Bộ đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát tập hợp 5 đề thi thử THPT QG môn Lý. Mời các thầy cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 tham khảo đề thi này nhằm chuẩn bị tốt nhất cho Kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút |
Đề thi số 1
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (8πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 8 π s.
B. 4 s.
C. 0,25 s.
D. \(\frac{\pi }{3}\) s.
Câu 2: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng l. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là
A. \(\frac{v}{\lambda }.\)
B. \(\frac{\lambda }{v}.\)
C. \(\frac{c}{\lambda }.\)
D. \(\frac{c}{\lambda }.\)
Câu 3: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \) có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\text{2}\ell .\)
B. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
C. \(\frac{\ell }{2}.\)
D. \(\text{4}\ell .\)
Câu 4: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị thay đổi được.
B. Có giá trị rất lớn.
C. Có giá trị rất nhỏ.
D. Có giá trị không đổi.
Câu 5: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 445 nm có màu
A. lam. B. chàm. C. lục. D. vàng.
Câu 6: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = UC}\omega .\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{C}\omega }.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{C}\omega }.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{UC}\omega }{\sqrt{2}}.\)
Câu 7: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ.
B. Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó.
C. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 8: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) ≤ ju – ji ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm
A. điện trở, cuộn cảm và tụ điện.
B. cuộn cảm và tụ điện.
C. tụ điện và điện trở.
D. cuộn cảm và điện trở.
Câu 9: Bước sóng giới hạn của Ge là 1,88 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Ge là
A. 1,51 eV.
B. 0,72 eV.
C. 5,97 eV.
D. 0,66 eV.
Câu 10: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?
A. Tia α.
B. Tia β.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 11: Tia Rơnghen có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. điện tích âm.
Câu 12: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị
A. không đổi theo thời gian.
B. cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.
C. cực đại khi phần tử qua vị trí biên.
D. bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng.
Câu 13: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1000 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1200. B. 1250. C. 1600. D. 1500.
Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
B. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{- A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
Câu 15: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu cam. B. Màu tím. C. Màu đỏ. D. Màu vàng.
Câu 16: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Động năng dao động của vật là
A. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{si}{{\text{n}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
B. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{sin( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
C. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m}{{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ }}^{\text{2}}}{{\text{A}}^{\text{2}}}\text{co}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\).
D. \({{\text{W}}_{\text{d}}}\text{ = }\frac{\text{1}}{\text{2}}\text{m }\!\!\omega\!\!\text{ Aco}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ t + }\!\!\varphi\!\!\text{ )}\text{.}\)
Câu 17: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
B. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 18: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ là
A. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
B. \(\frac{\text{A}}{\text{2}}.\)
C. 2A.
D. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
Câu 19: Gọi εℓ, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc lam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εt > εv > εℓ.
B. εt > εℓ > εv.
C. εv > εℓ > εt.
D. εv > εt > εℓ.
Câu 20: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UR, UL, UC. Hệ thức liên hệ đúng là
A. \(\text{U = }\sqrt{\text{U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}}\text{.}\)
B. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{)}\text{.}\)
C. \(\text{U = U}_{\text{R}}^{{}}\text{ + }{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{+ }{{\text{U}}_{\text{C}}}\text{.}\)
D. \({{\text{U}}^{\text{2}}}\text{ = U}_{\text{R}}^{\text{2}}\text{ + (}{{\text{U}}_{\text{L}}}\text{- }{{\text{U}}_{\text{C}}}{{\text{)}}^{2}}\text{.}\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
B |
Đề thi số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT ĐỀ 02
Câu 1: Đặt điện áp u = Uocos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(wt + ji) (A). Nếu \(-\frac{\pi }{2}\) < ju – ji < 0 thì đoạn mạch đã cho có thể là
A. cuộn cảm và điện trở.
B. điện trở thuần.
C. tụ điện và điện trở.
D. cuộn cảm.
Câu 2: Điện áp hai đầu mạch điện là u = Uocos(wt + ju) (V). Giá trị hiệu dụng U của điện áp là
A. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\text{2}}.\)
B. \(\text{U = }{{\text{U}}_{\text{o}}}\sqrt{\text{2}}.\)
C. \(\text{U = }\frac{{{\text{U}}_{\text{o}}}}{\sqrt{\text{2}}}.\)
D. \(\text{U = 2}{{\text{U}}_{\text{o}}}.\)
Câu 3: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Động năng của vật không đổi, biên độ dao động giảm dần.
B. Thế năng dao động không đổi, biên độ dao động không đổi.
C. Biên độ dao động không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Chu kỳ dao động duy trì bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
Câu 4: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1600. B. 800. C. 1000. D. 1200.
Câu 5: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tư chu kỳ là
A. A.
B. \(\frac{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{4}}.\)
C. \(\frac{\text{A}}{\text{4}}.\)
D. \(\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }.\)
Câu 6: Âm sắc có liên quan mật thiết với
A. mức cường độ âm.
B. độ cao của âm.
C. tần số âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 7: Bước sóng giới hạn của PbS là 4,14mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong PbS là
A. 0,30 eV.
B. 1,12 eV.
C. 0,66 eV.
D. 17,90 eV.
Câu 8: Gọi εc, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc cam, vàng, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εv > εc > εt.
B. εv > εt > εc.
C. εt > εv > εc.
D. εt > εc > εv.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. 20π s.
B. 10 s.
C. \(\frac{\pi }{3}\) s.
D. 0,1 s.
Câu 10: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{\text{R}}{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}\text{ + R}}.\)
B. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + }\frac{1}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
C. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ }\frac{\text{1}}{{{\text{( }\!\!\omega\!\!\text{ C)}}^{2}}}}}.\)
D. \(\frac{\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}{\text{R + }\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}}}.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
A |
Đề thi số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT ĐỀ 03
Câu 1: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
Câu 2: Độ cao của âm gắn liền với
A. tần số âm.
B. cường độ âm.
C. âm sắc.
D. mức cường độ âm.
Câu 3: Gọi εđ, εℓ, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εt > εđ > εℓ.
B. εđ > εℓ > εt.
C. εt > εℓ > εđ.
D. εđ > εℓ > εt.
Câu 4: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \) được căng ngang và cố định hai đầu dây. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\frac{\ell }{2}.\)
B. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
C. \(\text{2}\ell .\)
D. \(\text{4}\ell .\)
Câu 5: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Bước sóng của sóng này là
A. \(\frac{v}{f}.\)
B. \(\frac{c}{f}.\)
C. \(\frac{c}{f}.\)
D. \(\frac{f}{v}.\)
Câu 6: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 2 là
A. \(\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
B. \(\text{2 }\!\!\lambda\!\!\text{ }\text{.}\)
C. \(\frac{\text{3 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
D. \(\frac{\text{5 }\!\!\lambda\!\!\text{ }}{\text{2}}.\)
Câu 7: Đặt điện áp u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. \(\frac{\text{R}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{+ ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)
B. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\sqrt{{{\text{R}}^{\text{2}}}\text{ + ( }\!\!\omega\!\!\text{ L}{{\text{)}}^{\text{2}}}}}.\)
C. \(\frac{\text{R}}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L + R}}.\)
D. \(\frac{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}}{\text{R + }\!\!\omega\!\!\text{ L}}.\)
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20πt + \(\frac{\pi }{3}\)) (cm). Chu kỳ dao động của chất điểm
A. \(\frac{\pi }{3}\) \).
B. 10 s.
C. 0,1 s.
D. 20π s.
Câu 9: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{Z}}.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}}.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}\sqrt{2}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\sqrt{\text{Z}}}.\)
Câu 10: Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần.
B. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần.
C. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
A |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
C |
40 |
B |
Đề thi số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT ĐỀ 04
Câu 1: Một sợi dây đàn hồi dài \(\ell \)được căng ngang và cố định hai đầu dây. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. \(\frac{\ell }{2}.\)
B. \(\frac{\ell }{\text{4}}.\)
C. \(\text{2}\ell .\)
D. \(\text{4}\ell .\)
Câu 2: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1200 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1500. B. 600. C. 1800. D. 750.
Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. quang điện ngoài.
C. phát quang của chất rắn.
D. quang điện trong.
Câu 4: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Màu chàm. B. Màu vàng. C. Màu lục. D. Màu đỏ.
Câu 5: Bước sóng giới hạn của Silic là 1,11 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Silic là
A. 0,66 eV. B. 1,12 eV. C. 0,22 eV. D. 0,30 eV.
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau \(\frac{3\pi }{2}\) rad với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. \(\text{A = }{{\text{A}}_{\text{1}}}\text{+ }{{\text{A}}_{\text{2}}}.\)
B. \(\text{A = }\left| {{\text{A}}_{\text{1}}}\text{- }{{\text{A}}_{\text{2}}} \right|.\)
C. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{\text{1}}^{\text{2}}\text{ + A}_{\text{2}}^{\text{2}}}.\)
D. \(\text{A = }\sqrt{\text{A}_{1}^{2}\text{- A}_{2}^{2}}.\)
Câu 7: Đặt điện áp u = Uocos(wt – \(\frac{\pi }{6}\)) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt + \(\frac{\pi }{6}\)) (A). Đoạn mạch điện này luôn có
A. ZC – ZL = R\(\sqrt{3}\).
B. ZL – ZC = R\(\sqrt{3}\).
C. 3(ZL – ZC) = R\(\sqrt{3}\).
D. \(\sqrt{3}\)(ZC – ZL) = R.
Câu 8: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{Z}}.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}}.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}\sqrt{2}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\sqrt{\text{Z}}}.\)
Câu 9: Chọn câu sai ? Quang phổ liên tục
A. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
B. của các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ luôn giống nhau.
C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn phát ra nó.
D. do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
Câu 10: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
D |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
A |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
B |
36 |
B |
|
7 |
A |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
D |
Đề thi số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT ĐỀ 05
Câu 1: Độ cao của âm gắn liền với
A. âm sắc.
B. tần số âm.
C. mức cường độ âm.
D. cường độ âm.
Câu 2: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v. Tốc độ ánh sáng trong chân không là c . Bước sóng của sóng này là
A. \(\frac{c}{f}.\)
B. \(\frac{c}{f}.\)
C. \(\frac{v}{f}.\)
D. \(\frac{f}{v}.\)
Câu 3: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 900 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1200 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A. 1500. B. 1800. C. 600. D. 750.
Câu 4: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
B. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
D. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
Câu 5: Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần.
B. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần.
C. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần.
D. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần.
Câu 6: Gọi εđ, εℓ, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím. Chọn biểu thức đúng
A. εt > εđ > εℓ.
B. εt > εℓ > εđ.
C. εđ > εℓ > εt.
D. εđ > εℓ > εt.
Câu 7: Bước sóng giới hạn của Silic là 1,11 mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 \(\frac{m}{s}\). Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Silic là
A. 0,66 eV.
B. 1,12 eV.
C. 0,22 eV.
D. 0,30 eV.
Câu 8: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng tần số.
B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau.
D. luôn ngược pha nhau.
Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
C. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
D. Trong quá trình truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\).
Câu 10: Đặt điện áp u = U\(\sqrt{2}\)cos(wt + ju) (V) vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i = I\(\sqrt{2}\)cos(wt + ji) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là
A. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}\sqrt{2}}.\)
B. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\text{Z}}.\)
C. \(\text{I = }\frac{\text{U}}{\sqrt{\text{Z}}}.\)
D. \(\text{I = }\frac{\text{U}\sqrt{2}}{\text{Z}}.\)
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
A |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Bá Quát. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Đổng Chi
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót
Chúc các em học tốt
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242444 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241772 - Xem thêm


