Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 Trường THPT Đầm Dơi có đáp án hướng dẫn giải chi tiết là bộ tài liệu hay và chất lượng được HOC247 sưu tầm và đăng tải từ các trường THPT trên cả nước, nhằm cung cấp cho các bạn nguồn tư liệu hữu ích để ôn thi tốt nghiệp sắp tới. Bộ tài liệu này bám sát nội dụng nằm trong chương trình học môn Hoá học giúp các bạn học sinh ôn luyện củng cố, bổ sung thêm kiến thức, các dạng bài tập qua đó trong kì thi học kì tới đạt kết quả cao. Thầy cô có thể tham khảo bộ tài liệu này để ra câu hỏi trong quá trình ra đề thi. Mời thầy cô cùng các bạn tham khảo chi tiết đề thi.
|
TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41: Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không thể tạo ra hợp chất
A. N2O5.
B. NH4NO3.
C. NO2
D. NO.
Câu 42: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc thoát ra khí NO và 0,75m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 32.
B. 56
C. 33,6.
D. 43,2.
Câu 43: Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 700”. Cách ghi đó có ý nghĩa.
A. 100ml cồn trong chai có 70ml cồn nguyên chất.
B. Trong chai cồn có 70ml cồn nguyên chất.
C. Cồn này sôi ở 700 C.
D. 100ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất.
Câu 44: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)
X(C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O
T +4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Z + HCl → CH2O2 + NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử.
B. X có phản ứng tráng gương và làm mất màu brom.
C. Y có phân tử khối là 68.
D. T là axit fomic.
Câu 45: Cho các nhận định sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glyxerol.
(2) Đốt cháy hoàn toàn axit oxalic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(3) Ở điều kiện thường, glyxylglyxin hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
(4) Các α-aminoaxit đều có tính lưỡng tính.
Số nhận định đúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ và fructozơ, saccarozơ, mantozơ cân dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là
A. 260,04.
B. 287,62.
C. 330,96.
D. 220,64.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng 3: 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử X là
A. C3H8O2
B. C3H4O
C. C3H8O3
D. C3H8O
Câu 48: Chất có phản ứng màu biure là?
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
C. protein
D. chất béo.
Câu 49: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy khối lượng dung dịch brom tăng 0,82 gam và thoát ra hỗn hợp khí Z. Tỷ khối của Z đối với H2 là 8. Thể tích của hỗn hợp Z( đktc) là
A. 5,6 lít.
B. 5,824 lít.
C. 6,048 lít.
D. 5,376 lít.
Câu 50: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồn đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối. Khối lượng của axit có nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là
A. 4,6 gam.
B. 7,4 gam.
C. 6,0 gam.
D. 3,0 gam.
Câu 51: Để nhận biết ion NH4 + trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là
A. dung dịch NaNO3
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NH3.
D. dung dịch H2SO4.
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm Fe3O4 (1,2x mol) và Cu ( x mol) vào dung dịch HCl ( vừa đủ), kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa 7,6 gam MgCl2 vào X, được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y đến khi nước bắt đầu điện phân ở anot thì ngừng điện phân, khi đó khối lượng dung dịch Y giảm 71,12 gam. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là
A. 54,80 gam.
B. 60,64 gam.
C. 73,92 gam.
D. 68,24 gam.
Câu 53: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T ( Z và T là đồng phân). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. Cho một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag ( hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị của m là
A. 32,4.
B. 16,2.
C. 64,8.
D.21,6.
Câu 54: Phát biểu khống đúng là
A. Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
B. Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 55: Một vật làm bằng hợp kim Zn- Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa. Các quá trình xảy ra tại điện cực là:
A. Anot: Fe→ Fe2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O +4e → 4OH-.
B. Anot: Zn→ Zn2+ + 2e và Catot: Fe + 2e → Fe2+ .
C. Anot: Fe→ Fe2+ + 2e và Catot: 2H+ + 2e → H2.
D. Anot: Zn→ Zn2+ + 2e và Catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Câu 57: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không tham gia phản ứng với
A. H2/xt.
B. dung dịch Br2.
C. NaNO3.
D. Na2CO3.
Câu 58: Cho hỗn hợp 2 aminno axit no chứa một chức –COOH và một chức –NH2 tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol hai amino axit là
A. 0,2.
B. 0,4
C. 0,1.
D. 0,3.
Câu 59: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất béo rất bền, trong suốt, có thể cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, …Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A. poli(metyl metacrylat).
B. poli acrilonitrin.
C. poli(etylen terephtalat).
D. poli(hexametylen ađipamit).
Câu 60: Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng
A. CaCO3
B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
C. Dung dịch NH3.
D. AgNO3 trong dung dịch NH3.
Câu 61: Phát biểu không đúng là:
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
B. Phèn chua được dùng để làm trong nước.
C. Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Câu 62: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO và CO2, ta dẫn hỗn hợp khí qua
A. dung dịch Ca(OH)2.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaCl.
D. dung dịch H2O.
Câu 63: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Axit - aminocaproic.
B. Caprolactam.
C. Buta- 1,3- ddien.
D. Metyl metacrylat.
Câu 64: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là
A. C6H12O6.
B. C6H10O5.
C.CH3COOH.
D. C12H22O11.
Câu 65: Trong phân tử của cacbohidrat luôn có
A. Nhóm chức xeton
B. Nhóm chức axit
C. Nhóm chức ancol
D. Nhóm chức andehit
Câu 66: Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại
A. Mg
B. Cu
C. Na
D.Al
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozo → X → Y → Z → T
Công thức của T là:
A. CH3COOH
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOH
D. C2H5COOCH3
Câu 68: Cho hỗn hợp chất rắn X gồm Al, Zn và Fe vào dung dịch CuCl2. Sau khi phản ứng xong được hỗn hợp rắn Y và dd Z. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa T. Vậy rắn Y có thể gồm:
A. Zn, Fe, Cu
B. Al, Zn, Fe, Cu
C. Fe, Cu
D. Zn, Cu
Câu 69: Dung dịch E chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol của Cl- gấp đôi số mol của ion Na+. Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dd NaOH dư thu được 4g kết tủa. Cho một nửa dd E còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thu được 5g kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch E thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 11,84
B. 8,79
C. 7,52
D. 7,09
Câu 70: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí gồm:
A. C2H2 và H2
B. CH4 và C2H6
C. CH4 và H2
D. C2H2 và CH4
Câu 71: Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
A. Dầu hỏa
B. Xút
C. Ancol
D. Nước cất
Câu 72: Trong các thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3
(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 73: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:
A. CH3NH2
B. CH3COOH
C. CH3COOC2H5
D. C2H5OH
Câu 74: Dãy các chất làm nhạt (mất) màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
A. Toluen, buta – 1,2 – dien, propin
B. Etilen, axetilen, butadien
C. Benzen, toluen, stiren
D. Benzen, etilen, axetilen
Câu 75: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A. CH3COOH
B. C6H5NH2
C. C2H5OH
D. HCOOCH3
Câu 76: Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3CH2OH
B. CH3CH2CH2CH2OH
C. CH3COOH
D. CH3OH
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn hổn hợp A gồm Zn, ZnO với tỷ lệ số mol tương ứng là 4:3 vào dung dịch chứa 1,62 mol HCl, 0,19 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa muối và hỗn hợp khí Y gòm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài khống khí, tỷ khối của Y so với He là 6,1. Cố cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m:
A. 107,92
B. 103,55
C. 99,7
D. 103,01
Câu 78: Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2. KQ thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị như hình bên. Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã xuất hiện là m gam. Giá trị của m là
.jpg?enablejsapi=1)
A. 40 gam.
B. 55 gam.
C. 45 gam.
D. 35 gam
Câu 79: Peptit X và peptit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 cần dùng 22,176 lít khí O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48g. Khí thoát ra có thể tích 2,464 lít (đktc). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 2
B. 1 : 1
C. 2 : 1
D. 2 : 3
Câu 80: Phương pháp chung để điều chế Na, Ca, Al trong công nghiệp là:
A. Thủy luyện
B. Nhiệt luyện
C. Điện phân dung dịch
D. Điện phân nóng chảy
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
D |
A |
B |
C |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
D |
C |
C |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
D |
B |
B |
D |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
C |
A |
A |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
C |
A |
A |
A |
C |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
B |
C |
A |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
A |
B |
B |
B |
D |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
D |
C |
B |
D |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI ĐỀ 02
Câu 1: Phân tử saccarozơ được tạo bởi?
A. α-glucozơ và α-fructozơ.
B. α-glucozơ và β- fructozơ.
C. β-glucozơ và β-fructozơ.
D. α-glucozơ và β-glucozơ.
Câu 2: Tripanmitin có công thức là:
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C17H31COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 3: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozơ.
B. Amilozơ.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 4: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A.1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
B. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.
C . Isopropylamin là amin bậc hai.
D. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0 ), tạo ra sản phẩm thu được có khả năng phản ứng với Na là
A. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
B. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.
C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
Câu 7: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lítancol etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 6,0 kg.
B. 4,5 kg.
C. 5,4 kg.
D. 5,0 kg.
Câu 8: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3; X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng NaCông thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A. CH3COOH, HCOOCH3.
B. CH3COOH, CH3COOCH3.
C. HCOOCH3, CH3COOH.
D. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
Câu 9: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu được etanol và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 sinh ra bằng nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam. Giá trị của m là
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Câu 10: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4 ml H2O. Hiệu suất của phản ứng este hóa.
A. 60%.
B. 90%.
C. 75%.
D. 80%.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
D |
A |
A |
C |
B |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
B |
A |
D |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
B |
A |
B |
B |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
D |
B |
D |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
C |
B |
C |
C |
C |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
A |
A |
C |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
C |
A |
C |
C |
A |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
A |
D |
A |
B |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI ĐỀ 03
Câu 41: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm:
A. Ba
B. Ca
C. Li
D. Se
Câu 42: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. (C17H33COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. C6H5OH (phenol)
D. (C15H33COO)3C3H5
Câu 43: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. NaCl và KOH
B. MgCl2 và NaHCO3
C. BaCl2 và Na2CO3
D. CuSO4 và NaCl
Câu 44: Hóa chất dùng để phân biệt hai dung dịch glucozo và fructozo là?
A. AgNO3/NH3
B. Cu(HO)2
C. Na
D. dung dịch brom
Câu 45: Hòa tan hết 0,4 mol Mg trong dung dịch HNO3thu được 0,1 mol khí Z (sản phẩm khử duy nhất). Z là
A. NO2
B. NO
C. N2
D. NO2
Câu 46: X là ancol mạch hở, có phân tử khối 60 đvC. Số lượng chất thỏa mãn với X là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 47: Khi làm thí nghiệm với NHO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn
B. Cồn
C. Nước cất
D. Xút
Câu 48: Benzylamin có công thức phân tử là?
A.C6H7N
B. C7H9N
C. C7H7N
D. C7H8N
Câu 49: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch loãng không thấy khí thoát ra. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là?
A. 1,5
B. 1,2
C. 2,0
D. 0,8
Câu 50: Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối. Phân tử khối của X là?
A. 87 đvC
B. 73 đvC
C. 123 đvC
D. 88 đvC
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
|
C |
A |
C |
D |
D |
|
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
B |
D |
B |
A |
A |
|
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
|
C |
A |
D |
B |
A |
|
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
A |
A |
D |
A |
D |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
|
A |
C |
A |
C |
A |
|
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
|
A |
D |
D |
A |
A |
|
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
|
C |
C |
C |
B |
B |
|
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
C |
D |
C |
A |
D |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI ĐỀ 04
Câu 1: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp Zn,Al và Mg trong khí oxi dư thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A.160
B.480
C.240
D.320
Câu 2: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin ( no, đơn chức, mạch hở ké tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là
A.CH5N và C2H7N
B.C2H7N và C3H9N
C. C3H9N và C4H11N
D.C3H7N và C4H9N
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là:
A.93 gam
B.85 gam
C.89 gam
D.101 gam
Câu 4: Cho dãy các chất: Ag, Fe2O3, Na2CO3 và Fe(OH)3 . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A.3
B.2
C.4
D.1
Câu 5: Quá trình kết hợp nhiều phân tử (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác ( thí dụ H2O) được gọi phản ứng
A.Trùng hợp
B. Xà phòng hóa
C. Trùng ngưng
D. Thủy phân
Câu 6: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ visco
B. Tơ nilon-6,6
C. Tơ nitron
D. Tơ tằm
Câu 7: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. Thủy luyện
B. Điện phân nóng chảy
C. Nhiệt luyện
D. Điện phân dung dịch
Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val- Gly- Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A. 3
B.4
C.2
D.1
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 6,20
B. 5,25
C.3,60
D.3,15
Câu 10: Amino axit X trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là:
A. H2N-[CH2]3-COOH
B.H2N-[CH2]2-COOH
C.H2N-[CH2]4-COOH
D.H2N-CH2-COOH
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
D |
B |
C |
A |
C |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
B |
C |
D |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
C |
C |
B |
D |
C |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
D |
A |
A |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
B |
D |
D |
D |
C |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
B |
A |
A |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
A |
D |
D |
C |
D |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
C |
A |
B |
A |
D |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI ĐỀ 05
Câu 41: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại (Fe, Ag, Cu) dùng dư dung dịch , thu được 4,032 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ( ở đktc) và một dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 54,28
B. 60,27
C. 45,64
D. 51,32
Câu 42: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:
A. CH3[CH2]16(COONa)3
B. CH3[CH2]16COOH
C. CH3[CH2]16COONa
D. CH3[CH2]16(COOH)3
Câu 43: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 ( trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 ( đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 23,4
B. 27,3
C. 10,4
D. 54,6
Câu 44: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:
A. 65, 00%
B. 66,67%
C. 52,00%
D. 50%
Câu 45: Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là:
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 46: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO ( dư) theo sơ đồ hình vẽ:
.jpg)
Oxit X là?
A. CuO
B. Al2O3
C. K2O
D. MgO
Câu 47: Hợp chất X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3 ); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1. Mặt khác 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m gần nhất với
A. 37
B. 26
C. 34
D. 32
Câu 48: Cho9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ( đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2
B. 21,6
C. 5,4
D. 10,8
Câu 49: Cho dãy các chất: glucozơ, etien, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat. Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là
A. 8
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 50: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức mà xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
|
D |
C |
A |
A |
C |
|
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
A |
D |
D |
D |
A |
|
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
|
D |
A |
B |
B |
D |
|
56 |
57 |
58 |
59 |
60 |
|
C |
A |
C |
B |
B |
|
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
|
A |
C |
B |
C |
A |
|
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
|
C |
B |
C |
C |
A |
|
71 |
72 |
73 |
74 |
75 |
|
A |
C |
D |
B |
D |
|
76 |
77 |
78 |
79 |
80 |
|
D |
D |
A |
C |
D |
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đầm Dơi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024892 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


