OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phú Nhuận có đáp án

31/01/2022 1.16 MB 221 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220131/232751412723_20220131_160847.pdf?r=4208
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phú Nhuận có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 81: Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

A. Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.

B. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

C. Lực hút do thoát hơi nước của lá.

D. Lực đẩy của áp suất rễ.

Câu 82 : Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?

 A. Amilaza.              B. Caboxilaza. 

C. Nitrôgenaza.         D. Nuclêaza.

Câu 83: Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

B. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.

C. Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.

  D. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.

Câu 84: Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

 A. Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

B. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

D.-ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

Câu 85: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

A. Phổi của chim.

B. Bề mặt da của giun đất.

C. Phổi của bò sát.  

D. Phổi và da của ếch nhái.

Câu 86: Khi nói về đột biến gen , phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Có tần số đột biến tự nhiên lớn, có thể thay đổi tần số alen 1 locus một cách nhanh chóng.

  B. Có thể có lợi, có hại hay trung tính đối với thể đột biến.

  C. Có giá trị là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa tương đương đột biến cấu trúc NST.

  D. Xuất hiện chủ yếu trong quá trình tự sao của vật chất di truyền.

Câu 87: Đột biến cấu trúc NST làm thay đổi

 A. Số cặp NST tương đồng trong bộ NST lưỡng bội của loài.

B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit trên gen.

C. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của loài.

D. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên NST.

Câu 88: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất lần lượt là:

A. tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hữu cơ .

B. tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học .

C. tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học.

D. tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học .

Câu 89: Hô hấp sáng có đặc điểm nào sau đây?

A. Diễn ra ở mọi thực vật khi có ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao.

B. Diễn ra ở 3 bào quan là ti thể, lục lạp và nhân tế bào.

C. Không phân giải CO2 mà chỉ giải phóng O2.

D. Phân giải các sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP.

Câu 90: Nối nội dung ở cột A với các nội dung ở cột B

Cột A

Cột B

1. Pha sáng

a. là sắc tố trực tiếp tham gia quang hợp

2. Pha tối

b. diễn ra trong stroma

3. Diệp lục

c. là sắc tố làm cho lá có màu vàng

4. Carôtenoit

d. diễn ra ở grana

Tổ hợp nào sau đây là đúng?

A. 1 – d, 2 – b, 3 – a, 4 – c. 

B. 3 – a, 4 – c, 1 – b, 2 – d.

C. 1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c. 

D. 1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – a.

ĐÁP ÁN

81

82

83

84

85

A

C

D

B

A

86

87

88

89

90

B

D

C

D

A

91

92

93

94

95

D

C

B

A

D

96

97

98

99

100

B

A

A

A

D

101

102

103

104

105

D

B

A

B

B

106

107

108

109

110

B

D

A

D

B

111

112

113

114

115

D

B

D

B

A

116

117

118

119

120

C

B

A

C

B

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 91-120 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN- ĐỀ 02

Câu 1. Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

   A. Dung dịch NaCl.          B. Dung dịch Ca (OH)2    C. Dung dịch KCl            D. Dung dịch H2SO4

Câu 2. Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

   A. Châu chấu                    B. Sư tử                            C. Chuột                           D. Ếch đồng

Câu 3. Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

   A. ADN.                           B. mARN.                         C. tARN.                          D. Protein.

Câu 4. Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

   A. ADN.                           B. mARN.                         C. tARN.                          D. rARN.

Câu 5. Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là

   A. 10%                              B. 30%                              C. 20%                              D. 40%

Câu 6. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

   A. 50%                              B. 15%                              C. 25%                              D. 100%

Câu 7. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

   A. aabbdd                         B. AabbDD                       C. aaBbDD                       D. aaBBDd

Câu 8. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

   A. AA x Aa                       B.  AA x aa                      C. Aa x Aa                        D. Aa x aa

Câu 9. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:1?

   A.  AA x AA                    B. Aa x aa                        C. Aa x Aa                       D. AA x aa

Câu 10. Cho biết alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai giữa các cây có kiểu gen nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?

   A. Dd x Dd                       B. DD x dd                       C. dd x dd                         D. DD X DD

ĐÁP ÁN

1. B

2. A

3. D

4. B

5. D

6. D

7. A

8. B

9. B

10. A

11. A

12. B

13. A

14. C

15. B

16. C

17. A

18. B

19. B

20. D

21. C

22. A

23. C

24. A

25. B

26. A

27. D

28. D

29. C

30. B

31. A

32. D

33. D

34. D

35. B

36. D

37. A

38. D

39. B

40. C

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN- ĐỀ 03

Câu 1: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

A. K, Zn, Mo.                  B. Mn, Cl, Zn.                        C. C, H, B.                  D. B, S, Ca.

Câu 2: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

A. Chim bồ câu.              B. Cá chép.                C. Tôm.                      D. Giun đất.

Câu 3: Bào quan ribôxôm có loại axit nuclêic nào sau đây?

A. rARN.                         B. tARN.                    C. mARN.                  D. ADN.

Câu 4: Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

A. mạch có chiều 5’ - 3’.                                  B. một trong hai mạch của gen.

C. mạch có chiều 3’ - 5’.                                  D. cả hai mạch của gen.

Câu 5: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tứ bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

A. 24.                                B. 18.                          C. 14.                          D. 22.

Câu 6: Ở kì đầu của giảm phân 1, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn crômatit cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

A. mất cặp và thêm cặp nuclêôtit.                                  B. đảo đoạn NST.

C. mất đoạn và lặp đoạn NST.                          D. chuyển đoạn NST.

Câu 7: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân cho 4 loại giao tử?

A. AABb.                         B. aaBB.                     C. AaBb.                    D. AaBB.

Câu 8: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?

A. Aabb ´ AaBb.                        B. Aabb ´ aabb.        C. Aabb ´ aaBb.       D. AaBb ´ aabb.

Câu 9: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật

A. tương tác át chế.                                             B. tương tác bổ sung.

C. tương tác cộng gộp.                                        D. phân li độc lập, trội hoàn toàn.

Câu 10: Có 100 tế bào của cơ thể đực có kiểu gen Ab//aB giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 20 tế bào có hoán vị gen. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

A. 20%.                            B. 10%.                      C. 40%.                      D. 30%.

ĐÁP ÁN

1. B

2. A

3. A

4. C

5. A

6. C

7. C

8. A

9. B

10. B

11. C

12. B

13. C

14. C

15. C

16. A

17. B

18. B

19. A

20. C

21. D

22. C

23. B

24. A

25. B

26. C

27. D

28. A

29. B

30. A

31. B

32. A

33. C

34. C

35. B

36. C

37. C

38. D

39. B

40. C

---{Còn tiếp}---

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN- ĐỀ 04

Câu 1. Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

     A. K, Zn, Mo.                 B. Mn, Cl, Zn.            C. C, H, B.                    D. B, S, Ca.

Câu 2. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

     A. Chim bồ câu.              B. Cá chép.                 C. Tôm.                         D. Giun đất.

Câu 3. Bào quan ribôxôm có loại axit nuclêic nào sau đây?

     A. rARN.                        B. tARN.                    C. mARN.                    D. ADN.

Câu 4. Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

     A. mạch có chiều 5’→3’.                                   B. một trong hai mạch của gen.

     C. mạch có chiều 3’→5’.                                   D. cả hai mạch của gen.

Câu 5. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tứ bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

     A. 24.                              B. 18.                          C. 14.                            D. 22.

Câu 6. Một cơ thể cái có kiểu gen AaBb giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

     A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                              D. 4.

Câu 7. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen thuần chủng?

     A. AABBDd.                  B. AAABbbDDd.      C. AAbbDD.                D. AABbdd.

Câu 8. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình cây thân cao?

     A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                              D. 4.

Câu 9. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?

     A. AaBb.                         B. AAbb.                    C. aaBB.                       D. Aabb.

Câu 10. Trong quá trình giảm phân, sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cromatit xảy ra ở kì nào?

     A. Kì đầu của giảm phân I.                                B. Kì đầu của giảm phân II.

     C. Kì giữa của giảm phân I.                               D. Kì giữa của giảm phân.

ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-A

4-C

5-A

6-D

7-C

8-B

9-A

10-A

11-A

12-B

13-B

14-A

15-A

16-A

17-B

18-A

19-B

20-C

21-D

22-B

23-B

24-B

25-A

26-C

27-B

28-B

29-C

30-C

31-B

32-D

33-C

34-A

35-D

36-A

37-B

38-A

39-C

40-D

---{Còn tiếp}---

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN- ĐỀ 05

Câu 81. Tiêu hoá là quá trình

   A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.        

   B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.     

   C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.       

   D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 82. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen? 

   A. Thay thế cặp A-T bằng cặp G- X.                          B. Mất một cặp nuclêôtit.

   C. Thêm một cặp nuclêôtit.                                        D. Thay thế cặp A-T bằng cặp T- A.

Câu 83. Ở một loài thực vật, gen trội A quy định quả đỏ, alen lặn a quy định quả vàng. Một quần thể của loài trên ở trạng thái cân bằng di truyền có 75% số cây quả đỏ và 25% số cây quả vàng. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể là

   A. 0,5A và 0,5a.                B. 0,4A và 0,6a.                C. 0,6A và 0,4a.                D. 0,2A và 0,8a.

Câu 84. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

   A. Chọn lọc tự nhiên.                                                 B. Di – nhập gen.             

   C. Các yếu tố ngẫu nhiên.                                                                                    D. Giao phối không ngẫu nhiên.

Câu 85. Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

   A. Rừng.                           B. Than đá.                        C. Khoáng sản.                 D. Dầu mỏ.

Câu 86. Rễ cây hút nước chủ yếu qua loại tế bào nào sau đây?

   A. Tế bào mạch rây.          B. Tế bào mạch gỗ.           C. Tế bào lông hút.           D. Tế bào nội bì.

Câu 87. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với ADN thể truyền?

   A. Ligaza.                         B. Restrictaza.                   C. ARN pôlimeraza.         D. ADN pôlimeraza. 

Câu 88. Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các con cá chép không vảy với nhau thì sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

   A. 100% cá chép không vảy                                       B. 2 cá chép có vảy 1 cá chép không vảy   

   C. 3 cá chép không vảy 1 cá chép có vảy                   D. 2 cá chép không vảy 1 cá chép có vảy.

Câu 89. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:1?

   A. AA × AA.                    B. Aa × aa.                        C. Aa × Aa.                      D. aa × aa.

Câu 90. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình đột biến?

   A. Tần số đột biến với từng gen thường rất thấp.     

   B. Áp lực của quá trình đột biến là rất lớn.               

   C. Đột biến làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.                                  

   D. Đột biến là nguyên liệu tiến hóa sơ cấp.

ĐÁP ÁN

81D

82D

83A

84B

85A

86C

87A

88D

89B

90B

91B

92A

93A

94A

95D

96D

97A

98D

99A

100A

101D

102C

103C

104D

105B

106D

107A

108B

109B

110C

111C

112B

113A

114A

115A

116D

117A

118B

119D

120C

---{Còn tiếp}---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Phú Nhuận có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF