Nhằm giúp các em có thêm đề thi tham khảo, chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Hoc247 đã biên soạn Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021, đề thi gồm tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm được chọn lọc từ đề thi của Trường THPT Ung Văn Khiêm sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc với đề thi. Đồng thời, kèm với mỗi đề thi đều có đáp án và gợi ý giải giúp các em vừa luyện tập vừa đối chiếu kết quả.
|
TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Từ 2/9/1945 đến Truớc 6/3/1946, Đảng, Chính phủ, chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách luợc gì?
A. Hoà với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân Quốc.
B. Chống cả Pháp và Trung Hoa Dân Quốc.
C. Hoà cả Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực luợng.
D. Hoà với Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp.
Câu 2. Tháng 12/1978, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ.
B. Trung Quốc đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
C. Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản.
D. Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới.
Câu 3. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A. không mang tính cách mạng. B. chỉ có tính dân chủ.
C. có tính chất dân tộc. D. không mang tính dân tộc.
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
B. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
C. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
Câu 5. Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930- 1931 phát triển đạt đỉnh cao?
A. Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B. Phong trào diễn ra khắp cả nước.
C. Thực hiện liên minh công nông bền vững.
D. Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh.
Câu 6. Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một trong ba trung tâm
A. liên kết kinh tế - tài chính lớn của thế giới. B. công nghiệp – quốc phòng lớn của thế giới.
C. kinh tế - tài chính lớn của thế giới. D. giáo dục - khoa học kĩ thuật lớn nhất thế giới.
Câu 7. Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế hoàn toàn, giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
A. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản. B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
C. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ra đời. D. Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hoá.
Câu 8. Vì sao Đảng chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ?
A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố.
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, do địch phán đoán sai hướng tiến công của ta nên chúng chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng sơ hở.
C. Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh.
D. Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở.
Câu 9. Nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A. tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam.
B. tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
C. sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
D. hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
Câu 10. Chủ trương đường lối mới của Trung Quốc(1978) và đường lối đổi mới của Đảng ta(1986) có nét chung gì?
A. Lấy giáo dục làm trung tâm B. Lấy chính trị làm trung tâm
C. Lấy văn hóa- xã hội làm trung tâm D. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm
Câu 11. Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Chiến thắng Ấp Bắc. B. Chiến thắng Bình Giã.
C. Phong trào Đồng khởi. D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 12. Nguyên nhân xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây vì
A. Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn để củng cố lực lượng địa vị.
B. Mĩ và Liên Xô đều bị suy giảm thế lực trước sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu và các nước công nghiệp mới NICS.
C. Liên Xô không còn đủ khả năng bao tiêu quân sự cho các nước XHCN.
D. Mĩ và Liên Xô đều bị thế giới lên án.
Câu 13. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào?
A. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.
B. Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.
C. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
D. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
Câu 14. Mĩ Latinh trở thành “Lục địa bùng cháy” vì
A. Cách mạng Cuba thắng lợi.
B. Mĩ thành lập Liên minh vì tiến bộ.
C. Bùng nổ phong trào đấu tranh lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ.
D. Mĩ biến Mĩ Latinh thành sân sau.
Câu 15. Trong lĩnh vực khoa học – kĩ thuật và công nghệ, Nhật Bản tập trung chủ yếu vào lĩnh vực sản xuất nào dưới đây?
A. Ứng dụng công nghệ. B. Ứng dụng giáo dục.
C. Ứng dụng quốc phòng. D. Ứng dụng dân dụng.
Câu 16. Hiệp ước Hoa- Pháp được kí kết đã đặt nhân dân Việt Nam trước tình thế như thế nào?
A. Phải lựa chọn giữa chiến đấu chống quân Trung Hoa Dân Quốc và hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân Quốc
B. Phải lựa chọn giữa chiến đấu chống Pháp hoặc hòa hoãn, nhân nhượng với Pháp
C. Phải cầm súng chiến đấu chống hai kẻ thù cùng một lúc
D. Phải lựa chọn hòa với Pháp và chiến đấu chống quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 17. Hội nghị Ianta với sự tham dự của nguyên thủ những quốc gia nào?
A. Liên Xô, Mĩ, Anh B. Anh. Pháp, Liên Xô
C. Anh, Pháp, Mĩ. D. Anh, Mĩ, Trung Quốc
Câu 18. Tổ chức nào dưới đây hoạt động theo khuynh hướng cách mạng vô sản sớm nhất ở Việt Nam?
A. An Nam cộng sản đảng. B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Đông Dương cộng sản đảng. D. Đông dương cộng sản liên đoàn.
Câu 19. Đại hội đại biểu lần thứ II của đảng(2-1951) có ý nghĩa gì?
A. Nêu cao vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến của Đảng và giai cấp công nhân.
B. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo vè trưởng thành của Đảng, thúc đẩy kháng chiến tiến lên, là đại hội kháng chiến thắng lợi
C. Làm cho nhân dân thế giới hiểu về cách mạng Việt Nam.
D. Tăng thêm lòng tin của nhân dân đối với Đảng.
Câu 20. Nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam 1945-1954 là
A. Sự giúp đỡ của Trung Quốc và Liên Xô.
B. Sự đoàn kết của 3 nước Đông Dương và các lực lượng tiến bộ trên thế giới.
C. Tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam và Đông Dương.
D. Sự lãnh đạo sang suốt của Đảng, đứng đầulà chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 21. Quyền dân tộc cơ bản được ghi nhận trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là
A. độc lập, lựa chọn con đường phát triển phù hợp với dân tộc.
B. độc lập chủ quyền, không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.
C. độc lập,chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.
D. Quyền tự chủ, tự quyết,toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 22. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thành lập Đảng đầu năm 1930 ở Việt Nam?
A. Là sản phẩm kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và phong trào yêu nước.
B. Hình thành nên khối liên minh công-nông, trở thành nồng cốt cách mạng.
C. Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường giải phóng dân tộc.
D. Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp của nhân dân Việt Nam.
Câu 23. Hội nghị lần thứ 24 của ban chấp hành đảng Lao động Việt Nam tháng 9 năm 1975 đề ra nhiệm vụ nào sau đây cho cách mạng Việt Nam:
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ ngĩa trên cả nước.
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
D. Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất trong cả nước.
Câu 24. Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
D. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
Câu 25. Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là chủ tịch HCM.
B. Sự chuẩn bị lâu dài của Đảng và nhân dân ta.
C. Chiến thắng của quân đồng minh chống phát xít trong CTTG II.
D. Biết chớp thời cơ phát động quần chúng nhân dân nổi dậy.
Câu 26. Tính chất của phong trào Cần vương là
A. giúp vua cứu nước.
B. chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng
C. yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến, mang tính dân tộc sâu sắc.
D. giúp vua bảo vệ đất nước.
Câu 27. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam trong những năm 1975- 1976 đã:
A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt kinh tế.
B. Tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập Liên Bang Đông Dương.
C. Đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đã hoàn thành
D. Tạo ra khả năng to lớn để bảo vệ tổ Quốc.
Câu 28. Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII( 5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B. Cũng cố được khối đoàn kết nhân dân.
C. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
D. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6.
Câu 29. Sự áp bức bóc lột dã man của thực dân Pháp và phát xít Nhật dẫn đến hậu quả gì?
A. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam thực dân Pháp - Nhật sâu sắc.
B. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với phát xít Nhật gay gắt.
C. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật-Pháp sâu sắc.
D. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.
Câu 30. Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007).
B. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976).
C. Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).
D. Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).
Câu 31. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. áp dụng thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại
B. quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh.
C. điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi.
D. tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
Câu 32. Điểm khác trong quá trình ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với lớp người đi trước là
A. đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.
B. đi sang châu Phi và các nước bắc Mĩ tìm đường cứu nước.
C. đi sang phương Đông tìm đường cứu nước mới.
D. đi sang châu Âu và châu Mĩ tìm đường cứu nước.
Câu 33. Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919-1930 là gì?
A. Sự xuất hiện của 3 tổ chức cách mạng.
B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước.
C. Sự tồn tại song song của 2 khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản và khuynh hướng vô sản
D. Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản.
Câu 34. Phong trào đấu tranh nào dưới đây của giai cấp tiểu tư sản là tiêu biểu nhất trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Đòi Pháp trả tự do cho cụ Phan Bội Châu. B. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
C. "Bài trừ ngoại hóa". D. "Chấn hưng nội hóa".
Câu 35. Nội dung nào sau đây là chủ trương của Đảng ta trong Đông-Xuân 1953-1954?
A. tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
B. ta tránh giao chiến ở miền Bắc để chuẩn bị đàm phán.
C. giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự để kết thúc chiến tranh.
D. trong vòng 18 tháng phải đánh bại Pháp.
Câu 36. “Đả đảo đế quốc”, “Đả đảo phong kiến” là hai khẩu hiệu của phong trào cách mạng nào ở Việt Nam trong thời kì 1930 – 1945?
A. Phong trào 1930 – 1931. B. Phong trào 1932 – 1935.
C. Phong trào 1940 – 1945. D. Phong trào 1936 – 1939.
Câu 37. Sự kiện nào sau đây thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A. Thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào.
B. Thành lập Mặt trận Liên Việt.
C. Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D. Thành lập Liên minh chiến đấu Việt-Miên-Lào.
Câu 38. Điểm giống nhau giữa các chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh cục bộ”, “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A. Quân đội Sài Gòn là lược lượng chủ yếu. B. Đều là chiến tranh xâm lược thực dân mới.
C. Đều dùng quân đồng minh của Mĩ. D. Quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.
Câu 39. Những ngành kinh tế nào dưới đây được Pháp đầu tư nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
A. Giao thông vận tải và tài chính B. Ngoại thương và nông nghiệp.
C. Nông nghiệp và khai mỏ. D. Công nghiệp nặng và khai mỏ.
Câu 40. Thành tựu khoa học – kĩ thuật nào đánh dấu bước phát triển về khoa học –kĩ thuật của Liên Xô trong giai đoạn 1945-1950?
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất.
C. Chinh phục vũ trụ, đưa người lên Mặt Trăng.
D. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
D |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. (NB)Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 2.(NB) Một số nước ở Đông Nam Á đã chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập vào thời điểm năm 1945 gồm:
A. Inđônêxia, Xingapo và Malaixia.
B. Inđônêxia, Việt Nam và Lào.
C. Việt Nam, Philippin và Miến Điện.
D. Việt Nam, Lào và Campuchia.
Câu 3.(NB) Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:
A. Trung Quốc B. Mỹ C. Liên Xô. D. Anh.
Câu 4.(NB) Nhân tố quyết định hàng đầu cho sự phát triển của kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Biết thâm nhập thị trường thế giới.
B. Áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C. Tác dụng của những cải cách dân chủ.
D. Con người được coi là vốn quý nhất.
Câu 5.(NB) Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?
A. Phóng tàu vũ trụ Phương Đông.
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng.
Câu 6.(TH) Phong trào đấu tranh được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. cách mạng Mêhicô.
B. cách mạng Cuba.
C. cách mạng Côlômbia.
D. cách mạng Vênêxuêla.
Câu 7. (NB)Theo “Phương án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?
A. Bănglađét và Pakixtan.
B. Ấn Độ và Bănglađét.
C. Ấn Độ và Pakixtan.
D. Pakixtan và Nepan.
Câu 8.(VD) Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B. Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.
C. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.
D. Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình
Câu 9.(NB) Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
A. Cu Ba B. Pêru C. Chi lê D. Haiti
Câu 10.(VD) Quyết định nào của Hội nghị Pốtxđam (8 - 1945) đã tạo nên khó khăn cho tình hình Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?
A. Giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.
B. Quân đội Mĩ vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.
C. Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.
D. Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng Đông Dương.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-D |
5-C |
6-B |
7-C |
8-A |
9-A |
10-A |
|
11-B |
12-D |
13-A |
14-D |
15-C |
16-B |
17-B |
18-B |
19-B |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-D |
25-D |
26-D |
27-D |
28-D |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-A |
33-A |
34-C |
35-B |
36-A |
37-B |
38-D |
39-C |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tính chất của cách mạng tháng Mười Nga là
A. cách mạng tư sản. B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. cách mạng văn hóa. D. cách mạng công nghiệp.
Câu 2: Sau khi Liên Xô tan rã, vị thế ngoại giao của Liên bang Nga như thế nào?
A. Suy giảm nghiêm trọng trong cộng đồng các quốc gia độc lập.
B. Suy giảm nghiêm trọng trong quan hệ quốc tế.
C. Là quốc gia kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô trong quan hệ quốc tế.
D. Nhận được sự ủng hộ tuyệt đối từ các nước phương Tây.
Câu 3: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của
A. các nước Tây Âu. B. các nước Đông Âu. C. thực dân phương Tây. D. các nước phát xít.
Câu 4: Lịch sử ghi nhận năm 1960 là "Năm châu Phi" vì
A. chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi.
B. có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập.
C. tất cả các nước ở châu Phi đã giành được độc lập.
D. hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan rã.
Câu 5: Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, Mĩ đã triển khai chiến lược
A. “Ngăn đe thực tế”. B. “Phản ứng linh hoạt”. C. “Trả đũa ổ ạt”. D. “Cam kết và mở rộng”.
Câu 6: Nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển là
A. chi phí quốc phòng thấp, có điều kiện tập trung vốn cho kinh tế.
B. phát huy truyền thống tự lực, tự cường của nhân dân Nhật Bản.
C. nhờ có nguồn lực từ bên ngoài như nguồn viện trợ Mĩ.
D. vai trò quản lí, điều tiết có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 7: Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ đâu?
A. Giai cấp tư sản dân tộc bị phá sản. B. Viên chức, công chức bị sa thải.
C. Thợ thủ công bị thất nghiệp. D. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
Câu 8: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam có hoạt động nổi bật là
A. Đấu tranh đòi thả tự do cho Phan Bội Châu. B. Đấu tranh để tang Phan Châu Trinh.
C. Phạm Hồng Thái mưu sát toàn quyền Méc- lanh. D. Phan Châu Trinh Viết “Thất điều thư”.
Câu 9: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động ở nước ngoài?
A. Sự thật. B. Nhân đạo. C. Người cùng khổ. D. Đời sống công nhân.
Câu 10: Luận cương chính trị (tháng 10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng là
A. Tư sản dân tộc. B. Tiểu tư sản. C. Công nhân. D. Nông dân.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919-1930 là gì?
A. Sự tồn tại song song của 2 khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản và khuynh hướng vô sản
B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước.
C. Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản.
D. Sự xuất hiện của 3 tổ chức cách mạng.
Câu 2. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
B. Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
C. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
Câu 3. Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII( 5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Cũng cố được khối đoàn kết nhân dân.
B. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C. Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6.
D. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 4. Sự áp bức bóc lột dã man của thực dân Pháp và phát xít Nhật dẫn đến hậu quả gì?
A. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam thực dân Pháp - Nhật sâu sắc.
B. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.
C. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với phát xít Nhật gay gắt.
D. Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật-Pháp sâu sắc.
Câu 5. Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
B. áp dụng thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại
C. quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh.
D. điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi.
Câu 6. Đại hội đại biểu lần thứ II của đảng(2-1951) có ý nghĩa gì?
A. Làm cho nhân dân thế giới hiểu về cách mạng Việt Nam.
B. Tăng thêm lòng tin của nhân dân đối với Đảng.
C. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo vè trưởng thành của Đảng, thúc đẩy kháng chiến tiến lên, là đại hội kháng chiến thắng lợi
D. Nêu cao vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến của Đảng và giai cấp công nhân.
Câu 7. Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một trong ba trung tâm
A. liên kết kinh tế - tài chính lớn của thế giới. B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
C. công nghiệp – quốc phòng lớn của thế giới. D. giáo dục - khoa học kĩ thuật lớn nhất thế giới.
Câu 8. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào?
A. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.
B. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực.
C. Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.
D. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
Câu 9. Nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A. tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam.
B. hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
C. tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
D. sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
Câu 10. Nguyên nhân xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây vì
A. Mĩ và Liên Xô đều bị thế giới lên án.
B. Mĩ và Liên Xô đều bị suy giảm thế lực trước sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu và các nước công nghiệp mới NICS.
C. Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn để củng cố lực lượng địa vị.
D. Liên Xô không còn đủ khả năng bao tiêu quân sự cho các nước XHCN.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Cách mạng Tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã giải quyết được nhiệm vụ nào sau đây?
A. Xây dựng chính quyền Xô đại biểu công – nông –binh.
B. Thành lập được chính phủ cộng hòa của giai cấp
C. Lật được chế độ phong kiến Ngahoàng.
D. Tạo kiện cho chủ nghĩa bản pháttriển.
Câu 2. Chỉ huy quân đội triều đình trong cuộc chiến đấu chống quân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
A. Hoàng Diệu.
B. Nguyễn Tri Phương.
C. Trương Định.
D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 3. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
A. Hội Duy Tân.
B. Phong trào Đông Du.
C. Phong trào Duy Tân.
D. Việt Nam Quang phục hội.
Câu 4. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
B. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.
C. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
D. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.
Câu 5. Chiến thắng đầu tiên của Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân sau ngày thành lập là trận
A. Vũ Lăng – Đình Bảng.
B. Bắc Sơn – Võ Nhai.
C. Phay Khắt – Nà Ngần.
D. Chợ Rạng – Đô Lương.
Câu 6. Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu cơ bản của phong trào Cần Vương?
A. Khôi phục chế độ phong kiến.
B. Chống chính sách cướp đất để bảo vệ cuộc sống.
C. Chống Pháp giành độc lập dân tộc.
D. Giúp vua cứu nước, khôi phục độc lập.
Câu 7. Vai trò chủ yếu của Liên hợp Quốc trong việc giải quyết những biến động của tình hình thế giới hiện nay là
A. diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B. Liên hợp quốc góp phần ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
C. thúc đẩy mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên các lĩnh vực.
D. bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo khi các thành viên gặp khó khăn.
Câu 8. Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 – 1973?
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử phá vỡ thế độc quyền của Mĩ.
B. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới .
C. Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
D. Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Câu 9. Yếu tố quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành phong trào yêu nước và cách mạng theo khuynh hướng mới ở Việt nam vào đầu TK XX là
A. sự xuất hiện của các tầng lớp, giai cấp mới.
B. ảnh hưởng của Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản.
C. ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản ở châu Âu.
D. chính phủ Pháp thực hiện một số chính sách tiến bộ.
Câu 10. Năm 1960, đã đi vào lịch sử với tên gọi “năm châu Phi” là vì
A. có nhiều nước ở Châu Phi nổi dậy đấu tranh.
B. tất cả các nước ở Châu phi đã giành được độc lập và quyền con người.
C. có 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.
D. chủ nghĩa thực dân cũ bị đánh bại hoàn toàn ở Châu Phi.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Ung Văn Khiêm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


