OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Gò Công

24/02/2022 1.43 MB 116 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220224/973232981210_20220224_143942.pdf?r=1548
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 Trường THPT Gò Công gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm, là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho các bạn thí sinh chuẩn bị bước vào kì thi THPT Quốc gia. Mời các bạn tham khảo.

 

 
 

TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Điện tích của một êlectron có giá trị là 

  A. \(9,{{1.10}^{-31}}\)C.       

  B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.   

  C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.  

  D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.

Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là 

  A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi }\)                                        

  B. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}}\)       

  C. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}+\xi }.\)                                       

  D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi +{{U}_{N}}}\)

Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại n chủ yếu là 

  A. lỗ trống.                               B. êlectron.                           C. ion dương.                       D. ion âm.

Câu 4: Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây? 

  A. Cộng hưởng điện.                B. Dao động tắt dần.            C. Dao động duy trì.            D. Cộng hưởng cơ.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là 

  A. \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)                                        

  B. \(T=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)      

  C. \(T=\sqrt{\frac{m}{k}}\)         

  D. \(T=\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và ngược pha nhau thì có độ lệch pha bằng 

  A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)     

  B. \(2k\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

  C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)    

  D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là 

  A. hai bước sóng.                                                                

  B. một bước sóng.

  C. một phần tư bước sóng.                                                  

  D. một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda .\) Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn 

  A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)                                

  B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)

  C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)  

  D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm? 

  A. Tần số âm.                           B. Độ cao của âm.                C. Cường độ âm.                 D. Mức cường độ âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là 

  A. \({{Z}_{L}}={{\omega }^{2}}L.\)                               

  B. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{\omega L}.\)        

  C. \({{Z}_{L}}=\omega L.\)        

  D. \({{Z}_{L}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}L}.\)

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\left( U>0 \right)\) vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là 

  A. \(I=\frac{U}{LC}.\)          

  B. \(I=\frac{U}{C}.\)         

  C. \(I=\frac{U}{R}.\)         

  D. \(I=\frac{U}{L}.\)

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biến độ và lệch pha nhau 

  A. \(\frac{3\pi }{4}.\)             

  B. \(\frac{\pi }{6}.\)           

  C. \(\frac{2\pi }{3}.\)         

  D. \(\frac{\pi }{4}.\)

Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? 

  A. Mạch khuếch đại.              

  B. Mạch tách sóng.            

  C. Mạch chọn sóng.           

  D. Mạch biến điệu.

Câu 14: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai? 

  A. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

  B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

  C. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau. 

  D. Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 15: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây? 

  A. Truyền được trong chân không.                                     

  B. Có tác dụng nhiệt rất mạnh.

  C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.             

  D. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

Câu 16: Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây? 

  A. \(\lambda =\frac{ia}{D}.\) 

  B. \(\lambda =\frac{Da}{i}.\)                                         

  C. \(\lambda =\frac{D}{ia}.\)                      

  D. \(\lambda =\frac{i}{Da}.\) 

Câu 17: Chất nào sau đây là chất quang dẫn? 

  A. Cu                                        B. Pb.                                   C. PbS.                                 D. Al

Câu 18: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, \({{r}_{0}}\) là bán kính Bo. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì có bán kính quỹ đạo là 

  A. \(4{{r}_{0}}.\)                    

  B. \(9{{r}_{0}}.\)                

  C. \(16{{r}_{0}}.\)             

  D. \(25{{r}_{0}}.\)

Câu 19: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các electron? 

  A. Tia \(\alpha .\)                    

  B. Tia \({{\beta }^{+}}.\)  

  C. Tia \({{\beta }^{-}}.\)  

  D. Tia \(\gamma .\)

Câu 20: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là 

  A. số prôtôn.                                                                        

  B. năng lượng liên kết.

  C. số nuclôn.                                                                        

  D. năng lượng liên kết riêng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1. C 

2. A 

3. B 

4. D 

5. A 

6. A 

7. B 

8. A 

9. B 

10. C

11. C 

12. C 

13. D 

14. C 

15. D 

16. A 

17. C 

18. B 

19. C 

20. D

21. C 

22. C 

23. B 

24. B 

25. A 

26. C 

27. A 

28. A 

29. A 

30. A

31. D 

32. D 

33. A 

34. A 

35. D 

36. A 

37. B 

38. A 

39. C 

40. A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG- ĐỀ 02

Câu 1: Điện tích của một notron có giá trị là 

A. \(1,{{6.10}^{-19}}\)C.  

B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.

C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.          

D. 0 C.

Câu 2: Một điện trở \(R\) được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \), điện trở trong \(r\) thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là \(I\). Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn được xác định bởi

A. \({U_N} = \xi  - Ir\)        

B. \({U_N} = \xi  - IR\).                

C. \({U_N} =  - \xi  + Ir\)

D. \({U_N} =  - \xi  + IR\)

Câu 3: Hạt tải điện kim loại là

A. lỗ trống.                           B. electron.                        C. ion dương.                    D. ion âm.

Câu 4: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi

A. Tần số của ngoại lực cưỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ.

B. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực đại.

C. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực tiểu.

D. Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ bằng 0.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Trong dao động điều hòa, thời ngắn nhất để con lắc đi qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng 2 lần liên tiếp là

A. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{m}{k}}\).         

B. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).

C. \(\Delta t=\sqrt{\frac{m}{k}}\).                                      

D. \(\Delta t=\frac{1}{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha nhau thì có độ lệch pha bằng

A. \(\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{2}\) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)                   

B. \(2k\pi \)với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

C. \(\left( 2k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)                                 

D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox.\) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là 

A. hai bước sóng.                                                           

B. một bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.  

D. một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động ngược pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn 

A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)              

B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)         

D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

Câu 9: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng Vật Lý của âm? 

A. Tần số âm.                      

B. Độ cao của âm.            

C. Mức cường độ âm.      

D. Đồ thị dao động âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức

A. \(i=\omega CU\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).                                            

B. \(i=\omega CU\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).                

C. \(i=\frac{U}{C\omega }\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).                             

D. \(i=\frac{U}{C\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG- ĐỀ 03

Câu 1(VDT): Hai âm có mức cường độ ẩm chênh lệch nhau là 20 dB. Tỉ số cường độ ẩm của chúng là  

A. 400.                                   B. 100.                                    C. 200.                                    D. 1020.

Câu 2(NB): Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A. \(\frac{\pi }{4}\)              

B. \(\pi \)                                

C. \(\frac{\pi }{3}\)                

D. \(\frac{2\pi }{3}\)

Câu 3(NB): Mạch dao động điện từ lý tưởng với cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng

A. từ hóa.                              

B. tỏa nhiệt.                            

C. tự cảm.                              

D. cộng hưởng điện.

Câu 4(NB): Bước sóng là

A. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng.

B. khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha.

C. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.

D. quãng đường sóng truyền trong 1 s.

Câu 5(VDT): Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị

A. 60 nF.                                B. 6 nF.                                   C. 45 nF.                                 D. 40 nF.

Câu 6(VDT): Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cư 10 cm, biết A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một khoảng là

A. 15 cm.                               B. 45 cm.                                 C. 10 cm                                 D. 20 cm.

Câu 7(TH): Biết khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân \(_{8}^{16}O\) lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u và lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân lo xấp xỉ bằng

A. 190,81 MeV.                    

B. 18,76 MeV.                       

C. 14,25 MeV.                       

D. 128,17 MeV.

Câu 8(TH): Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hidro

A. tỉ lệ thuận với n.              

B. tỉ lệ nghịch với n.              

C. tỉ lệ thuận với n2.               

D. tỉ lệ nghịch với n2.

Câu 9(NB): Tia hồng ngoại có thể được nhận biết bằng

A. màn huỳnh quang.           

B. mắt người.                         

C. máy quang phổ.                 

D. pin nhiệt điện.

Câu 10(NB): Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

A. ăng-ten thu.                      

B. mạch tách sóng.                 

. mạch biến điệu.                 

D. mạch khuếch đại.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1.B

2.D

3.C

4.C

5.C

6.D

7.D

8.C

9.D

10.C

11.C

12.D

13.C

14.A

15.C

16.A

17.B

18.A

19.B

20.B

21.C

22.B

23.B

24.D

25.B

26.B

27.A

28.C

29.A

30.D

31.B

32.A

33.D

34.B

35.A

36.A

37.D

38.A

39.D

40.A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG- ĐỀ 04

Câu 1(TH): Một chương trình đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM với tần số 100 MHz. Bước sóng tương ứng của sóng này là

A. 10 m                                  B. 5 m                                     C. 3 m                         D. 2 m

Câu 2(NB): Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đó đến tím khi truyền trong nước:

A. Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau           

B. Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất               

C. Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất                                       

D. Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất

Câu 3(NB): Chọn câu phát biểu đúng

  A. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dao động của điện trường.          

B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha \(\frac{\pi }{2}\)so với dao động của từ trường.           

C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha \(\pi \) so với dao động của điện trường.       

D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) đồng pha với dao động của cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\)

Câu 4(NB): Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.                    

B. Khác nhau về màu sắc các vạch.                 

C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.                    

D. Khác nhau về số lượng vạch.

Câu 5(VDT): Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 9 nút và 8 bụng                

B. 7 nút và 6 bụng                  

C. 3 nút và 2 bụng     

D. 5 nút và 4 bụng

Câu 6(TH): Coban \({}_{27}^{60}Co\) là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau 10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?

A. \(N=2,{{51.10}^{24}}\)               

B. \(N=5,{{42.10}^{22}}\)                 

C. \(N=8,{{18.10}^{20}}\)    

D. \(N=1,{{25.10}^{21}}\)

Câu 7( VDT): Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f2 của thị kính bằng bao nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.

A. 2,4 cm                               B. 50cm                                   C. 2cm                        D. 0,2m

Câu 8(NB): Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.                          

C. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.                           

D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

Câu 9(VDT): Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vấn giao thoa, MN= 2 cm) người ta đếm được có 10 vẫn tối và thấy tại M và N đều là vẫn sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

A. \(0,5\mu m\)                                

B. 0,7\(\mu m\)                                  

C. 0,6\(\mu m\)                      

D. 0,4\(\mu m\)

Câu 10(TH): Một dòng điện xoay chiều có cường độ \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( A \right).\) Chọn phát biểu sai:

A. Cường độ hiệu dụng I = 2A                                            

B. f = 50Hz                                        

C. Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại       

D. \(\varphi =\frac{\pi }{2}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1. C

2. C

3. D

4. A

5. D

6. A

7. C

8. A

9. A

10. C

11. D

12. D

13. D

14. B

15. D

16. A

17. B

18. D

19. A

20. B

21. A

22. A

23. C

24. B

25. C

26. D

27. B

28. C

29. D

30. B

31. B

32. D

33. C

34. C

35. B

36. A

37. B

38. A

39. B

40. C

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG- ĐỀ 05

Câu 1(NB). Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật 

A. bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng \(\frac{T}{2}.\)

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T 

D. tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

Câu 2(TH). Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 6 cm. Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là 

A. 6 cm.                                 B. 3 cm.                                   C. 4 cm.                                  D. 5 cm.

Câu 3(TH). Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là \({{2.10}^{-6}}C,\) cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(0,1\pi \left( A \right).\) Chu kì dao động điện từ tự do của mạch là 

A. \({{4.10}^{-5}}s.\)            

B. \(\frac{{{10}^{-3}}}{3}s\)  

C. \(\frac{{{10}^{-6}}}{3}s.\) 

D. \({{4.10}^{-7}}s\)

Câu 4(NB). Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian \(\Delta t,\) độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là \(\Delta i\) và \(\Delta \Phi .\) Suất điện động tự cảm trong mạch là 

A. \(-L\frac{\Delta i}{\Delta t}\)                                         

B. \(-L\frac{\Delta \Phi }{\Delta t}\)

C. \(-L\frac{\Delta t}{\Delta i}\)   

D. \(-L\frac{\Delta B}{\Delta t}\) 

Câu 5(TH). Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vẫn sáng liên tiếp trên màn là 

A. 0,36 mm.                           B. 0,72 mm.                            C. 0,3 mm.                              D. 0,6 mm.

Câu 6(TH). Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là

A. 50 A.                                 B. 1,25 A.                                C. 5 A.                                    D. 0,8 A.

Câu 7(NB). Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là \(i={{I}_{0}}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( {{I}_{0}}>0 \right).\) Đại lượng \({{I}_{0}}\) được gọi là 

A. cường độ dòng điện hiệu dụng.                                       

B. cường độ dòng điện cực đại.

C. tần số góc của dòng điện.                                                

D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 8(NB). Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn 

A. lệch pha \(\frac{\pi }{4}.\)                                              

B. lệch pha \(\frac{\pi }{2}.\)

C. cùng pha.   

D. ngược pha.

Câu 9(NB). Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai? 

A. Trong chân không, các phôtôn có tốc độ \(c={{3.10}^{8}}\) m/s.

B. Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn.

C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. 

D. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.

Câu 10(NB). Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right).\) Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật được tính bằng công thức 

A. \(\text{W}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\) 

B. \(\text{W}=\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\) 

C. \(\text{W}=\frac{1}{2}{{m}^{2}}\omega A\)               

D. \(\text{W}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1.A

2.B

3.A

4.A

5.B

6.D

7.B

8.C

9.D

10.A

11.A

12.C

13.D

14.A

15.C

16.A

17.B

18.C

19.D

20.C

21.A

22.B

23.D

24.B

25.C

26.C

27.B

28.A

29.D

30.B

31.D

32.B

33.C

34.D

35.C

36.A

37.C

38.A

39.B

40.A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Gò Công. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF