OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đình Lập

24/02/2022 1.56 MB 142 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220224/634351928353_20220224_133543.pdf?r=5281
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đình Lập, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐÌNH LẬP

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Xét đoạn mạch xoay chiều chỉ có một trong ba phần tử (điện trở, cuộn dây hoặc tụ điện). Nếu cường  độ dòng điện cùng pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch thì phần tử này là

A. Điện trở.                                                                 

B. Cuộn dây thuần cảm. 

C. Cuộn dây không thuần cảm.                                  

D. Tụ điện. 

Câu 2: Trong tập 11 của chương trình “Chuyện tối nay với Thành”, ca sĩ Bùi Anh Tuấn khi được nhạc sĩ Đức  Trí đệm đàn đã có tổng cộng 12 lần “lên tone” với cùng 1 đoạn nhạc của bài hát “Em gái mưa”. Khái niệm “lên  tone” ở đây có liên quan đến đặc trưng vật lý nào của sóng âm? 

A. mức cường độ âm.                                                 

B. tần số âm. 

C. cường độ âm.                                                         

D. đồ thị dao động âm. 

Câu 3: Khi vật dao động điều hòa, đại lượng không thay đổi theo thời gian là 

A. gia tốc.                            

B. thế năng.                  

C. tốc độ.                            

D. tần số. 

Câu 4: Mạng điện xoay chiều dân dụng của Việt Nam có tần số là 

A. 50 (Hz).                           

B. 100π (Hz).               

C. 100 (Hz).                        

D. 50π (Hz). 

Câu 5: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ được kích thích dao động điều hòa với  biên độ \({{\alpha }_{0}}\) (rad) (góc \({{\alpha }_{0}}\) bé) tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cơ năng dao động của con lắc là

A. \(mgl{{\alpha }_{0}}\) .  

B. \(mgl\left( 1+\cos {{\alpha }_{0}} \right)\).        

C. \(\frac{1}{2}mgl\alpha _{0}^{2}\)                               

D. \(mgl\left( 1-\sin {{\alpha }_{0}} \right)\)

Câu 6: Mối quan hệ giữa các đại lượng sóng bước sóng \(\lambda \), vận tốc truyền sóng v và chu kỳ T nào sau đây là  đúng? 

A. \(\text{v}=\lambda \cdot T\).                               

B. \(v=\frac{T}{\lambda }\).           

C. \(v=\frac{\lambda }{T}\) .    

D. \(v=\sqrt{\lambda T}\)

Câu 7: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng 

A. tạo ra từ trường.                                                

B. tạo ra dòng điện xoay chiều.

C. tạo ra lực quay máy.                                          

D. tạo ra suất điện động xoay chiều. 

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này  có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động này bằng 

A. \((2n+1)\frac{\pi }{4}\) với \(n=0,\pm 1,\pm 2\ldots \)

B. \((2n+1)\frac{\pi }{2}\) với \(n=0,\pm 1,\pm 2\ldots \)

C. \((2n+1)\pi \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2\ldots \)   

D. \(2n\pi \) với \(n=0,\pm 1,\pm 2\)

Câu 9: Hai điểm M và N nằm trong một điện trường có hiệu điện thế UMN = 300 V. Công của điện trường  làm dịch chuyển điện tích q = −2. 10−6 C từ M đến N là 

A. A = 5. 10−4J.                   

B. A = −5. 10−4J.         

C. A = 6. 10−4J                    

D. A = −6. 10−4J. 

Câu 10: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với tần số f = 10 Hz. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với vận tốc là 

A. 300 cm/s.                        

B. 400 cm/s.                 

C. 150 cm/s.                        

D.200 cm/s. 

Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng âm. 

A. Sóng âm truyền trong chất khí luôn là sóng dọc. 

B. Sóng siêu âm và sóng hạ âm có cùng bản chất với sóng âm mà tai người nghe được.

C. Sóng âm là sóng cơ có tần số từ 16 đến 20 kHz. 

D. Sóng âm không truyền được trong chân không. 

Câu 12: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10 s. Chu  kỳ dao động của sóng biển là  

A. 2 s.                                  

B. 2,5 s.                        

C. 3 s.                                  

D. 4 s. 

Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị tức thời là u và giá trị hiệu dụng là U vào hai đầu đoạn mạch nối  tiếp gồm một điện trở thuần R và một tụ điện có điện dung C. Các điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở hai  đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là \({{u}_{R}},{{u}_{C}}\), UR và UC. Hệ thức không đúng

A. \({{\left( \frac{{{\text{u}}_{\text{R}}}}{{{\text{U}}_{\text{R}}}} \right)}^{2}}+{{\left( \frac{{{\text{u}}_{\text{C}}}}{{{\text{U}}_{\text{C}}}} \right)}^{2}}=2\).         

B. \({{\text{U}}^{2}}=\text{U}_{\text{R}}^{2}+\text{U}_{\text{C}}^{2}.\)           

C. \(\text{u}={{\text{u}}_{\text{R}}}+{{\text{u}}_{\text{C}}}\).                         

D. \(\text{U}={{\text{U}}_{\text{R}}}+{{\text{U}}_{\text{C}}}\). 

Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ T =2s, tăng khối lượng của vật lên gấp đôi thì chu kỳ con lắc bằng 

A. \(\sqrt{2}~\text{s}\) .     

B. \(2\sqrt{2}~\text{s}\) .                                         

C. \(\frac{\sqrt{2}}{2}~\text{s}\) .  

D. 4 s. 

Câu 15: Một tụ điện trên vỏ có ghi (2 μF − 400 V). Giá trị 400 V đó là 

A. Hiệu điện thế định mức của tụ.                         

B. Hiệu điện thế giới hạn của tụ.

C. Hiệu điện thế hiệu dụng của tụ.                        

D. Hiệu điện thế tức thời của tụ. 

Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm  dao động với biên độ cực đại trên đường nối hai nguồn bằng 

A. một bước sóng.                                                      

B. nửa bước sóng. 

C. một phần tư bước sóng.    

D. số nguyên lần nửa bước sóng. 

Câu 17: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch X và cường độ dòng điện chạy  qua đoạn mạch đó. Đoạn mạch X chứa  

A. điện trở thuần R.                                                    

B. tụ điện C. 

C. cuộn cảm thuần L.                                                 

D. cuộn dây không thuần cảm.

Câu 18: Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng dây tải một pha dưới điện áp truyền đi là  500 kV. Nếu công suất ở trạm phát 1 MW, hệ số công suất được tối ưu bằng 1 thì hiệu suất truyền tải đạt  95 %. Tổng điện trở của dây dẫn bằng 

A. 12,5 kΩ.                          

B. 1,25 kΩ.                  

C. 25 kΩ.                            

D. 2,5 kΩ. 

Câu 19: Một cây đàn tranh phát ra âm cơ bản có tần số \({{f}_{0}}\) . Một người chỉ nghe được âm cao nhất có tần số \(42,5{{f}_{0}}\) ; tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để người đó nghe được là 

A. \(40{{f}_{0}}\) .            

B. \(41{{f}_{0}}\) .    

C. \(42{{f}_{0}}\) .            

D. \(43{{f}_{0}}\) . 

Câu 20 : Một vật dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian  t. Phương trình dao động của vật là. 

A. \(x=\frac{12}{5\pi }\cos \left( \frac{5\pi }{3}\text{t}+\frac{\pi }{3} \right)(\text{cm})\).       

B. \(x=\frac{5\pi }{4}\cos \left( \frac{3\pi }{5}t+\frac{\pi }{3} \right)(\text{cm})\).

C. \(x=\frac{4}{5\pi }\cos \left( \frac{3\pi }{5}t+\frac{\pi }{6} \right)(\text{cm})\) .      

D. \(x=\frac{12}{\pi }\cos \left( \frac{5\pi }{3}t-\frac{\pi }{6} \right)(\text{cm})\) . 

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1-A

2-B

3-D

4-A

5-C

6-C

7-A

8-C

9-D

10-B

11-B

12-D

13-B

14-B

15-B

16-D

17-A

18-A

19-C

20-D

21-C

22-A

23-A

24-D

25-D

26-B

27-C

28-D

29-A

30-A

31-A

32-A

33-D

34-A

35-D

36-B

37-B

38-C

39-A

40-C

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT ĐÌNH LẬP- ĐỀ 02

Câu 1: Khi từ thông qua một mạch kín biến thiên thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có độ lớn được xác định theo công thức

A. \({{e}_{c}}=-\left| \frac{\Delta \Phi }{\Delta t} \right|\)                      

B. \({{e}_{c}}=-\left| \frac{\Delta t}{\Delta \Phi } \right|\)    

C. \({{e}_{c}}=\left| \Delta \Phi .\Delta t \right|\)          

D. \({{e}_{c}}=\left| \frac{\Delta \Phi }{\Delta t} \right|\)

Câu 2: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng tần số, cùng phương.

B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi Δd của hai sóng từ nguồn truyền tới đó thỏa mãn điều kiện

A. \(\Delta d=k\lambda ;k=0,\pm 1,\pm 2,...\)     

B. \(\Delta d=k\frac{\lambda }{2};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

C. \(\Delta d=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{2};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

D. \(\Delta d=\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{4};k=0,\pm 1,\pm 2,...\)

Câu 4: Trên hình vẽ, xy là trục chính và O là quang tâm của một thấu kính, S là một nguồn sáng điểm và S là ảnh của S qua thấu kính. Xác định tính chất của ảnh và loại thấu kính?

A. Ảnh thật – thấu kính phân kì                           

B. Ảnh thật – thấu kính hội tụ

C. Ảnh ảo – thấu kính phân kì                             

D. Ảnh ảo – thấu kính hội tụ

Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chu kì dao động của con lắc là:

A. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)                                

B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)

C. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)        

D. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)

Câu 6: Đối với vật dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

A. Tần số, biên độ, động năng.                             

B. Chu kì, biên độ, cơ năng.

C. Tần số, động năng, vận tốc.                             

D. Chu kì, tần số, thế năng.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=10\cos \left( 15\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\left( cm \right)\). Mốc thời gian được chọn lúc vật có li độ

A. \(5\sqrt{3}cm\) và đang chuyển động theo chiều dương.

B. 5cm và đang chuyển động theo chiều âm.

C. 5cm và đang chuyển động theo chiều dương.

D. \(5\sqrt{3}cm\) và đang chuyển động theo chiều âm.

Câu 8: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ \(v=20m/s\), có bước sóng \(\lambda =0,4m\). Chu kì dao động của sóng là:

A. \(T=1,25s\)                  

B. \(T=50s\)                  

C. \(T=0,02s\)               

D. \(T=0,2s\)

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng

A. giao thoa.                   

B. cộng hưởng điện.    

C. cảm ứng điện từ.     

D. phát xạ nhiệt.

Câu 10: Hai điện tích điểm \({{q}_{1}}\) và \({{q}_{2}}\) đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi là ε thì tương tác với nhau bằng một lực có độ lớn:

A. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon r}\)          

B. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon {{r}^{2}}}\)                            

C. \(F=k.\frac{{{q}_{1}}{{q}_{2}}}{\varepsilon {{r}^{2}}}\)                   

D. \(F=k\varepsilon .\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-D

2-B

3-A

4-C

5-A

6-B

7-B

8-C

9-C

10-B

11-B

12-A

13-D

14-A

15-B

16-D

17-C

18-C

19-D

20-A

21-D

22-D

23-A

24-D

25-C

26-A

27-C

28-A

29-A

30-B

31-A

32-A

33-C

34-C

35-D

36-A

37-A

38-C

39-B

40-A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT ĐÌNH LẬP- ĐỀ 03

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10cm. Dao động này có biên độ là:

A. 10cm.                         

B. 5cm.                        

C. 20cm.                      

D. 2,5cm.

Câu 2: Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.         

D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Câu 3: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4\cos \left( 10t+\frac{\pi }{4} \right)\left( cm \right)\) và \({{x}_{2}}=3\cos \left( 10t-\frac{3\pi }{4} \right)\left( cm \right)\). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:

A. \(50cm/s\)                   

B. \(100cm/s\)              

C. \(80cm/s\)                

D. \(10cm/s\)

Câu 4: Trong mạch dao động \(LC\) lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.

B. với cùng biên độ.

C. luôn cùng pha nhau.   

D. với cùng tần số.

Câu 5 : Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

A. dao động ngược pha là một phần tư bươc sóng.

B. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

C. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

D. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

Câu 6: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,6\mu m\). Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(1,5m\). Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A. \(0,45mm\).                 

B. \(0,6mm\).               

C. \(0,9mm\).               

D. \(1,8mm\).

Câu 7: Biết \({{I}_{0}}\) là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

A. \(L=10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}dB\)                

B. \(L=2\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}dB\)   

C. \(L=10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}dB\) 

D. \(L=2\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}dB\)

Câu 8: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là \(1mm\), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(2m\). Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm \(3mm\) có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. \(0,45\mu m\)             

B. \(0,5\mu m\)            

C. \(0,6\mu m\)            

D. \(0,75\mu m\)

Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) thì bước sóng giảm đi \(0,1\mu m\) và vận tốc truyền giảm đi \(0,{{5.10}^{8}}m/s\). Trong chân không ánh sáng này có bước sóng

A. \(0,75\mu m\)             

B. \(0,4\mu m\)            

C. \(0,3\mu m\)            

D. \(0,6\mu m\)

Câu 10: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A. tia Rơn - ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn - ghen.

C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn - ghen, tia tử ngoại.

D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1-B

2-A

3-D

4-D

5-C

6-C

7-C

8-B

9-D

10-B

11-D

12-C

13-C

14-D

15-B

16-B

17-A

18-C

19-B

20-B

21-B

22-B

23-D

24-A

25-A

26-A

27-A

28-A

29-C

30-C

31-A

32-D

33-A

34-B

35-C

36-A

37-C

38-D

39-D

40-D

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT ĐÌNH LẬP- ĐỀ 04

Câu 1: Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian t như hình vẽ. Đồ thị \(x\left( t \right),v\left( t \right)\) và \(a\left( t \right)\) theo thứ tự đó là các đường:

A. \(\left( 2 \right),\left( 1 \right),\left( 3 \right)\) 

B. \(\left( 2 \right),\left( 3 \right),\left( 1 \right)\)          

C. \(\left( 1 \right),\left( 2 \right),\left( 3 \right)\)       

D. \(\left( 3 \right),\left( 2 \right),\left( 1 \right)\)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ \(6cm\). Tại \(t=0\) vật có li độ \(x=3\sqrt{3}cm\) và chuyển động ngược chiều dương. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. \(\pm \frac{\pi }{3}\) 

B. \(\frac{\pi }{2}\)     

C. \(\frac{\pi }{4}\)     

D. \(\frac{\pi }{6}\)

Câu 3: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ.                      

B. tần số.                      

C. cường độ âm.          

D. mức cường độ âm.

Câu 4: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian \(0,02s\), từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}Wb\) về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. \(0,30V\)                     

B. \(0,15V\)                  

C. \(0,24V\)                  

D. \(0,12V\)

Câu 5: Nói về dao động cưỡng bức khi ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 6: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng \(A,B\) cách nhau \(20cm\), dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là \({{u}_{A}}={{u}_{B}}=2cos50\ \pi t\) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là \(1,5m/s\). Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A. 9 và 8.                        

B. 7 và 6.                     

C. 7 và 8.                     

D. 9 và 10

Câu 7: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A. Điện trở thuần nối tiếp tụ điện.                        

B. Điện trở thuần \({{R}_{1}}\) nối tiếp với điện trở thuần \({{R}_{2}}\).

C. Điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần.         

D. Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.

Câu 8: Mạch \(RLC\) mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong \(r\). Khi R thay đổi (từ 0 đến ∞) thì giá trị R là bao nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại? (biết trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng).

A. \(R=r+\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)  

B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\) 

C. \(R=\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|-r\)        

D. \(R=r-\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)

Câu 9: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\). Khi \(R={{R}_{0}}\) thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị \({{R}_{0}}\) thì

A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm.                 

B. cường độ dòng điện tăng rồi giảm.

C. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.              

D. công suất trên biến trở giảm.

Câu 10: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên \(-A\) về vị trí cân bằng là chuyển động:

A. chậm dần theo chiều âm.                                 

B. nhanh dần theo chiều dương.

C. nhanh dần đều theo chiều dương.                    

D. chậm dần đều theo chiều dương.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1-A

2-D

3-B

4-A

5-A

6-B

7-D

8-C

9-D

10-B

11-D

12-B

13-C

14-A

15-D

16-C

17-C

18-B

19-D

20-B

21-A

22-C

23-B

24-A

25-A

26-C

27-D

28-C

29-B

30-A

31-A

32-D

33-C

34-A

35-A

36-C

37-D

38-B

39-B

40-D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ NĂM 2021-2022 TRƯỜNG THPT ĐÌNH LẬP- ĐỀ 05

Câu 1 : Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là 

A. biên độ của âm.

B. độ to của âm. 

C. mức cường độ âm.

D. cường độ âm.

Câu 2 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc \(\omega \). Tại thời điểm vật có li độ x thì gia tốc của vật có giá trị là a. Công thức liên hệ giữa x và a là: 

A. \(a=-{{\omega }^{2}}x\)

B. \(a={{\omega }^{2}}x\)

C. \(x={{\omega }^{2}}a\)

D. \(x=-{{\omega }^{2}}a\)

Câu 3 : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos (10t)\) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 2s, pha của dao động là 

A. 5 rad 

B. 10 rad 

C. 40 rad 

D. 20 rad

Câu 4 : Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là 

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)  

B. \(f=\frac{2}{\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 5 : Một sóng cơ học có tần số  f  lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức 

A. \(\lambda =vf\)                         

B. \(\lambda =2vf\)                         

C. \(\lambda =\frac{v}{f}\)                          

D. \(\lambda =\frac{2v}{f}\)

Câu 6 : Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 2 cặp cực, roto quay với tốc độ n vòng/s. Tần số của dòng điện do máy phát ra là: 

A.  np                                

 B. 2np                                  

C. \(\frac{np}{60}\)                               

D. 60np 

Câu 7 : Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A và tốc độ cực đại \({{v}_{0}}\). Tần số dao động của vật là: 

A. \(\frac{{{v}_{0}}}{2\pi A}\)   

B. \(\frac{2\pi {{v}_{0}}}{A}\)

C. \(\frac{A}{2\pi {{v}_{0}}}\)

D. \(\frac{2\pi A}{{{v}_{0}}}\)

Câu 8 : Chọn kết luận đúng. Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường: 

A. rắn    

B. lỏng 

C. khí

D. chân không

Câu 9 : Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện tử tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện; ui tương ứng là điện áp giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là 

A. \({{i}^{2}}=LC.\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\)       

B. \({{i}^{2}}=\frac{C}{L}\cdot \left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\)        

C. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}.\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\)     

D. \({{i}^{2}}=\frac{L}{C}\cdot \left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\)

Câu 10 : Cho hai điện tích điểm có điện tích tương ứng là \({{q}_{1}},{{q}_{2}}\) đặt cách nhau một đoạn r. Hệ đặt trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện F giữa hai điện tích được xác định theo công thức 

A.\(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon {{r}^{2}}}\)    

B. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{\varepsilon r}\) 

C. \(F=k\varepsilon .\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\)

D. \(F=k.\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}\) .

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1.D

2.A

3.D

4.D

5.C

6.A

7.A

8.A

9.B

10.D

11.C

12.C

13.C

14.D

15.A

16.D

17.A

18.D

19.D

20.B

21.D

22.B

23.A

24.D

25.D

26.D

27.C

28.C

29.C

30.B 

31.B

32.C

33.B

34.B

35.B

36.A

37.B

38.C

39.C

40.C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đình Lập. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF