. Khi \(C=\sqrt(3){{{C}_{1}}C_{2}^{2}}\) thì mạch chọn được sóng có tần số
A. 20 kHz. B. 36 kHz. C. 48 kHz. D. 24 kHz.
Câu 4: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Thế năng dao động không đổi, biên độ dao động không đổi.
B. Động năng của vật không đổi, biên độ dao động giảm dần.
C. Biên độ dao động không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Chu kỳ dao động duy trì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Câu 5: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng dao động của vật là
A. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
B. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)
C. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
D. \({{\text{W}}_{\text{t}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{+A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
B. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện áp giữa bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng biên độ.
B. luôn ngược pha nhau.
C. luôn lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).
D. luôn tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 8: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn vuông góc với phương truyền sóng.
B. vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) vuông góc với vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\).
C. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) vuông góc với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\).
D. vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) và vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\) luôn cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 4 là
A. \)\frac{\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
B. \)\text{4 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
C. \)\frac{\text{9 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
D. \)\text{7 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. \(\frac{\pi }{3}\) s.
B. 0,1 s.
C. 10 s.
D. 20π s.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phú Xuân. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242444 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241772 - Xem thêm


