OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Thuận Thành Số 3

08/04/2021 1.01 MB 306 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210408/531864402041_20210408_143022.pdf?r=5858
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 Trường THPT Thuận Thành Số 3. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Hãy chỉ ra những sai lầm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô thời kì 1925 - 1941.

  A. Chủ quan, duy ý chí, đốt cháy giai đoạn, không tuân thủ quy luật khách quan về kinh tế.

  B. Chưa chú trọng đúng mức đến việc nâng cao đời sống nhân dân, đốt cháy giai đoạn.

  C. Không tôn trọng nguyên tắc tự nguyện của nhân dân, vi phạm pháp chế xã hội chủ nghĩa.

  D. Không thực hiện tốt nguyên tắc tự nguyện của nhân dân, chưa chú trọng đúng mức đến việc nâng cao đời sống nhân dân,

Câu 2. Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, trật tự thế giới đang dần hình thành theo hướng

  A. "hai cực".                       B. "đa cực".                       C. "ba cực".                       D. "đơn cực".

Câu 3. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa cơ bản gì dưới đây?

  A. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

  B. Thể hiện sự cân bằng về sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

  C. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của nền khoa học-kĩ thuật Xô viết.

  D. Mĩ không còn đe dọa nhân dân thế giới bằng vũ khí tên lửa.

Câu 4. Hiệp định đình chiến giữa hai miền Nam Bắc Triều Tiên được kí kết tại đâu?

  A. Bàn Môn Điếm.             B. Xơ-un.                          C. Bình Nhưỡng.              D. Tân Nghĩa Châu.

Câu 5. Sự kiện đánh dấu châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ là

  A. Namibia tuyên bố độc lập.                                       B. Angiêri tuyên bố độc lập.

  C. Ăngôla tuyên bố độc lập.                                         D. Nam Phi tuyên bố độc lập.

Câu 6. Tại sao trong hai giai đoạn: 1945 – 1960 và từ 1960 trở đi, các nước sáng lập ASEAN lại có sự khác biệt về phát triển kinh tế?

  A. Do sự can thiệp của các cường quốc.

  B. Do phương hướng thực hiện chiến lược ở hai giai đoạn khác nhau.

  C. Do khả năng hợp tác của các quốc gia trong khu vực.

  D. Do sự tác động của Mĩ vào khu vực.

Câu 7. Kết quả lớn nhất trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

  A. giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa.

  B. đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc.

  C. đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của con người.

  D. lật đổ chính quyền độc tài, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ.

Câu 8. Mĩ đã ban hành hàng loạt đạo luật phản động trong đó đạo luật Táp Hác-lây. Đạo luật này mang nội dung gì?

  A. Cấm công nhân bãi công và những người Cộng sản không được tham gia vào các ban lãnh đạo công đoàn.

  B. Thực hiện chế độ phân biệt chủng tộc.

  C. Chống sự nổi loạn của thế hệ trẻ.

  D. Đối phó với phong trào đấu tranh của người da đen.

Câu 9. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?

  A. Có những hoạt động chống Liên Xô.                      B. Thành lập nhà nước Cộng hòa liên bang Đức.

  C. Tham gia khối quân sự NATO.                               D. Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ.

Câu 10. Quan hệ quốc tế bắt đầu chuyển từ đối đầu sang đối thoại từ

  A. Nửa đầu những năm 90 của thế kỉ XX.                   B. Nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

  C. Nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX.                   D. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 11. Lí do nào dưới đây khiến Mĩ lo ngại nhất sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?

  A. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời.

  B. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

  C. Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

  D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.

Câu 12. Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thứ giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

  A. có sự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

  B. có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước tư bản chủ nghĩa.

  C. các nước thắng trận xác lập vai trò lãnh đạo thế giới.

  D. diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc lớn.

Câu 13. Chính sách sai lầm nhất của nhà Nguyễn đã đẩy nhanh quá trình xâm lược Việt Nam của tư bản Pháp là gì?

  A. Độc quyền công thương.                                         B. Cấm đạo và giết đạo.

  C. Trọng nông, ức thương.                                          D. Không chăm lo công tác thủy lợi.

Câu 14. Việc chiếm được Nam kì sẽ mang lại lợi ích gì cho tư bản Pháp?

  A. Tạo điều kiện bành trướng xuống khu vực phía Nam.

  B. Mở rộng thị trường tiêu thụ cho tư bản Pháp bằng các cảng biển ở phía Nam.

  C. Dễ dàng uy hiếp Cam-pu-chia và các nước Đông Nam Á.

  D. Chặt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều Nguyễn và làm chủ sông Mê Công.

Câu 15. Xu hướng cách mạng của Phan Châu Trinh là gì?

  A. Cải cách ôn hòa.                                                      B. Bạo động cách mạng.

  C. Vừa cải cách vừa bạo động.                                    D. Thương lượng và đàm phán.

Câu 16. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội; cuộc vận động khởi nghĩa của Thái Phiên và Trần Cao Vân; cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên có điểm chung là

  A. các cuộc khởi nghĩa vũ trang.

  B. được một vị vua nhà Nguyễn làm lãnh tụ tinh thần.

  C. do văn thân, sĩ phu lãnh đạo.

  D. lực lượng chính là binh lính.

Câu 17. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp, đối tượng của cách mạng Việt Nam là

  A. trung, tiểu địa chủ.                                                   B. tư sản dân tộc.

  C. đại địa chủ phong kiến.                                            D. tiểu tư sản.

Câu 18. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập tổ chức nào?

  A. Đảng Cộng sản Pháp.                                              B. Quốc tế cộng sản.

  C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.                       D. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

Câu 19. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương, bộ phận nào trong xã hội Việt Nam bị áp bức bóc lột nặng nề nhất?

  A. Công nhân.                    B. Tư sản.                          C. Tiểu tư sản.                  D. Nông dân.

Câu 20. Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đi từ lập trường một người yêu nước chuyển sang lập trường một người cộng sản là

  A. đưa Bản yêu sách đến Hội nghi Vécxai (18 - 6 -1919).

  B. sự thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến hệ tư tưởng Nguyễn Ái Quốc.

  C. bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản và thành lập Đảng Cộng sản Pháp (12 -1920).

  D. đọc sơ thảo luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

Câu 21. Phong trào cách mạng 1930 - 1931 đạt đến đỉnh cao trong thời gian nào?

  A. Từ tháng 2 đến tháng 4 - 1930.                               B. Từ tháng 5 đến tháng 8 - 1930.

  C. Từ tháng 1 đến tháng 5 - 1931.                               D. Từ tháng 9 đến tháng 10 - 1930.

Câu 22. Tên gọi của Đảng được thay đổi như thế nào tại Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời?

  A. Đảng Lao động Việt Nam.                                      B. Đảng cộng sản Đông Dương.

  C. Đông Dương cộng sản Đảng.                                  D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 23. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 ở các nước tư bản đã tác động đến tất cả các lĩnh vực kinh tế của Việt Nam vì

  A. Việt Nam là thuộc địa của Pháp, nền kinh tế Việt Nam phụ thuộc Pháp.

  B. Kinh tế Việt Nam chịu ảnh hưởng của kinh tế Pháp.

  C. Việt Nam phụ thuộc vào Pháp.

  D. Việt Nam là thị trường của tư bản Pháp.

Câu 24. Chính sách nào dưới đây được Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thực hiện ở Đông Dương những năm 1936 – 1939?

  A. Chính sách Kinh tế chỉ huy.

  B. Đầu tư khai thác thuộc địa.

  C. Ân xá tù chính trị, nới rộng quyền tự do báo chí.

  D. Đáp ứng các yêu sách của nhân dân.

Câu 25. Phong trào cách mạng 1930 - 1931 đã để lại cho Đảng những bài học nào?

  A. Xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, nắm bắt thời cơ và chính sách mặt trận.

  B. Công tác tư tưởng và xây dựng khối liên minh công nông.

  C. Xây dựng và tập hợp lực lượng, về vấn đề khởi nghĩa vũ trang và chuẩn bị căn cứ địa cách mạng.

  D. Công tác tư tưởng, xây dựng liên minh công nông và mặt trận dân tộc thống nhất, tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

Câu 26. Ai là người nhậm chức Toàn quyền Đông Dương năm 1937.

  A. Brêviê.                           B. Pôn Đu-me.                  C. Pôn Bô.                        D. Anbe Xa-rô.

Câu 27. Nội dung nào dưới đây thể hiện điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2 - 1930) và Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930)?

  A. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đế quốc trước, đánh phong kiến sau.

  B. Cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa.

  C. Lãnh đạo cách mạng là Đảng Cộng sản - đội tiền phong của giai cấp vô sản.

  D. Động lực của cách mạng là giai cấp công nhân và nông dân.

Câu 28. Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của Chính phủ sau Cách mạng Tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào nào?

  A. "Ngày đồng tâm".                                                    B. "Tuần lễ vàng" và "Quỹ độc lập".

  C. "Tăng gia sản xuất".                                                D. "Ngày đồng tâm" và "Tăng gia sản xuất".

Câu 29. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?

  A. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.

  B. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6 – 3 - 1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14 – 9 - 1946) của thực dân Pháp.

  C. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.

  D. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.

Câu 30. Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần các vị trí tập trung binh lực của quân Pháp sau cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.

  A. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Plâyku, Xê nô, Luôngphabăng và Mường Sài.

  B. Điện Biên Phủ, Đồng bằng Bắc Bộ,Xê nô, Luôngphabăng và Mường Sài, Plâyku.

  C. Đồng bằng Bắc Bộ, Điện Biên Phủ, Xê nô, Luôngphabăng và Mường Sài, Plâyku.

  D. Điện Biên Phủ, Xê nô, Luôngphabăng và Mường Sài, Plâyku, Đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 31. Tên tướng Pháp nào sau đây không tham gia vào chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 ?

  A. Cômmuyan.                   B. Đácgiăngliơ.                 C. Sôvanhắc.                     D. Bôphơrê.

Câu 32. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 (1/1959) đã nhận định như thế nào về tình hình miền Nam dưới chế độ Mĩ - Diệm?

  A. Con đường phát triển của cách mạng miền Nam là đấu tranh hòa bình giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu.

  B. Con đường phát triển của cách mạng miền Nam là khi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị đồng thời kết hợp với lực lượng vũ trang.

  C. Con đường phát triển của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu kết hợp với lực lượng chính trị.

  D. Con đường phát triển của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang.

Câu 33. Năm 1955, Ngô Đình Diệm mở một chiến dịch để giết hại những người cách mạng, được chúng coi là "quốc sách" có lợi cho mình, chiến dịch đó là

  A. chiến dịch "Bình định và tìm diệt".                         B. chiến dịch "Tố cộng, diệt cộng".

  C. chiến dịch "ấp chiến lược".                                     D. chiến dịch "bình định nông thôn".

Câu 34. Đâu không phải âm mưu của Mỹ khi tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

  A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước.

  B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

  C. Giành chiến thắng quyết định để kết thúc chiến tranh.

  D. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 35. Thắng lợi nào của nhân dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

  A. Chiến thắng Bình Giã (1964).                                 B. Chiến thắng Ấp Bắc (1963).

  C. Phong trào "Đồng khởi" (1960).                             D. Chiến thắng An Lão (1965).

Câu 36. Khi tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất, Mĩ không nhằm thực hiện âm mưu nào dưới đây?

  A. Giành chiến thắng quyết định nhằm chiếm ưu thế trên bàn đàm phán.

  B. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

  C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc, từ miền Bắc vào miền Nam.

  D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước.

Câu 37. Thắng lợi đó "mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế và có tính thời đại sâu sắc". Câu nói trên được trích trong văn bản nào?

  A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.                          B. Cuộc kháng chiến chống Mĩ.

  C. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.                             D. Cuộc kháng chiến chống Pháp.

Câu 38. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của hai Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

  A. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

  B. Có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

  C. Là văn bản mang tính pháp lí quốc tế, ghi nhận các quyền tự do cơ bản của nhân dân Việt Nam.

  D. Thỏa thuận giữa các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

Câu 39. Trong các nội dung Hiệp định Pari, điều khoản nào có ý nghĩa nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam?

  A. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự do.

  B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân Đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vả công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

  C. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

  D. Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

Câu 40. Nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước được đề ra từ Hội nghị nào của Đảng?

  A. Hội nghị Hiệp thương chính trị tổ chức tại Sài Gòn.               B. Hội nghị lần thứ 24.

  C. Hội nghị lần thứ 21.                                                                 D. Hội nghị lần thứ 15.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. D

2. B

3. A

4. A

5. A

6. B

7. D

8. A

9. C

10. D

11. D

12. A

13. B

14. D

15. A

16. A

17. C

18. D

19. D

20. C

21. D

22. B

23. A

24. C

25. D

26. A

27. C

28. B

29. A

30. C

31. B

32. D

33. B

34. C

35. C

36. A

37. B

38. A

39. B

40. B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nội dung cơ bản về nông nghiệp của NEP là:

  A. tập thể hóa nông nghiệp.

  B. tiếp tục trưng thu lương thực thừa.

  C. bãi bỏ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực cố định.

  D. tịch thu ruộng đất của quý tộc - địa chủ.

Câu 2. FAO là tên viết tắt theo tiếng Anh của tổ chức nào?

  A. Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc.

  B. Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc.

  C. Tổ chức Thương mại Thế giới.

  D. Tổ chức Y tế thế giới,

Câu 3. Năm 1949, đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?

  A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

  B. Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.

  C. Đập tan âm mưu thực hiện cuộc "Chiến tranh lạnh" của Mĩ.

  D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

Câu 4. Sau sự kiện nào, nhân dân Campuchia sát cánh cùng nhân dân Việt Nam và Lào tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ ?

  A. Chính phủ Xihanúc bị lật đổ bởi các thế lực tay sai của Mĩ.

  B. Nhân dân Campuchia nhận được sự giúp đỡ của bộ đội tình nguyện Việt Nam.

  C. Sau cuộc tổng tuyển cử bầu quốc hội mới.

  D. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.

Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng Công và Ma Cao vẫn là thuộc địa của nước nào?

  A. Anh và Bồ Đào Nha.                                               B. Hà Lan và Anh.

  C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.                                 D. Ạnh và Mĩ.

Câu 6. Về sản xuất công nghiệp, vào những năm 80 Ấn Độ đứng hàng thứ mấy trên thế giới?

  A. Thứ bẩy.                        B. Thứ chín.                      C. Thứ mười.                    D. Thứ tám.

Câu 7. Kết quả lớn nhất trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

  A. đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của con người.

  B. giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa.

  C. lật đổ chính quyền độc tài, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ.

  D. đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc.

Câu 8. Năm 1968, nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ mấy trong thế giới tư bản?

  A. Ba.                                 B. Tư.                                C. Nhất.                            D. Hai.

Câu 9. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới vào khoảng thời gian nào?

  A. 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

  B. Đầu thập kỷ 70 của thế kỷ XX.

  C. 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

  D. Đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX.

Câu 10. Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô tan vỡ?

  A. Sự ra đời của khối quân sự NATO.

  B. Sự phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực đóng quân của Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta.

  C. Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

  D. Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh.

Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ chung của Mĩ là

  A. tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

  B. làm bá chủ thế giới.

  C. tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ la-tinh.

  D. tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa.

Câu 12. Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thứ giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

  A. có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước tư bản chủ nghĩa.

  B. các nước thắng trận xác lập vai trò lãnh đạo thế giới.

  C. diến ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc lớn.

  D. có sự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

Câu 13. Chính sách nào của nhà Nguyễn đã hạn chế sự phát triển của sản xuất, thương mại?

  A. Chính sách độc quyền công thương.                       B. Chính sách "Đóng cửa các thương cảng".

  C. Chính sách "Cấm đạo, giết đạo".                             D. Chính sách "Mở cửa".

Câu 14. Những nội dung của các bản Hiệp ước được kí kết từ năm 1862 - 1884 đã phản ánh điều gì?

  A. Sự nhượng bộ có điều kiện của triều Nguyễn.

  B. Các kế sách của triều Nguyễn nhằm cứu vãn tình thế đất nước.

  C. Quá trình đi từ đầu hàng từng bước đến đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn.

  D. Sự nhân nhượng tạm thời của triều Nguyễn nhằm chuẩn bị cho một cuộc phản chiến giành lại độc lập hoàn toàn.

Câu 15. Nhà văn, nhà báo thuộc bộ phận nào trong xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương?

  A. Tiểu tư sản.                    B. Công nhân.                   C. Nông dân.                     D. Tư sản.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 16 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1. C

2. B

3. D

4. A

5. A

6. C

7. C

8. D

9. A

10. D

11. B

12. D

13. A

14. C

15. A

16. B

17. D

18. D

19. D

20. B

21. C

22. A

23. B

24. D

25. C

26. C

27. C

28. C

29. C

30. A

31. A

32. D

33. D

34. B

35. D

36. A

37. D

38. A

39. A

40. A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Biểu hiện nào chứng tỏ cuộc cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là cuộc cách mạng dân chủ tư sản?

  A. Lật đổ chính quyền quân chủ chuyên chế.

  B. Lực lượng chính của phong trào là công nhân.

  C. Phương pháp đấu tranh là khởi nghĩa vũ trang.

  D. Bầu ra các xô viết đại biểu công nhân.

Câu 2. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian :

1. Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ.

2. Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.

3. Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

  A. 1, 2, 3.                            B. 2, 3, 1.                          C. 3, 2, 1.                          D. 2, 1, 3.

Câu 3. Trong đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội, Liên Xô đã mắc những thiếu sót sai lầm chủ yếu nào?

  A. Không chú trọng phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

  B. Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh.

  C. Mất cảnh giác trước những âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

  D. Thiếu công bằng xã hội, chủ quan nóng vội đốt cháy giai đoạn.

Câu 4. Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?

  A. Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.

  B. Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm.

  C. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.

  D. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

Câu 5. Theo phương án " Maobatton", Ấn Độ được chia thành hai quốc gia là Ấn Độ và Pakixtan. Hai nhà nước tự trị này được thành lập vào thời gian nào?

  A. 15 - 7 - 1948.                 B. 15 - 8 - 1947.                C. 15 - 8 - 1948.                D. 15 - 8 - 1949.

Câu 6. Chủ trương của Đảng Quốc đại lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu tranh giành độc lập bằng hình thức nào?

  A. Bạo động "sắt và máu".

  B. Đấu tranh vũ trang.

  C. "Bất bạo động".

  D. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ tranh.

Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, kẻ thù chủ yếu của các nước Mĩ Latinh là

  A. địa chủ phong kiến.

  B. chế độ tay sai, phản động của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

  C. chế độ phân biệt chủng tộc.

  D. chủ nghĩa thực dân cũ.

Câu 8. Hãy tìm đúng lý do Nhật Bản được gọi là “Đế quốc kinh tế”?

  A. Nhật Bản là một siêu cường về kinh tế.

  B. Đế quốc Nhật bành trướng, xâm nhập mở rộng phạm vi thế lực kinh tế khắp mọi nơi trên thế giới đặc biệt là vùng Đông Nam Á.

  C. Nhật Bản chỉ chú trọng phát triển quân sự và tiến hành chiến tranh.

  D. Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt với Mĩ và Tây Âu.

Câu 9. Trong giai đoạn phục hồi và phát triển kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai, so với Nhật Bản, các nước Tây Âu không có lợi thế từ yếu tố nào dưới đây?

  A. Chi phí cho quốc phòng thấp.

  B. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

  C. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

  D. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.

Câu 10. Định ước Henxinki được kí kết trong thời gian nào?

  A. Năm 1975.                     B. Năm 1976.                    C. Năm 1989.                   D. Năm 1972.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1. A

2. D

3. D

4. D

5. B

6. C

7. B

8. B

9. A

10. A

11. A

12. A

13. A

14. B

15. A

16. A

17. D

18. C

19. C

20. A

21. B

22. B

23. A

24. B

25. A

26. B

27. A

28. A

29. C

30. C

31. C

32. D

33. A

34. C

35. D

36. C

37. C

38. D

39. C

40. A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Nhân dân Liên Xô thực hiện nhiệm vụ công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa với mục tiêu gì?

  A. Làm cơ sở để cải tạo nền nông nghiệp.

  B. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

  C. Đầu tư cho phát triển công nghiệp chế tạo máy.

  D. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

Câu 2. Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đối với thế giới sau chiến tranh?

  A. Trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới.

  B. Là sự kiện đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ.

  C. Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc với các nước đế quốc.

  D. Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

Câu 3. Trong đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội, Liên Xô đã mắc những thiếu sót sai lầm chủ yếu nào?

  A. Thiếu công bằng xã hội, chủ quan nóng vội đốt cháy giai đoạn.

  B. Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh.

  C. Không chú trọng phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

  D. Mất cảnh giác trước những âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.

Câu 4. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tố nào là cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quốc có những bước phát triển khác trước?

  A. Vùng giải phóng được mở rộng.

  B. Sự giúp đỡ của Liên Xô.

  C. Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới.

  D. Lực lượng cách mạng lớn mạnh nhanh chóng.

Câu 5. Cuộc khởi nghĩa của hai vạn thủy binh trên 20 chiến hạm ở Bombay diễn ra vào thời gian nào?

  A. 22 - 2 - 1946.                 B. 19 - 2 - 1946.                C. 19 - 2 - 1947.                D. 19 - 3 - 1946.

Câu 6. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào ngày, tháng, năm nào?

  A. Ngày 7/1/1984.              B. Ngày 30/4/1999.           C. Ngày 23/7/1997.           D. Ngày 28/7/1995.

Câu 7. Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng nhân quyền của người da đen ở Nam Phi là

  A. chủ nghĩa thực dân cũ và mới.

  B. chủ nghĩa thực dân cũ.

  C. chủ nghĩa Apácthai.

  D. chủ nghĩa thực dân mới.

Câu 8. Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là tổ chức nào?

  A. EU.                                B. EEC.                             C. AU.                              D. ASEAN.

Câu 9. Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ năm 1945 đến 2000 là

  A. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

  B. hợp tác với các nước tư bản cùng phát triển.

  C. củng cố và thắt chặt quan hệ ngoại giao với các nước Đông Nam Á.

  D. đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại.

Câu 10. Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, các nước đã điều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào

  A. phát triển kinh tế.                                                    B. phát triển văn hóa.

  C. phát triển vũ khí hạt nhân.                                      D. phát triển lĩnh vực phần mềm.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1. B

2. A

3. A

4. D

5. B

6. D

7. C

8. A

9. A

10. A

11. C

12. C

13. C

14. C

15. C

16. D

17. C

18. B

19. C

20. B

21. C

22. D

23. D

24. B

25. A

26. D

27. D

28. B

29. C

30. C

31. D

32. C

33. C

34. C

35. D

36. C

37. A

38. D

39. C

40. D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Từ việc quốc hữu hoá các xí nghiệp, nhà máy của tư sản trong "Chính sách cộng sản thời chiến", đến khi thực hiện "Chính sách kinh tế mới" được thay đổi như thế nào?

  A. Khuyến khích tư bản nước ngoài vào xây dựng nhà máy, xí nghiệp trong nước.

  B. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp do giai cấp vô sản quản lý.

  C. Cho phép tư nhân được thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp loại nhỏ (dưới 20 công nhân).

  D. Trả hết toàn bộ nhà máy, xí nghiệp cho giai cấp tư sản.

Câu 2. Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian:

1. Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ.

2. Việt Nam trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.

3. Việt Nam được bầu làm Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

  A. 2, 3, 1.                            B. 3, 2, 1.                          C. 2, 1, 3.                          D. 1, 2, 3.

Câu 3. Việt Nam đã nhận được sự giúp đỡ và viện trợ chủ yếu từ quốc gia nào trong quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội?

  A. Ấn Độ.                           B. Liên Xô.                       C. Trung Quốc.                 D. Cuba.

Câu 4. Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?

  A. Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm.                    B. Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.

  C. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.                          D. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

Câu 5. Đâu là điểm chung của các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới thứ hai?

  A. Đều bị phát xít chiếm đóng.

  B. Đều là những quốc gia độc lập.

  C. Đều là các quốc gia phong kiến.

  D. Hầu hết đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).

Câu 6. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Mĩ Latinh trở thành "sân sau" của nước nào?

  A. Hà Lan.                          B. Bồ Đào Nha.                C. Mĩ.                                D. Pháp.

Câu 7. Bài học cơ bản rút ra từ thắng lợi của ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào trong cuộc đấu tranh giành độc lập ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

  A. Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

  B. Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

  C. Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

  D. Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

Câu 8. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một tâm điểm của sự đối đầu ở châu Âu giữa hai cực Liên Xô và Mĩ là

  A. Cộng hòa Liên bang Đức.                                       B. Áo và Phần Lan.

  C. Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.                                              D. Bỉ và Hà Lan.

Câu 9. Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong việc thực hiện "Chiến lược toàn cầu" là

  A. thắng lợi của cách mạng Trung Quốc 1949.

  B. thắng lợi của cách mạng ở Cuba 1959.

  C. thắng lợi của cách mạng hồi giáo ở Iran 1979.

  D. thắng lợi của cách mạng Việt Nam 1975.

Câu 10. Kế hoạch Mác san được ra đời vào thời gian nào?

  A. Tháng 6 - 1947.             B. Tháng 7 - 1946.            C. Tháng 7 - 1947.            D. Tháng 6 - 1946.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. C

2. C

3. B

4. D

5. D

6. C

7. D

8. A

9. D

10. A

11. C

12. A

13. D

14. A

15. A

16. B

17. A

18. C

19. A

20. D

21. A

22. A

23. B

24. A

25. C

26. B

27. A

28. C

29. B

30. D

31. A

32. C

33. D

34. A

35. C

36. C

37. C

38. C

39. A

40. C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Thuận Thành Số 3. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF