HỌC247 xin chia sẻ tài liệu nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Văn Lang có đáp án đầy đủ trong nội dung bài viết dưới đây. Thông qua nội dung tài liệu, các em sẽ hình dung được nội dung trọng tâm mà mình cần ôn lại và làm quen với những dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận có thể xuất hiện trong bài kiểm tra của mình. Mong rằng tài liệu sẽ giúp các em cần ôn tập kiến thức thật chắc để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT VĂN LANG |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A. Thằn lằn. B. Cá chép C. Vịt trời. D. Ếch đồng.
Câu 2. Trong quá trình quang hợp, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối của thực vật C3 là
A. RiDP. B. PEP C. APG. D. AOA
Câu 3. Trong quá trình địch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là
A. pôlinuclêôxôm.
B. polixôm.
C. pôlipeptit.
D. pôlinucleotit.
Câu 4. Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,04AA:0,32Aa:0,64aa. Tần số alen A và a của quần thể này lần lượt là
A. 0,4 và 0,6.
B. 0,6 và 0,4.
C. 0,2 và 0,8.
D. 0,8 và 0,2.
Câu 5. Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên rARN?
A. Adênin. B. Xitözin. C. Guanin. D. Timin.
Câu 6. Các bộ ba UUU, UUX đều mã hóa phenylalanin, UUA, UUG, XUU, XUX, XUA, XUG đều mã hóa lơxin; GXU, GXX, GXG, GXA đều mã hóa alanin. Điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
A. thoái hóa. B. đặc hiệu. C. phổ biến. D. không gối lên nhau.
Câu 7. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AB/aB B. AB/AB C. AB/ab D. Ab/Ab
Câu 8. Theo Menden, mỗi tỉnh trạng của cơ thể do
A. một nhân tố di truyền quy định.
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định.
D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 9. Ở thú, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X có hai alen (A và a). Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?
A. XaYA.
B. Aa.
C. XYA.
D. XAY
Câu 10. Phương pháp tạo giống đa bội lẽ không áp dụng đối với loại cây trồng nào sau đây?
A. Cam. B. Xoài. C. Bưới. D. Lúa.
Câu 11. Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, phát sinh thực vật ở
A. đại Cổ sinh.
B. đại Trung sinh.
C. đại Tân sinh.
D. đại Nguyên sinh
Câu 12. Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi vốn gen của 2 quần thể cùng lúc?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Di nhập gen.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 13. Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định.
C. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen thông qua đó tác động lên kiểu hình của quần thể.
Câu 14. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là
A. nơi ở B. sinh cảnh.
C. giới hạn sinh thái.
D. khoảng chống chịu.
Câu 15. Mối quan hệ giữa hai loại nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?
A. Có dại và lúa.
B. Tầm gửi và cây thân gỗ.
C. Giun đũa và lợn
D. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
Câu 16. Một số cây cũng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loại.
B. hỗ trợ khác loài.
C. cộng sinh.
D. hỗ trợ cùng loại.
Câu 17. Khí oxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ
A. C6H12O6.
B. H2O.
C.CO2
D. APG.
Câu 18. Người bị các bệnh về tim mạch, cần hạn chế ăn các loại thức ăn có nhiều ...(1)... Người bị bệnh cao huyết áp cần hạn chế ăn các loại thức ăn có chứa nhiều .(2)... Người thường xuyên bị thiếu ...(3)... trong khẩu phần ăn có thể bị bệnh quáng gà. Người thường xuyên bị thiếu ... (4)... trong khẩu phần ăn có thể bị bệnh loãng xương.
Các từ, cụm từ phù hợp có thể điền vào các chỗ trống tương ứng với các số (1), (2), (3), (4) trong các câu trên lần lượt là:
A. Cholesterol, muối, vitamin A, canxi.
B. Vitamin A, chất xơ, muối, vitamin C.
C. Cholesterol, chất xơ, vitamin A, sắt.
D. Vitamin C, chất xơ, Cholesterol, muối.
Câu 19. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 20% B. 10%. C. 30%. D. 40%
Câu 20. Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng người ta sử dụng dạng đột biến nào?
A. Đột biến gen.
B. Mất đoạn nhỏ.
C. Chuyên đoạn nhỏ.
D. Đột biến lệch bội.
ĐÁP ÁN
|
1B |
2C |
3B |
4C |
5D |
6A |
7C |
8B |
9D |
10D |
|
11A |
12C |
13D |
14C |
15D |
16D |
17B |
18A |
19C |
20B |
|
21A |
22B |
23D |
24C |
25B |
26D |
27D |
28A |
29D |
30A |
|
31B |
32C |
33B |
34C |
35A |
36C |
37B |
38A |
39C |
40C |
---{Để xem nội dung đề 21-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VĂN LANG- ĐỀ 02
Câu 1 . Loại Axit nucleic nào không có liên kết hidro?
A. mARN B. tARN C.rARN D. ADN
Câu 2 . Từ phân tử protein cấu trúc bậc 2 hình thành phân tử protein cấu trúc bậc 3 nhờ liên kết
A. peptit. B. hidro C. đisunphua D. photpho- đieste
Câu 3: Sự phân bố theo nhóm xảy ra khi môi trường
A. không đồng nhất và các cá thể đang trốn tránh kẻ thù.
B. đồng nhất và các cá thể đang trong mùa sinh sản.
C. không đồng nhất và các cá thể thích tụ họp với nhau.
D. đồng nhất và các cá thể thích tụ họp với nhau.
Câu 4: Cho hai gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể . Kiểu gen nào sau đây viết không đúng?
A. AB/Aa B.Ab/aB C. AB/ab D. AB/ Ab
Câu 5. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C.Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A. khoảng chống chịu. B. khoảng gây chết C. khoảng thuận lợi. D. giới hạn sinh thái.
Câu 6: Trong quần xã, hiện tượng nào sau đây sẽ giảm cạnh tranh giữa các cá thể khác loài và tăng khả năng sử dụng và khai thác nguồn sống của môi trường?
A. Cộng sinh giữa các cá thể. B. Phân tầng trong quần xã.
C. Biến động số lượng của các quần thể. D. Tăng số lượng loài trong quần xã.
Câu 7 : Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A. làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội.
B. thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
C. tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
D. chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
Câu 8. Trâu, bò chỉ ăn cỏ( thức ăn nghèo protein) nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axít amin cao. Điều giải thích nào sau đây là đúng?
A. Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axít amin cho riêng mình.
B. Trong dạ dày của trâu, bò có vi sinh vật cung cấp protein và được tiêu hóa bởi pepsin và HCl .
C. Cỏ có hàm lượng prôtêin và axít amin rất cao.
D. Ruột của trâu, bò chỉ hấp thụ axít amin sau khi được chuyển hóa bởi pepsin và HCl .
Câu 9 . Loại vi khuẩn nào sau đây chuyển đạm nitrát thành N2?
A. Vi khuẩn nitrat hoá. B.Vi khuẩn amôn hoá.
C. Vi khuẩn phản nitrát hoá. D. Vi khuẩn cố định nitơ.
Câu 10 . Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operon chủ yếu diên ra trong giai đoạn
A. sau dịch mã. B. trươc phiên mã. C. phiên mã. D. dịch mã.
ĐÁP ÁN
|
1 A |
5 D |
9 C |
13 B |
17 A |
21 D |
25 A |
29 A |
33 D |
37 B |
|
2 C |
6 B |
10 C |
14 C |
18 A |
22 B |
26 B |
30 C |
34 B |
38 B |
|
3 C |
7 C |
11 B |
15 C |
19 B |
23 D |
27 A |
31 C |
35 C |
39 D |
|
4 A |
8 B |
12 D |
16 B |
20 D |
24 C |
28 A |
32 A |
36 C |
40 B |
---{Để xem nội dung đề 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VĂN LANG- ĐỀ 03
Câu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào sau đây?
A. Vận chuyển nước, ion khoáng. B. Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.
C. Hạ nhiệt độ cho lá. D. Cung cấp năng lượng cho lá.
Câu 2: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:
A.tiêu hóa nội bào.
B.tiêu hóa ngoại bào.
C.tiêu hóa nội bào rồi đến ngoại bào.
D. tiêu hóa ngoại bào rồi đến nội bào.
Câu 3: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá?
A. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào trong lòng túi tiêu hóa và tiêu hóa nội bào bên trong các tế bào trên thành túi tiêu hóa.
B. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
C. Thức ăn được tiêu hoá nội bào trong lòng túi tiêu hóa và tiêu hóa ngoại bào bên trong các tế bào trên thành túi tiêu hóa.
D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi và nội bào trong lòng túi tiêu hóa.
Câu 4: Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Thỏ, bò, dê, ngựa. B. Thỏ, bò, dê, cừu. C. Trâu, bò, dê, ngựa. D. Trâu, bò, dê, cừu.
Câu 5: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 6: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD.EFGH → ABGFE.DCH (2): ABCD.EFGH → AD.EFGBCH
A. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.
B. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
D. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.
Câu 7: Người bị hội chứng Đao thuộc dạng đột biến nào?
A. Thể không nhiễm. B. Thể một nhiễm.
C. Thể ba nhiễm. D. Thể bốn nhiễm
Câu 8: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào sau đây?
A. gen → mARN→protein → tính trạng.
B. gen → protein→ mARN → tính trạng.
C. mARN → gen →protein → tính trạng.
D. mARN→protein → gen → tính trạng.
Câu 9. Trong qui luật di truyền phân ly độc lập, với các gen trội lặn hoàn toàn. Nếu p thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là
A. 2n B. (3 : 1) n C. 3 n D. (1 : 2 : 1) n
Câu 10. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:
A. sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
B. sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng.
C. sự PLĐL và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua GP đưa đến sự PLĐL và tổ hợp tự do của các cặp gen.
D. sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
---{Còn tiếp }---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VĂN LANG- ĐỀ 04
Câu 81: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2 ?
A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch KCl D. Dung dịch H2SO4
Câu 82: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí ?
A. Châu chấu B. Sư tử C. Chuột D. Ếch đồng
Câu 83: Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN B. mARN C. tARN D. Prôtêin
Câu 84: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 85: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là? A. 10% B. 30% C. 20% D. 40%.
Câu 86: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân ch giao tử aB chiếm tỉ lệ
A. 50% B. 15% C. 25% D. 100%.
Câu 87: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét:
A. aabbdd B. AabbDD C. aaBbDD D. aaBBDd
Câu 88: Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. AA x Aa B. AA x aa C. Aa x Aa D. Aa x aa
Câu 89: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 ?
A. AA x AA B. Aa x aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 90: Cho biết alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d qui định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo đời con có 2 loại kiểu hình?
A. Dd x Dd B. DD x dd C. dd x dd D. DD x DD
ĐÁP ÁN
|
81.B |
82.A |
83.D |
84.B |
85.D |
86.D |
87.A |
88.B |
89.B |
90.A |
|
91.A |
92.B |
93.A |
94.C |
95.B |
96.C |
97.A |
98.B |
99.B |
100.D |
|
101.C |
102.A |
103.C |
104.A |
105.B |
106.A |
107.D |
108.D |
109.C |
110.B |
|
111.A |
112.A |
113.D |
114.D |
115.B |
116.D |
117.A |
118.D |
119.B |
120.C |
---{Còn tiếp }---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT VĂN LANG- ĐỀ 05
Câu 81: Ở trâu, thức ăn ở dạ cỏ sẽ được di chuyển đến bộ phận nào sau đây?
A. Miệng. B. Dạ múi khế. C. Dạ tổ ong. D. Dạ lá sách.
Câu 82: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5'AUA3'. B. 5'AUG3'. C. 5'UAA3'. D. 5'AAG3'.
Câu 83: Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec?
A. 77,44% AA : 21,12% Aa : 1,44% aa. B. 49% AA : 47% Aa : 4% aa.
C. 36% AA : 39% Aa : 25% aa. D. 27,5625% AA : 58,375% Aa : 14,0625% aa.
Câu 84: Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
B. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 85: Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?
A. Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã. B. Chim ở Trường Sa.
C. Cá ở Hồ Tây. D. Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ.
Câu 86: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
A. Thân. B. Rễ. C. Lá. D. Hoa.
Câu 87: Công nghệ ADN tái tổ hợp cần sử dụng loại enzim nào sau đây?
A. ARN polimeraza. B. Restrictaza. C. ADN polimeraza. D. Proteaza.
Câu 88: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên 2 cặp NST tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?
A. 2 đỏ : 1 hồng : 1 trắng. B. 3 đỏ : 1 hồng : 1 trắng.
C. 1 đỏ : 3 hồng : 4 trắng. D. 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng.
Câu 89: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây, tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
A. XAXA × XAY. B. XAXa × XaY. C. XaXa × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 90: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng chứng tỏ
A. các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hoá từ một tổ tiên chung.
B. prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.
C. các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.
D. tất cả các loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hoá hội tụ.
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
C |
C |
A |
D |
D |
B |
B |
D |
D |
A |
D |
C |
B |
B |
A |
C |
D |
C |
A |
A |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
C |
A |
C |
A |
D |
A |
C |
D |
D |
D |
B |
B |
C |
C |
D |
A |
B |
A |
B |
D |
---{Còn tiếp }---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Văn Lang có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242336 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241689 - Xem thêm


