OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quan Sơn có đáp án

23/03/2022 2.39 MB 177 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220323/269365522229_20220323_164437.pdf?r=3209
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin chia sẻ tài liệu nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quan Sơn có đáp án đầy đủ trong nội dung bài viết dưới đây. Thông qua nội dung tài liệu, các em sẽ hình dung được nội dung trọng tâm mà mình cần ôn lại và làm quen với những dạng câu hỏi trắc nghiệm có thể xuất hiện trong kỳ thi sắp tới. Mong rằng tài liệu sẽ giúp các em cần ôn tập kiến thức thật chắc để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT QUAN SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.                                         

B. Duyên hải miền Trung.

C. Đồng bằng sông cửu Long.                                   

D. Đông Nam Bộ.

Đáp án: A

Câu 2. Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ la tinh là do

A. quá trình đô thị hoá diễn ra rất sớm và mạnh mẽ.

B. hầu hết các quốc gia đều có ngành công nghiệp phát triển.

C. dân nghèo không có ruộng đất kéo ra thành phố tìm kiếm việc làm.

D. dân nông thôn di cư ra thành thị do thành thị có mức sống cao hơn.

Đáp án: C

Câu 3. Nguyên nhân sâu xa của trình trạng xung đột sắc tộc ở châu Phi là

A. có chế độ bộ lạc vẫn còn tồn tại.                                          

B. có quá nhiều hủ tục chưa được xoá bỏ.

C. biên giới hình hành theo phạm vi ảnh hưởng của các nước thực dân.

D. trình độ phát triển không đều giữa các nước.

Đáp án: B

Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nước ta có chung biên giới trên đất liền với

A.Trung Quốc, Lào, Campuchia.             

B. Mianma, Lào, Campuchia.

C. Trung Quốc, Campuchia.                     

D. Lào, Campuchia.

Đáp án: A

Câu 5. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.                                         

B. Đồng bằng sông cửu Long.                                   

C. Duyên hải miền Trung.

D. Đông Nam Bộ.

Đáp án: A

Câu 6. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?

A. Đông Bắc.                         

B. Tây Bắc.                

C. Trường Sơn Nam. 

D. Trường Sơn Bắc.

Đáp án: C

Câu 7. Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

A. kinh tế Nhà nước.                                     

B. kinh tế ngoài Nhà nước.

C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.             

D. kinh tế tập thể.

Đáp án: A

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết tên 4 cánh cung của vùng núi Đông Bắc theo thứ tự từ Đông sang Tây:

A. Đông Triều, Trường Sơn Nam, Ngân Sơn, Bắc Sơn.

B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoành Sơn, Trường Sơn Bắc.

D. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.

Đáp án: D

Câu 9. Trong các loại cây trồng dưới đây, cây nào là cây trồng chủ yếu ở trung du miền núi?

A. Cây lương thực.                                        

B. Cây rau đậu.

C. Cây ăn quả.                                               

D. Cây công nghiệp lâu năm.

Đáp án: D

Câu 10. Cho biểu đồ:

Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A. Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ổn định.

B. Sản lượng trứng gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất.

C. Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng.

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi không ổn định.

Đáp án: C

Câu 11. Tỉnh dẫn đầu cản nước về thuỷ sản khai thác là

A. An Giang.              

B. Kiên Giang.                       

C. Bình Định.             

D. Phú Yên

Đáp án: B

Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ninh.              

B. Quảng Bình .                                                           

C. Quảng Ngãi.                                                            

D. Khánh Hoà.

Đáp án: D

Câu 13. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là

A. Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

C. Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. 

D. Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

Đáp án: B

Câu 14. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

A. Điện lực.                                       

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

C. Chế biến dầu khí.                                      

D. Chế biến nông – lâm – thuỷ sản.

Đáp án: A

Câu 15. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 19, tỉnh có năng suất lúa cao nhất cao nhất đồng bằng sông Hồng hiện nay là

A. Nam Định.            

B. Thái Bình.             

C. Hải Dương.

D. Hưng Yên.

Đáp án: B

Câu 16. Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

A. vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.          

B. Vịnh Hạ Long và Phong Nha – Kẻ Bàng.

C. phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.                        

D. Vịnh Hạ Long và phố cổ Hội An.

Đáp án: B

Câu 17. Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013

                                                                                                             (Đơn vị: %)

Năm

Lúa

Ngô

Đậu tương

2005

100

100

100

2007

98,4

106,1

101,0

2009

100,5

95,5

104,0

2010

100,7

103,4

134,6

2013

101,8

101,2

98,0

 

            Biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây hàng năm, giai đoạn 2005-2013?

A. Biểu đồ kết hợp.    

B. Biểu đồ cột.           

C. Biểu đồ đường.                 

D. Biểu đồ miền.

Đáp án: C

Câu 18. Than nâu phân bố nhiều nhất ở

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.          

B. Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.                             

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Đáp án: C

Câu 19. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Hải Dương.               

B. Tuyên Quang.                        

C. Thái Nguyên.                     

D. Hà Giang.

Đáp án: A

Câu 20. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của Bắc Trung Bộ?

A. Thanh Hóa.          

B. Hà Tĩnh.              

C. Quảng Bình.                                                                        

D. Quảng Trị.

Đáp án: D

Câu 21. Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM

B. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM

C. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM

D. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế

 Đáp án: A

Câu 22. Giải pháp chống xói mòn trên đất dc của vùng núi là

A. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực.

B. áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp.

C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.

D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại.

Đáp án: B

Câu 23. Cho bảng số liệu:

Diện tích rừng và độ che phủ  ở nước ta qua một số năm (đơn vị: triệu ha)

Năm

Tổng diện tích

có rừng

Diện tích

rừng tự nhiên

Diện tích

rừng trồng

Độ che phủ  (%)

1943

14,3

14,3

0

43,0

1983

7,2

6,8

0,4

22,0

2005

12,7

10,2

2,5

38,0

2015

13,5

10,2

3,3

40,9

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ  ở nước ta qua một số năm trên?

A. Biểu đồ cột chồng.                                                  

B. Biểu đồ cột ghép.  

C. Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường.                    

D. Biểu đồ đường.

Đáp án: C

Câu 24. Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng:

A. 85%.                      

B. 75%.                      

C. 60%.                      

D. 90%.

Đáp án: A

Câu 25. Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

A. vùng núi Tây Bắc.                                     

B. vùng núi Đông Bắc.

C. vùng núi Trường Sơn Nam.                                  

D. vùng núi Trường Sơn Bắc.

Đáp án: A

Câu 26. Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị %)

  Năm

1990

1995

2000

2010

Nông- Lâm- Ngư

45,6

32,6

29,1

12,6

Công nghiệp- xây dựng

22,7

25,4

27,5

43,8

Dịch vụ

31,7

42,0

43,4

43,6

 

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng từ 1990- 2010?

A. Biểu đồ tròn.         

B. Biểu đồ miền.        

C. Biểu đồ đường.     

D. Biểu đồ cột chồng.

Đáp án: B

Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không có đường biên giới chung với Lào?

A. Điện Biên.                

B. Sơn La                       

C. Kon Tum.                 

D. Gia Lai.

Đáp án: D

Câu 28. Cho bảng số liệu sau:

             Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của 3 địa điểm (Đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa

Lượng bốc hơi

Cân bằng ẩm

Hà Nội

Huế

TPHCM

1676

2868

1931

989

1000

1686

+678

+1868

+245

Cho biết lượng mưa cao nhất hàng năm ở:

A. Hà Nội.                  

B. Huế.                       

C. TPHCM.                

D. Hà Nội-Huế.

Đáp án: B

Câu 29. Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?

A. Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa.

B. Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

D. Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hoà.

Đáp án: A

Câu 30. Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào tháng:

A. 4 -11.     

B. 5 -10.        

C. 10 - 5.          

D. 11- 4.

Đáp án: D

Câu 31. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

D. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

Đáp án: C

Câu 32. Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Sông Tiền và sông Hậu.                            

B. Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long.

C. Sông Rạch Miễu, sông Hậu.                     

D. Sông Tiền, Sông Cái.

Đáp án: A

Câu 32. Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A. đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ.

B. đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

C. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

D. khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội.

Đáp án: B

Câu 34. Tỉnh nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A. Huế.           

B. Quảng Trị. 

C. Quảng Nam.                                

D. Quảng Ngãi.

Đáp án: B

Câu 35. Nguyên nhân chính nào để nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng điểm?

A. Tạo ra những tam giác kinh tế phát triển tạo động lực cho khu vực và cả nước.

B. Vì nước ta chưa có các vùng kinh tế trọng điểm.

C. Để nước ngoài đầu tư vào Việt Nam nhiều hơn.

D. Để các vùng kinh tế tự phát triển riêng.

Đáp án: A

Câu 36. Các sân bay nào thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

A. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai.            

B. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai

C. Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Cam Ranh.      

D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất.

Đáp án: B

Câu 37. Tỉnh nào của đồng Đồng bằng sông Hồng không giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Vĩnh Phúc.              

B. Bắc Ninh.                

C. Hà Nam.                 

D. Hải Phòng

Đáp án: C

Câu 38. Quần đảo Côn Đảo còn gọi là quần đảo

A. Côn Sơn.   

B. Nam Du.    

C. Vân Đồn.   

D. Cô Tô.

Đáp án: A

Câu 39. Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là        

A. rừng tràm và xa-van                                  

B. xa-van và rừng ngập mặn.             

C. rừng ngập mặn và rừng tràm.                                

D. rừng ngập mặn và rừng thưa.

Đáp án: C

Câu 40. Giải pháp có ý nghĩa hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu của nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. bảo vệ vốn rừng.                                       

B. thay đổi cơ cấu cây trồng.

C. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.                   

D. hoàn chỉnh mạng lưới thủy lợi.

Đáp án: D

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT QUAN SƠN - ĐỀ 02

Câu 41: Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là

A. khai thác củi gỗ.                                                                B. đẩy mạnh chế biến.      

C. lập khu bảo tồn.                                                                D. làm ruộng bậc thang.

Câu 42: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

A. xây hồ thủy điện.                   B. phát triển vốn rừng.     

C. củng cố đê biển.                     D. trồng cây ven biển.

Câu 43: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay

A. tăng trưởng rất chậm.                                                        B. phân bố không đều.     

C. sản phẩm ít đa dạng.                                                         D. chưa có chế biến dầu.

Câu 44: Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

A. Tây Bắc.                                                                            B. Đồng bằng sông Hồng.          

C. Đông Nam Bộ.                                                                  D. Đông Bắc.

Câu 45: Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để

A. phát triển du lịch.                   B. thâm canh lúa nước.

C. trồng cây cao su.           D. khai thác bô xít.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh?

A. Nam Định.                             B. Hà Nam.                        C. Hòa Bình.                     D. Phú Thọ.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn nhất tháng 1?

A. Huế.                                       B. Lũng Cú.                       C. T.P Hồ Chí Minh.         D. Hà Nội.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A. Ba Bể.                                    B. Kẻ Gỗ.                          C. Trị An.                          D. Cấm Sơn.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?

A. Braian.                                    B. Chư Pha.                       C. Nam Decbri.                 D. Lang Bian.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

A. Lai Châu.                               B. Lào Cai.                        C. Yên Bái.                        D. Phú Thọ.

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

B

B

D

A

B

C

D

D

A

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

D

A

A

C

A

C

B

B

B

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

B

D

A

C

B

A

B

A

B

B

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

C

A

C

C

A

B

B

C

B

C

---{Để xem nội dung đề từ câu 51-80 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT QUAN SƠN - ĐỀ 03

Câu 41: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

             A. bón phân thích hợp.                                                               B. đẩy mạnh thâm canh.

             C. làm ruộng bậc thang.                                                             D. tiến hành tăng vụ.

Câu 42: Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

             A. hạn hán.                        B. sương muối.                  C. động đất.                       D. ngập lụt.

Câu 43: Ở Nam Bộ, ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

          A. dầu khí – điện – phân đạm từ khí.                          B. cơ khí – dầu khí – hóa chất.

          C. dầu khí – điện – luyện kim.                                     D. cơ khí – điện – phân đạm từ khí.

Câu 44: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

          A. Gạo, ngô.                      B. Sữa, bơ.                         C. Chè, cà phê.                  D. Nước mắm.

Câu 45:  Đồng bằng Sông Cửu Long không có thế mạnh về

          A. sản xuất lương thực.                                               B. nuôi trồng thủy sản.

          C. trồng cây ăn quả.                                                     D. khai thác khoáng sản.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

          A. Đắk Lắk.                       B. Gia Lai.                         C. Quảng Nam.                 D. Kon Tum

Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đồng bằng Tuy Hòa được mở rộng ở các cửa sông của hệ thống sông nào?

          A. Sông Gianh.                  B. Sông Trà Khúc.            C. Sông Đà Rằng.             D. Sông Xê Xan.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

          A. Đông Nam.                   B. Tây Bắc.                       C. Tây Nam.                      D. Đông Bắc.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao thấp nhất?

          A. Kom Tum.                    B. Mơ Nông.                     C. Lâm Viên.                     D. Di Linh.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, cho biết nhóm đô thị nào có phân cấp đô thị theo thứ tự loại 1, 2, và 3?

          A. Nam Định, Quy Nhơn và Mỹ Tho.                         B. Hà Nội, Thanh Hóa và Nha Trang.

          C. Đà Nẵng, Biên Hòa và Long Xuyên.                      D. Huế, Hạ Long và TP. Hồ Chí Minh.

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

D

A

B

D

C

C

D

B

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

B

D

B

C

D

A

A

D

B

B

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

A

C

B

B

C

A

D

C

B

A

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A

D

B

A

A

A

C

A

C

A

---{Còn tiếp}---

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT QUAN SƠN - ĐỀ 04

Câu 41: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta được biểu hiện

          A. không khí ô nhiễm.                                                 B. gia tăng thiên tai.         

          C. sinh vật suy giảm.                                                    D. ô nhiễm môi trường.

Câu 42: Biện pháp chủ yếu để cải tạo đất hoang đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là

          A. bảo vệ rừng, trồng rừng mới.                                  B. đẩy mạnh giao đất, giao rừng.

          C. áp dụng biện pháp thủy lợi.                                    D. biện pháp nông, lâm kết hợp.

Câu 43: Công nghiệp năng lượng bao gồm khai thác

          A. dầu mỏ và năng lượng mặt trời.                              B. nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.

          C. nhiệt điện và điện nguyên tử, gió.                           D. nhiên liệu than, dầu mỏ, quặng sắt.

Câu 44: Vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là

          A. Tây Nguyên.                                                            B. Đồng bằng Sông Hồng.

          C. TD miền núi Bắc Bộ.                                              D. Đông Nam Bộ.

Câu 45: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên là

          A. thị trường tiêu thụ.        B. thiếu lao động.             

          C. mùa khô thiếu nước.     D. thiếu nguyên liệu.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất?

          A. Bình Định.                    B. Bình Phước.                  C. Hà Giang.                     D. Long An.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất?

          A. Móng Cái.                     B. Hà Tiên.                        C. Lũng Cú.                       D. Hà Nội.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông  Hồng?

          A. Hồ Trị An.                    B. Hồ Phù Ninh.                C. Hồ Kẻ Gỗ.                    D. Hồ Thác Bà.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

          A. Khoan La San.              B. Pu Si Lung.                   C. Phanxipăng.                  D. Phu Luông.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

          A. Kon Tum.                      B. Long An.                       C. Đồng Tháp.                   D. Vĩnh Long.

ĐÁP ÁN

41-B

42-D

43-B

44-C

45-C

46-D

47-D

48-D

49-C

50-D

51-B

52-A

53-B

54-C

55-B

56-D

57-C

58-C

59-C

60-D

61-C

62-B

63-C

64-D

65-B

66-B

67-D

68-C

69-C

70-A

71-B

72-C

73-B

74-B

75-C

76-C

77-B

78-D

79-B

80-A

---{Còn tiếp}---

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT QUAN SƠN - ĐỀ 05

Câu 41. Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

     A. biến đổi khí hậu.                                                      B. mưa a-xít.      

     C. cạn kiệt dòng chảy.                                                  D. hải sản giảm sút.

Câu 42. Chống hạn hán ở nước ta cần phải kết hợp với việc

          A. trượt đất.                       B. rét hại.                           C. cháy rừng.                     D. xói mòn.

Câu 43. Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

     A. Bắc Trung Bộ.              B. Đồng bằng sông Hồng.

     C. Đông Nam Bộ.             D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 44. Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

     A. khí đốt.                         B. dầu nhập.                      C. than.                              D. năng lượng mới.

Câu 45. Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

     A. Tây Nguyên.                                                            B. Bắc Trung Bộ.

     C. Duyên hải Nam Trung Bộ.                                     D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

     A. Lào Cai.                        B. Tuyên Quang.               C. Hà Giang.                     D. Cao Bằng.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

     A. sông Hiếu.                    B. sông Chu.                      C. sông Ngàn Phố.            D. sông Giang.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

     A. Tháng XI.                     B. Tháng VIII.                  C. Tháng IX.                     D. Tháng X.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

     A. Quảng Ninh.                 B. Quảng Bình.                  C. Quảng Ngãi.                 D. Khánh Hoà.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?

     A. Hải Phòng.                    B. Huế.                              C. Cần Thơ.                       D. Đà Nẵng.

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

D

C

C

C

B

B

B

B

D

C

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

A

B

A

A

B

C

C

B

B

D

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

C

B

C

A

D

D

B

B

C

B

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A

D

A

B

C

B

A

D

D

D

---{Còn tiếp}---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021-2022 - Trường THPT Quan Sơn có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF