OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án

09/01/2022 1.26 MB 557 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220109/4234598936_20220109_213317.pdf?r=5601
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi HKI sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN VẬT LÝ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Câu 1: Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?

A. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.

B. Chuyển động quay của cánh quạt điện khi nguồn điện đã ổn định.  

C. Chuyển động của kim phút đồng hồ.

D. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.

Câu 2: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đâykhông đúng?

A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.     

B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.

C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.           

D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều, thời gian để vật chuyển động hết quãng đường dài 4,8 m là 10 phút. Tốc độ chuyển động vật là:

A. 4,8 m/ph                 B. 48 m/ph                  C. 0,48 m/ph   D. 480m/ph

Câu 4:Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì

A. Lực có độ lớn, phương và chiều      B. Lực làm cho vật bị biến dạng

C. Lực làm cho vật thay đổi tốc độ       D. Lực làm cho vật chuyển động

Câu 5:Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì

A. vật chuyển động với tốc độ tăng đần.          B. vật chuyển động với tốc độ giảm dần.

C. Hướng chuyển động của vật thay đổi.          D. Vật giữ nguyên tốc độ.

Câu 6: Áp lực là

A. Lực tác dụng lên mặt bị ép.    B. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

C. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.    D. Lực tác dụng lên vật.

Câu 7:Áp suất có đơn vị đo là

A. N/m3                                   B. N/cm                      C. N/m             D. N/m2

Câu 8: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét?

A. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.

B. Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước.

C. Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.

D. Thả một trứng vào bình đựng nước muối mặn, quả trứng không chìm xuống đáy bình.

Câu 9:Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

B. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

C. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

D. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Câu 10: Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 200m. Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3. Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?

     A. 2060N/m2       B. 206000N/m2.        C. 20600N/m2.            D. 2060000N/m2.

II. PHẦN TỰ LUẬN:(5 điểm)

Câu 1: Biểu diễn lực sau đây:(1,5đ)

            Lực kéo 15 000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích 1cm ứng với 5 000N)

Câu 2: Một bao thóc có trọng lượng 700N, có diện tích tiếp xúc với mặt đất là 0,35m2. Tính áp suất bao thóc đó tác dụng lên mặt đất.(1,5đ)

Câu 3: Một vật nặng 420N được đưa lên cao 4m theo phương thẳng đứng:

  1. Hãy tính công của lực kéo vật lên.(1)
  2. Nếu sử dụng hệ thống gồm một ròng rọc động thì lực kéo vật đó lên là bao nhiêu Niutơn và phải kéo dây một đoạn dài bao nhiêu mét? (1đ)

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

A

C

A

D

B

D

C

B

D

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ- ĐỀ 02

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Một người lái xe máy đang chạy trên đường thì

A. Xe máy đang đứng yên so với người lái xe.

B. Xe máy đang chuyển động so với người lái xe.

C. Người lái xe đang đứng yên so với mặt đường.   

D. Người lái xe đang chuyển động so với chiếc xe.

Câu 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.

C. Chuyển động cơ học  là sự thay đổi vận tốc của vật.

D. Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật.

Câu 3. Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên vẫn tiếp tục đứng yên

  A. Hai lực cùng cường độ, cùng phương.

  B. Hai lực cùng phương, ngược chiều

  C. Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

   D. Hai lực cùng cường độ, có phương nằm cùng một đường thẳng, ngược chiều

Câu 4. Câu nào dưới đây nói về áp suất là đúng?

            A. Áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép.

            B. Áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép

            C. Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép.

            D. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

Câu 5. Càng lên cao thì áp suất của khí quyển:

            A. Không đổi                                      B. Càng giảm

            C. Càng tăng                                       D. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 6. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

A. Đột ngột rẽ sang phải.                      B. Đột ngột rẽ sang trái.

C. Đột ngột giảm tốc độ.                        D. Đột ngột tăng tốc độ.

Câu 7. Chọn  từ hoặc cụm từ thích hợp để điền  vào chỗ trống trong các câu sau

+) Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang chuyển động sẽ……...................

+) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột vì có …………

Phần II. TỰ LUẬN

Câu 1 Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?  Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 2 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s. Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m hết 25s rồi mới dừng hẳn.

a) Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi đoạn đường.

b) Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường.

Câu 3  Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

Phần I.Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

A

B

D

D

B

A

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ - ĐỀ 03

I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu phương án mà em cho là đúng.

Câu 1:Đơn vị nào của vận tốc là:

A. km.h                  B. m.s                        C. Km/h                    D .s/m

Câu 2: Một người đi xe đạp từ nhà đến nơi làm việc mất 30phút. Đoạn đường từ nhà đến nơi làm việc dài 5,6 km. Vận tốc trung bình của chuyển động là:

A. vtb = 11,2 km/h     B.vtb = 1,12 km/h      C.vtb = 112 km/h     D.Giá trị khác

Câu 3. Khi xe đang đi thẳng thì lái xe đột ngột cho xe rẽ sang phải, hành khách trên xe ô tô sẽ ngã về phía :

A. Ngã về phía trước.   B. Ngã về phía sau.        C. Ngã sang phải      D. Ngã sang trái.

Câu 4: Công thức tính áp suất là:

A.  p = F. s                    B.  p = F/ s               C. p = s/ F              D. p = 10 m

Câu 5: Đơn vị của áp suất là:

A.Pa                       B. N/m2.                   C. m2                                             D. cả Pa và N/m2

Câu 6: Bé Lan nặng 10 kg, diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân bé là 0,005m2, áp suất mà bé Lan tác dụng lên mặt sàn là:

A . p = 500 N/m    B. p = 10.000 N/m2      C. p = 5000 N/m2    D. p = 20 000N/m2

Câu 7: Khi lặn người thợ phải mặc bộ áo lặn vì:

A.Khi lặn sâu, nhiệt độ thấp.                 B. Khi lặn sâu, áp suất lớn.

C.Khi lặn sâu, lực cản rất lớn.               D. Đáp án khác

Câu 8: Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1. Nhúng vật nặng trong nước, lực kế chỉ giá trị P2, thì:

A.P1 = P2              B. P1 > P2                 C. P1 <  P2                    D. P1 ≥ P2

Câu 9: Một vật có khối lượng m1 = 0,5kg; vật thứ hai có khối lượng m2 = 1kg. Hãy so sánh áp suất p1 và p2 của hai vật trên mặt sàn nằm ngang.

A.Không đủ điều kiện để so sánh                     B.p1 = 2 p2

C.2p1 = p2                                                                    D. p1 = p2

Câu 10: Lực đẩy Ác- si – mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

A.Khối lượng  riêng của vật.                        B. Trọng lượng riêng của chất lỏng.

C.Thể tích vật                                               D. Khối lượng riêng của chất lỏng.

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: ( 2điểm ) Lực đẩy Ác- Si- Mét xuất hiện khi nào? Nêu đặc điểm về phương chiều và độ lớn của lực đẩy Ác- si- Mét.

Bài 2 ( 2 điểm) Một vật có khối lượng m= 950g làm bằng chất có khối lượng riêng D=0,95g/cm3 được nhúng hoàn toàn trong nước. cho trọng lượng riêng của nước là 10 000N/ m3 .( D = m/ V )

a.Lực đẩy Ác- si – mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

b. Nếu nhúng hoàn toàn vật vào trong dầu thì lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên vật là bao nhiêu? (cho trọng lượng riêng của dầu là 8 000 N/m3.)

Bài 3( 1 điểm) Một viên bi bằng sắt bị rỗng ở giữa. Khi nhúng vào nước nó lực kế chỉ giá trị nhỏ hơn ngoài  không khí 0,15N. Tìm trọng lượng của viên bi đó. Cho biết dnước = 10 000N/m3,           dsắt=  78 000N/m3, thể tích phần rỗng của viên bi là 5cm3.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

  1. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

D

B

D

B

B

B

A

A

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ - ĐỀ 04

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong một bình đựng chất lỏng có hai điểm A và B, áp suất tại A lớn gấp 4 lần áp suất tại B. Thông tin nào sau đây là đúng?

    A.Hai điểm A và B có cùng độ cao.

    B.Độ sâu của điểm A so với mặt thoáng chất lỏng lớn gấp 4 lần độ sâu của B.

    C.Độ sâu của điểm B so với mặt thoáng chất lỏng lớn gấp 4 lần độ sâu của A.

    D. Độ sâu của điểm A và B chênh lệch nhau 4 đơn vị chiều dài.

Câu 2. Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

 A. Lực ma sát trượt                                         B. Lực quán tính

 C. Lực ma sát nghỉ                                          D. Lực ma sát lăn 

Câu 3. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra:

A. Quả bóng bàn bị bẹp, thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ.

C. Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.

D. Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.

Câu 4. Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì:

   A. trọng lực            B. quán tính           C. lực búng của tay        D. lực ma sát

Câu 5. Tốc độ 36km/h bằng giá trị nào dưới đây?

             A. 36 m/s:              B. 36000m/s :                C. 100 m/s:              D. 10m/s.

Câu 6. Một vật có thể tích 0.5 m3 được nhúng chìm trong nước (d=10000N/m3). Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

A. 5000N                      B.  50N                  C. 500N                  D. 50000N

Câu 7. Chọn  từ hoặc cụm từ thích hợp để điền  vào chỗ trống trong các câu sau

+) Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang chuyển động sẽ……...................

+) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột vì có …………

Phần II. TỰ LUẬN

Câu 1 Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?  Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Câu 2 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s. Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m hết 25s rồi mới dừng hẳn.

a) Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi đoạn đường.

b) Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường.

Câu 3  Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

Phần I.Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

B

D

C

D

D

A

 

* Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (...)

Câu 7:         ... chuyển động thẳng đều ....

                      ...   quán tính .... 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ 8 - TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ - ĐỀ 05

Câu 1: Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi

A. vật đó không chuyển động.

B. vật đó không dịch chuyển theo thời gian.

C. vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc.

D. khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi.

Câu 2: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, câu nhận xét nào dưới đâykhông đúng?

A. Thuyền chuyển động so với người lái thuyền.

B. Thuyền chuyển động so với bờ sông.

C. Thuyền đứng yên so với người lái thuyền.

D. Thuyền chuyển động so với cây cối trên bờ.

Câu 3: Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?

A. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.

B. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.

C. Chuyển động của xe máy trên đoạn đường nhất định, khi ta nhìn thấy kim đồng hồ đo tốc độ luôn chỉ 40 km/h.  

D. Chuyển động của kim phút đồng hồ.

Câu 4:Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 0,2 km là

A. 50s

B. 25s

C. 10s

D. 40s

Câu 5:Một vật chuyển động thẳng đều, thời gian để vật chuyển động hết quãng đường dài 4,8 km là 10 phút. Tốc độ chuyển động vật là:

A. 4,8 m/s

B. 8 m/s

C. 48 m/s

D. 6m/s

Câu 6. Một người đi xe đạp trong một nửa quãng đường đầu với tốc độ v1 = 12km/h và nửa quãng đường còn lại với tốc độ v2 = 20km/h. Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là

A. 16 km/h

B. 15 km/h

C. 14 km/h

D. 11 km/h.

Câu 7: Khi nói lực là đại lượng véctơ, bởi vì

A. lực có độ lớn, phương và chiều

B. lực làm cho vật bị biến dạng

C. lực làm cho vật thay đổi tốc độ

D. lực làm cho vật chuyển động

Câu 8: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khôngđúng?

A. Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

B. Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

C. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại.

D. Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại.

Câu 9:  Một vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì

A. vật chuyển động với tốc độ tăng đần.

B. vật chuyển động với tốc độ giảm dần.

C. hướng chuyển động của vật thay đổi.

D. vật giữ nguyên tốc độ.

Câu 10. Trong các phương án sau, phương án nào không giảm được ma sát?

A. tra dầu mỡ, bôi trơn mặt tiếp xúc.

B. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.

C. tăng độ ráp của mặt tiếp xúc

D. thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

Câu 11: Áp lực là

A. lực tác dụng lên mặt bị ép.

B. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

C. trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.

D. lực tác dụng lên vật.

Câu 12: Áp suất không có đơn vị đo là

A. Paxcan

B. N/m2

C. N/cm2

D. Niu tơn

Câu 13: Kết luận nào dưới đây không đúng?

A. Trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang đều bằng nhau.

B. Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất càng giảm.

C. Bình thông nhau là bình ít nhất có hai nhánh.

D. Chân đê, chân đập phải làm rộng hơn mặt đê, mặt đập.

Câu 14: Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào

A. sự truyền áp suất trong lỏng chất lỏng

B. sự truyền áp suất trong lòng chất khí

C. sự truyền lực trong lòng chất lỏng  

D. nguyên tắc bình thông nhau.

Câu 15: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét?

A. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.

B. Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước.

C. Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.

D. Thả một trứng vào bình đựng nước muối mặn, quả trứng không chìm xuống đáy bình.

Câu 16: Khi nói về bình thông nhau, trong các kết luận dưới đây, kết luận nàokhông đúng?

A. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

B. Trong bình thông nhau có thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

C. Bình thông nhau là bình có hai hoặc nhiều nhánh thông đáy với nhau.

D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

Câu 17: Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi

A. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

B. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

C. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.

D. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Câu 18: Một vật trọng lượng 60N đặt trên mặt bàn nằm ngang. Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là 40cm2. Áp suất tác dụng lên mặt bàn là:

A. 1,5 N/m2.

B. 150 N/m2.

C. 1500 N/m2.  

D. 15000 N/m2.

Câu 19 Một bình hình trụ chứa một lượng nước, chiều cao của cột nước là 3m, trọng lượng riêng của nước d = 10000N/m2. Áp suất của nước tại những điểm cách mặt thoáng 1,8m là:

A. 18000N/m2

B. 10000N/m2

C. 12000N/m2

D. 30000N/m2

Câu 20: Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 0,2km. Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3. Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?

A. 2060N/m2.

C. 206000N/m2.

B. 20600N/m2.

D. 2060000N/m2.

Câu 21: Thả một miếng gỗ vào trong một chất lỏng thì thấy phần thể tích gỗ ngập trong chất lỏng bằng 1/2 thể tích miếng gỗ, biết dgỗ = 6000N/m3. Trọng lượng riêng của chất lỏng sẽ là:

A. 12000N/m3.

C. 180000N/m3.

B. 18000N/m3.

D. 3000N/m3.

Câu 22: Một vật đượctreo vào lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật trong nước, lực kế chỉ 1,83N, biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của vật là

A. 213cm3.

C. 396cm3.

B. 183cm3.

D. 30cm3.

Câu 23: Một khối kim loại có khối lượng 468g được thả chìm hoàn toàn trong nước. Cho trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m3; khối lượng riêng của khối kim loại là 7,8g/cm3. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khối kim loại là.

A. 0,6 N

B. 0,468 N

C. 7,8 N

D. 10 N

Câu 24: Một cục nước đá có thể tích 360cm3 nổi trên mặt nước; biết khối lượng riêng của nước đá là 0,92g/cm3, trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của phần cục đá ló ra khỏi mặt nước là

A. 28,8cm3

B. 331,2 cm3

C. 360 cm3

D. 288 cm3

Câu 25: Bạn Hà nặng 45kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:

A. 45000 N/m2

B. 450000 N/m2

C. 90000 N/m2 

D. 900000 N/m2

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

A

D

B

B

A

C

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

D

B

A

C

A

B

D

A

D

21

22

23

24

25

 

 

 

 

 

A

D

A

A

A

 

 

 

 

 

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Vật Lý 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Nguyễn Huệ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF