Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Việt Khái. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIỆT KHÁI |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sau Cách mạng 1905 – 1907, nước Nga theo thể chế chính trị nào sau đây?
A. XHCN. B. Chế độ cộng hòa.
C. Quân chủ chuyên chế. D. Quân chủ lập hiến.
Câu 2: Nga hoàng có thái độ nào sau đây đối với cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?
A. Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. Đẩy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc.
C. Chỉ tham chiến khi được nhân dân ủng hộ.
D. Tham gia vào cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận.
Câu 3: Sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế tác động như thế nào đối với nước Nga đầu thế kỉ XX?
A. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế TBCN.
B. Tạo điều kiện cho kinh tế tư nhân phát triển mạnh mẽ.
C. Kìm hãm sự phát triển của CNTB ở Nga.
D. Kìm hãm sự phát triển của kinh tế thị trường XHCN.
Câu 4: Trước phong trào đấu tranh của nhân dân Nga đầu thế kỉ XX, Nga hoàng có thái độ như thế nào?
A. Bất lực, không còn khả năng tiếp tục thống trị được nữa.
B. Đàn áp, dập tắt được phong trào đấu tranh của nhân dân.
C. Nhờ sự giúp đỡ trực tiếp của các đế quốc khác.
D. Thỏa hiệp và thực hiện các chính sách nhượng bộ nhân dân.
Câu 5: Nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Nga đầu năm 1917 là
A. xóa bỏ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga hoàng đứng đầu.
B. thành lập các chính đảng của giai cấp công dân và nông dân.
C. tấn công vào Cung điện Mùa Đông – sào huyệt của phong kiến Nga.
D. lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản ở Nga.
Câu 6: Sự kiện nào mở đầu cho cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?
A. Cuộc biểu tình của nữ công nhân thủ đô Pêtơrôgrát.
B. Các Xô viết công – nông được thành lập.
C. Cuộc tấn công vào Cung điện Mùa Đông.
D. Lênin về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng.
Câu 7: Đỉnh cao về hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
B. biểu tình thị uy của công dân kết hợp với khởi nghĩa vũ trang.
C. chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.
D. tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong phạm vi cả nước.
Câu 8: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là
A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. B. cách mạng vô sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. cách mạng XHCN.
Câu 9: Đặc điểm nổi bật về chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai năm 1917 là gì?
A. Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
B. Tồn tại của nhà nước quân chủ chuyên chế.
C. Bị các nước đế quốc bao vây, can thiệp .
D. Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
Câu 10: Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai năm 1917 là
A. quân chủ chuyên chế. B. cộng hòa.
C. quân chủ lập hiến. D. XHCN.
Câu 11: Nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 là
A. đập tan bộ máy nhà nước của giai cấp tư sản và địa chủ.
B. xây dựng và củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
C. duy trì và củng cố chính quyền của Nga hoàng.
D. xây dựng quân đội Xô viết hùng mạnh.
Câu 12: Mục tiêu và đường lối của cách mạng Nga được xác định Luận cương tháng Tư của Lênin là chuyển từ
A. cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN.
B. cách mạng tư sản kiểu cũ sang cách mạng tư sản kiểu mới.
C. đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
D. tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang trong toàn quốc.
Câu 13: Nội dung nào là ý nghĩa của Luận cương tháng Tư (1917) đối với cách mạng Nga?
A. Giác ngộ lí luận cách mạng cho quần chúng nhân dân.
B. Trang bị vũ khí tư tưởng cho giai cấp vô sản trên toàn thế giới.
C. Xác định đúng đắn, kịp thời mục tiêu và đường lối của cách mạng.
D. Chuyển hướng cuộc đấu tranh sang thực hiện mục tiêu chống chế độ phong kiến.
Câu 14: Cách mạng tháng Mười ở Nga năm 1917 mang tính chất của một cuộc
A. cách mạng tư sản kiểu cũ. B. cách mạng XHCN.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. chiến tranh giải phóng dân tộc.
Câu 15: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga (1917)?
A. Mở ra kỉ nguyên mới và làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước Nga.
B. Lần đầu tiên trong lịch sử nước Nga, nhân dân lao động được làm chủ đất nước.
C. Góp phần quan trọng vào việc làm thay đổi cục diện thế giới.
D. Dẫn tới sự ra đời của nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới.
Câu 16: Nhận định của Nguyễn Ái Quốc “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không còn con đường nào khác con đường cách mạng vô sản” là do ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A. Cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc. B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tháng Mười Nga. D. Công xã Pari.
Câu 17: Tháng 3/1921, Lênin và Đảng Bônsêvích quyết định thực hiện Chính sách kinh tế mới ở nước Nga trong bối cảnh nào?
A. Đã hoàn thành nhiệm vụ công nghiệp hóa. B. Đã hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.
C. Nền kinh tế quốc dân bị tàn phá nghiêm trọng. D. Sự tồn tại của quan hệ sản xuất phong kiến.
Câu 18: Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921, Lênin và Đảng Bônsêvích đã
A. ban hành Sắc lệnh ruộng đất. B. thực hiện Chính sách cộng sản thời chiến.
C. ban hành Chính sách kinh tế mới. D. thực hiện cải cách chính phủ.
Câu 19: “NEP” là cụm từ viết tắt của
A. Chính sách cộng sản thời chiến.
B. Sắc lệnh hòa bình.
C. Liên bang Cộng hòa XHCN Xô viết.
D. Chính sách kinh tế mới.
Câu 20: Một trong những nội dung cơ bản của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga là
A. tư nhân được phép xây dựng các nhà máy có quy mô lớn.
B. nhà nước nắm quyền kiểm soát toàn bộ và triệt để nền kinh tế.
C. thay thế chế độ trưng thu lương thực bằng thu thuế lương thực.
D. thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
Câu 21: Một trong những nội dung cơ bản của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga là
A. tư nhân được phép xây dựng các nhà máy có quy mô lớn.
B. nhà nước nắm các ngành kinh tế then chốt.
C. thực hiện chế độ trưng thu lương thực bằng tiền mặt.
D. thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
Câu 22: Nội dung nào sau đây không thuộc Chính sách kinh tế mới (1921) của nước Nga?
A. Tư nhân được phép xây dựng các nhà máy có quy mô lớn.
B. Nhà nước nắm các ngành kinh tế then chốt.
C. Thực hiện chính sách thu thuế lương thực bằng hiện vật.
D. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư vào Nga.
Câu 23: Bản chất của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga là
A. phát triển công nghiệp nặng hợp lí trên cơ sở phát triển công nghiệp nhẹ.
B. thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
C. chuyển đổi nền kinh tế do Nhà nước độc quyền sang tư nhân quản lí.
D. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần do Nhà nước kiểm soát.
Câu 24: Nội dung nào sau đây là kết quả của Chính sách kinh tế mới (1921) đối với nước Nga?
A. Hoàn thành nhiệm vụ công nghiệp hóa.
B. Hoàn thành công cuộc tập thể hóa nông nghiệp.
C. Kinh tế quốc dân có sự chuyển biến rõ rệt.
D. Nhà nước nắm các ngành kinh tế then chốt.
Câu 25: Nội dung nào sau đây là kết quả của Chính sách kinh tế mới (1921) đối với nước Nga?
A. Thực hiện chính sách thu thuế lương thực.
B. Hoàn thành công cuộc tập thể hóa nông nghiệp.
C. Hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế.
D. Nhà nước nắm các ngành kinh tế then chốt.
Câu 26: Vai trò của Nhà nước được thể hiện như thế nào trong Chính sách kinh tế mới của nước Nga?
A. Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt trong nền kinh tế nhiều thành phần.
B. Nhà nước nắm vai trò quản lí và điều tiết nền kinh tế quốc dân.
C. Nhà nước lũng đoạn và chi phối nền kinh tế quốc dân.
D. Nhà nước giao cho tư nhân nắm giữ các ngành kinh tế chủ chốt.
Câu 27: Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên xô những năm 1925 – 1941 là gì?
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.
B. Tập trung mọi nguồn lực để phát triển công nghiệp quốc phòng.
C. Thực hiện công nghiệp hóa XHCN.
D. Phát triển toàn diện và động bộ tất cả các ngành kinh tế.
Câu 28: Thành tựu lớn nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng CNXH (1925 – 1941) là gì?
A. Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.
B. Giải quyết triệt để nạn mù chữ trong cả nước.
C. Xây dựng thành công CNXH.
D. Trở thành cường quốc công nghiệp XHCN.
Câu 29: Công cuộc xây dựng CNXH đặt ra yêu cầu gì đối với các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga?
A. Thành lập các liên minh chính trị, kinh tế trong nước.
B. Liên minh, đoàn kết với nhau để tăng cường sức mạnh.
C. Cạnh tranh, tạo động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
D. Tăng cường liên kết với các nước bên ngoài để nhận viện trợ.
Câu 30: Chính sách ngoại giao của Liên Xô trong những năm 20 – 30 của thế kỉ XX đã đưa tới nhiều tác động tích cực, ngoại trừ việc
A. tạo nên những biến đổi nhiều mặt, có lợi cho nhân dân Liên Xô.
B. khẳng định uy tín và vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.
C. giải quyết được mâu thuẫn giữa Liên Xô và các nước phương Tây.
D. góp phần giúp đỡ phong trào cách mạng thế giới.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 - C |
2 - B |
3 - C |
4 - A |
5 - A |
6 - A |
7 - C |
8 - C |
9 - A |
10 - B |
|
11 - A |
12 - A |
13 - C |
14 - B |
15 - D |
16 - C |
17 - C |
18 - C |
19 - D |
20 - C |
|
21 - B |
22 - A |
23 - D |
24 - C |
25 - C |
26 - B |
27 - C |
28 - D |
29 - B |
30 - C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB): Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền hợp pháp khi
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1930.
B. Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1936 - 1939.
C. Đảng lãnh đạo phong trào cách mạng 1930 - 1931.
D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi.
Câu 2 (VD): Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là tính
A. dân chủ. B. dân tộc. C. cải lương. D. cách mạng.
Câu 3 (TH): Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ địa cách mạng vì nơi đây có
A. các tổ chức cứu quốc đã được thành lập.
B. nhiều căn cứ du kích đã được xây dựng.
C. Mặt trận Việt Minh được xây dựng thí điểm.
D. có điều kiện thuận lợi để phát triển lực lượng.
Câu 4 (TH): Tháng 6/1950, Đảng Cộng sản Đông Dương quyết định mở chiến dịch Biên giới trong hoàn cảnh
A. Mĩ hạn chế viện trợ cho Pháp ở Đông Dương.
B. quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường.
C. biên giới Việt - Trung được khai thông và mở rộng.
D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
Câu 5 (NB): Một trong những nội dung của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga Xô viết là
A. Nhà nước không thu thuế lương thực. B. bãi bỏ chính sách trung thu lương thực thừa.
C. Nhà nước nắm độc quyền nền kinh tế. D. Nhà nước chỉ nắm ngành ngân hàng.
Câu 6 (TH): Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương là quyết định của
A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936.
B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941.
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939.
D. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3/1945.
Câu 7 (VD): Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đều
A. thành lập ra nhà nước công- nông-binh. B. góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.
C. xóa bỏ được giai cấp thống trị. D. là cuộc cách mạng vô sản.
Câu 8 (NB): Tháng 8/1961, Mĩ thành lập Liên minh vì sự tiến bộ nhằm
A. gạt ảnh hưởng của các nước châu Âu.
B. ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.
C. ngăn chặn làn sóng đấu tranh của nhân dân Cuba.
D. giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế.
Câu 9 (NB): Ngày 8-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Sắc lệnh thành lập
A. Chính phủ liên hiệp kháng chiến. B. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Nha bình dân học vụ. D. Khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 10 (NB): Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam, tư bản Pháp đầu tư mở mang một số ngành công nghiệp như dệt, muối, xay xát...nhằm
A. tạo sự phát triển đồng đều giữa các vùng kinh tế.
B. làm cho kinh tế thuộc địa phát triển cân đối.
C. tận dụng nguồn nhân công và nguyên liệu có sẵn.
D. du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-D |
5-B |
6-B |
7-C |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-B |
14-A |
15-D |
16-B |
17-B |
18-A |
19-D |
20-B |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-C |
25-D |
26-A |
27-D |
28-D |
29-A |
30-D |
|
31-A |
32-A |
33-A |
34-D |
35-C |
36-B |
37-C |
38-C |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (NB): Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A. Thành lập Tòa án Quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh.
B. Thỏa thuận về việc đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít.
C. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 2 (NB): Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?
A. Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.
B. Liên Xô đập tan âm mưu chống phá của phương tây.
C. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
Câu 3 (NB): Đường lối đối ngoại của Campuchia từ 1954 đến đầu năm 1970 là gì?
A. Trung lập tích cực.
B. Nhận viện trợ từ các nước.
C. Xâm lược các nước láng giềng.
D. Hòa bình, trung lập.
Câu 4 (TH): Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì
A. có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
B. châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy".
C. tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
D. phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất.
Câu 5 (NB): Ba nước đầu tiên ở châu Á biết tận dụng cơ hội Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc để giành chính quyền và tuyên bố độc lập là
A. In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
B. Việt Nam, Mi-an-ma, Lào.
C. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
D. Phi-lip-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn 1950 – 1973 nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập, đánh dấu thời kì
A. “Thực dân hóa” trên phạm vi toàn thế giới.
B. “Khủng hoảng” của chủ nghĩa thực dân.
C. “Thức tỉnh” của các dân tộc thuộc địa.
D. “Phi thực dân hóa” trên phạm vi thế giới.
Câu 7 (TH): Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỷ XX, hình thức đấu tranh nào dưới đây đã biến Mĩ La tinh thành “Lục địa bùng cháy”?
A. Nổi dậy của nông dân.
B. Đấu tranh vũ trang.
C. Đấu tranh nghị trường.
D. Bãi công của công nhân.
Câu 8 (NB): Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là:
A. liên minh chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
B. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C. chống phá Liên Xô và các nước XHCN trên thế giới.
D. triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.
Câu 9 (TH): Nguyên nhân chủ yếu khiến nền kinh tế các nước Tây Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái trong những năm 1973 – 1991 là gì?
A. Tác động từ cuộc khủng hoảng của nước Mỹ và Nhật.
B. Các nước Tây Âu mất hết thuộc địa ở châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ La Tinh.
C. Bị bao vây bởi hệ thống XHCN lớn mạnh trên thế giới.
D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới bắt đầu từ năm 1973.
Câu 10 (VD): Nhận định nào dưới đây phản ánh đầy đủ mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A. Sự phát triển như vũ bão của cách mạng khoa học - công nghệ đã tác động đến quan hệ giữa các nước.
B. Quy mô toàn cầu của các hoạt động kinh tế, tài chính và chính trị của các quốc gia và các tổ chức quốc tế.
C. Các quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hóa, các quốc gia cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
D. Sự tham gia của các nước Á, Phi, Mĩ La tinh mới giành được độc lập vào các hoạt động chính trị quốc tế.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-A |
2-C |
3-D |
4-A |
5-C |
6-D |
7-B |
8-B |
9-D |
10-C |
|
11-D |
12-C |
13-A |
14-A |
15-A |
16-B |
17-A |
18-C |
19-B |
20-A |
|
21-C |
22-C |
23-D |
24-A |
25-A |
26-B |
27-A |
28-B |
29-B |
30-C |
|
31-D |
32-A |
33-B |
34-D |
35-C |
36-A |
37-B |
38-B |
39-A |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hiến pháp Liên bang Nga (12-1993) quy định thể chế chính trị của nước Nga là gì?
A. Dân chủ Cộng hòa.
C. Quân chủ Lập hiến.
B. Tổng thống Liên bang.
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Câu 2: Từ năm 1945-1952, nước nào chiếm đóng Nhật Bản dưới danh nghĩa lực lượng Đồng minh?
A. Liên Xô.
B. Pháp.
C. Anh.
D. Mĩ.
Câu 3: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới.
B. sự tăng cường sát nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
C. sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.
D. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Câu 4: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A. Khai mỏ.
C. Giao thông vận tải.
B. Nông nghiệp.
D. Công nghiệp nhẹ.
Câu 5: Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương được Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) xác định là chống
A. đế quốc Pháp và tay sai.
C. đế quốc phát xít Pháp - Nhật.
B. đế quốc và phong kiến phản động.
D. chế độ phản động thuộc địa Pháp, phát xít.
Câu 6: Tháng 9-1945, Việt Nam Giải phóng quân được chấn chỉnh và đổi thành
A. Quân đội quốc gia Việt Nam.
C. Cứu quốc quân.
B. Vệ quốc đoàn.
D. Quân đội nhân dân Việt Nam.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) của thực dân Pháp?
A. Thiết lập hành lang Đông - Tây để cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
B. Mở cuộc tiến công quy mô lớn nhằm tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc.
C. Thiết lập hệ thống phòng ngự để khóa chặt biên giới Việt - Trung.
D. Lập “vành đai trắng” bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 8: Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?
A. Dùng người Việt đánh người Việt.
C. Dùng người Mĩ và đồng minh đánh người Việt.
B. Dùng người Mĩ tiến hành chiến tranh.
D. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
Câu 9: Nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước được đề ra trong
A. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
B. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).
C. kì họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt Nam khóa VI (6-1976).
D. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
Câu 10: Sự kiện mở đầu cho sự bùng nổ của cuộc Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga là
A. cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Pêtơrôgrát.
B. công nhân Nga chuyển từ tổng bãi công chính trị sang đấu tranh vũ trang.
C. các đội Cận vệ đỏ bao vây cung điện Mùa Đông.
D. Lênin thông qua “Luận cương tháng Tư”.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1B |
2D |
3C |
4B |
5D |
6B |
7D |
8A |
9A |
10A |
|
11D |
12C |
13C |
14D |
15A |
16B |
17B |
18D |
19D |
20D |
|
21B |
22C |
23D |
24A |
25C |
26B |
27B |
28B |
29C |
30A |
|
31A |
32A |
33D |
34C |
35A |
36B |
37A |
38C |
39D |
40C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Một trong những ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ là
A. ta đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B. buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ, chấm dứt chiến tranh.
C. buộc Pháp phải thừa nhận thất bại và rút hết quân về nước.
D. làm thất bại hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của địch.
Câu 2: Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954 đã bị chi phối bởi
A. sự phát triển của hệ thống Xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B. âm mưu của Mĩ từng bước thay thế Pháp ở Đông Dương.
C. phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á.
D. cuộc chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô - Mĩ.
Câu 3: Giai cấp nào có khả năng liên kết chặt chẽ với nông dân trong xã hội Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Câu 4: Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải chấp nhận rút hết quân đội Mĩ và quân đồng minh về nước?
A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu thân 1968.
B. Kí kết Hiệp định Pa ri về Việt Nam (tháng 1/1973).
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh (ngày 30/4/1975).
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không”(tháng 12/1972).
Câu 5: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Tây Âu và Nhật Bản đều có chính sách đối ngoại gắn liền với Mĩ vì
A. phải dựa vào viện trợ của Mĩ để khôi phục kinh tế.
B. thực hiện thỏa thuận giữa các nước tại Hội nghị Ianta.
C. dựa vào sức mạnh quân sự của Mĩ để đảm bảo an ninh quốc gia.
D. cùng chung kẻ thù với Mĩ là Liên Xô và các nước XHCN.
Câu 6: Sau khi giành độc lập, Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc hàng đầu thế giới về
A. phát triển nông nghiệp.
B. vũ khí nguyên tử.
C. khoa học kĩ thuật.
D. sản xuất phần mềm.
Câu 7: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không mang tính chất “Cần vương”?
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
B. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
C. Khởi nghãi Bãi Sậy.
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
Câu 8: Tổ chức nào được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tần Việt Cách mạng đảng.
B. Việt Nam Quốc dân đảng.
C. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
D. Hội Liên hiệp thuộc địa.
Câu 9: Nền kinh tế Nhật Bản những năm 1960 - 1973 được đánh giá là
A. phát triển “thần kì”.
B. phát triển không đều.
C. phát triển chậm chạp.
D. phát triển mạnh mẽ.
Câu 10: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976)?
A. Tạo cơ sở hoàn thành thống nhất đất nước các lĩnh vực khác.
B. Tạo điều kiện để Việt Nam mở rộng quan hệ quốc tế.
C. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
D. Đáp ứng nguyện vọng bức thiết của nhân dân cả nước.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
B |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Việt Khái. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


