Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 Trường THPT Tư Thục Ngô Thời Nhiệm. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT TƯ THỤC NGÔ THỜI NHIỆM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu gì?
A. “Thế giới phải luôn công bằng”
B. “Cam kết và mở rộng”
C. “Thúc đẩy dân chủ”
D. Mĩ là siêu cường duy nhất đóng vai trò lãnh đạo thế giới
Câu 2: Hội nghị Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng ở đâu?
A. Châu Á và châu Âu B. Châu Mĩ C. Châu Phi D. Châu Ảu
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không thuộc đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần 2?
A. Chế tạo ra công cụ sản xuất mới như máy tính, máy tự động...
B. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
C. Thời gian từ phát minh đến ứng dụng được rút ngắn.
D. Chuyển từ vĩ mô sang vi mô.
Câu 4: Để tập hợp lực lượng chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa, Mĩ đã làm gì?
A. Thực hiện kế hoạch Macsan, thành lập NATO
B. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế
C. Thành lập liên minh châu Âu
D. Thành lập tổ chức Hiệp ước Vacsava
Câu 5: Sau khi giành được độc lập, bước vào xây dựng đất nước, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A. Trở thành nước đi đầu trong việc nghiên cứu vũ trụ
B. Phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất bằng tên lửa của mình.
C. Phóng tàu vũ trụ vòng quanh trái đất
D. Đưa người lên thám hiểm sao hỏa.
Câu 6: Cụm từ nào được dùng để chỉ phong trào đấu tranh cách mạng ở các nước Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. “Lục địa mới trỗi dậy” B. “Lục địa đỏ”
C. “Mĩ La tinh cháy" D. “Lục địa bùng cháy”
Câu 7: Để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc, Mĩ đã làm gì?
A. Tổng thống Mĩ sang thăm và thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc
B. Gây chiến tranh xâm luợc và bạo loạn lật đổ chính quyền nhiều nơi trên thế giới
C. Thực hiện chính sách hòa hoãn với hai nước lớn là Liên Xô và Trung Quốc
D. Tổng thống Mĩ sang thăm Liên Xô
Câu 8: Ngay sau khi giành đuợc độc lập, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lược gì?
A. Công nghiệp hóa XHCN
B. Ngả về Phương Tây
C. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo
Câu 9: Nguyên nhân nào dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
B. Đường lối lãnh đạo chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập quan liêu trung bao cấp, thiếu dân chủ công bằng xã hội.
C. Tất cả các đáp án đều đúng.
D. Khi cải tổ đã phạm phải sai lầm, làm khủng hoảng thêm trầm trọng
Câu 10: Người đã khởi xướng đường lối cải cách - mở cửa ở Trung Quốc là ai?
A. Lưu Thiếu Kỳ B. Đặng Tiểu Bình
C. Mao Trạch Đông D. Tôn Trung Sơn
Câu 11: Tháng 7/1954, Hiệp định Gionevo đuợc kí kết, công nhận độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia nào?
A. Việt Nam, Lào, Campuchia B. Campuchia
C. Việt Nam D. Lào
Câu 12: Cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần hai đuợc diễn ra từ khoảng thời gian nào?
A. Từ những năm 50 của thế kỉ XX trở đi B. Từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
C. Từ những năm 40 của thế kỉ XX trở đi D. Từ thập kỉ 70 của thế kỉ XX
Câu 13: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai
A. Do yêu cầu cuộc sống
B. Những thành tựu khoa học - kĩ thuật lần 1 tạo tiền đề cho CMKHKT - CN lần hai.
C. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai
D. Tất cả đều đúng.
Câu 14: Sau chiến hanh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì?
A. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
B. Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
C. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
D. Hòa bình, trung lập tích cực
Câu 15: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước
B. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan
C. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận
D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô
Câu 16: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ như thế nào?
A. Quan hệ láng giềng thân thiện B. Quan hệ đối đầu
C. Quan hệ hợp tác hữu nghị D. Quan hệ Đồng minh
Câu 17: Sau khi giành được độc lập, bước vào phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ
B. Độc lập phát triển kinh tế
C. Hợp tác với nhau để cùng phát triển
D. Hợp tác chặt chẽ với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 18: Trong những năm 1946 -1949 ở Trung quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi
B. Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng
C. Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật
D. Cách mạng văn hóa
Câu 19: Trung Quốc tiến hành cải cách - mở cửa bắt đầu vào thời gian nào?
A. Tháng 10/1976 B. Tháng 12/1987 C. Tháng 12/1978 D. Tháng 1/1979
Câu 20: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế Mĩ đạt được thành tựu gì?
A. Chiếm hơn 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
B. Chiếm 2/3 dự trữ vàng của thế giới
C. Sản lượng nông nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng nông nghiệp thế giới
D. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới
Câu 21: Nhờ tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì?
A. Trở thành nước xuất khẩu thực phẩm đứng thứ hai thế giới
B. Tự túc được nhu cầu thịt, sữa trong nước
C. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
D. Trở thành cường quốc nông nghiệp lớn nhất thế giới
Câu 22: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta?
A. Thành lập khối đồng minh chống phát xứ
B. Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc
C. Tiêu diệt tận gốc rễ chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng.
Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của xu thế toàn cầu hoá?
A. do trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
B. Do chính sách đối ngoại cởi mở của Mĩ.
C. Do kinh tế các nước phát triển.
D. Do sự bùng nổ cách mạng khoa học, kĩ thuật.
Câu 24: Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ ngày 4 đến 14/2/1945 B. Từ ngày 14 đến 17/2/1945
C. Từ ngày 4 đến 11/2/1945 D. Từ ngày 4 đến 11/12/1945
Câu 25: Từ đầu 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A. Cách mạng công nghệ B. Cách mạng công nghiệp
C. Cách mạng trắng trong nông nghiệp D. Cách mạng xanh trong nông nghiệp
Câu 26: Tổng thống đầu tiên của Liên bang Nga là:
A. V.Putin B. D.Medvedev C. M.Goocbachop D. B.Yeltsin
Câu 27: Ở Nhật Bản, nhân tố được xem là quyết định hàng đầu thúc đẩy kinh tế phát triển là:
A. Áp dụng khoa học kĩ thuật
B. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước
C. Chi phí quốc phòng thấp
D. Con người
Câu 28: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô khôi phục kinh tế trong bối cảnh như thế nào?
A. Chiếm được nhiều thuộc địa
B. Thu được nhiều lợi nhuận nhờ vào buôn bán vũ khí
C. Bị chiến tranh tàn phá hết sức nặng nề
D. Nhận được khoản bồi thường chiến phí lớn từ các nước phát xít bại trận
Câu 29: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức liên Hợp Quốc?
A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
C. Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D. Quan tâm phát triển các mối quan hệ hợp tác hữu nghị
Câu 30: Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào?
A. Những năm 60 của thế kỉ XX B. Những năm 80 của thế kỉ XX
C. Những năm 90 của thế kỉ XX D. Những năm 70 của thế kỉ XX
Câu 31: Xác định cơ quan nào dưới đây không nằm trong bộ máy tổ chức Liên hợp quốc?
A. Hội đồng quán thác B. Hội đồng tư vấn
C. Đại hội đồng D. Hội đồng bảo an
Câu 32: Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canada đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề gì?
A. Vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
B. Vấn đề chống khủng bố ở châu Âu.
C. Vấn đề liên quan kinh tế, tài chính
D. Vấn đề văn hóa
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển?
A. Lợi dụng chiến tranh làm giàu
B. Áp dung Khoa học kĩ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất chất lượng
C. Tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển như chiến tranh ở Triều Tiên, Việt Nam
D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
Câu 34: Trong những năm 50 đến những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Công ngiệp hóa chất B. Công nghiệp điện hạt nhân
C. Công nghệ phần mềm D. Công nghiệp đóng tàu
Câu 35: Sau khi Liên Xô tan rã, Mĩ muốn điều gì?
A. Thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại
B. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” trong đó Mĩ đóng vai trò lãnh đạo thế giới
C. Hợp tác với Nga để chống khủng bố, duy trì hòa bình thế giới
D. Duy trì hòa bình ở khu vực Trung Đông.
Câu 36: Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Kinh tế Mĩ suy thoái, khung hoảng
B. Mĩ đứng đầu thế giới về không quân và hải quân
C. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế lớn nhât ở châu Mĩ
D. Mĩ trở thành trung tâm lảnh tế - tài chính lớn nhất của thế giới
Câu 37: Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đuờng lối chính sách gì?
A. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào.
B. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
C. Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN.
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 38: Giai đoạn đuợc xem là phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là vào thời gian nào?
A. Từ năm 1960 đến năm 1969 B. Từ năm 1960 đến năm 1973
C. Từ năm 1969 đến năm 1973 D. Từ năm 1952 đến năm 1969
Câu 39: Quốc gia đầu tiên phong thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957 là:
A. Nhật Bản B. Mĩ C. Anh D. Liên Xô
Câu 40: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại, Mĩ đã triển khai chiến luợc gì?
A. Chiến lược toàn cầu B. Chiến luợc cam kết và mở rộng
C. Chiến lược Macsan D. Chiến lược Aixenhao
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1.C |
2.A |
3.A |
4.A |
5.B |
6.D |
7.C |
8.C |
|
9.C |
10.B |
11.A |
12.C |
13.D |
14.A |
15.B |
16.B |
|
17.C |
18.B |
19.C |
20.D |
21.C |
22.A |
23.D |
24.C |
|
25.A |
26.D |
27.D |
28.C |
29.D |
30.D |
31.B |
32.A |
|
33.C |
34.B |
35.B |
36.D |
37.A |
38.B |
39.D |
40.A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A. Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội ở Việt Nam.
B. Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
C. Bù vào thiệt hại trong lần khai thác thứ nhất.
D. Để tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 2: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á là
A. Ngày 8/8/1977 B. Ngày 8/8/1997. C. Ngày 8/8/1967. D. Ngày 8/8/1987.
Câu 3: Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của Cách mạng Việt Nam?
A. Nông dân và địa chủ. B. Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
C. Công nhân và tư sản. D. Địa chủ và tư sản.
Câu 4: Giai cấp nào trở thành tay sai, làm chỗ dựa cho thực dân Pháp tăng cường chiếm đoạt, bóc lột kinh tế, đàn áp chính trị đối với người nông dân sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Tầng lớp tư sản mại bản. B. Tầng lớp đại địa chủ.
C. Giai cấp tư sản dân tộc. D. Giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 5: Khởi nghĩa Yên Bái thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
A. Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo.
B. Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu.
C. Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động.
D. Đế quốc Pháp còn mạnh.
Câu 6: Văn kiện nào của Đảng ta đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu?
A. Luận cương chính trị tháng 10/1930.
B. Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (1930).
C. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua.
D. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (1935).
Câu 7: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập vào thời gian nào? Ở đâu?
A. Tháng 6/1925 ở Hương Cảng (TQ). B. Tháng 6/1925 ở Quảng Châu (TQ).
C. Tháng 5/1925 ở Quảng Châu (TQ). D. Tháng 7/1925 ở Quảng Châu (TQ).
Câu 8: Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là
A. đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc.
B. tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc.
C. thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để.
D. làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản.
Câu 9: Tác động của chương trình khai thác lần II đến kinh tế Việt Nam là
A. Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp.
B. Nền kinh tế Việt Nam lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp.
C. Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ.
D. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp.
Câu 10: Tại hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, có sự tham gia của các tổ chức cộng sản nào?
A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.
B. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.
C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn.
D. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Câu 11: Trong các điểm sau, điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10-1930 là:
A. Phương pháp cách mạng.
B. Vai trò lãnh đạo cách mạng.
C. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
D. Phương hướng chiến lược của cách mạng.
Câu 12: Từ ngày 06- 01- 1930 đến ngày 8/2/1930, hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản Việt Nam hợp ở đâu?
A. Quảng Châu (Trung Quốc). B. Hương Cảng (Trung Quốc).
C. Ma Cao (Trung Quốc). D. Cửu Long- Hương Cảng (Trung Quốc).
Câu 13: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX đến năm 2000
A. Bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô.
B. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
C. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
Câu 14: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60 nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là
A. đứng thứ nhất trên thế giới. B. đứng thứ ba trên thế giới.
C. đứng thứ hai trên thế giới. D. đứng thứ tư trên thế giới.
Câu 15: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng là
A. Báo Búa Liềm. B. Báo Nhành Lúa.
C. Báo Người Nhà Quê. D. Báo Tiếng Chuông Rè.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-B |
2-C |
3-B |
4-C |
5-D |
6-C |
7-B |
8-D |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-D |
13-C |
14-C |
15-A |
16-C |
17-D |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-A |
22-B |
23-A |
24-D |
25-C |
26-A |
27-C |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-B |
34-C |
35-B |
36-C |
37-A |
38-D |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Luận điểm nào đúng?
A. Toàn cầu hóa vừa là thời cơ, vừa là thách thức cho các nước đang phát triển, đòi hỏi các nước phải cải cách kinh tế- xã hội.
B. Toàn cầu hóa là khó khăn và thách thức lớn cho tất cả các nước trên thế giới. Thế giới ngày càng tụt hậu.
C. Toàn cầu hóa mang lại nhiều lợi ích, kích thích sự phát triển của các nước đang phát triển.
D. Toàn cầu hóa vừa là thời cơ và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các nước trên thế giới cùng phát triển.
Câu 2: Cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX, EU chiếm hơn ¼ GDP của thế giới và đã trở thành
A. Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.
B. Tổ chức chính trị - kinh tế lớn nhất châu Âu
C. Tổ chức kinh tế lớn nhất Đông Nam Á
D. Tổ chức chính trị lớn nhất châu Âu.
Câu 3: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được mệnh danh là “Lục địa trỗi dậy” vì
A. Thường xuyên bị động đất
B. Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
C. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.
D. 17 nước giành được độc lập.
Câu 4: Nét nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân thợ máy xưởng Ba Son tháng 8/1925 với phong trào công nhân trước đó là:
A. Phong trào đấu tranh có tổ chức, có tinh thần quốc tế vô sản cao cả.
B. Phong trào đấu tranh mang tính tự phát
C. Phong trào đã đòi quyền lợi cho giai cấp công nhân Việt Nam.
D. Phong trào đấu tranh đòi quyền lợi kinh tế.
Câu 5: Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học- công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX thế giới đã
A. đạt nhiều thành tựu ở trên các lĩnh vực.
B. nâng cao mức sống, chất lượng cuộc sống cho con người.
C. tăng năng suất sản xuất
D. diễn ra xu thế toàn cầu hóa
Câu 6: Điểm giống nhau trong mục tiêu ra đời của tổ chức ASEAN và Liên minh châu Âu (EU) là
A. Cùng nhau phát triển về kinh tế, chính trị, đối ngoại và an ninh chung.
B. Cùng nhau phát triển về kinh tế.
C. Cùng nhau phát triển về kinh tế và văn hóa.
D. Cùng nhau phát triển về kinh tế, chính trị.
Câu 7: Quyết định chính thức thành lập tổ chức Liên hợp quốc được thông qua ở đâu?
A. Pốtxđam(Đức) B. Xan Phanxixcô(Mĩ)
C. Ianta (Liên Xô) D. Vecxai (Pháp)
Câu 8: Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh trang bị cho giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân Việt Nam nội dung về:
A. Khuynh hướng dân chủ tư sản. B. Chủ nghĩa quân phiệt hiếu chiến.
C. Lí luận cách mạng giải phóng dân tộc. D. Kiến thức văn hóa, giáo dục.
Câu 9: Nhận xét đúng về quy mô phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919- 1925
A. phong trào rộng lớn, không chỉ trong nước mà cả ở nước ngoài.
B. phong trào diễn ra ở Bắc Kì
C. phong trào bó hẹp ở Nam Kì
D. phong trào tập trung ở Trung Kì.
Câu 10: Thắng lợi lớn nhất của các hình thức đấu tranh ở Mĩ Latinh từ các thập kỉ 50-90 của thế kỉ XX là:
A. chính quyền độc tài ở nhiều nước Mĩ Latinh đã bị lật đổ, các chính phủ dân tộc, dân chủ được thiết lập
B. các nước Mĩ Latinh vươn lên phát triển nhanh chóng và trở thành các nước công nghiệp.
C. nhiều nước Mĩ Latinh giành được độc lập, thoát khỏi ách thống trị của thực dân Tây Ban Nha.
D. các nước Mĩ Latinh bị phụ thuộc trở thành “sân sau” của đế quốc Mĩ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-A |
2-A |
3-C |
4-A |
5-D |
6-C |
7-B |
8-C |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-A |
13-A |
14-C |
15-D |
16-C |
17-D |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-C |
22-A |
23-A |
24-D |
25-B |
26-C |
27-B |
28-C |
29-C |
30-A |
|
31-B |
32-C |
33-D |
34-A |
35-A |
36-A |
37-A |
38-B |
39-D |
40-A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt Nam là.
A. hiến pháp đầu tiên của nước ta được thông qua.
B. phát hành tiền Việt Nam.
C. thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
D. cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
Câu 2: Vì sao Hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 tháng 5/1941 có ý nghĩa quan trọng đối với sự thành công của cách mạng tháng Tám?
A. Chủ trương gương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân
C. Củng cố được khối đại đoàn kết toàn dân
D. Xác định khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
Câu 3: Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi có ý nghĩa quyết định nhất vì đây là nơi.
A. có nhiều thực dân đế quốc
B. đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng
C. tập trung các trung tâm chính trị, kinh tế của kẻ thù
D. có đông đảo quần chúng nhân dân được giác ngộ.
Câu 4: Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
1. Cao trào kháng Nhật cứu nước
2. Nhật xâm lược Đông Dương.
3. Mặt trận Việt Minh ra đời.
4. Nhật đảo chính Pháp.
A. 3 – 4 – 2 - 1 B. 4 – 1 – 3 - 2 C. 1 – 3 – 2 - 4 D. 2 – 3 – 4 - 1
Câu 5: Thách thức lớn nhất của thế giới trong thập kỷ đầu tiên của thế kỷ XXI là gì?
A. Chiến tranh xung đột ở nhiều nơi.
B. Nguy cơ cạn kiệt về tài nguyên thiên nhiên.
C. Chủ nghĩa khủng bố hoành hành.
D. Tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Câu 6: Những biện pháp đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai có tác dụng như thế nào?
A. làm thất bại âm mưu cấu kết với quân Anh, quân Pháp ở Miền Nam hòng bóp chết chính quyền cách mạng non trẻ.
B. kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài.
C. chính quyền cách mạng vẫn giữ vững và được nhân dân tin tưởng, ủng hộ.
D. hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền của chúng.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa phong trào đồng khởi 1959-1960?
A. Tiêu diệt đế quốc Mĩ và tay sai Ngô Đình Diệm.
B. Mở ra một thời kỳ mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công.
D. Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.
Câu 8: Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ hai.
A. Anh. B. I-ta-li-a. C. Đức D. Pháp
Câu 9: Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?
A. Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng
B. Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít
C. Mâu thuẫn Nhật- Pháp trở lên gay gắt
D. Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn
Câu 10: Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản là.
A. do phong trào công nhân thế giới và trong nước phát triển.
B. do phong trào đấu tranh của nhân dân.
C. phản ánh khách quan cuộc vân động giải phóng bằng con đường cách mạng vô sản.
D. do con đường cách mạng tư sản thất bại.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Khó khăn lớn nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám là gì
A. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.
B. Nạn đói ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống nhân dân.
C. Hơn 90% dân số không biết chữ.
D. Quân đội các nước Đồng minh kéo vào nước ta.
Câu 2: Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo là:
A. Trung Quốc B. Ấn Độ C. Mĩ D. Liên Xô
Câu 3: Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc?
A. Kế hoạch Na –va phá sản.
B. Hiệp định Giơ- ne- vơ về Đông Dương được kí kết.
C. Quân Pháp rút khỏi miền Bắc.
D. Quân Pháp rút khỏi miền Nam.
Câu 4: Từ sau chiến dịch nào ta bắt đầu giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947.
B. Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950.
C. Chiến dịch Hòa Bình đông xuân 1951- 1952.
D. Chiến dịch Tây Bắc thu đông năm 1952.
Câu 5: Nội dung nào sau đây không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A. Tạm gác nhiệm vụ ruộng đất.
B. Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu.
C. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
Câu 6: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của công nhân và nông dân Việt Nam trong thời gian từ tháng 2 đến tháng 4-/1930 là:
A. Đòi cải thiện đời sống. B. Giảm sưu, giảm thuế.
C. Thành lập chính quyền Xô Viết. D. Thả tù chính trị.
Câu 7: Lực lượng nào tạo điều kiện cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?
A. Quân Nhật. B. Quân Trung Hoa Dân quốc.
C. Các lực lượng cách mạng trong nước. D. Quân Anh.
Câu 8: Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là mâu thuẫn giữa
A. Tư sản dân tộc- thực dân Pháp. B. Vô sản – tư sản.
C. Dân tộc Việt Nam – thực dân Pháp. D. Nông dân – địa chủ phong kiến
Câu 9: Điểm chung trong nguyên nhân của sự phát triển kinh tế Mĩ và Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. Buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh.
C. Áp dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật.
D. Tận dụng cơ hội tốt từ bên ngoài.
Câu 10: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tình hình kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp?
A. Nền kinh tế Việt Nam có bước phát triển nhanh chóng.
B. Cơ cấu kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối.
C. Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của tư bản Pháp.
D. Kinh tế Việt Nam ngèo nàn, lạc hậu và bị cột chặt vào kinh tế Pháp.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-D |
2-D |
3-B |
4-B |
5-B |
6-A |
7-D |
8-C |
9-C |
10-A |
|
11-C |
12-A |
13-B |
14-D |
15-C |
16-D |
17-A |
18-B |
19-B |
20-D |
|
21-A |
22-B |
23-D |
24-A |
25-D |
26-C |
27-A |
28-A |
29-B |
30-B |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-C |
39-B |
40-C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Tư Thục Ngô Thời Nhiệm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


