OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy

17/02/2022 1.3 MB 188 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220217/71209731969_20220217_145041.pdf?r=60
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây HOC247 đã gửi tới bạn đọc Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 Trường THPT Lệ Thủy có đáp án đi kèm. Hy vọng với đề thi này giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập tự đánh giá, chuẩn bị tốt cho kì thi THPT QG tốt nhất. Các bạn có thể các em cùng tham khảo thêm một số tài liệu liên quan hữu ích trong quá trình học tập.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LỆ THỦY

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm  thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở Z của đoạn mạch là 

A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C-\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\)

B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L+\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C+\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}.\)

Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi 

A. Không mắc cầu chì nối nguồn điện với mạch điện kín. 

B. Nối hai cực của một nguồn điện vào vôn kế có điện trở rất lớn. 

C. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. 

D. Dùng pin hoặc acquy để mắc với một mạch điện kín. 

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động  của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.

B. 4 cm.

C. 24 cm.

D. 8 cm.

Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường 

A. Có các đường sức là đường cong kín.  

B. Có các đường sức không khép kín.  

C. Của các điện tích đứng yên.

D. Giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.

Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là 

A. Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

B. Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường. 

C. Dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường. 

D. Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường. 

Câu 6: Sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ. Khoảng cách MN = d.  Độ lệch pha ∆φ của dao động tại hai điểm M và N là 

A. \(\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }.\)

B. \(\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}.\)

C. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}.\)

D. \(\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }.\)

Câu 7: Dao động cơ tắt dần là dao động có 

A. Biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Biên độ tăng dần theo thời gian.

C. Động năng tăng dần theo thời gian.

D. Động năng luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 8: Cường độ dòng điện \(i=2\sqrt{2}\cos 100\pi t(A)\) có giá trị hiệu dụng là

A. 4A.                            

B. \(2\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)                         

C. \(\sqrt{2}\text{A}\text{.}\)                          

D. 2A.

Câu 9: Đặt điện áp \(u=100\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)(A).\) Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là 

A. \(-\frac{\pi }{6}.\)

B. \(-\frac{\pi }{3}.\)

C. \(\frac{\pi }{2}.\)

D. \(\frac{\pi }{3}.\)

Câu 10: Dao động của con lắc đồng hồ khi hoạt động bình thường là 

A. Dao động điện từ. 

B. Dao động duy trì. 

C. Dao động tắt dần. 

D. Dao động cưỡng bức. 

Câu 11: Độ to của âm gắn liền với 

A. Tần số âm.

B. Âm sắc. 

C. Biên độ dao động của âm.

D. Mức cường độ âm. 

Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ v, chu kì T, tần số f thì có bước sóng là

A. \(\lambda =vT=vf.\)             

B. \(\lambda =vf=\frac{v}{T}.\)                 

C. \(\lambda =\frac{v}{f}=\frac{v}{T}.\)                

D. \(\lambda =vT=\frac{v}{f}.\)

Câu 13: Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là 

A. \(F={{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}.\)

B. \(F={{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}.\)

C. \(F=-{{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}.\)

D. \(F=-{{9.10}^{9}}\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}.\)

Câu 14: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có điện áp hiệu dụng là

A. 110 V.                       

B. \(220\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)                    

C. 220V                           

D. \(110\sqrt{2}\text{V}\text{.}\)

Câu 15: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà theo phương ngang với  phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)                   

B. \(m\omega {{A}^{2}}.\)                          

C. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)                      

D. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}.\)

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là 

A. \(\frac{1}{\sqrt{\omega L}}.\)                      

B. \(\sqrt{\omega L}.\)                          

C. \(\omega L.\)                            

D. \(\frac{1}{\omega L}.\)

Câu 17: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }mH\) và tụ điện có điện dung \(\frac{4}{\pi }nF.\) Tần số dao động riêng của mạch là 

A. \(2,{{5.10}^{6}}\text{Hz}.\)

B. \(5\pi {{.10}^{6}}\text{Hz}\text{.}\)

C. \(5\pi {{.10}^{5}}\text{Hz}\text{.}\)

D. \(2,{{5.10}^{5}}\text{Hz}.\)

Câu 18: Khi con ruồi và con muỗi bay, ta nghe được tiếng vo ve từ muỗi bay mà không nghe được  từ ruồi là do 

A. Tần số đập cánh của muỗi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz. 

B. Muỗi đập cánh đều đặn hơn ruồi. 

C. Tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz. 

D. Muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi. 

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m.  Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F1 = 2cos5t (N); F2 = 2cos20t (N); F3 = 2cos30t  (N) và F4 = 2cos25t (N), trong đó t tính bằng s. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc chịu tác dụng của  ngoại lực là 

A. F4. 

B. F2. 

C. F3. 

D. F1. 

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B,  trong khoảng giữa hai nguồn thì 

A. Số vân cực đại luôn lớn hơn số vân cực tiểu. 

B. Số vân cực đại giao thoa luôn bằng số vị trí có phần tử không dao động trên đoạn thẳng AB.

C. Số vân cực đại luôn nhỏ hơn số vân cực tiểu. 

D. Số vân cực đại giao thoa luôn bằng số vị trí có phần tử dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.B

2.C

3.B

4.A

5.A

6.D

7.A

8.C

9.C

10.B

11.C

12.D

13.B

14.C

15.A

16.C

17.D

18.A

19.B

20.D

21.C

22.C

23.C

24.D

25.B

26.D

27.D

28.B

29.A

30.A

31.C

32.A

33.B

34.D

35.A

36.C

37.D

38.A

39.C

40.B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LỆ THỦY ĐỀ 02

Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \(\ell \) dao động điều hòa với tần số là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).                            

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).         

C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).                    

D. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).

Câu 2: Khi một dòng điện có cường độ I chạy qua một vật dẫn có điện trở R trong khoảng thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn là

A. Q = R2It.                    B. Q = RIt.                         C. Q = RI2t.                        D. Q = RIt2.

Câu 3: Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D thì khoảng vân i được tính theo công thức

A. \(i=\frac{a}{\lambda D}\,.\)                                

B. \(i=\frac{aD}{\lambda }\,.\)      

C. \(i=\frac{\lambda D}{a}.\)

D. \(i=\frac{\lambda a}{D}.\)

Câu 4: Quang phổ vạch hấp thụ

A. được phát ra bởi các vật khi bị nung nóng ở áp suất cao.

B. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục.

C. là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ.

D. của nguyên tố nào thì đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.

Câu 5: Cường độ dòng điện i=2cos100t (A) có giá trị cực đại là

A. \(2\sqrt{2}\) A.           

B. \(\sqrt{2}\) A.                

C. 1 A.                               

D. 2 A.

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).                   

B. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).            

C. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).                                  

D. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).

Câu 7: Trong cùng một điều kiện truyền sóng, tốc độ truyền sóng âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần là

A. lỏng, khí, rắn.            

B. rắn, lỏng, khí.                

C. rắn, khí, lỏng.                

D. khí, lỏng, rắn.

Câu 8: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là 

A. \(\frac{U\sqrt{2}}{\omega L}\).                          

B. \(U\omega L\).              

C. \(\sqrt{2}U\omega L\).   

D. \(\frac{U}{\omega L}\).

Câu 9: Khi xem ti vi, đọc sách trong một khoảng thời gian dài, bác sĩ khuyên chúng ta nên nhìn xa để mắt nghỉ ngơi đó là để

A. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái điều tiết tối đa.

B. thể thủy tinh chuyển từ trạng thái điều tiết tối đa về trạng thái bình thường.

C. giác mạc chuyển từ trạng thái phồng lên tối đa về trạng thái bình thường.

D. giác mạc chuyển từ trạng thái bình thường về trạng thái phồng lên tối đa.

Câu 10: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. Mạch biến điệu.        

B. Mạch chọn sóng.           

C. Mạch khuếch đại.          

D. Mạch tách sóng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

A

51

A

61

A

71

C

42

D

52

D

62

A

72

C

43

A

53

D

63

D

73

B

44

B

54

C

64

C

74

B

45

A

55

A

65

C

75

D

46

B

56

B

66

B

76

D

47

D

57

C

67

B

77

A

48

D

58

B

68

A

78

D

49

B

59

A

69

D

79

C

50

C

60

C

70

C

80

B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LỆ THỦY ĐỀ 03

Câu 1: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là 

A. \(U\omega C\).          

B. \(\sqrt{2}U\omega C\). 

C. \(\frac{U}{\omega C}\).

D. \(\frac{U\sqrt{2}}{\omega C}\).

Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ.

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì

A. khác nhau về vị trí các vạch quang phổ.

B. giống nhau khi chúng ở cùng nhiệt độ.

C. khác nhau về số lượng vạch quang phổ.

D. khác nhau về màu sắc của các vạch quang phổ.

Câu 3: Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất trong các tia phóng xạ là

A. tia b–.                         B. tia α.                               C. tia b+.                             D. tia g.

Câu 4: Dao động của con lắc đồng hồ là

A. dao động cưỡng bức.        

B. dao động duy trì.

C. dao động điện từ.                

D. dao động tắt dần.

Câu 5: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn cùng pha nhau.                                             

B. với cùng biên độ.

C. với cùng tần số.                                                    

D. luôn ngược pha nhau.

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về tia tử ngoại.

Tia tử ngoại

A. tác dụng mạnh lên kính ảnh.

B. trong suốt đối với thủy tinh, nước.

C. có khả năng làm ion hóa không khí.

D. làm phát quang một số chất.

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là

A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).                                                                          

B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).          

C. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).                                                          

D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài l, một đầu cố định và một đầu tự do. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây là

A. l = \((k+\frac{1}{2})\lambda \).                           

B. l = (2k + 1)p.                 

C. l =\((2k+1)\frac{\lambda }{4}\).                                

D. l = k\(\frac{\lambda }{2}\).

Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về từ trường.

A. Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh nam châm hay dòng điện.

B. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

C. Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực điện lên điện tích đặt trong nó.

D. Đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ là cảm ứng từ.

Câu 10: Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào

A. hình dạng của đường đi.

B. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

C. vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

D. cường độ của điện trường.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

B

61

B

71

B

42

A

52

A

62

D

72

D

43

B

53

B

63

C

73

C

44

A

54

D

64

D

74

C

45

B

55

A

65

A

75

D

46

A

56

B

66

C

76

A

47

D

57

D

67

D

77

C

48

A

58

C

68

C

78

B

49

C

59

C

69

C

79

A

50

B

60

D

70

B

80

A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LỆ THỦY ĐỀ 04

Câu 1: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. fara (F).                      

B. vôn trên mét (V/m).      

C. culông (C).                     

D. henry (H).

Câu 2: Để hai sóng ánh sáng kết hợp có bước sóng λ tăng cường lẫn nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải bằng

A. \(\left( k-\,\frac{1}{2}\, \right)\,\lambda \,\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).         

B.  0.

C. \(\left( k\lambda \,+\,\frac{\lambda }{4} \right)\) ( với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

D. kλ (với k = 0, \(\pm \)1, \(\pm \)2…).

Câu 3: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Trên dây, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là

A. 0,25λ.                         B. λ.                                    C. 0,5λ.                               D. 2λ.

Câu 4: Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là

A. tia b–.                         B. tia α.                               C. tia b+.                             D. tia g.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).   

B. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\). 

C. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\).                                    

D. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài $\ell $ dao động điều hòa với chu kì là

A. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).          

B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

C. \(T=2\pi \sqrt{\frac{g}{\ell }}\).      

D. \(T=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2cos2\(\pi \)ft (A) có tần số là

A. 2\(\pi \)f.                           B. f.                                    C. 2f.                                  D. 2\(\pi \)ft.

Câu 8: Sóng siêu âm

A. truyền được trong chân không.             

B. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

C. không truyền được trong chân không.  

D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

Câu 9: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P thì có bán kính quỹ đạo là

A. 4r0.                             B. 16r0.                               C. 36r0.                               D. 25r0.

Câu 10: Trong các thiết bị (dụng cụ) sử dụng điện sau đây, thiết bị (dụng cụ) nào có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay?

A. Máy phát điện xoay chiều một pha.                     

B. Máy biến áp.

C. Động cơ không đồng bộ ba pha.                          

D. Máy phát điện xoay chiều ba pha.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41

C

51

C

61

A

71

D

42

A

52

D

62

A

72

C

43

C

53

B

63

D

73

D

44

B

54

B

64

C

74

C

45

A

55

A

65

B

75

A

46

A

56

D

66

A

76

A

47

B

57

C

67

C

77

C

48

D

58

B

68

B

78

B

49

A

59

B

69

B

79

C

50

D

60

D

70

D

80

D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LỆ THỦY ĐỀ 05

Câu 1: Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion âm.                                                                  

B. ion dương.

C.  êlectron và ion.                                                    

D. êlectron tự do.

Câu 2: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.                                                  

B. quang điện trong.

C. quang – phát quang.                                             

D. quang điện ngoài.

Câu 3: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L thì có bán kính quỹ đạo là

A. 16r0.                           B. 9r0.                                 C. 25r0.                               D. 4r0.

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

A. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{-}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}\).         

B. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+}{{\left( {{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}} \right)}^{\text{2}}}}\).   

C. \(\text{Z=R+}{{\text{Z}}_{\text{L}}}\text{+}{{\text{Z}}_{\text{C}}}\).               

D. \(\text{Z=}\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+Z}_{\text{L}}^{\text{2}}\text{-Z}_{\text{C}}^{\text{2}}}\).

Câu 5: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

B. Tia γ không mang điện.

C. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

D. Tia γ không phải là sóng điện từ.

Câu 6: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động LC lí tưởng biến thiên theo thời gian có biểu thức là \(q={{q}_{0}}\cos (\omega t+\varphi )\)(C). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A. \(i=\frac{{{q}_{0}}}{\omega }cos(\omega t+\varphi -\frac{\pi }{2})\).        

B. \(i=\omega {{q}_{0}}cos(\omega t+\varphi -\frac{\pi }{2})\).      

C. \(i=\frac{{{q}_{0}}}{\omega }cos(\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).       

D. \(i=\omega {{q}_{0}}cos(\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).

Câu 7: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là e1=E0cosωt, \({{e}_{2}}={{E}_{0}}cos\left( \omega t-\frac{2\pi }{3} \right)\) và e3=E0cos(ωt+φ). Giá trị của φ là

A. π.                               

B. \(\frac{\pi }{6}\).           

C. \(\frac{\pi }{3}\).           

D. \(\frac{2\pi }{3}\).

Câu 8: Đặt điện áp u=U0cos(2πft) vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 4f.                              B. 0,5f.                               C. f.                                    D. 2f.

Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài $\ell $ dao động điều hòa với tần số góc là

A. \(\omega =\sqrt{\frac{g}{\ell }}\)                        

B. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}\).   

C. \(\omega =\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).                                           

D. \(\omega =\sqrt{\frac{\ell }{g}}\).

Câu 10: Tia hồng ngoại

A. là một bức xạ đơn sắc, có màu hồng.

B. bị lệch trong điện trường và từ trường.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.

D. là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41

B

51

B

61

C

71

B

42

B

52

B

62

D

72

D

43

C

53

A

63

B

73

D

44

A

54

C

64

B

74

C

45

D

55

A

65

C

75

A

46

B

56

A

66

A

76

B

47

D

57

A

67

D

77

C

48

A

58

A

68

D

78

C

49

D

59

D

69

C

79

D

50

A

60

B

70

C

80

C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF