OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hiền Đa

23/02/2022 1.29 MB 131 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220223/681362667093_20220223_114910.pdf?r=5074
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 Trường THPT Hiền Đa, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Phương trình dao động điều hòa của một vật có tác dạng x = 5cos25t(cm). Vận tốc cực đại của vật bằng

A. 5cm/s    

B. 10cm/s      

C. 125cm/s          

D. 50cm/s

Câu 2: Một chất điểm M (có khối lượng m) chuyển động đều trên đường tròn bán kính R= A. Họi H là hình chiếu của M xuống trục Ox trùng với đường kính. Biết H dao động điều hòa với phương trình xH = Acosωt. Nhận định nào sau đây sai?

A.M có tốc độ bằng ωA                    

B.Trong một chu kì M đi được quãng đường bằng 4A

C.Gia tốc của M luôn có giá trị bằng ω2A    

D.Lực hướng tâm tác dụng vào M bằng ω2A

Câu 3: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Tại vị trí cân bằng đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Gia tốc cực đại của vật là:

A. 10m/s2     

B. 5m/s2        

C. 2000m/s2            

D. 4m/s2  

Câu 4: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A. pha của ngoại lực tuần hoàn         

B. ma sát của môi trường

C. cường độ ngoại lực tuần hoàn         

D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

Câu 5: Con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g, với biên độ SO không đổi. Khi giảm chiều dài con lắc thì

A.cơ năng giảm                                  

B.cơ năng tăng           

C.cơ năng không đổi              

D.động năng cực đại giảm

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ a. Biết độ lệch pha của hai dao động là \(\Delta \varphi \in \left( 0,\frac{\pi }{2} \right)\)

Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng

A. 2a       

B. \(a\sqrt{2}\)           

C. a            

D. \(a\sqrt{3}\)

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ a. Quãng đường dài nhất vật đi được giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là

A.a        

B. \(\left( 2-\sqrt{2} \right)a\)     

C. \(a\sqrt{2}\)        

D. \(\left( 2+\sqrt{2} \right)a\)

Câu 8: Biết tốc độ âm thanh trong nước bằng 4 lần trong không khí. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của nó.

A. tăng 4 lần  

B. giảm 4 lần    

C. không đổi     

D. tăng 2 lần

Câu 9: Người ta nạp sóng dừng trên dây đàn hồi (có một đầu luôn cố định và một đấu luôn tự do). Sóng có tần số f không đổi và khoảng cách 2 nút sóng kề bằng nhau bằng b. Cần thay đổi chiều dài của sợi dây một đoạn ngắn nhất bao nhiêu để lại có hiện tượng sóng dừng trên dây?

A.b         

B. 0,5b         

C. 2b             

D. 0,25b

Câu 10: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước, với hai nguồn dao động S1, S2 theo phương trình u1=u2=2cos10πt. Trên đoạn S1S2 có hai điểm với biên độ cực đại. Biết AB = 1 cm. Trên đoạn S1S2 có hai điểm với biên độ cực đại. Biết AB = 1cm, vận tốc truyền sóng là

A. 4cm/s   

B. 7cm/s      

C. 3cm/s         

D.5cm/s

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật treo m = 0,2kg, lò xo chiều dài tự nhịên lo = 12cm, độ cứng k = 49N/m. Con lắc dao động trên mặt phẳng nghiêng góc 30o so với mặt phẳng ngang. Lấy g = 9,8 m/s2. Tìm chiều dài l của lò xo khi vật cân bằng trên mặt phẳng nghiêng.

A. l = 14cm    

B. l = 14,5cm 

C. l = 15cm    

D. l = 16cm

Câu 12: Cho một khung dây dẫn quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh một trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Biết từ thông cực đại qua khung bằng 1,427Wb. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung bằng

A. 448,1V     

B. 220V      

C. 110V        

D. 155.56V

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u =Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây cảm thuần L. Gọi i, Io lần lượt là cường độ tức thời và cường độ cực đại  của dòng điện qua mạch. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. \(\left| u \right|=\omega Li\)                      

B. \(\left| u \right|=\frac{1}{\omega L}\sqrt{I_{_{o}}^{2}-{{i}^{2}}}\)  

C. \(\left| u \right|=\frac{{{I}_{o}}}{{{U}_{o}}}\sqrt{I_{o}^{2}-{{i}^{2}}}\)    

D. \(\left| u \right|=\omega L\sqrt{I_{0}^{2}-{{i}^{2}}}\)

Câu 14: Một mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ C. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch. Nhận định nào sau đây đúng?

A. Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất, khi hệ số công suất của mạch bằng 1

B. Công suất tiêu thụ của mạch cực đại, khi giá trị điện trở bằng dung kháng

C. Hệ số công suất của mạch lớn nhất bằng ½ , khi R thay đổi

D. Hệ số công suất của mạch lớn nhất, khi R=0

Câu 15. Các con lắc đơn có chiều dài lần lượt ℓ1, ℓ2, ℓ3 = ℓ1 + ℓ2, ℓ4 = ℓ1 – ℓ2 dao động với chu kỳ T1, T2, T3 = 2,4s, T4 = 0,8s. Chiều dài ℓ1 và ℓ2  nhận giá trị

A. \(\frac{\pi }{4}\)

B. \(\frac{\pi }{4}\)

C. \(\frac{\pi }{4}\)

D. \(\frac{\pi }{4}\)

Câu 16: Đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây so với dòng điện là \(\frac{\pi }{4}\). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của dòng điện so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên là

A. \(\frac{3\pi }{8}\)       

B. \(\frac{\pi }{8}\)         

C. \(\frac{\pi }{6}\)         

D. \(\frac{\pi }{3}\)

Câu 17: Cho một nguồn điện xoay chiều (220V-60Hz), một bóng đèn (110V-100W). Để đèn sáng bình thường ta dùng máy biến áp có số vòng dây của

A. cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây cuộn thứ cấp

B. cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn sơ cấp

C. cuộn thứ cấp gấp bốn lần số vòng dây của cuộn sơ cấp

D. cuộn sơ cấp  gấp bốn lần số vòng dây của cuộn thứ cấp

Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm,dao động điều hoà với chu kì T. Để chu kì con lắc giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải

A. tăng 22,8 cm.                

B. tăng 28,1 cm                 

C. giảm 28,1 cm.               

D. giảm 22,8 cm.

Câu 19: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa  với chu kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1. Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là  T2. Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trường liên hệ với T1 và T2 là:

A. \(T=\frac{T_{1}^{{}}T_{2}^{{}}}{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)    

B. \(T=\frac{2.T_{1}^{{}}T_{2}^{{}}}{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)   

C. \(T=\frac{T_{1}^{{}}T_{2}^{{}}}{\sqrt{2}\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)  

D. \(T=\frac{T_{1}^{{}}T_{2}^{{}}\sqrt{2}}{\sqrt{T_{1}^{2}+T_{2}^{2}}}\)

Câu 20: Một đoạn mạch gổm có bóng đèn mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy đèn sáng bình thường. Khi mắc nối tiếp mạch với một hộp X, ta thấy đèn sáng quá mức bình thường, hộp X có thể chứa

A. cuộn dây thuần cảm.                     

B. điện trở thuần        

C. tụ điện                                

D. cuộn dây

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA- ĐỀ 02

Câu 1: Hai con lắc lò xo giống nhau, dao động điều hòa với biên độ khác nhau sẽ có

A. Năng lượng dao động bằng nhau.                         

B. Tần số dao động khác nhau

C. Thời gian thực hiện một dao động bằng nhau      

D. Tốc độ khi qua vị trí cần bằng như nhau

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng sẽ có

A. thế năng cực đại    

C. gia tốc cực đại       

B. tốc độ cực đại                    

D. lực kéo về cực đại

Câu 3: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, có biên độ tổng hợp bằng tổng biên độ hai dao động thành phần. Như vậy hai dao động này

A. ngược pha                         

C. cùng pha                

B. có độ lệch pha không đổi  

D. vuông pha nhau

Câu 4: Một con lắc dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1%. Sau 3 chu kì dao động, năng lượng của con lắc mất đi bằng bao nhiêu phần trăm?

A. 3%      

B. 5.91%       

C. 33%        

D. 5.7%

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi giảm chiều dài của lò xo đi một nửa thì hệ thì hệ dao động với chu kì

A. T’ = T    

B. T’ = T\(\sqrt{2}\) 

C. T’ = \(\frac{T}{\sqrt{2}}\)    

D. T’ = 2T

Câu 6: Một học sinh làm thí nghiệm với con lắc đơn, thấy nó thực hiện 50 dao động trong thời gian 100,819 giây. Biết chiều dài con lắc 1m. Hỏi gia tốc trọng trường tại phòng thí nghiệm là bao nhiêu?

A. 9,8m/s2   

B. 10m/s     

C. 9,6m/s2          

D. 9,7m/s2

Câu 7: Sóng cơ học

A. ngang có các phần tử vật chất dao động theo phương ngang

B. dọc có mọi tính chất của sóng âm.

C. ngang có các phần tử môi trường dđ theo phương thẳng đứng

D. khi truyền đi tần số dao động không thay đổi

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm?

A.Âm sắc    

B.Độ to          

B.Độ cao        

D.Đồ thị dao động âm

Câu 9: Người ta thực hiện giao thoa trên mặt nước bởi 2 nguồn A, B có phương trình: u1 = u2 =acos10πt. Biên độ trong quá trình truyền sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng là 2m/s. Khoảng cách giữa 3 điểm không dao động liên tiếp trên đoạn AB là

A. 0,6m      

B. 0,3m        

C. 0,4m          

D. 0,2m

Câu 10: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = p2 = 10m/s2. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu \(10\pi \sqrt{3}cm/s\) hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là

A. 5                

B. 2                

C. 0,5             

D. 0,2

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA- ĐỀ 03

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm. Khi nó có li độ là 2cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:

A. 1Hz           

B. 1,2Hz         

C. 3Hz            

D. 4,6Hz

Câu 2: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương, sau thời gian \({{t}_{1}}=\frac{\pi }{15}s\) vật chưa đổi chiều chuyển động và độ lớn vận tốc giảm một nửa. Sau thời gian t2=0,3πs vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu vo của vật là

A. 20cm/s       

B. 25cm/s         

C. 30cm/s           

D. 40cm/s

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 144g và lò xo có độ cứng k, thực hiện dđđh với tần số 6,5Hz. Treo thêm vào một gia trọng \(\Delta m\) thì tần số của con lắc lúc này là 6Hz. Tính \(\Delta m\)

A. 1,23g         

B. 25g            

C. 324g                      

D. 534g

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 80N/m. Lần lượt gắn vào hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 rồi kích thích cho nó dđ. Trong cùng khoảng thời gian con lắc m1 thực hiện 10 dđ, con lắc m2 thực hiện 5 dđ. Còn khi gắn cả hai thì hệ dđ với chu kì T = \(\frac{\pi }{2}s\). Xác định m1 và m2?

A. 1kg và 1kg        

B. 1kg và 2kg        

C. 1kg và 3kg        

D. 1kg và 4kg

Câu 5: Một vật có m1 = 50g dđđh với ptrình \(x=\sin (5\pi t+\frac{\pi }{6})(cm)\). Một vật có m2 = 100g dđđh với phương trình \(x=\sin (5\pi t-\frac{\pi }{6})(cm)\). Tỉ số cơ năng trong quá trình dđ của m1 so với m2

A. 2                

B. 1                

C. \(\frac{1}{5}\)                   

D. \(\frac{1}{2}\)

Câu 6: Khi mắc vào lò xo treo thẳng đứng m1 = 1kg thì khi cân bằng lò xo dài 65cm. Nếu thay m1 bằng vật m2 = 3kg thì lò xo dài 105cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài ban đầu của lò xo là

A. 35cm                     

B. 40cm                 

C. 45cm                 

D. 50cm

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dđ hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40\(\sqrt{3}\)cm/s, thì phương trình dđ của quả cầu là:

A. x = 4cos(20t + π/3)cm. 

B. x = 6cos(20t + π/6)cm.

C. x = 4cos(20t + π/6)cm.   

D. x = 6cos(20t + π/3)cm.

Câu 8: Một vật nặng hình trụ có khối lượng m, chiều cao h = 2cm, tiết diện S được treo vào lò xo có độ cứng k. Khi chưa nhúng chìm trong chất lỏng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 6cm. Khi bị nhúng chìm trong chất lỏng có khối lượng riêng D thì tại vị trí cân bằng lò xo chỉ dãn 1cm, và khi đó một nửa vật bị chìm trong chất lỏng. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ cho vật dđ. Tính tần số góc trong quá trình dđ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2.

A. 100rad/s    

B. \(10\sqrt{10}rad/s\)

C. \(\sqrt{10}rad/s\)   

D. 10rad/s

Câu 9: Một con lắc đơn dài 39,2cm được treo trên trần của toa xe lửa. Con lắc bị tác động một ngoại lực khi gặp chỗ nối của hai thanh ray. Biết khoảng cách giữa hai chỗ nối liên tiếp là 12,5m. Lấy g = 9,8m/s2. Khi biên độ của con lắc có độ lớn cực đại thì vận tốc của xe lửa là bao nhiêu?

A. 10cm/s       

B. 10m/s         

C. 0,1m/s        

D. 0,1cm/s

Câu 10: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được 12dđ. Nếu giãm chiều dài của con lắc 16cm thì trong khoảng thời gian t như trên, con lắc thực hiện được 20dđ. Chiều dài của con lắc là

A. 20cm         

B. 25cm          

C. 40cm          

D. 50cm

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA- ĐỀ 04

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm và khoảng cách từ hai khe đến màn 2m. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng trung tâm là 13mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng.

A. \(\lambda \)= 600mm  

B. \(\lambda \)= 0,5um.   

C. \(\lambda \)= 0,55um      

D. \(\lambda \)= 650nm.

Câu 2: Máy phát điện có rôto là nam châm chỉ có cực Nam Bắc, tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto này quay với tốc độ.

A. 1500 vòng/phút.               

B. 3000 vòng/phút.

C. 6 vòng/s.                             

D. 10 vòng/s.

Câu 3: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?

A. Trạng thái nguyên tử có năng lượng ổn định.

B. Hình dạng quỹ đạo chuyển động của các êlectron.

C. Mô hình cấu tạo của nguyên tử.

D. Lực lượng tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 4: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có độ dài là l1 và l2 dao động với chu kì lần lượt là T1 = 1s và T2 = 0,6s. Một con lắc đơn khác có độ dài l= l1- l2 sẽ dao động với chu kì

A. T= 1,2s          

B. T= 0,4s        

C. T= 1,6s          

D. T= 0,8s

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos (\pi t+\varphi )\). Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm. Pha ban đầu \(\varphi \) có giá trị là

A. \(\frac{\pi }{2}\)                  

B. \(\frac{-\pi }{2}\)            

C. 0               

D. \(\pi \)

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg đang dao động điều hòa. Tại  thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2\(\sqrt{3}\)m/s2. Biên độ dao động của viên bi bằng.

A. 4cm       

B. 16cm          

C. \(4\sqrt{3}cm\)       

D. \(10\sqrt{3}cm\)

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng: Hai khe cách nhau 2mm và vân giao thoa được hứng trên màn ánh cách hai khe 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40um đến 0,75 um. Bề rộng của dải quang phổ liên tục ngay sát vạch sáng trắng trung tâm bằng.

A. 0,45mm  

B. 0,55mm    

C. 0,50mm      

D. 0,35mm

Câu 8: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1uF. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ bằng 100V. Năng lượng mất mát của mạch kể từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động trong mạch tắt hẳn sẽ bằng.

A. 10mJ             

B. 10kJ       

C. 5mJ            

D. 5kJ

Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây.

A. Nếu nguồn phát sóng ngừng dao động thì các điểm trên dây vẫn tiếp tục dao động.

B. Thì trên dây sẽ có các điểm đứng yên cách đều nhau.

C. Thì trên dây chỉ có sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D. Thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại, không dao động.

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: \({{x}_{1}}=-4\sin \pi t(cm)\) và \({{x}_{2}}=4\sqrt{3}\cos \pi t(cm)\). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A. \(x=8\cos (\pi t+\frac{\pi }{6})cm\)            

B. \(x=8\sin (\pi t-\frac{\pi }{6})cm\)

C. \(x=8\cos (\pi t-\frac{\pi }{6})cm\)             

D. \(x=8\sin (\pi t+\frac{\pi }{6})cm\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA- ĐỀ 05

Câu 1: Một vật dao động với phương trình \(x=A\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) cm. Khi pha dao động bằng \(2\pi \) thì gia tốc của vật a = -8m/s2. Lấy \({{\pi }^{2}}\)= 10. Biên độ dao động của vật là.

A. 5cm.         

B. 10cm.          

C. 20cm         

D. \(5\sqrt{2}\)

Câu 2: Một con lắc đơn: Dây treo có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m treo ở nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo hợp với phương thẳng đứng góc \({{\alpha }_{0}}\)< 100, rồi buông cho con lắc dao động với chu kỳ T. Bỏ qua ma sát, năng lượng của con lắc trong quá trình dao động là

A. W = \(m=\frac{2{{\pi }^{2}}}{{{T}^{2}}}{{l}^{2}}\alpha _{0}^{2}\)          

B. W \(=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{l}^{2}}\alpha _{0}^{2}\)

C. W \(=\frac{1}{2}mgl\alpha _{0}^{2}\)                     

D. W = \(mgl(1-\cos {{\alpha }_{0}})\)

Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng \(x=A\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{4} \right)(cm)\). Tại t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ

x = \(\frac{A}{2}\)theo chiều dương         

B. x = \(\frac{A\sqrt{2}}{2}\)theo chiều dương

C. x =\(\frac{A\sqrt{2}}{2}\)theo chiều âm            

D. x = \(\frac{A}{2}\)theo chiều âm

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại vị trí \(x=\frac{\sqrt{2}}{2}A\), tỉ số giữa động năng và năng lượng là

A. \(\frac{3}{4}\)             

B. \(\frac{1}{2}\)            

C. \(\frac{1}{4}\)              

D. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

Câu 5: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và R0. Biết U = 200V, UR = 110V, Ucd = 130V. Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì R0 bằng?

A. 80\(\Omega \)        

B. 160\(\Omega \)      

C. 25\(\Omega \)        

D. 50\(\Omega \)

Câu 6: Một con lắc đang dđ tắt dần, trong hai chu kì đầu tiên biên độ giãm bằng 5%. Độ giãm của cơ năng trong hai chu kì này là

A. 9,75%        

B. 5%             

C. 95%                       

D. 25%

Câu 7: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là

A. 7 kHz            

B. 14 kHz         

C. 10 kHz       

D. 4,8 kHz

Câu 8: Hai nhạc cụ cùng tấu lên một đoạn nhạc ở cùng độ cao, nhưng ta vẫn phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra, là do

A. độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau.

B. Hai nhạc cụ này làm từ các chất liệu khác nhau.

C. Dạng đồ thị dạo hai nhạc cụ phát ra khác nhau.

D. Tần số của từng nhạc cụ phát ra khác nhau.

Câu 9: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi dài 2m, một đầu tự do và một đầu cố định. Quan sát trên đây dây ta thấy có 4 bụng và 4 nút. Biết tốc độ truyền sóng trên đây bằng 40m/s. Tần số sóng trên dây bằng.

A. 40Hz       

B. 35Hz.          

C. 70Hz.     

D. 80Hz

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với phương trình \({{u}_{AB}}=a\cos (\omega t)\,\,\,v\text{ }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ }\,\,\,\,{{\text{u}}_{\text{B}}}=a\cos (\omega t+\pi )\). Cho AB = 11\(\lambda \). Số điểm cực đại trên AB là

A. 21            

B. 23             

C. 24          

D. 22

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hiền Đa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF