Mời các em cùng tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành do HOC247 biên soạn dưới đây. Tài liệu tổng hợp các đề thi khác nhau kèm đáp án để giúp các em ôn tập và rèn luyện kĩ năng giải đề, chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT QG sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập. Chúc các em học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 50 phút |
1. Đề số 1
Câu 81: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của mình được gọi là
A. tài nguyên thiên nhiên. B. công cụ lao động.
C. đối tượng lao động. D. tư liệu lao động.
Câu 82: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?
A. Quy luật cạnh tranh. B. Quy luật cung cầu.
C. Quy luật kinh tế D. Quy luật giá trị.
Câu 83: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính
A. bao quát, định hướng tổng thể. B. xóa bỏ quyền tự do cá nhân.
C. bảo mật thông tin nội bộ. D. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 84: Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm là
A. áp dụng pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật.
Câu 85: Hành vi trái pháp luật có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội mà pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A. Thực hiện pháp luật. B. Vi phạm pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Trách nhiệm pháp lí.
Câu 86: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội nhưng thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí của nhà nước là một trong những nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Vi phạm hình sự. B. Vi phạm kỉ luật.
C. Vi phạm hành chính. D. Vi phạm dân sự.
Câu 87: Mọi công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là thể hiện bình đẳng về
A. bổn phận. B. trách nhiệm. C. quyền. D. nghĩa vụ.
Câu 88: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
A. áp đặt mọi quan điểm riêng. B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
C. sở hữu tài sản chung. D. lựa chọn hành vi bạo lực.
Câu 89: Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện thông qua
A. ý muốn của người lao động. B. hợp đồng lao động.
C. ý muốn của người sử dụng lao động. D. hợp đồng dân sự.
Câu 90: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh những ngành nghề
A. phù hợp với nhu cầu. B. do mình lựa chọn.
C. pháp luật không cấm. D. mình có sở thích.
Câu 91: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực
A. tín ngưỡng. B. văn hóa. C. tôn giáo. D. giáo dục.
Câu 92: Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp bắt người
A. khẩn cấp. B. truy nã. C. quả tang. D. đầu thú.
Câu 93: Công dân kiến nghị với đại biểu quốc hội là thực hiện quyền tự do cơ bản nào sau đây?
A. Khiếu nại, tố cáo B. Được bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
C. Tự do ngôn luận. D. Bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 94: Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp
A. pháp luật cho phép. B. có người làm chứng.
C. công an cho phép. D. trưởng ấp cho phép.
Câu 95: Công dân báo cho cơ quan có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức là thực hiện quyền
A. khiếu nại. B. truy tố. C. tố cáo. D. bãi nại.
Câu 96: Quyền dân chủ nào của công dân dưới đây giúp nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước của mình thông qua các đại biểu và cơ quan quyền lực nhà nước?
A. Tham gia quản lí nhà nước và xã hội. B. Bầu cử và ứng cử.
C. Khiếu nại và tố cáo. D. Tự do ngôn luận.
Câu 97: Công dân tham gia góp ý kiến về xây dựng nhà văn hóa thôn là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
A. cơ sở. B. cả nước. C. lãnh thổ. D. quốc gia.
Câu 98: Những người có tài năng được tạo mọi điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là nội dung quyền được
A. giám sát. B. phán quyết. C. phát triển. D. chỉ định.
Câu 99: Theo quy định của pháp luật một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
A. ưu tiên trong tuyển sinh. B. thử nghiệm giáo dục quốc tế.
C. học bất cứ ngành nghề nào. D. bảo mật chương trình học.
Câu 100: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tiến hành các hoạt động kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
A. lao động công vụ. B. phát triển kinh tế.
C. quan hệ xã hội. D. bảo vệ môi trường.
Câu 101: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
B. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
C. tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
D. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Câu 102: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh. B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh. D. Mục đích của cạnh tranh.
Câu 103: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. sử dụng vũ khí trái phép. B. sử dụng dịch vụ công.
C. bảo vệ an ninh quốc gia. D. nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Câu 104: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật dân sự khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường. B. Chiếm dụng hành lang giao thông.
C. Kinh doanh không đúng giấy phép. D. Thay đổi kiến trúc nhà đang thuê.
Câu 105: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?
A. Tuyên truyền chống phá nhà nước. B. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng.
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm. D. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử.
Câu 106: Việc khám chỗ ở của công dân được tiến hành khi ở đó có
A. người phạm tội đang lẩn trốn. B. tài sản quý hiếm.
C. tình báo viên đang cư trú. D. nhiều người tụ tập.
Câu 107: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
A. người có thẩm quyền. B. lực lượng bưu chính.
C. cơ quan ngôn luận. D. phóng viên báo chí.
Câu 108: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào dưới đây?
A. Bị yêu cầu kê khai tài sản cá nhân. B. Bị buộc thôi việc không rõ lí do.
C. Nhận tiền công khác với thỏa thuận. D. Phát hiện cơ sở sản xuất tiền giả.
Câu 109: Theo quy định của pháp luật, công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
A. Đề cao quan điểm cá nhân. B. Giám sát việc giải quyết khiếu nại.
C. Sử dụng dịch vụ công cộng. D. Khai báo hồ sơ dịch tễ trực tuyến.
Câu 110: Công dân vi phạm quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
A. Chia sẻ kinh nghiệm quản lí. B. Tham khảo tác phẩm báo chí
C. Sử dụng nhiên liệu hữu cơ. D. Làm giả thương hiệu hàng hóa.
Câu 111: Cơ sở sản xuất giấy X bị cán bộ môi trường lập biên bản đình chỉ hoạt động vì đã đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. Trong trường hợp này, pháp luật đóng vai trò nào dưới đây?
A. Phương tiện để quản lí xã hội. B. Bảo vệ quyền, lợi ích của công dân.
C. Tổ chức và thực hiện pháp luật. D. Thực hiện quyền, lợi ích của công dân.
Câu 112: Anh Q được cấp giấy phép mở đại lý cung cấp vật liệu xây dựng. Do làm ăn thua lỗ, anh Q thường xuyên nộp thuế không đúng thời hạn nên bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động kinh doanh. Anh Q đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A. Hình sự. B. Dân sự. C. Kỉ luật. D. Hành chính.
Câu 113: Trong buổi hội diễn văn nghệ kỉ niệm 25 năm ngày thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Z, các học sinh đều được khuyến khích mặc trang phục truyền thống, biểu diễn các bài hát và điệu múa đặc sắc của dân tộc mình. Việc làm đó thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vưc
A. chính trị. B. văn hóa. C. kinh tế. D. giáo dục.
Câu 114: Công nhân làm việc tại công ty X. Vì lí do dịch bệnh nên ban lãnh đạo công ty đã quyết định những công nhân có quê quán đang trong vùng dịch tạm thời ở lại không được về quê. Thấy vậy công nhân B bức xúc đã có lời lẽ xúc phạm ban lãnh đạo công ty. Công nhân B đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Bất khả xâm phạm về tài sản. B. Bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
C. Bất khả xâm phạm về đời tư. D. Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
Câu 115: Trong quá trình bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp, sau khi có lời nhờ anh A là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Giám đốc B luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì mang ơn giám đốc, anh A buộc phải đồng ý. Giám đốc B và anh A đã không thực hiện đúng nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?
A. Bình đẳng. B. Bỏ phiếu kín. C. Phổ thông. D. Trực tiếp.
Câu 116: Sinh viên X đang theo học ở Khoa quản trị kinh doanh, nhưng muốn học thêm một chuyên ngành khác để bổ trợ chuyên môn cho mình sau này, nên X đã chọn học thêm văn bằng 2 là kế toán. Việc làm của X là thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền học tập?
A. Học thường xuyên, học suốt đời. B. Học theo sự ủy quyền.
C. Học không hạn chế. D. Học theo chế độ cử tuyển.
Câu 117: Trong quá trình giới thiệu nhân sự tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân, phát hiện ông B làm giả chứng chỉ để hoàn thiện hồ sơ quy hoạch cán bộ sở X. Anh K chánh văn phòng đã xúi giục anh M là lao động tự do nhắn tin yêu cầu ông B nộp năm mươi triệu đồng nếu không sẽ tố cáo. Lo sợ bị phát hiện, ông B đã đồng ý và hẹn gặp anh M tại quán cafe Z để giao tiền. Trên đường đến điểm hẹn, anh M bị công an bắt vì trước đó chị T làm cùng cơ quan với anh K trong một lần đi muộn đã nghe được câu chuyện của anh K với anh M nên báo với cơ quan chức năng. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm kỷ luật?
A. Ông B, anh K, anh M chị T. B. Ông B, anh K và chị T.
C. Anh K, anh M và chị T. D. Ông B, anh M và chị T.
Câu 118: Để có tiền đi học nâng cao trình độ, chị V đã bán số vàng bố mẹ cho trước khi kết hôn. Mẹ chồng chị V là bà K, biết chuyện đã rất tức giận nên yêu cầu chị V không được đi học. Chồng chị V mặc dù không phản đối chị đi học, nhưng không đồng ý với việc vợ bán vàng mà không hỏi ý kiến của mình. Chị V buồn phiền và kể lại chuyện này với mẹ đẻ là bà P. Vì thương con gái, bà P đã gọi điện và có những lời lẽ xúc phạm bà K. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A. Vợ chồng chị V, bà K và bà P. B. Bà K và chồng chị V.
C. Bà K và bà P. D. Bà K, chồng chị V và bà P.
Câu 119: Ông B là chủ tịch, bà P phó chủ tịch, anh G, anh H và chị C là nhân viên, anh K là bảo vệ cùng làm việc tại phường X. Trong một cuộc họp, ông B ngắt lời không cho anh H phát biểu khi anh lên tiếng phê bình chị C. Do anh H phản đối việc bị ngắt lời nên bà P đã yêu cầu anh K buộc anh H phải rời cuộc họp. Vốn có mâu thuẫn từ trước với ông B, anh G đã viết bài chia sẻ sự việc lên mạng xã hội làm cho uy tín của ông B bị ảnh hưởng. Những ai sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân?
A. Bà P, anh K và anh G. B. Ông B, anh H và anh G.
C. Ông B và bà P. D. Anh H và anh G.
Câu 120: Chủ tịch xã X là ông P đã chỉ đạo chị M là văn thư không gửi giấy mời cho anh H là trưởng thôn X về tham dự cuộc họp về kế hoạch hỗ trợ các lao động bị ảnh hưởng do dịch bệnh, trên địa bản thôn anh H quản lý. Biết chuyện nên anh A đã thẳng thắn phê bình ông P trong cuộc họp và bị anh T chủ tọa ngắt lời, không cho trình bày hết ý kiến của mình. Bực tức, anh A đã bỏ họp ra về. Những ai dưới đây vi phạm quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?
A. Chị M và ông P. B. Anh A và ông P. C. Chị M, anh H. D. Anh T và ông P.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
C |
D |
D |
B |
B |
C |
C |
C |
B |
C |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
B |
A |
C |
A |
C |
B |
A |
C |
C |
B |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
B |
C |
A |
D |
D |
A |
A |
B |
C |
D |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
A |
D |
B |
B |
B |
A |
B |
D |
C |
D |
2. Đề số 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH- ĐỀ 02
Câu 81: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được cơ quan chức năng
A. bảo đảm an toàn và bí mật. B. tiến hành sao kê và cất giữ.
C. thực hiện in ấn và phân loại. D. chủ động thu thập và lưu trữ.
Câu 82: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích của mình là
A. quan hệ sản xuất. B. cách thức phân phối.
C. đối tượng lao động. D. bối cảnh xã hội.
Câu 83: Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí đối với người vi phậm pháp luật là
A. giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật. B. triệt tiêu mọi dư luận xã hội.
C. chấm dứt mọi quan điểm trái chiều. D. ngăn chặn hành vi đấu tranh phê bình.
Câu 84: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
A. lựa chọn nơi cư trú. B. cùng sử dụng bạo lực.
C. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng. D. định đoạt tài sản công cộng.
Câu 85: Một trong những chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế hàng hóa là
A. điều hành sản xuất. B. thước đo giá trị.
C. quản lý thông tin. D. phân loại thị trường.
Câu 86: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền được phát triển là mọi công dân đều được
A. chia đều các nguồn thu nhập. B. tham gia hoạt động văn hóa.
C. thanh toán phụ cấp thâm niên. D. cản trở đấu tranh phê bình.
Câu 87: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ
A. san bằng lợi nhuận thường niên. B. mở rộng ngành, nghề đã được cấp phép.
C. thay đổi loại hình doanh nghiệp. D. tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.
Câu 88: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi
A. cung lớn hơn cầu. B. giá cả cao hơn giá trị.
C. cung nhỏ hơn cầu. D. giá cả thị trường tăng cao.
Câu 89: Công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó trái pháp luật, xâm phạm lợi ích hợp pháp của mình là thực hiện quyền
A. tố cáo. B. khởi tố. C. xét xử. D. khiếu nại.
Câu 90: Việc công dân đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật Giáo dục là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi
A. cơ sở. B. cả nước. C. địa phương. D. khu vực.
Câu 91: Công dân có quyền lựa chọn mặt hàng để kinh doanh là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về
A. phát triển kinh tế. B. chính sách bảo trợ.
C. chế độ ưu đãi. D. lĩnh vực độc quyền.
Câu 92: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật đề ra các quyết định hành chính là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Dự thảo pháp luật. B. Phổ biến pháp luật.
C. Tư vấn pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 93: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình
A. cất trữ. B. sản xuất. C. tiêu dùng. D. tích lũy.
Câu 94: Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí là
A. san bằng lợi ích cá nhân. B. bình đẳng trước pháp luật.
C. chia đều mọi lợi nhuận. D. được đáp ứng mọi nhu cầu.
Câu 95: Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được
A. học từ thấp đến cao. B. miễn, giảm học phí.
C. cộng điểm khu vực. D. hưởng tất cả ưu đãi.
Câu 96: Mọi công dân có hành vi xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác đều
A. bị xử lí theo pháp luật. B. phải xét xử lưu động.
C. được giảm nhẹ hình phạt. D. cần bảo mật tuyệt đối.
Câu 97: Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là người vi phạm phải có đủ
A. tiềm lực kinh tế vững mạnh. B. cơ sở để phát triển về thể lực.
C. điều kiện tìm kiếm nhân chứng. D. năng lực trách nhiệm pháp lí.
Câu 98: Theo quy định của pháp luật, một trong những nguyên tắc thực hiện quyền bầu cử của công dân là
A. thông qua đại diện. B. ủy quyền.
C. công khai phiếu bầu. D. trực tiếp
Câu 99: Bất kì người nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tìm việc làm phù hợp với khả năng của mình là thể hiện công dân bình đẳng trong
A. thực hiện quan hệ giao tiếp. B. việc san bằng thu nhập cá nhân.
C. thực hiện quyền lao động. D. việc chia đều của cải xã hội.
Câu 100: Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khẩn cấp được tiến hành khi có căn cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện
A. hủy bỏ hồ sơ tham gia đấu thầu. B. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
C. cách li y tế theo quy định. D. kế hoạch phản biện xã hội.
Câu 101: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền tự do ngôn luận khi
A. bày tỏ sở thích cá nhân. B. tích cực tham gia thảo luận.
C. đề xuất đổi mới chính sách. D. ngăn cản việc góp ý, phê bình.
Câu 102: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?
A. Tài trợ hoạt động khủng bố. B. Tổ chức sản xuất tiền giả.
C. Sử dụng pháo nổ trái phép. D. Giao hàng không đúng địa chỉ.
Câu 103: Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?
A. Chứng kiến hành vi hung hãn. B. Bắt gặp đối tượng khủng bố.
C. Phát hiện nơi tội phạm lẩn trốn. D. Bị truy thu thuế chưa thỏa đáng.
Câu 104: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
A. Trì hoãn thời gian giao hàng. B. Tham gia lễ hội truyền thống.
C. Hút thuốc lá nơi công cộng. D. Tổ chức mua bán trẻ em.
Câu 105: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Lựa chọn giao dịch dân sự. B. Bí mật xác lập di chúc thừa kế.
C. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia. D. Tìm hiểu loại hình dịch vụ.
Câu 106: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động không được thực hiện
A. bằng biện pháp cưỡng bức. B. theo thỏa ước lao động tập thể.
C. bằng hình thức thỏa thuận trực tiếp. D. theo nguyên tắc tự nguyện.
Câu 107: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
A. giám hộ trẻ vị thành niên. B. tìm kiếm tù nhân trốn trại.
C. theo dõi tội phạm nguy hiểm. D. giam, giữ người trái pháp luật.
Câu 108: Công dân vi phạm quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây?
A. Chia sẻ kinh nghiệm phòng dịch. B. Tạo ra sản phẩm hữu cơ.
C. Lưu giữ tác phẩm bảo chí. D. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
Câu 109: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là thi hành pháp luật?
A. Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ. B. Tham gia bảo vệ môi trường
C. Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến. D. Theo dõi tư vấn pháp lí.
Câu 110: Theo quy định của pháp luật, công dân được thực hiện quyền bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trong trường hợp nào sau đây?
A. Chuẩn bị được đặc xá. B. Đang chấp hành hình phạt tù.
C. Bị tình nghi là tội phạm. D. Phải thi hành án chung thân.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
81.A |
82.C |
83.A |
84.A |
85.B |
86.B |
87.D |
88.A |
89.D |
90.B |
|
91.A |
92.D |
93.B |
94.B |
95.A |
96.A |
97.D |
98.D |
99.C |
100.B |
|
101.D |
102.C |
103.D |
104.D |
105.C |
106.A |
107.D |
108.D |
109.B |
110.C |
|
111.B |
112.B |
113.C |
114.A |
115.C |
116.B |
117.C |
118.A |
119.C |
120.A |
3. Đề số 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH- ĐỀ 03
Câu 1: Pháp luật là những quy tắc xử sự chung. do...................và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
A. nhà nước ban hành
B. các cơ quan có thẩm quyền ban hành
C. Quốc hội ban hành
D. đươc hình thành từ các chuẩn mực đạo đức xã hội
Câu 2: Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của
A. Nhân dân lao động
B. Giai cấp tiến bô
C. Giai cấp cầm quyền
D. Giai cấp công nhân
Câu3: Pháp luật được hình thành trên cơ sở các:
A. Quan điểm chính trị
B. Quan hệ kinh tế - xã hội
C. Quy tắc xử sự trong đời sống xã hội
D. Quan hệ chính trị - đạo đức
Câu 4: Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 vi phạm hình sự là những hành vi
A. nguy hiểm cho xã hội.
B. cực kì nguy hiểm cho xã hội.
C. đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.
D. rất nguy hiểm cho xã hội.
Câu 5: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới
A. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm
B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
C. quan hệ sở hửu và quan hệ gia đình
D. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
Câu 6: Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẩn đến hậu quả người đó chết, thì:
A. Vi phạm dân sự
B. Vi phạm hình sự
C. Vi phạm hành chính
D. Vi phạm kỉ luật
Câu 7: Không tố giác tội phạm là hành vi:
A. Không hành động
B. Hành động
C. Che giấu
D. Đồng phạm
Câu 8: Cơ sở sản xuất kinh doanh chế biến thực phẩm xây dựng cơ sở hạ tầng thu gom và xử lý chất thải theo tiêu chuẩn môi trường. Việc làm của cơ sở sản xuất kinh doanh trên là gì?
A. Thực hiện pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Thi hành pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật
Câu 9: Cửa hàng dịch cụ internet mở cửa cho sử dụng dịch vụ sau 11h đêm. Cửa hàng đó đã vi phạm pháp luật gì?
A. Vi phạm hình sự
B. Vi phạm hành chính
C. Vi phạm dân sự
D. Vi phạm kỉ luật
Câu 10: H (16 tuổi) điều khiển xe gắn máy đi đường ngược chiều, va vào xe Anh B ngã và tử vong. H bị thương phải nằm viện. Theo em trường hợp này xử lí như thế nào?
A. Gia đình anh B tự chịu trách nhiệm.
B. Không xử lí H vì H mới 16 tuỗi
C. Xử phạt hình sự đối với H và buộc H phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh B
D. H bị xử phạt hành chính và bồi thường thiệt hại.
Câu 11: Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau Trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí:
A.Như nhau
B.Bằng nhau
C.Ngang nhau
D.Có thể khác nhau
Câu 12: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những...........của công dân
A.Quyền chính đáng
B.Quyền thiêng liêng
C.Quyền cơ bản
D.Quyền hợp pháp
Câu 13: Việc bảo đảm thực hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của
A.Nhà nước
B.Nhà nước và xã hội
C.Nhà nước và pháp luật
D.Nhà nước và công dân
Câu 14: Người lao động là người ít nhất..........có khả năng lao động và có giao kết hợp đồng lao động
A.Đủ 15 tuổi
B.Đủ 16 tuổi
C.Đủ 17 tuổi
D.Đủ 18 tuổi
Câu 15: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải........theo quy định của pháp luật
A.Thực hiện nghĩa vụ
B.Bị trừng trị
C.Bị xử lí
D.Chịu trách nhiệm
Câu 16: Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện rõ nét nhất thông qua
A.Tiền lương
B.Chế độ làm việc
C.Hợp đồng lao động
D. Việc làm
Câu 17: Mọi doanh nghiệp đều có quyền tư chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề..............khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
A. Mà mình lựa chọn
B.Mà pháp luật không cấm
C.Phù hợp
D.Khác nhau
Câu 18: M (16 tuổi) con trưởng công an Bộ giao thông điều khiển xe moto vào đường ngược chiều, đâm vào anh N bị thương nặng phải nhập viện. Trong trường hợp này anh M phải chịu trách nhiệm pháp lý không?
A. M không chịu trách nhiệm pháp lí vì Bố M là trưởng công an.
B. M không chịu trách nhiệm pháp lí vì M mới 16 tuổi
C. M phải chịu trách nhiệm pháp lí về mọi hành vi của mình gây ra.
D. M chỉ bồi thường thiệt hại vì M mới 16 tuổi.
Câu 19: Tình trạng bạo lực trong gia đình mà nạn nhân thường là phụ nữ và trẻ em là vấn đề đang được quan tâm ở nhiều quốc gia, trong đố có Việt Nam. Đây là biểu hiện của bất bình đẳng trong
A. quan hệ giữa vợ và chồng.
B. quan hệ tài sản.
C. quan hệ tình cảm giữa vợ và chồng
D. quan hệ nhân thân
Câu 20: Anh X làm việc ở công ty Y, vì công việc gia đình nên Anh X phải xin nghỉ phép 2 ngày để giải quyết, hết phép anh X không đến công ty được vì Mẹ anh bị đau phải nhập viện nên Anh chỉ gọi điện cho giám đốc, hôm sau anh đi làm lại thì nhận được thông báo bị đuổi việc, vì lí do nghỉ không có phép. Trong trường hợp này anh X cần phải làm gì để bảo vệ quyền lợi cho mình. ?
A. Anh X kiện giám đốc công ty Y.
B. Anh X căn cứ vào Hiến pháp pháp luật để bảo vệ.
C. Anh X căn cứ vào hợp đồng lao động để bảo vệ.
D. Anh X dựa vào Bộ luật lao động để bảo vệ.
Câu 21: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc:
A. Các bên cùng có lợi
B. Bình đẳng
C. Đoàn kết giữa các dân tộc
D. Tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số
Câu 22: Tôn giáo được biểu hiện:
A. Qua các đạo khác nhau
B. Qua các tín ngưỡng
C. Qua các hình thức tín ngưỡng có tổ chức
D. Qua các hình thức lễ nghi
Câu 23: Công dân Việt Nam thuộc bất kì dân tộc nào đang sinh sống trên đất nước Việt nam đều được hưởng….ngang nhau.
A. quyền
B. nhũng lợi ích.
C. quyền và nghiã vụ
D. Cả A và B
Câu 24: Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong Hiến pháp và Luật qui định mối quan hệ cơ bản giữa
A. Công dân với pháp luật
B. Nhà nước với pháp luật
C. Nhà nước với công dân
D. Công dân với Nhà nước và pháp luật
Câu 25: Quyền bất khả xâm phạm được ghi nhận tại điều 71 Hiến pháp 1992 là
A. Quyền tự do nhất
B. Quyền tự do cơ bản nhất
C. Quyền tự do quan trọng nhất
D. Quyền tự do cần thiết nhất
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
Câu 1 – A |
Câu 21 - B |
|
Câu 2 – D |
Câu 22 – C |
|
Câu 3 – C |
Câu 23 – C |
|
Câu 4 – A |
Câu 24 – D |
|
Câu 5 – B |
Câu 25 – B |
|
Cau 6 - B |
Câu 26 – C |
|
Câu 7 – A |
Câu 27 – D |
|
Câu 8 – C |
Câu 28 – D |
|
Câu 9 – B |
Câu 29 – A |
|
Câu 10 - C |
Câu 30 – B |
|
Câu 11 - A |
Câu 31 – B |
|
Câu 12 - C |
Câu 32 – A |
|
Câu 13 - D |
Câu 33 – D |
|
Câu 14 - A |
Câu 34 – D |
|
Câu 15 - C |
Câu 35 – A |
|
Câu 16 - C |
Câu 36 – D |
|
Câu 17 - B |
Câu 37 – B |
|
Câu 18 - C |
Câu 38 – C |
|
Câu 19 - D |
Câu 39 – D |
|
Câu 20 - D |
Câu 40 - D |
4. Đề số 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH- ĐỀ 04
Câu 1. Tổ chức (cơ quan) nào có quyền ban hành và bảo đảm thực hiện pháp luật?
A. Nhà nước.
B. Uỷ ban nhân dân các cấp.
C. Tổ chức chính trị - xã hội.
D. Các cơ quan tư pháp.
Câu 2. Nội dung của tất cả các văn bản luật đều phải phù hợp và không được trái với
A. Luật dân sự.
B. Luật Nhà nước.
C. Luật hình sự.
D. Hiến pháp.
Câu 3. Một trong những đặc điểm của pháp luật để phân biệt với quy phạm đạo đức là
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. tính quy phạm và bắt buộc chung
C. tính quyền lực.
D. tính quy phạm phổ biến
Câu 4. Bản chất giai cấp của pháp luật Việt Nam thể hiện như thế nào?
A. Được bắt nguồn từ đời sống thực tiễn.
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
C. Phản ánh ý chí của giai cấp thống trị.
D. Phản ánh đúng tâm tư, nguyện vọng của nhân dân.
Câu 5. Vì sao nói pháp luật có tính quy phạm phổ biến?
A. Vì pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.
B. Vì pháp luật có tính quyền lực Nhà nước.
C. Vì pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung được áp dụng mọi nơi, đối với mọi tổ chức, cá nhân và trong mọi mối quan hệ xã hội.
D. Vì các quy phạm pháp luật được ban hành thành văn bản và được phổ biến đến mọi người dân.
Câu 6. Để xác định hành vi vi phạm pháp luật cần phải có mấy dấu hiệu cơ bản?
A. 3
B. 4.
C. 5
D. 2
Câu 7. Trách nhiệm pháp lý là gì?
A. Chức trách, công việc được giao cho mỗi cá nhân, tổ chức trong xã hội phải thực hiện.
B. Trách nhiệm, nghĩa vụ mà pháp luật quy định cho các chủ thể pháp luật
C. Nghĩa vụ mà các chủ thể phải gánh chịu những hậu qủa bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.
D. Những công việc mà các chủ thể phải thực hiện do cơ quan pháp luật yêu cầu.
Câu 8. Việc xử lý người chưa thành niên phạm tội cần phải tuân thủ nguyên tắc cơ bản nào sau đây?
A. Trừng trị thích đáng
B. Xử lý nghiêm minh
C. Lấy giáo dục là chủ yếu
D. Chỉ phạt tiền.
Câu 9. Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng tuy có điều kiện cứu giúp mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, trong trường hợp này lỗi được xác định là:
A. Cố ý gián tiếp
B. Vô ý do quá tự tin
C. Vô ý do cẩu thả
D. Cố ý trực tiếp.
Câu 10. Học sinh THPT điều khiển xe gắn máy khi chưa có giấy phép lái xe thì phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào?
A. Kỷ luật.
B. Hình sự.
C. Dân sự.
D. Hành chính
Câu 11. Anh A làm thủ tục và thoả thuận thuê 1 ô tô của anh B trong vòng 2 ngày. Nhưng sau thời hạn 5 ngày anh A mới đem xe đến trả và bị hư hỏng nặng, anh B đòi bồi thường thiệt hại, anh A không chịu nên anh B khởi kiện ra tòa án. Trong trường hợp này, hành vi của anh A thuộc loại vi phạm nào?
A. Kỷ luật.
B. Hình sự.
C. Dân sự.
D. Hành chính.
Câu 12. Hưng (đủ 16 tuổi) điều khiển xe gắn máy đi ngược đường một chiều va chạm mạnh vào xe anh Bình làm anh Bình ngã và tử vong. Theo em, trường hợp này xử lý như thế nào?
A. Gia đình anh Bình chịu hoàn toàn trách nhiệm.
B. Không xử phạt Hưng vì Hưng mới 16 tuổi.
C. Xử phạt hình sự hưng và buộc Hưng bồi thương thiệt hại cho gia đình anh Bình.
D. Phạt cảnh cáo Hưng.
Câu 13. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Câu 14. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. trách nhiệm kinh tế.
C. trách nhiệm xã hội.
D. trách nhiệm chính trị.
Câu 15. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:
A. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D. công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Câu 16. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu:
A. việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt đối xử.
B. việc thực hiện quyền và nghĩa vụ phụ thuộc vào trình độ nhận thức.
C. việc thực hiện quyền và nghĩa vụ phụ thuộc vào địa vị xã hội.
D. việc thực hiện quyền và nghĩa vụ phụ thuộc vào giới tính.
Câu 17. Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện quyền bình đẳng của công dân về
A. quyền tự chủ trong kinh doanh.
B. nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. trách nhiệm pháp lý.
D. về quyền lao động.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Việc bán tài sản riêng cần phải được bàn bạc, thoả thuận giữa vợ và chồng.
B. Vợ chồng bình đẳng với nhau trong việc chăm sóc con ốm.
C. Dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh phải được bàn bạc, thoả thuận giữa vợ và chồng.
D. Vợ chồng phải tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của nhau.
Câu 19. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động?
A. Được đối xử như nhau tại nơi làm việc, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội.
B. Lao động nữ được ưu tiên trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
C. Lao động nữ được hưởng chế độ thai sản.
D. Được đối xử như nhau trong môi trường làm việc độc hại, nguy hiểm.
Câu 20. Yếu tố quan trọng để phân biệt sự khác nhau giữa tín ngưỡng với mê tín dị đoan là:
A. Niềm tin
B. Nguồn gốc
C. Hậu quả xấu để lại
D. Nghi lễ
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
Câu 1 - A |
Câu 21 - B |
|
Câu 2 - D |
Câu 22 - A |
|
Câu 3 - A |
Câu 23 - A |
|
Câu 4 - B |
Câu 24 - C |
|
Câu 5 - C |
Câu 25 - B |
|
Câu 6 -A |
Câu 26 - B |
|
Câu 7 - C |
Câu 27 - C |
|
Câu 8 - C |
Câu 28 - D |
|
Câu 9 - A |
Câu 29 - D |
|
Câu 10 -D |
Câu 30 - B |
|
Câu 11 -C |
Câu 31 - A |
|
Câu 12 - C |
Câu 32 - D |
|
Câu 13 - D |
Câu 33 - A |
|
Câu 14 -A |
Câu 34 - B |
|
Câu 15 - C |
Câu 35 - A |
|
Câu 16 - A |
Câu 36 - A |
|
Câu 17 -C |
Câu 37 - D |
|
Câu 18 - A |
Câu 38 - D |
|
Câu 19 - D |
Câu 39 - D |
|
Câu 20 - C |
Câu 40 - B |
5. Đề số 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH- ĐỀ 05
Câu 1. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. lợi ích kinh tế của mình.
B. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
C. Các quyền của mình.
D. Quyền và nghĩa vụ của mình.
Câu 2. Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của
A. nhân dân lao động.
B. giai cấp cầm quyền.
C. giai cấp công nhân.
D. giai cấp tiến bộ.
Câu 3. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức là pháp luật có
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. tính qui phạm phổ biến.
C. tính giai cấp.
D. tính cưỡng chế.
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm đến các
A. nguyên tắc quản lí hành chính.
B. qui tắc quản lí xã hội.
C. qui tắc quản lí nhà nước.
D. qui tắc kỉ luật lao động.
Câu 5. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm là những người
A. đủ 15 tuổi trở lên.
B. đủ 18 tuổi trở lên.
C. đủ 14 tuổi trở lên.
D. đủ 16 tuổi trở lên.
Câu 6. Theo em hành vi nào sau đây của chị Hoa được xem là tuân thủ pháp luật?
A. Đóng thuế khi kinh doanh.
B. Dừng trước vạch quy định khi tham gia giao thông đến nơi có tín hiệu đèn đỏ.
C. Không buôn bán, tàng trữ và vận chuyển ma túy.
D. Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
Câu 7. Cố ý đánh người gây thương tích nặng là hành vi vi phạm
A. dân sự.
B. hình sự.
C. hành chính.
D. kỉ luật.
Câu 8. Khi thuê nhà của ông T, ông A đã tự ý sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến của ông T. Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm
A. dân sự.
B. hình sự.
C. hành chính.
D. kỉ luật.
Câu 9. Chị Mai không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này, chị Mai đã
A. không sử dụng pháp luật.
B. không tuân thủ pháp luật.
C. không thi hành pháp luật.
D. không áp dụng pháp luật.
Câu 10. Ông K mượn của chị H 10 lượng vàng. Nhưng đến ngày hẹn, ông K đã không chịu trả cho chị H số vàng trên. Chị H làm đơn kiện ông K ra tòa. Việc chị H kiện ông K là hành vi
A. thi hành pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 11. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Câu 12. Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện công dân bình đẳng về
A. trách nhiệm pháp lí.
B. trách nhiệm kinh tế.
C. trách nhiệm xã hội.
D. trách nhiệm chính trị.
Câu 13. Học tập là một trong những
A. quyền của công dân.
B. nghĩa vụ của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
Câu 14. Điền vào chỗ trống
Mức độ sử dụng các quyền và thực hiện nghĩa vụ của công dân ……………. vào khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người.
A. không phụ thuộc
B. hoàn toàn phụ thuộc
C. phụ thuộc rất nhiều
D. tất cả phụ thuộc
Câu 15. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
A. việc làm theo sở thích của mình.
B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.
C. điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
D. thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
Câu 16. Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là.
A. Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.
B. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
C. Nam và nữ đều từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Nam và nữ đều từ 18 tuổi trở lên.
Câu 17. Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.
Câu 18. Bình đẳng trong lao động được hiểu là
A. làm việc mọi nơi, mọi lúc.
B. tự do lao động, làm mọi ngành nghề.
C. giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, bình đẳng, tự nguyện.
D. làm việc theo giờ và theo chế độ rõ ràng.
Câu 19. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là
A. bình đẳng trong quan hệ tài sản.
B. bình đẳng trong quan hệ nhân thân.
C. bình đẳng trong quan hệ dân sự.
D. bình đẳng trong quan hệ riêng tư.
Câu 20. Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện sự bình đẳng
A. về quyền tự chủ trong kinh doanh.
B. về nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. về trách nhiệm pháp lý.
D. về quyền lao động.
---(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
Câu 1 - B |
Câu 21 - A |
|
Câu 2- C |
Câu 22 - B |
|
Câu 3 - A |
Câu 23 - D |
|
Câu 4 - C |
Câu 24 - C |
|
Câu 5 - D |
Câu 25 - A |
|
Câu 6- C |
Câu 26 - D |
|
Câu 7 - B |
Câu 27 - C |
|
Câu 8 - A |
Câu 28 - A |
|
Câu 9 - C |
Câu 29 - C |
|
Câu 10 - B |
Câu 30 - C |
|
Câu 11 - D |
Câu 31 - A |
|
Câu 12 - A |
Câu 32 - D |
|
Câu 13 - A |
Câu 33 - B |
|
Câu 14 - C |
Câu 34- B |
|
Câu 15 - B |
Câu 35- C |
|
Câu 16 - B |
Câu 36 - A |
|
Câu 17- D |
Câu 37 - D |
|
Câu 18 - C |
Câu 38- C |
|
Câu 19 - B |
Câu 39- C |
|
Câu 20 - C |
Câu 40 - A |
---
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang Hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Các em quan tâm có thể tham khảo tài liệu cùng chuyên mục:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến
Chúc các em học tập tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


