Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Vân Nội có đáp án được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dựa trên các kiến thức ôn tập. Tài liệu bao gồm cả kiến thức cần nhớ và những câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao sẽ hỗ trợ các em lớp 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT VÂN NỘI |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 81. Ở thực vật, nước chủ yếu được thoát ra ngoài qua bộ phận nào sau đây của lá?
A. Khí khổng. B. Bề mặt lá.
C. Mô dậu. D. Mạch gỗ.
Câu 82. Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
A. Tĩnh mạch chủ. B. Động mạch chủ.
C. Van tim. D. Nút nhĩ thất.
Câu 83. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?
A. Riboxom. B. Nhân tế bào.
C. Lizôxôm. D. Bộ máy Gôngi.
Câu 84. Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
A. nguyên tắc nhân đôi. B. chiều tổng hợp.
C. nguyên liệu dùng để tổng hợp. D. số điểm đơn vị nhân đôi.
Câu 85. Dạng đột biến nào sau đây có thể sẽ làm phát sinh các gen mới?
A. Đột biến đảo đoạn NST. B. Đột biến lệch bội.
C. Đột biến lặp đoạn NST. D. Đột biến đa bội.
Câu 86. Trong tế bào động vật, gen ngoài nhân nằm ở đâu?
A. Lục lạp. B. Ti thể.
C. Màng nhân. D. Ribôxôm.
Câu 87. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?
A. Aa × Aa. B. Aa × aa.
C. aa × aa. D. Aa × AA.
Câu 88. Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 1 cặp gen?
A. AaBbDdEe. B. AaBBddEe.
C. AaBBddEE. D. AaBBDdEe.
Câu 89. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai AaBbDd × aabbDD cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình.
A. 16. B. 2. C. 8. D. 4.
Câu 90. Ở cơ thể lưỡng bội, gen nằm ở vị trí nào sau đây thì sẽ tồn tại thành cặp alen?
A. Trên nhiễm sắc thể thường. B. Trong lục lạp.
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. D. Trong ti thể.
Câu 91. Quần thể nào sau đây đang cân bằng về di truyền?
A. 0,7Aa : 0,3aa.
B. 0,5AA : 0,5Aa.
C. 100%AA.
D. 100%Aa.
Câu 92. Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbDd, sau đó lưỡng bội hóa thì sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?
A. 2. B. 4. C. 8. D. 1.
Câu 93. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây tạo ra nguồn biến dị sơ cấp?
A. Đột biến gen. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Di – nhập gen. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 94. Loài người được phát sinh ở đại nào sau đây?
A. Đại Tân sinh. B. Đại Nguyên sinh.
C. Đại Trung sinh. D. Đại Cổ sinh.
Câu 95. Sinh vật nào sau đây sống trong môi trường đất?
A. Giun đất. B. Cá chép. C. Thỏ. D. Mèo rừng.
Câu 96. Ở mối quan hệ nào sau đây, cả hai loài đều có lợi?
A. Hội sinh.
B. Kí sinh.
C. Ức chế cảm nhiễm.
D. Cộng sinh.
Câu 97. Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các sản phẩm của pha sáng đều được pha tối sử dụng.
B. Tất cả các sản phẩm của pha tối đều được pha sáng sử dụng.
C. Nếu có ánh sáng nhưng không có CO2 thì cây cũng không thải O2.
D. Khi tăng cường độ ánh sáng thì luôn làm tăng cường độ quang hợp.
Câu 98. Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể người bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ. B. Từ tâm thất vào động mạch.
C. Từ tâm nhĩ xuống tâm thất. D. Từ động mạch về tâm nhĩ.
Câu 99. Một gen của sinh vật nhân thực có tỉ lệ G + X/ A + T = 0,25. Gen này có số nuclêôtit loại A chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 80%. B. 40%. C. 15%. D. 10%.
Câu 100. Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi hình dạng NST.
B. Đột biến chuyển đoạn trên 1 NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST.
C. Đột biến lặp đoạn NST có thể làm cho 2 gen alen cùng nằm trên 1 NST.
D. Đột biến mất đoạn NST thường xảy ra ở động vật mà ít gặp ở thực vật.
ĐÁP ÁN
|
81A |
82D |
83A |
84D |
85C |
86B |
87A |
88C |
89D |
90A |
|
91C |
82C |
93A |
94A |
95A |
96D |
97C |
98D |
99B |
100C |
|
101B |
102B |
103A |
104D |
105A |
106A |
107B |
108C |
109A |
110C |
|
111A |
112A |
113D |
114B |
115B |
116A |
117C |
118D |
119B |
120B |
---{Để xem nội dung đề 101-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VÂN NỘI - ĐỀ 02
Câu 1: Nhóm các kiểu gen nào sau đây có thể được tạo ra từ việc gây đột biến đa bội trong quá trình nguyên phân của cây 2n?
A. Aaaa, Aaa, aaaa, Aaa. B. AAaa, AAAA, aaaa.
C. Aaa, AAaa, Aaaa. D. AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa.
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội?
A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Phát triển khoẻ, chống chịu tốt.
C. Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường.
D. Tăng khả năng sinh sản.
Câu 3: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A. ADN. B. ARN.
C. Prôtêin. D. ADN và ARN.
Câu 4: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là .
A. Gen. B. Codon. C. Anticodon. D. Mã di truyền.
Câu 5: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A. Nhân đôi nhiễm sắc thể. B. Phiên mã.
C. Dịch mã. D. Tái bản ADN.
Câu 6: Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của một nuclêôxôm?
A. 8 phân tử prôtêin histon liên kết với các vòng ADN.
B. Một phân tử ADN quấn quanh khối cầu gồm 8 phân tử prôtêin histon
C. Một phân tử ADN quấn vòng quanh khối cầu 8 phân tử prôtêin histon.
D. Lõi là 8 phân tử prôtêin histon, phía ngoài được một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit quấn vòng.
Câu 7: Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là
A. lai giống. B. lai phân tích.
C. phân tích cơ thể lai. D. sử dụng xác suất thống kê.
Câu 8: Ở cà chua gen A trội hoàn toàn quy định quả màu đỏ, gen a quy định quả màu vàng; gen B trội hoàn toàn quy định quả tròn, gen b quy định quả có múi. Hai gen này phân li độc lập nhau. Kiểu gen và kiểu hình của cặp bố mẹ đem lai phải như thế nào để thu được tỉ lệ ở đời sau có: 3 cây quả đỏ, tròn; 3 cây quả đỏ, có múi; 1 cây quả vàng, tròn; 1 cây quả vàng, có múi?
A. AaBb (đỏ, tròn) x Aabb (đỏ, có múi).
B. AABb (đỏ, tròn) x aaBb (vàng, tròn).
C. AaBb (đỏ, tròn) x AaBb (đỏ, tròn).
D. AaBb (đỏ, tròn) x aaBb (vàng, tròn).
Câu 9: Người ta có thể tạo ADN tái tổ hợp bằng cách
A. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng ligaza sau đó hỗn hợp của hai loại ADN được xử lí bằng enzim restrictaza.
B. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng restrictaza sau đó hỗn hợp của hai loại ADN được xử lí bằng enzim ligaza.
C. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng hỗn hợp các enzim ligaza và restrictaza.
D. xử lí ADN của tế bào cho gen và ADN plasmit bằng ADN polimeraza sau đó hỗn hợp của hai loại ADN được xử lí tiếp bằng enzim ligaza.
Câu 10: Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến gen sau đột biến có chứa 3594 liên kết photphođieste. Dạng đột biến xảy ra là:
A. Mất 2 cặp nucleotit.
B. Thay thế 1 cặp nucleotit bằng 1 cặp nucleotit khác.
C. Thêm 1 cặp nucleotit.
D. Mất 1 cặp nucleotit.
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-D |
3-B |
4-A |
5-C |
6-D |
7-C |
8-A |
9-B |
10-D |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-A |
15-D |
16-D |
17-B |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-A |
25-D |
26-C |
27-D |
28-B |
29-D |
30-D |
|
31-C |
32- |
33-C |
34-B |
35-C |
36-A |
37-A |
38-A |
39-B |
40-B |
---{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VÂN NỘI - ĐỀ 03
Câu 1: Một đoạn polipeptit gồm các axitamin sau: ...Val-Trp-Lys-Pro....Biết rằng các axit amin được mã hóa bởi các codon (bộ ba trên mARN) sau:
Lys: AAG
Pro: XXA
Val: GUU
Trp: UGG
Xác định trình tự các nu trên mạch mã gốc của ADN tương ứng:
A. 5'...XAA AXX TTX GGT...3' B. 3'...TAX AUG GGX GXT...5'
C. 5'...TGG XTT XXA TAX...3' D. 3'...XAA AXX TTX GGT...5'
Câu 2: Một quần thể có cấu trúc di truyền . Tần số tương ứng của alen A, a lần lượt là:
A. (0,3;0,7) B. (0,8;0,2) C. (0,7;0,3) D. (0,2;0,8)
Câu 3: Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật, kiểu phân bố phổ biến nhất là:
A. Phân bố ngẫu nhiên B. Phân bố theo chiều thẳng đứng
C. Phân bố theo nhóm D. Phân bố đồng đều
Câu 4: Theo lý thuyết, kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp tử về tất cả các cặp gen?
A. \(Aa\frac{{\underline {Bd} }}{{bd}}\) B. \(AabbDd\) C. \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}{X^D}{X^d}\) D. \(\frac{{\underline {Ab} }}{{ab}}{X^D}Y\)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A. Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
B. Sau khi kết thúc phiên mã, ARN rời khỏi ADN.
C. Các Nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: U tự do liên kết với A của mạch mã gốc; G tự do liên kết với X mạch mã gốc
D. Quá trình phiên mã sử dụng 2 mạch của ADN làm khuôn
Câu 6: Xét 2 alen A, a của một quần thể cân bằng với tổng số 225 cá thể, trong đó số cá thể đồng hợp trội gấp 2 lần số cá thể dị hợp và gấp 16 lần số cá thể lặn. Số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể là bao nhiêu?
A. 36 cá thể B. 144 cá thể C. 18 cá thể D. 72 cá thể
Câu 7: Trong hê sinh thái có 2 loại chuỗi thức ăn:
A. Chuỗi thức ăn trên cạn và chuỗi thức ăn dưới nước.
B. Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã hữu cơ.
C. Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái rừng và chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái biển.
D. Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái nước ngọt và chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái nước biển.
Câu 8: Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai là phép lai phân tích?
\(\begin{array}{l} \begin{array}{*{20}{l}} {\left( 1 \right)Aa \times aa}\\ {\left( 2 \right)AaBb \times aaBb}\\ {\left( 3 \right)AABB \times aabb} \end{array}\\ \left( 4 \right)Aa \times Aa \end{array}\)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN?
A. Khi ADN tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch.
B. Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết với U, G liên kết với X)
C. Cả 2 mạch của ADN đều là khuô để tổng hợp 2 mạch mới.
D. Tự nhân đôi của ADN chủ yếu xảy ra ở tế bào chất.
Câu 10: Có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đạt trạng thái cân bằng?
\(\begin{array}{*{20}{l}} {\left( 1 \right){\rm{ }}\left( {2,25\% AA:25,5\% Aa:72,25{\rm{ }}\% aa} \right)}\\ {\left( 2 \right){\rm{ }}\left( {36\% AA:48\% Aa:16\% aa} \right)}\\ {\left( 3 \right){\rm{ }}\left( {36\% AA:28\% Aa:36\% aa} \right)}\\ {\left( 4 \right){\rm{ }}\left( {36\% AA:24\% Aa:4\% aa} \right)} \end{array}\)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-D |
3-C |
4-C |
5-D |
6-D |
7-B |
8-A |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-A |
13-B |
14-B |
15-B |
16-C |
17-D |
18-B |
19-B |
20-B |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-A |
25-D |
26-C |
27-D |
28-B |
29-D |
30-D |
|
31-C |
32-A |
33-C |
34-C |
35-B |
36-D |
37-A |
38-A |
39-D |
40-C |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VÂN NỘI - ĐỀ 04
Câu 1. Cho các bào quan sau:
1. Lưới nội chất 2. Perôxixôm 3. Ribôxôm
4. Ti thể 5. Trung thể 6. Lục lạp
Có bao nhiêu bào quan không có ở tế bào nhân sơ?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2. Từ hai dòng thực vật ban đầu có kiểu gen AaBb và DdEe, bằng phương pháp lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra những quần thể thực vật nào sau đây?
A. AAbbDDEE, aabbDDee, AABBddee B. AAbbDDEE, AabbDdEE, AaBBDDee.
C. AAbbDDEE, aabbDdEE, aabbDdee. D. AAbbDDEe, AABbDDee, Aabbddee.
Câu 3. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ
A. 50%. B. 12,5%. C. 75%. D. 25%.
Câu 4. Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen A của quần thể này là
A. 0,3. B. 0,7. C. 0,5. D. 0,4.
Câu 5. Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
A. Thân. B. Rễ. C. Lá. D. Hoa.
Câu 6. Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại giao tử trong đó loại giao tử AB chiếm 20%. Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa 2 gen đang xét là
A. và 40 cm. B. và 40 cm. C. và 20 cm. D. và 20 cm.
Câu 7. Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trên mạch khuôn 3’ à 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ à 3’.
C. Trên mạch khuôn 5’ à 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ à 3’.
Câu 8. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến gen sau đây?
I. Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch.
II. Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
III. Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.
IV. Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.
V. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô.
Gen này bị đột biến thuộc dạng thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
A. 3. B. 1. C. 2. D.4.
Câu 9. Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba.
B. Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.
C. Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.
D. Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.
Câu 10. Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là nguyên nhân dẫn đến
A. Hoán vị gen. B. Đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.
C. Đột biến thể lệch bội. D. Đột biến đảo đoạn NST.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2A |
3A |
4D |
5B |
6B |
7D |
8C |
9C |
10B |
|
11A |
12C |
13C |
14D |
15D |
16A |
17B |
18B |
19B |
20C |
|
21A |
22B |
23C |
24D |
25D |
26C |
27D |
28C |
29D |
30C |
|
31A |
32D |
33C |
34D |
35B |
36B |
37D |
38B |
39D |
40D |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VÂN NỘI - ĐỀ 05
Câu 1: Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
A. Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh.
B. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
C. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
Câu 2: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, bầu khí quyển nguyên thủy chưa xuất hiện
A. H2. B. CH4. C. NH3. D. O2.
Câu 3: Một quần thể thực vật (P) tự thụ phấn có thành phần kiểu gen 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen dị hợp của quần thể này ở thế hệ F2 là
A. 0,6. B. 0,12. C. 0,4. D. 0,24.
Câu 4: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
A. Nút xoang nhĩ. B. Van nhĩ thất. C. Nút nhĩ thất. D. Bó His.
Câu 5: Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
A. Nhân đôi ADN. B. Phiên mã. C. Hoàn thiện mARN. D. Dịch mã.
Câu 6: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho kiểu hình hoa đỏ ở đời con chiếm 75%?
A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. Aa × AA. D. AA × aa.
Câu 7: Cặp phép lai nào sau đây là cặp phép lai thuận nghịch?
A. ♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa. B. ♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ Aa.
C. ♂ AA × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ AA. D. ♂ Aa × ♀ Aa và ♂ Aa × ♀ aa.
Câu 8: Ở một loài thực vật, mỗi tính trạng do một gen có 2 alen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho (P) dị hợp tử về 3 cặp gen giao phấn với một cây chưa biết kiểu gen. Biết không xảy ra đột biến, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 9: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?
A. AaBb. B. AABb. C. Aabb. D. aabb.
Câu 10: Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây là hiện tượng cách li
A. nơi ở B. tập tính. C. cơ học. D. thời gian.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2D |
3B |
4B |
5C |
6A |
7C |
8A |
9A |
10D |
|
11B |
12A |
13A |
14C |
15B |
16B |
17A |
18A |
19B |
20D |
|
21B |
22D |
23C |
24C |
25B |
26A |
27C |
28A |
29A |
30C |
|
31A |
32A |
33A |
34A |
35B |
36D |
37C |
38B |
39C |
40C |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Vân Nội có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242095 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024768 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241489 - Xem thêm

