Nhằm giúp các em có thêm đề thi tham khảo, chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Hoc247 đã biên soạn Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử lần 3 năm 2021, đề thi gồm tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm được chọn lọc từ đề thi của Trường THPT Triệu Sơn sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc với đề thi. Đồng thời, kèm với mỗi đề thi đều có đáp án và gợi ý giải giúp các em vừa luyện tập vừa đối chiếu kết quả.
|
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách đặt ra đối với các cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh vào đầu năm 1945?
A. Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít. B. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
C. Phân chia thành quả chiến thắng. D. Ký hòa ước với các nước bại trận.
Câu 2: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân
A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.
Câu 3: Mục tiêu đấu tranh trong thời kì vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là
A. độc lập dân tộc và người cày có ruộng. B. dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
C. người cày có ruộng. D. độc lập dân tộc, cơm áo, hòa bình.
Câu 4: Nước được mệnh danh là Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ latinh là
A. Ác – hen – ti – na B. Mê – hi – cô
C. Braxin D. Cu ba
Câu 5: Trong những năm 1950-1953, “phục vụ kháng chiến” là một trong ba phương châm được Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa xác định trong
A. Đề cương văn hóa Việt Nam. B. công cuộc cải cách văn hóa.
C. sự nghiệp phát triển văn hóa. D. công cuộc cải cách giáo dục.
Câu 6: Kẻ thù cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong thời kì 1936 – 1939 là
A. thực dân Pháp nói chung B. các quan lại của triều đình Huế
C. địa chủ phong kiến D. bọn phản động thuộc địa và tay sai
Câu 7: Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Véc-xai (Pháp)
A. Bản yêu sách của nhân dân An Nam B. Công ước Liên Hợp quốc
C. Bản án chế độ thực dân Pháp D. Bản Tạm ước Việt – Pháp
Câu 8: Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kêu gọi
A. nhân dân cả nước thực hiện “Ngày đồng tâm”.
B. tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.
C. nhân dân thực hiện phong trào tăng gia sản xuất
D. cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
Câu 9: Văn kiện nào sau đây được Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam (đầu năm 1930) thông qua?
A. Sách lược vắn tắt. B. Đề cương văn hóa Việt Nam.
C. Luận cương chính trị D. Báo cáo chính trị.
Câu 10: Ngày 2-9-1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh
A. đọc bản Tuyên ngôn Độc lập. B. phát lệnh Tổng khởi nghĩa.
C. công bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. D. đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 11: "Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông Biên giới Việt - Trung, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc" là mục tiêu của chiến dịch nào?
A. Việt Bắc thu - đông 1947 B. Điện Biên Phủ năm 1954
C. Biên giới thu-đông năm 1950 D. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
Câu 12: Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến tháng 8-1945), nhân dân Việt Nam ở Bắc Kì và Bắc Trung kì thực hiện khẩu hiệu
A. “Tăng gia sản xuất” B. “Người cày có ruộng”.
C. “Không một tấc đất bỏ hoang”. D. “Phá khó thóc giải quyết nạn đói”.
Câu 13: “Tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, tranh đấu để đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và tay sai để tự cứu lấy mình” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào ở Việt Nam?
A. Việt Nam Quốc dân Đảng. B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Hội Phục Việt. D. Hội Hưng Nam.
Câu 14: Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918), sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B. Quân Đồng minh đánh bại chủ nghĩa phát xít
C. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức, Ý, Nhật
D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
Câu 15: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai ở Việt Nam với tên gọi
A. Đảng Dân chủ Việt Nam B. Đảng Lao động Việt Nam
C. Đảng Dân chủ Đông Dương D. Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 16: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông đân Việt Nam trong bối cảnh bị mất nước là gì?
A. Các quyền dân chủ. B. Độc lập dân tộc.
C. Ruộng đất. D. Hòa bình.
Câu 17: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947. B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè năm 1953. D. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950
Câu 18: Đóng vai trò điều tiết và thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển trong giai đoạn 1945-1973 là
A. Đảng Dân chủ. B. Đảng Cộng hòa.
C. Nhà nước. D. Các tổ chức phi chính phủ.
Câu 19: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam thắng lợi buộc Mĩ phải
A. tuyên bố Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh cục bộ.
C. tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược Việt Nam.
D. thừa nhận sự thất bại của chiến lược Chiến tranh đặc biệt.
Câu 20: Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại có nguồn gốc sâu xa từ
A. yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới
B. nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia
C. những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống, của sản xuất
D. sự mất công bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội
Câu 21: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A. Thủ công nghiệp. B. Nông nghiệp.
C. Thương nghiệp. D. Công nghiệp.
Câu 22: Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?
A. Hòa hoãn Đông - Tây. B. Toàn cầu hóa.
C. Liên kết khu vực. D. Đa cực, nhiều trung tâm.
Câu 23: Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm khác biệt nào sau đây về bối cảnh bùng nổ so với phong trào dân chủ 1936-1939?
A. Chính quyền thực dân tăng cường khủng bố.
B. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
C. Phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
D. Quần chúng nhân dân hăng hái tham gia đấu tranh.
Câu 24: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 – 1941) chủ trương hoàn thành cuộc cách mạng nào?
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân B. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C. Cách mạng giải phóng dân tộc D. Cách mạng tư sản dân quyền
Câu 25: Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952-1973 là
A. quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
B. hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.
C. liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.
D. liên minh chặt chẽ với nước Mỹ.
Câu 26: Luận cương chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định
A. vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản.
B. quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.
C. nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng.
D. phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng.
Câu 27: Dựa trên cơ sở nào “phương án Maobattơn” của thực dân Anh chia Ấn Độ thành hai quốc gia?
A. Kinh tế B. Tôn giáo C. Văn hóa D. Lãnh thổ
Câu 28: Từ sau thế chiến thứ hai phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở
A. Tây Phi B. Nam Phi C. Đông Phi D. Bắc Phi
Câu 29: Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 – 1975 là
A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc
C. có sự tham chiến của quân Mỹ D. dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mỹ
Câu 30: Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện đối sách gì đối với Pháp?
A. Không nhân nhượng về kinh tế. B. Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp.
C. Hòa hoãn, nhân nhượng. D. Đối đầu trực tiếp về quân sự.
Câu 31: Theo hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), quân đội nước nào được ra miền Bắc Việt Nam thay thế quân Trung Hoa dân quốc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật?
A. Mĩ B. Pháp. C. Anh. D. Liên Xô.
Câu 32: Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A. Anh B. Pháp C. Liên Xô D. Mỹ.
Câu 33: Yếu tố mang tính quyết định đến sự xuất hiện của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là
A. sự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến.
B. sự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
C. những chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng.
D. những chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tư sản.
Câu 34: Lực lượng đóng vai trò chủ, yếu quyết định đến thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. công nhân và nông dân B. lực lượng vũ trang
C. lực lượng bán vũ trang D. lực lượng chính trị.
Câu 35: Từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 1930, phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam phát triển theo
A. khuynh hướng phong kiến và dân chủ tư sản.
B. khuynh hướng dân chủ tư sản và vô sản.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng vô sản.
D. cách mạng tư sản dân tộc và dân chủ.
Câu 36: Sự ra đời và tham gia đời sống chính trị thế giới của hơn 100 quốc gia độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. đã làm cho chiến lược toàn cầu của Mĩ bị phá sản hoàn toàn.
B. đã góp phần làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng.
C. là yếu tố quyết định sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông-Tây.
D. là yếu tố quyết định sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa.
Câu 37: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn về
A. hệ tư tưởng B. lợi ích C. mục đích D. tính chất
Câu 38: Cơ sở xã hội nào là yêu cầu cơ bản cho sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin truyền bá vào Việt Nam
B. Phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ
C. Phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ
D. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929
Câu 39: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) không phải là
A. đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
B. chỗ dựa tinh thần cho quần chúng đấu tranh.
C. nơi giải quyết vấn đề tiềm lực của cách mạng.
D. nơi tạo tiền đề để tiến lên xây dựng chế độ xã hội mới.
Câu 40: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam mang đậm tính
A. Quần chúng và tự cường. B. Dân tộc và toàn diện.
C. Chính nghĩa và lâu dài. D. Nhân dân và chính nghĩa.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1D |
2A |
3B |
4D |
5D |
6D |
7A |
8B |
9A |
10A |
|
11C |
12D |
13B |
14A |
15B |
16B |
17B |
18C |
19A |
20C |
|
21B |
22C |
23A |
24C |
25D |
26C |
27B |
28D |
29D |
30C |
|
31C |
32C |
33D |
34B |
35A |
36D |
37A |
38A |
39A |
40C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Quan hệ quốc tế sau năm 1945 được mở rộng và đa dạng do nguyên nhân nào?
A. Sự ra đời và phát triển thành hệ thống thế giới của phe Xã hội chủ nghĩa.
B. Sự hình thành, xói mòn, sụp đổ của trật tự hai cực Ianta.
C. Mĩ - Nhật Bản - Tây Âu trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn.
D. Các nước Á, Phi, Mĩ Latinh được giải phóng, tham gia vào hoạt động chính trị quốc tế.
Câu 2: Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ chọn Điện Biên Phủ để xây dựng thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương vì nơi đây
A. có vị trí chiến lược then chốt ở biên giới Việt Nam - Trung Quốc.
B. là vị trí chiến lược then chốt ở Đông Dương và Đông Nam Á.
C. ngay từ đầu được Pháp chọn là tâm điểm của kế hoạch Nava.
D. có vị trí chiến lược then chốt, án ngữ biên giới Việt Nam - Lào.
Câu 3: Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn trong thủ đoạn dồn dân lập “ấp chiến lược” là nhằm
A. củng cố quyền lực cho chính quyền ở nông thôn và đô thị.
B. mở rộng vùng kiểm soát, ngăn cản nhân dân với cách mạng.
C. tách dân khỏi cách mạng, thực hiện bình định toàn miền Nam.
D. xây dựng miền Nam thành những khu biệt lập, dễ kiểm soát.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của Chính phủ nước VNDCCH nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách?
A. Cho in và lưu hành tiền Việt Nam trên cả nước.
B. Kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của toàn dân.
C. Tạm thời sử dụng tiền “Quan kim”, “Quốc tệ”.
D. Xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.
Câu 5: Việt Nam Quốc dân đảng trong quá trình hoạt động chủ trương dựa vào lực lượng nòng cốt là
A. những người Pháp tiến bộ ở Việt Nam. B. tầng lớp trí thức và dân nghèo thành thị.
C. giai cấp tư sản và địa chủ người bản xứ. D. binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
Câu 6: Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
A. tập hơp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất.
B. sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng, kết hợp lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
C. Đảng vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn.
D. phụ thuộc vào sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 7: Phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam (1959 - 1960) đã đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước chuyển sang
A. tổng tiến công chiến lược. B. chiến tranh trong cả nước
C. thế chiến lược tiến công. D. tổng khởi nghĩa ở miền Nam.
Câu 8: Sự kiện nào sau đây tác động trực tiếp đến quyết định chuyển hướng đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939 - 1945?
A. Phát xít Nhật đầ hàng Đồng minh vo điều kiện (1945).
B. Phát xít Đức tấn công Liên Xô (1941).
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1939).
D. Nhật xâm lược Đông Dương (1940).
Câu 9: Sự kiện NAQ tìm thấy con đường cứu nước có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?
A. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về đường lối cứu nước.
B. Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo.
C. Mở đường giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối cứu nước.
D. Đánh dấu bước ngoặt của cách mạng Việt Nam.
Câu 10: Nhân tố thường xuyên quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng và Hồ Chí Minh.
B. hậu phương kháng chiến phát triển mọi mặt.
C. truyền thống yêu nước nồng nàn của dân tộc.
D. sự đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1D |
2B |
3C |
4C |
5D |
A |
7C |
8C |
9C |
10B |
|
11A |
12D |
13D |
14B |
15C |
16A |
17A |
18D |
19A |
20C |
|
21A |
22D |
23C |
24A |
25D |
26D |
27C |
28A |
29C |
30D |
|
31B |
32A |
33A |
34B |
355B |
36B |
37D |
38B |
39B |
40B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Bối cảnh lịch sử của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai có đặc điểm khác biệt nào so với các nước Tây Âu?
A. Chịu chi phối của trật tự hai cực Ianta. B. Bị Mĩ bao vây, cấm vận.
C. Phải vay nợ nước ngoài để khôi phục kinh tế. D. Bị chiến tranh tàn phá.
Câu 2: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), khu vực nào sau đây không thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô?
A. Đông Nam Á. B. Đông Béclin. C. Đông Đức. D. Đông Âu.
Câu 3: Trong thời kì đầu sau khi giành độc lập (những năm 50 – 60 của thế kỉ XX), 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
A. thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại. B. tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
C. có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh. D. trở thành những nước công nghiệp mới.
Câu 4: Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A. một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
B. hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản bị tan rã.
C. chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.
D. cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
Câu 5: Hoạt động nào của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trực tiếp làm cho phong trào công nhân Việt Nam phát triển mạnh mẽ hơn, trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc trong cả nước?
A. Xuất bản tác phẩm Đường Kách mệnh. B. Thực hiện chủ trương “vô sản hóa”.
C. Mở lớp đào tạo, huấn luyện hội viên. D. Tổ chức nhiều cuộc bãi công lớn.
Câu 6: Điểm nổi bật về đấu tranh vũ trang của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là
A. đi từ chiến tranh du kích lên chiến tranh chính quy. B. du kích chiến là chính, vận động chiến là phụ.
C. sử dụng lực lượng vũ trang ba thứ quân là chính. D. vận động chiến là chính, du kích chiến là phụ.
Câu 7: Lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có giá trị nào sau đây đối với lịch sử Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đưởng lối cứu nước đầu thế kỉ XX.
B. Là vũ khí tư tưởng của phong trào dân tộc theo khuynh hướng vô sản.
C. Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.
D. Làm cho phong trào yêu nước chuyển hẳn sang khuynh hướng vô sản.
Câu 8: Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã
A. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
B. buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.
C. làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
D. làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950?
A. Khai thông đường liên lạc với Trung Quốc và các nước trên thế giới.
B. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
C. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
D. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
Câu 10: Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
A. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai. B. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
C. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam. D. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1B |
2A |
3B |
4A |
5B |
6A |
7B |
8A |
9C |
10A |
|
11D |
12B |
13C |
14C |
15D |
16D |
17A |
18A |
19C |
20B |
|
21C |
22B |
23B |
24C |
25D |
26A |
27C |
28C |
29C |
30D |
|
31D |
32B |
33A |
34D |
35D |
36B |
37D |
38C |
39D |
40A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ý nào sau đây phản ánh không đúng nhất nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?
A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng.
B. Hội nghị Phôngtennơblô thất bại.
C. Được Mỹ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.
D. Những hành động phá hoại hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) của thực dân Pháp.
Câu 2: “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ...”. Đoạn trích này được trích trong
A. Chỉ thị “toàn dân kháng chiến” của ban thường vụ Trung ương Đảng.
B. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh.
C. “Tuyên ngôn độc lập” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 3: Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A. Nhân nhượng với kẻ thù.
B. Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
C. Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
D. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
Câu 4: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên giới thu - đông (1950) là
A. Ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B. Khai thông biên giới Việt - Trung với chiều dài 750 km.
C. Nối liền căn cứ địa Việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.
D. Tiêu diệt nhiều sinh lực địch.
Câu 5: Sự kiện được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mỹ là
A. Sự ra đời của học thuyết Truman
B. Sự ra đời của khối quân sự SEATO.
C. Sự ra đời của khối quân sự NATO.
D. Sự ra đời của kế hoạch Mácsan.
Câu 6: Thủ đoạn nào của Mỹ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đã gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?
A. Quân Mỹ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh để giảm bớt xương máu của người Mỹ trên chiến trường.
B. Thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”.
C. Lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xô để thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
D. Đưa quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh Mỹ vào miền Nam Việt Nam.
Câu 7: Điểm khác biệt trong đường lối đổi mới của Liên Xô so với Việt Nam là
A. Kiên trì chủ nghĩa Mác - Lênin.
B. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.
C. Đa nguyên, đa đảng chính trị.
D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
Câu 8: Ý nào dưới đây không phải là kết quả cuộc nội chiến giữa Đảng cộng sản và Quốc dân Đảng Trung Quốc?
A. Toàn bộ lục địa Trung Quốc được giải phóng.
B. Hai bên thỏa thuận về việc ngừng bắn và phân chia vùng cai quản.
C. Lực lượng quốc dân Đảng thất bại, phải rút chạy sang Đài Loan.
D. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập.
Câu 9: Âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị phá sản hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta?
A. Chiến dịch đông - xuân (1953 – 1954).
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950).
D. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông (1947).
Câu 10: Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, nền kinh tế Việt Nam
A. phát triển mạnh mẽ, mang tính độc lập, tự chủ.
B. phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn, lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
C. vừa phát triển mạnh mẽ, vừa bị lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
D. phát triển mạnh và cạnh tranh khốc liệt với nền kinh tế Pháp.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-D |
3-D |
4-A |
5-A |
6-C |
7-C |
8-B |
9-D |
10-B |
|
11-B |
12-C |
13-B |
14-C |
15-C |
16-A |
17-B |
18-B |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-D |
23-A |
24-D |
25-A |
26-B |
27-A |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-B |
33-B |
34-B |
35-D |
36-A |
37-C |
38-C |
39-D |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: “Quân Nhật ở Đông Dương rệu rã. Chính phủ thân Nhật Trần Trọng Kim hoang mang tột độ. Điều kiện khách quan thuận lợi cho Tổng khởi đã đến” (SGK Lịch sử 12 trang 115).
Điều kiện khách quan thuận lợi được đề cập trong đoạn trích là
A. các lực lượng vũ trang đã vào vị trí.
B. quần chúng đã sẵn sàng đấu tranh.
C. kẻ thù của chúng ta đã gục ngã hoàn toàn.
D. sự ủng hộ tuyệt đối của quân Đồng minh.
Câu 2: Hãy sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian:
1. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
2. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập.
3. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng ra đời.
A. 2, 3, 1.
B. 3, 2, 1.
C. 1, 2, 3.
D. 1, 3, 2.
Câu 3: Việc đưa ra quyết định: sau khi đánh bại phát xít Đức ở Châu Âu, Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở Châu Á tại Hội nghị Ianta (2 -1945) thể hiện
A. sự đối đầu của các nước Đồng minh trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
B. quyết tâm của các nước Đồng minh trong đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa phát xít.
C. sự hợp tác quốc tế để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
D. sự phân chia phạm vi chiếm đóng của các nước Đồng minh.
Câu 4: Nguyên tắc hoạt động nào của Liên hợp quốc được Đảng ta vận dụng triệt để trong việc giải quyết vấn đề chủ quyền biển đảo hiện nay?
A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
D. Bình đẳng chủ quyền của các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 5: Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng - đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 - 1939).
B. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 - 1941).
C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936).
D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930).
Câu 6: So với hội nghị tháng 11 năm 1939, Hội nghị tháng 5 năm 1941 của Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương có điểm gì mới?
A. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc chống đế quốc và phong kiến.
D. Thành lập Mặt trận Nhân dân rộng rãi chống đế quốc.
Câu 7: Sự kiện ngày 11-9-2001 ở nước Mĩ đã ảnh hưởng tới tình hình thế giới như thế nào?
A. Nước Mĩ bị tấn công khủng bố, hàng ngàn người chết, thiệt hại vật chất tới mấy chục tỉ đô la.
B. Khoét sâu mâu thuẫn giữa một số nước trên thế giới, đồng thời đặt toàn bộ thế giới đúng trước thách thức mới, đó là chủ nghĩa khủng bố.
C. Đẩy quan hệ giữa các nước đồng minh của Mĩ và thế giới các nước theo đạo Hồi bước sang giai đoạn căng thẳng, ác liệt.
D. Thế giới bước sang thời kì đoàn kết mới, cùng nhau chung tay chống chủ nghĩa khủng bố trên phạm vi toàn cầu.
Câu 8: Văn kiện lịch sử nào sau đây không liên quan đến nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp?
A. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”(9/1947) của Trường Chinh.
B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Thường vụ Trung ương Đảng (22/12/1946).
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch (19/12/1946).
D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.
Câu 9: Trong những năm 1939 - 1945, sự phát triển lực lượng chính trị cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương có đặc điểm gì?
A. Từ thành thị phát triển về nông thôn.
B. Từ nông thôn về các thành thị.
C. Từ miền núi phát triển xuống miền xuôi.
D. Từ miền xuôi phát triển lên miền ngược.
Câu 10: Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian:
1. Chiến dịch Việt Bắc.
2. Chiến dịch Biên giới.
3. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng.
A. (3), (2), (1), (4).
B. (3), (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4), (2).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
A |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Triệu Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


