Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tân Túc có đáp án đầy đủ được HỌC247 tổng hợp và biên soạn dựa trên các kiến thức ôn tập. Các đề thi trong tài liệu bao gồm cả những câu hỏi cơ bản và nâng cao, hỗ trợ các em lớp 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT TÂN TÚC |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 81: Theo quan niệm của Dacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
A. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
B. đột biến gen.
C. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. biến dị cá thể.
Câu 82:Loại vi khuẩn nào sau đây chuyển hóa đạm nitrat thành N2?
A. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
B. Vi khuẩn amon hóa.
C. Vi khuẩn nitrat hóa
D. Vi khuẩn cố định nito.
Câu 83: Hệ sinh thái nào dưới đây thuộc khu sinh học vùng nhiệt đới?
A. Thảo nguyên.
B. Rừng lá rộng rụng lá theo mùa.
C. Savan.
D. Rừng địa trung hải.
Câu 84: Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền có tính thoái hóa.
D. Mã di truyền có tính phổ biến.
Câu 85: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?
A. Dạ cỏ
B. Dạ múi khế.
C. Dạ lá sách.
D. Dạ tổ ong.
Câu 86: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên di chuyển lên sống trên cạn vào thời gian nào?
A. Đại tân sinh.
B. Đại nguyên sinh.
C. Đại cổ sinh
D. Đại trung sinh
Câu 87 : Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sinh ra giao tử Ab chiếm tỉ lệ là?
A. 30%. B. 50%.
C. 10%. D. 25%
Câu 88: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Chuyển đoạn trên một NST.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Mất đoạn.
Câu 89: Chuồn chuồn, ve sầu… có số lượng nhiều vào các tháng xuân hè nhưng rất ít vào những tháng mùa đông, thuộc dạng biến động số lượng nào sau đây?
A.Không theo chu kì.
B, Theo chu kì ngày đêm.
C. Theo chu kì mùa.
D. Theo chu kỳ tháng
Câu 90: Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
A. Vận tốc bé và không được điều chỉnh.
B. Vận tốc bé và được điều chỉnh
C. Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.
D. Vận tốc lớn và được điều chỉnh
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
|
D |
A |
C |
B |
B |
|
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
C |
D |
B |
C |
A |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
|
A |
D |
D |
C |
B |
|
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
C |
A |
A |
A |
A |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
|
B |
A |
C |
D |
C |
|
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
B |
C |
B |
C |
A |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
|
A |
D |
B |
B |
D |
|
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
C |
A |
C |
B |
C |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 91-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂN TÚC- ĐỀ 02
Câu 1: Cho các phản xạ sau:
1. Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại.
2. Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra.
3. Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe trước vạch kẻ
4. Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập và sởi gai ốc
5. Gà con mới nở đi theo mẹ kiếm ăn.
6. Sáo, vẹt biết bắt chước tiếng người.
Có bao nhiêu phản xạ là phản xạ không điều kiện?
A.2. B.3.
C.4. D. 5.
Câu 2: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua nhiều thế hệ có đặc điểm?
A. Đa dạng và phong phú về kiểu gen.
B. Phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
C. Chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
D. Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp.
Câu 3: Cho các nhận định về quy luật di truyền Menđen như sau:
(1) Menđen giải thích các quy luật di truyền dựa vào sự phân li của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.
(2) Quy luật di truyền của Menđen vẫn đúng trong trường hợp nhiều gen quy định một tính trạng.
(3) Quy luật di truyền của Menđenchỉ nghiệm đúng trong trường hợp một gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn.
(4) Trong phép lai một cặp tính trạng, Menđen kiểm chứng lại giả thuyết của mình bằng cách cho F2 tự thụ phấn.
(5) Theo Menđen, cơ thể thuần chủng là cơ thể chỉ mang 2 nhân tố di truyền giống nhau.
(6) Quy luật phân li của Menđen là phân li nhân tố di truyền đồng đều vào giao tử.
(7) Quy luật phân li độc lập của Menđen là sự di truyền của tính trạng này không phụ thuộc vào sự di truyền của tính trạng khác.
Số nhận định sai là:
A.2. B.3.
C.5. D.4.
Câu 4: Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:
(1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín.
(2) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu sang hồng
(3) Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá.
(4) So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian.
Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là
A. (1) → (2) → (3) → (4).
B. (2) → (3) → (1)→ (4).
C. (3) → (2) → (1) → (4)
D. (3) → (1) → (2) → (4).
Câu 5: Trong các phát biểu về đột biến gen dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
(2) Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến.
(3) đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
(4) đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa và chọn giống
(5) tác nhân gây đột biến tác động vào pha S của chu kỳ tế bào thì sẽ gây đột biến gen với tần số cao hơn so với lúc tác động vào pha G2
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 6: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1.
B. sự tổ hợp các alen trong quá trình thụ tinh
C. sự phân li độc lập của các tính trạng.
D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân.
Câu 7: Mỗi chu kì tim hoạt động theo trình tự:
A. Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất →pha dãn chung.
B. Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất,
C. Pha co tâm thất →pha dãn chung →pha co tâm nhĩ.
D. Pha co tâm thất → pha co tâm nhì → pha dãn chung.
Câu 8: ở một quần thể ngẫu phối đang cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A, a). Cho tần số tương đối của alen A = 0,38 ; a = 0,62 . Cho biết A quy định hoa đỏ và a quy định hoa trắng. Tỉ lệ kiểuhình hoa đỏ và hoa trắng là với điều kiện quần thể cân bằng
A. 46.71% hoa trắng, 53.29% hoa đỏ
B. 46.71% hoa đỏ , 53.29% hoa trắng
C. 38,44% hoa đỏ ,61,56% hoa trắng
D. 61,56% hoa đỏ , 38,44% hoa trắng
Câu 9: Những động vật nào sau đây thuộc kiểu phát triển không qua biến thái?
A. Châu chấu, ếch, muồi.
B.Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
C. Cánh cam, bọ rùa. bướm, ruồi.
D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
Câu 10: Khi nói về các bằng chứng tiến hóa xét các phát biểu sau:
(1) Bằng chứng cho thấy sự tiến hóa của các loài trong sinh giới theo hình thức phân li là cơ quan tương đồng.
(2) Bằng chứng nói lên mối quan hệ về nguồn gốc chung giữa các loài là giải phẫu học so sánh, địa lí sinh vật học, tế bào học, sinh học phân tử.
(3) Mã di truyền có tính thoái hóa là một bằng chứng về nguồn gốc thống nhất giữa các loài.
(4) Hóa thạch là một trong các bằng chứng tiến hóa của sinh vật qua các thời gian địa chất.
Số phát biểu đúng là:
A.1 B. 3
C. 4 D. 2
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
C |
B |
B |
D |
C |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
D |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
C |
C |
A |
B |
A |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
A |
C |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
B |
D |
A |
D |
B |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
B |
A |
C |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
C |
D |
C |
B |
A |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
A |
C |
D |
C |
C |
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂN TÚC- ĐỀ 03
Câu 1: Với kí hiệu p là nhóm phôtphat, cách biểu diễn trình tự chuỗi polinuclêôtit trên một mạch đơn của ADN nào sau đây là đúng?
A. 5’-pApTpTpApXpGp-3’.
B. 5’-ApTpTpApXpGp-3’.
C. 5’-pApTpTpApXpG-3’.
D. 5’-ApTpTpApXpG-3’.
Câu 2: Sự tiêu hóa prôtêin bắt đầu từ
A. Miệng. B. dạ dày.
C. ruột non. D. ruột già.
Câu 3: Cho một cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn, nếu không có đột biến xảy ra thì kiểu gen của nội nhũ ở thế hệ sau là:
A. AA, Aa, aa.
B. AAA, aaa, Aa, aa.
C. AAA, aaa, AAa, Aaa.
D. AAa, Aaa, AA, aa.
Câu 4: Một em học sinh tiến hành thí nghiệm phân tích thành phần hóa học của dịch mạch gỗ. Học sinh này sẽ không tìm thấy chất gì trong mạch gỗ?
A. Nitơ. B. Đường.
C. Photpho. D. Nước.
Câu 5: Các nhà nghiên cứu cho chó ăn thức ăn đánh dấu phóng xạ và theo dõi các phân tử thức ăn được hấp thụ. Loại phân tử nào sau đây di chuyển theo con đường khác với các con đường còn lại?
A. Cacbohidrat. B. Prôtêin.
C. Axit nuclêic. D. Chất béo.
Câu 6: Yếu tố nào sau đây là lực chủ yếu vận chuyển nước và chất hòa tan từ rễ đến lá?
A. Sự chuyển dịch.
C. Sự thoát hơi nước.
B. Áp suất rễ.
D. Lực liên kết giữa các phân tử nước.
Câu 7: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn sẽ được sử dụng bao nhiêu lần rồi mới mất đi dưới dạng nhiệt?
A. Chỉ một lần.
B. Hai hoặc ba lần
C.Tối thiểu ba lần.
D. Nhiều lần lặp lại.
Câu 8: Hãy tưởng tượng bạn đang thưởng thức một bữa ăn có các chất dinh dưỡng sau đây. Chất nào không được tiêu hóa khi hấp thụ?
A. Prôtêin. B. Pôlisaccarit.
C. Axit nuclêic. D. Axit amin.
Câu 9: Trong chu trình sinh địa hóa nitơ, nơi có lượng nitơ dự trữ lớn nhất là
A. Sinh vật.
B. trong lòng đất.
C. khí quyển.
D. các hóa thạch.
Câu 10: Khi theo dõi điện tâm đồ của một bệnh nhân, thấy các tâm nhĩ co rút bình thường và nhịp nhàng, song qua vài nhịp đập thì tâm thất không co rút. Điều này là do
A. Nút nhĩ thất hoạt động bất thường.
B. Van bán nguyệt hoạt động bất thường.
C. Động mạch vành hoạt động bất thường.
D. Nút xoang nhĩ hoạt động bất thường.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
C |
B |
C |
B |
D |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
A |
D |
C |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
D |
C |
C |
B |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
A |
D |
C |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
A |
C |
B |
C |
A |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
C |
C |
A |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
D |
C |
A |
B |
B |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
D |
C |
B |
B |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂN TÚC- ĐỀ 04
Câu 81: Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là:
A. Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc lẩn tránh kích thích.
B. Phản ứng bằng cơ chế phản xạ.
C. Co rúm toàn thân.
D. Phản ứng định khu.
Câu 82: Điều nào sau đây không đúng với quy trình dung hợp tế bào trần thực vật?
A. Loại bỏ thành tế bào.
B. Cho dung hợp trực tiếp các tế bào trong môi trường đặc biệt.
C. Nuôi cấy các tế bào lai trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài.
D. Cho dung hợp các tế bào trần trong môi trường đặc biệt.
Câu 83: Loại hoocmon không có tác dụng kích thích sinh trưởng của thực vật là:
A. Êtilen.
B. Giberelin.
C. Auxin.
D. xitôkinin.
Câu 84: Xét các nhân tố tiến hóa:
1. Đột biến
2. Giao phối
3. Chọn lọc tự nhiên.
4.Các yếu tố ngẫu nhiên.
5. Di -nhập gen.
Các nhân tố làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định là:
A. 1,2,3. B.1,2,3,4,5.
C. 1,3,4,5. D. 1,4,5.
Câu 85 : Tạo sinhvật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây?
1.Đưa thêm gen lạ vàohệgen
2.Thay thế nhân tế bào.
3.Làm biến đổi một gen đã có trong hệ gen.
4.Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.
5.Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gennào đó trong hệ gen
Phương án đúng là:
A. 1,3,5 B. 1,2,3.
C.2,3,5. D.3,4,5.
Câu 86: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng trong cơ thể thực vật là:
A. Hoạt hóa các enzim.
B. Cấu tạo nên diệp lục.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Là nguyên liệu cấu trúc của tế bào.
Câu 87: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Jura?
A. Cây hạt trần ngự trị.
B. Bò sát cổ ngự trị.
C. Xuất hiện cây hạt kín.
D. Phân hóa chim.
Câu 88: Cho các cặp cơ quan:
1.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
2.Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.
3.Gai cây xương rồng và gai cây hoa hồng.
4.Cánh bướm và cánh chim.
Những cặp cơ quan tương đồng là:
A. 2,3,4. B. 1,2.
C. 1,3. D. 1, 2, 3
Câu 89: Hạt của cây hạt kín có nguồn gốc từ:
A. Bầu nhụy. B. Đầu nhụy.
C. Noãn D. Noãn cầu
Câu 90: Lactôzơ có vai trò gì trong quá trình điều hòa tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân sơ?
A. Kích thích gen vận hành.
B. Kích thích gen ức chế hoạt động.
C. Làm cho protein ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào gen vận hành, kích thích gen cấu trúc protein
D. Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp protein.
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
|
A |
B |
A |
D |
A |
|
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
A |
C |
B |
C |
D |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
|
A |
D |
D |
A |
B |
|
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
D |
D |
D |
A |
A |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
|
A |
B |
C |
D |
A |
|
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
D |
A |
B |
D |
D |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
|
C |
C |
A |
D |
B |
|
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
B |
D |
C |
A |
A |
---{Còn tiếp}--
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT TÂN TÚC- ĐỀ 05
Câu 81: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở những nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú,thân mềm.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giáp xát.
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
Câu 82: Quá trình truyền tin xináp hóa học diễn ra theo trật tự nào?
A. Khe xináp → Màng trước xináp → Chùy xináp → Màng sau xináp.
B. Chùy xináp → Màng trước xináp → Khe xináp → Màng sau xináp.
C. Màng sau xináp → Khe xináp → Chùy xináp → Màng trước xináp.
D. Màng trước xináp → Chùy xináp → Khe xináp → Màng sau xináp.
Câu 83: Nồng độ progesteron và estrogen cao có tác dụng gì?
A. Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
B. Gây ức chế ngược lên tuyến yên làm tăng tiết GnRH, FSH và LH.
C. Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm ức chế tiết GnRH, FSH, LH.
D. Ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH, LH.
Câu 84: Có bao nhiêu câu phát biểu đúng khi nói về hệ sinh thái?
(1) Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là sinh vật sản xuất.
(2) Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn.
(3) Trong một hệ sinh thái, vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng.
(4) Vi khuẩn là nhóm sinh vật phân giải duy nhất, chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ, vô cơ.
A. 2 B. 3
C. 4 D. 1
Câu 85: Người ta đã tiến thành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau:
(1) Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh.
(2) Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục.
(3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh.
(4) Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chứa nước vôi trong.
(5) Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm.
(6) Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt.
Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là
A. (1) → (3) → (4) → (6) → (5) → (2) .
B. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) .
C. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) .
D. (2) → (3) → (4) → (1) → (5) → (6) .
Câu 86: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:
A.N2, NO2-;NH4+ và NO3-
B. NH4+ và NO3-
C. NH3 ; NH4+ và NO3-
D. NO2-;NH4+ và NO3-
Câu 87: Ở động vật biến thái hoàn toàn, hoocmon juvenin
A. Hoạt động trong suốt giai đoạn phôi.
B. Chỉ hoạt động trong giai đoạn ấu trùng.
C. Chỉ hoạt động ở giai đoạn trưởng thành.
D. Hoạt động trong giai đoạn hậu phôi.
Câu 88: Thứ tự sắp xếp các khu sinh học (biom) trên cạn theo theo vĩ độ từ thấp đến cao là
A. Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới.
B. Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới.
C. Đồng rêu hàn đới, rừng Taiga, thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới.
D. Thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới.
Câu 89: Mô phân sinh là nhóm các tế bào
A. Chưa phân hóa và duy trì được khả năng phân chia giảm nhiễm.
B. Đã phân hóa và có khả năng phân chia nguyên nhiễm.
C. Chưa phân hóa và duy trì được khả năng phân chia nguyên nhiễm.
D. Đã phân hóa và có khả năng phân chia giảm nhiễm.
Câu 90: Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tìm bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim.
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chảy máu chậm.
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở.
A. 3 B. 5
C. 2 D. 4
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
|
A |
B |
D |
A |
A |
|
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
B |
B |
B |
C |
D |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
|
D |
D |
C |
C |
C |
|
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
A |
A |
D |
A |
C |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
|
D |
A |
C |
B |
B |
|
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
C |
B |
D |
D |
A |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
|
B |
A |
D |
C |
C |
|
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
A |
D |
A |
A |
C |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Tân Túc có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242339 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024876 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241690 - Xem thêm


