OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Châu

17/02/2022 1.26 MB 174 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220217/26697503187_20220217_142213.pdf?r=9680
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Châu phục vụ cho các bạn học sinh tham khảo nhằm củng cố kiến thức môn Vật Lý trung học phổ thông, luyện thi tốt nghiệp trung học phổ thông và giúp các thầy cô giáo trau dồi kinh nghiệm ôn tập cho kỳ thi này. Hy vọng đề thi phục vụ hữu ích cho các bạn. 

 

 
 

TRƯỜNG THPT NINH CHÂU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cường độ dòng điện i = 2cos2\(\pi \)ft (A) có tần số là

  A. 2f.                                 B. 2\(\pi \)ft.                   C. 2\(\pi \)f.                     D. f.

Câu 2: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Biểu thức tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

  A. \({{\text{I}}_{\text{0}}}\text{=}\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\). 

  B. \({{\text{I}}_{\text{0}}}\text{=}\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).   

  C. \({{\text{I}}_{\text{0}}}\text{=}\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}}\).     

  D. \({{\text{I}}_{\text{0}}}\text{=}\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{\text{R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\).

Câu 3: Để hai sóng ánh sáng kết hợp có bước sóng λ tăng cường lẫn nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải bằng

  A. \(\left( k\lambda \,+\,\frac{\lambda }{4} \right)\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…). 

  B. kλ (với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

  C. \(\left( k-\,\frac{1}{2}\, \right)\,\lambda \,\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).       

  D.  0.

Câu 4: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật

  A. bảo toàn động năng và bảo toàn số prôtôn.

  B. bảo toàn năng lượng toàn phần và bảo toàn khối lượng.

  C. bảo toàn số nuclôn và bảo toàn điện tích.

  D. bảo toàn điện tích và bảo toàn số nơtron.

Câu 5: Sóng siêu âm

  A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

  B. không truyền được trong chân không.

  C. truyền được trong chân không.

  D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

Câu 6: Trong các thiết bị (dụng cụ) sử dụng điện sau đây, thiết bị (dụng cụ) nào có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay?

  A. Động cơ không đồng bộ ba pha.                           

  B. Máy phát điện xoay chiều một pha.

  C. Máy biến áp.                                                          

  D. Máy phát điện xoay chiều ba pha.

Câu 7: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

  A. ion dương và ion âm.         

  B. ion âm và êlectron.

  C. êlectron và lỗ trống.     

  D. ion dương và lỗ trống.

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

  A. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\). 

  B. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}\).

  C. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\). 

  D. \(\tan \varphi =\frac{{{A}_{1}}\sin {{\varphi }_{1}}+{{A}_{2}}\sin {{\varphi }_{2}}}{{{A}_{1}}\cos {{\varphi }_{1}}-{{A}_{2}}\cos {{\varphi }_{2}}}\).

Câu 9: Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?

  A. Đinamô xe đạp.            B. Ắc quy.                          C. Pin mặt trời.                   D. Pin vôn ta.

Câu 10: Một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r được nối với một điện trở thành mạch kín. Gọi t là khoảng thời gian dòng điện có cường độ I qua nguồn điện. Công của nguồn điện là

  A. \(A=E{{I}^{2}}t\).     

  B. \(A={{E}^{2}}It\).       

  C. \(A=EIt\).                    

  D. \(A=EI{{t}^{2}}\).

Câu 11: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

  A. culông (C).           

  B. fara (F).

  C. vôn trên mét (V/m).     

  D. henry (H).

Câu 12: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia

  A. song song màu trắng.                                             

  B. song song, mỗi chùm một màu.

  C. hội tụ, có nhiều màu.                                             

  D. phân kì, có nhiều màu.

Câu 13: Máy phát điện xoay chiều một pha có nguyên tắc hoạt động dựa trên

  A. hiện tượng cảm ứng điện từ.                                 

  B. hiện tượng tự cảm.

  C. hiện tượng cộng hưởng điện.                                 

  D. hiện tượng nhiệt điện.

Câu 14: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là

  A. 2λ.                                B. λ.                                    C. 0,25λ.                             D. 0,5λ.

Câu 15: Một hệ dao động cơ đang dao động do tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên điều hòa. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

  A. bằng hai lần tần số riêng của hệ.

  B. nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

  C. lớn hơn tần số riêng của hệ.

  D. tiến đến bằng tần số riêng của hệ.

Câu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với chu kì là

  A. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).          

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).

  C. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).                

  D. \(T=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 17: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

  A. Bước sóng.           

  B. Tần số của sóng.

  C. Biên độ sóng.     

  D. Tốc độ truyền sóng.

Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

  A. \(\frac{\pi }{2}.\)       

  B. π.                                 

  C. \(\frac{\pi }{4}.\)          

  D. 0.

Câu 19: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 36r0.                              B. 25r0.                               C. 4r0.                                 D. 16r0.

Câu 20: Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là

  A. tia \(\beta \)+.             

  B. tia \(\alpha \).               

  C. tia \(\lambda \).            

  D. tia \(\beta \)-.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

C

51

D

61

B

71

C

42

A

52

C

62

D

72

C

43

C

53

C

63

D

73

D

44

B

54

B

64

A

74

B

45

A

55

A

65

D

75

D

46

A

56

A

66

D

76

A

47

A

57

B

67

C

77

B

48

D

58

D

68

D

78

C

49

B

59

A

69

B

79

B

50

C

60

C

70

A

80

B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NINH CHÂU ĐỀ 02

Câu 1: Tốc độ lan truyền sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào

  A. bản chất của môi trường.                                         B. chu kì của sóng.

  C. bước sóng.                                                               D. tần số của sóng.

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

  A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).               

  B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).   

  C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).        

  D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).

Câu 3: Điện áp xoay chiều u=100cos(100\(\omega \)t+\(\pi \)) (V) có pha dao động là

  A. 100\(\omega \)t+\(\pi \)                  

  B. \(\pi \).                                 

  C. 100\(\omega \)t.                           

  D. 100\(\omega \).

Câu 4: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

  A. tần số và biên độ âm.                                             

  B. tần số âm.

  C. mức cường độ âm.                                                 

  D. biên độ âm.

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

  A. quang – phát quang.                                               

  B. quang điện trong.

  C. quang điện ngoài.                                                   

  D. tán sắc ánh sáng.

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là e1=E0cosωt, \({{e}_{2}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) và e3=E0cos(ωt+φ). Giá trị của φ là

  A. \(\frac{2\pi }{3}\).     

  B. π.                                  

  C. \(\frac{\pi }{6}\).          

  D. \(\frac{\pi }{3}\).

Câu 7: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động LC lí tưởng biến thiên theo thời gian có biểu thức là \(q={{q}_{0}}\cos (\omega t+\varphi )\)(C). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

  A. \(i=\frac{{{q}_{0}}}{\omega }cos(\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).        

  B. \(i=\omega {{q}_{0}}cos(\omega t+\varphi -\frac{\pi }{2})\).      

  C. \(i=\frac{{{q}_{0}}}{\omega }cos(\omega t+\varphi -\frac{\pi }{2})\).         

  D. \(i=\omega {{q}_{0}}cos(\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).

Câu 8: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện còn có đơn vị là

  A. vôn (V).                                                                 

  B. culông (C).

  C. culông trên giây (C/s).                                           

  D. jun (J).

Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \)\ell \) dao động điều hòa với tần số góc là

  A. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).  

  B. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).

  C. \(\omega =\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).                       

  D. \(\omega =\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 10: Ứng dụng của quang phổ liên tục là để xác định

  A. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

  B. nhiệt độ của các vật phát sáng.

  C. sự phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.

  D. bước sóng của ánh sáng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

B

51

B

61

C

71

C

42

C

52

A

62

B

72

B

43

D

53

C

63

D

73

D

44

D

54

A

64

D

74

C

45

D

55

A

65

D

75

C

46

A

56

A

66

A

76

B

47

B

57

C

67

C

77

A

48

B

58

C

68

A

78

A

49

B

59

A

69

D

79

B

50

B

60

D

70

C

80

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NINH CHÂU ĐỀ 03

Câu 1: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 4r0.                                B. 16r0.                               C. 25r0.                               D. 9r0.

Câu 2: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

  A. 2λ.                                B. 0,25λ.                             C. λ.                                    D. 0,5λ.

Câu 3: Trong cùng một điều kiện truyền sóng, tốc độ truyền sóng âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần là

  A. khí, lỏng, rắn.               B. rắn, lỏng, khí.                 C. rắn, khí, lỏng.                 D. lỏng, khí, rắn.

Câu 4: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là e1=E1cosωt, \({{e}_{2}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) và \({{e}_{3}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t+\frac{2\pi }{3} \right)\). Giá trị của E1 là

  A. E1=3E0.                        B. E1=E0.                            C. E1=0,5E0.                       D. E1=2E0.

Câu 5: Quang phổ vạch hấp thụ

  A. được phát ra bởi các vật khi bị nung nóng ở áp suất cao.

  B. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ.

  C. của nguyên tố nào thì đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.

  D. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\), với A > 0, ω > 0. Đại lượng ω được gọi là

  A. pha ban đầu của dao động.                                    

  B. biên độ dao động.

  C. li độ dao động.                                                      

  D. tần số góc của dao động.

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với tần số là

  A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).                             

  B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\). 

  C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).    

  D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

  A. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).    

  B. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}}\).

  C. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}}\).   

  D. \(\text{cos }\!\!\varphi\!\!\text{ =}\frac{\text{R}}{\text{R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}}\).

Câu 9: Khi xem ti vi, đọc sách trong một khoảng thời gian dài, bác sĩ khuyên chúng ta nên nhìn xa để mắt nghỉ ngơi đó là để

  A. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái điều tiết tối đa.

  B. giác mạc chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái phồng lên tối đa.

  C. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái điều tiết tối đa về trạng thái bình thường.

  D. giác mạc chuyển từ trạng thái phồng lên tối đa về trạng thái bình thường.

Câu 10: Hạt tải điện trong dung dịch điện phân là

  A. êlectron và lỗ trống.                                               

  B. ion dương và ion âm.

  C. ion dương và lỗ trống.                                           

  D. ion âm và êlectron.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

C

61

A

71

D

42

B

52

C

62

A

72

C

43

B

53

D

63

B

73

D

44

A

54

B

64

A

74

A

45

B

55

A

65

C

75

C

46

D

56

B

66

D

76

C

47

D

57

B

67

C

77

B

48

D

58

C

68

A

78

C

49

A

59

B

69

B

79

A

50

A

60

C

70

D

80

D

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NINH CHÂU ĐỀ 04

Câu 1: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng

  A. phát xạ cảm ứng.                                                   

  B. quang điện ngoài.

  C. quang điện trong.                                                  

  D. quang phát quang.

Câu 2: Một sợi dây đàn hồi dài l, một đầu cố định và một đầu tự do. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây là

  A. l =\((2k+1)\frac{\lambda }{4}\).                           

  B. l = \((k+\frac{1}{2})\lambda \).

  C. l = (2k + 1)\(\lambda \). 

  D. l = k\(\frac{\lambda }{2}\).

Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực đang hoạt động ổn định. Gọi n (vòng/s) là tốc độ quay của rôto. Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát ra là

  A. f=np.                     

  B. \(f=\frac{n}{p}\).       

  C. f=60np.                  

  D. \(f=\frac{60n}{p}\).

Câu 4: Dao động của con lắc đồng hồ là

  A. dao động cưỡng bức.                                             

  B. dao động điện từ.

  C. dao động tắt dần.                                                   

  D. dao động duy trì.

Câu 5: Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

  A. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.                         

  B. hình dạng của đường đi.

  C. vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.         

  D. cường độ của điện trường.

Câu 6: Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất trong các tia phóng xạ là

  A. tia \(\beta \)+.             

  B. tia \(\alpha \).               

  C. tia \(\lambda \).            

  D. tia \(\beta \)-.

Câu 7: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng O thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 9r0.                                B. 4r0.                                 C. 16r0.                               D. 25r0.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

  A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).                                                                          

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).         

  C. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).                                                         

  D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).

Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại.

Tia tử ngoại

  A. có khả năng làm ion hóa không khí.                  

  B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.

  C. làm phát quang một số chất.                              

  D. trong suốt đối với thủy tinh, nước.

Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

  A. luôn cùng pha nhau.                                               

  B. với cùng biên độ.

  C. với cùng tần số.                                                       

  D. luôn ngược pha nhau.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

B

51

A

61

A

71

B

42

B

52

A

62

B

72

A

43

C

53

D

63

D

73

C

44

B

54

D

64

D

74

D

45

D

55

C

65

D

75

C

46

A

56

C

66

A

76

B

47

C

57

C

67

D

77

A

48

B

58

A

68

B

78

D

49

C

59

A

69

B

79

D

50

C

60

C

70

B

80

A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT NINH CHÂU ĐỀ 05

Câu 1: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

  A. Tần số của sóng.                                                      B. Biên độ sóng.

  C. Bước sóng.                                                               D. Tốc độ truyền sóng.

Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với chu kì là

  A. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).           

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

  C. \(T=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).     

  D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 3: Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là

  A. tia \(\beta \)+.             

  B. tia \(\alpha \).               

  C. tia \(\lambda \).            

  D. tia \(\beta \)-.

Câu 4: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P thì có bán kính quỹ đạo là

  A. 4r0.                                B. 16r0.                               C. 25r0.                               D. 36r0.

Câu 5: Máy phát điện xoay chiều một pha có nguyên tắc hoạt động dựa trên

  A. hiện tượng nhiệt điện.                                            

  B. hiện tượng cộng hưởng điện.

  C. hiện tượng tự cảm.                                                 

  D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 6: Để hai sóng ánh sáng kết hợp có bước sóng λ tăng cường lẫn nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải bằng

  A. \(\left( k\lambda \,+\,\frac{\lambda }{4} \right)\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

  B. kλ (với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

  C.  0.                                                                           

  D. \(\left( k-\,\frac{1}{2}\, \right)\,\lambda \,\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

Câu 7: Sóng siêu âm

  A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

  B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

  C. không truyền được trong chân không.

  D. truyền được trong chân không.

Câu 8: Một hệ dao động cơ đang dao động do tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên điều hòa. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

  A. bằng hai lần tần số riêng của hệ.               

  B. nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

  C. tiến đến bằng tần số riêng của hệ.                          

  D. lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 9: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật

  A. bảo toàn động năng và bảo toàn số prôtôn.

  B. bảo toàn điện tích và bảo toàn số nơtron.

  C. bảo toàn năng lượng toàn phần và bảo toàn khối lượng.

  D. bảo toàn số nuclôn và bảo toàn điện tích.

Câu 10: Một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r được nối với một điện trở thành mạch kín. Gọi t là khoảng thời gian dòng điện có cường độ I qua nguồn điện. Công của nguồn điện là

  A. \(A=E{{I}^{2}}t\).       

  B. \(A={{E}^{2}}It\).       

  C. \(A=EIt\).                     

  D. \(A=EI{{t}^{2}}\).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

D

51

D

61

C

71

D

42

C

52

B

62

D

72

A

43

C

53

D

63

A

73

B

44

C

54

A

64

C

74

B

45

C

55

B

65

B

75

B

46

C

56

A

66

D

76

A

47

D

57

A

67

B

77

C

48

B

58

A

68

C

78

D

49

D

59

A

69

D

79

B

50

A

60

A

70

C

80

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Châu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF