OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 - 2022 Trường THCS Thanh Hải có đáp án

07/01/2022 1.17 MB 233 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220107/243730307133_20220107_100000.pdf?r=2199
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 9 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kì thi HKI sắp diễn ra, HOC247 giới thiếu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 - 2022 Trường THCS Thanh Hải có đáp án, được biên tập tổng hợp từ các trường THCS trên cả nước, với phần đề và đáp án giải chi tiết. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có một kì thi đạt kết quả tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THCS

THANH HẢI

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

1. Một NST có trình tự các gen là XYZT. Sau khi đột biến, NST có trình tự gen là: XYZTZT. Đây là dạng đột biến nào?

a. Đột biến gen

b. Lặp đoạn NST

c. Đảo đoạn NST

d. Mất đoạn NST

2. NST tồn tại thành từng chiếc đơn lẻ trong loại tế bào nào?

a. Tế bào sinh dục sơ khai

b. Tế bào sinh dưỡng

c. Tế bào giao tử

d. Tế bào sinh dục chín

3. Đâu là nguyên nhân chính gây ra đột biến cấu trúc NST?

a. Sự thay đổi cường độ chiếu sáng

b. Sự thay đổi đột ngột của môi trường sống

c. Tác động của các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường

d. Những biến đổi trong sinh lý nội bào

4. Gen và prôtêin liên hệ với nhau qua phân tử trung gian, đó là gì?

a. tARN

b. mARN

c. rARN

d. Ribôxôm

II. TỰ LUẬN

Câu 1:  Nêu cấu trúc không gian  của phân tử ADN. ( 2 điểm)

Câu 2: Phân biệt thường biến với đột biến? ( 2 điểm)

Câu 3: Giải thích vì  sao tỉ lệ Nam: Nữ trong tự nhiên là 1:1.(1 điểm)

Câu 4: ( 2 điểm) Ở một loài, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng do gen a quy định. Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng giao phối với cá thể mắt trắng thu được F1 đều mắt đỏ.

a. Hãy lập sơ đồ lai nói trên.

b. Nếu tiếp tục cho cá thể F1 lai với nhau kết quả sẽ như thế nào?

          Cho biết gen quy định màu mắt nằm trên NST thường.

Câu 5:(1 điểm) Gia đình bạn Hùng làm nghề chăn nuôi heo. Một hôm, Tuấn sang nhà bạn Hùng chơi và thấy cả ba bạn Hùng đang pha thuốc vào chậu cám heo  để cho heo ăn. Tuấn thắc mắc thì được bạn Hùng giải thích thuốc đó là thuốc tăng trưởng cho động vật giúp heo tăng cân nhanh.

           Nếu là Tuấn, em sẽ giải quyết tình huống này như thế nào? Vì sao?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TỤ LUẬN

1

2

3

4

b

c

c

b

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 - TRƯỜNG THCS THANH HẢI - ĐỀ 02

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Bệnh Đao ở người thuộc loại đột biến:

A. Đột biến cấu trúc NST                                    B. Đột biến thể dị bội

C. Đột biến thể đa bội                                          D. Đột biến Gen.

Câu 2. Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là:

A. Glucozo                   B. Nuclêôtit                     C. A xít amin                  D. Axít béo

Câu 3. Mức phản ứng của cơ thể có thể:

A. Di truyền được                                                B. Không di truyền được

C. Chưa xác định được                                        D. Cả A và B

Câu 4. Dạng đột biến NST gây bệnh Đao ở người là:

A. Mất 1 NST 21         B. Lặp đoạn NST 21   C. Thêm 1 NST 21           D. Mất đoạn NST 21

Câu 5. Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội?

A. Tế bào sinh dưỡng        B. Hợp tử                  C. Tế bào xô ma              D. Giao tử

Câu 6. Trong nguyên phân NST phân li về hai cực tế bào ở:

A. Kì đầu                     B. Kì giữa                       C. Kì sau               D. Kì cuối

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Nêu nội dung của quy luật phân li độc lập.

Câu 2. Thế nào là thụ tinh? Bản chất của quá trình thụ tinh?

Câu 3. Đột biến gen là gì? Có mấy loại đột biến gen, nguyên nhân đột biến gen?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

B

B

B

A

D

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

I.TRẮC NGHIỆM

Chọn  phương án  trả lời (A, B, C, D) đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1:

Đặc điểm của đậu Hà Lan tạo thuận lợi cho việc nghiên cứu của Menđen là:

A. Sinh sản và phát triển mạnh                    B. Tốc độ sinh trưởng nhanh

C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn cao          D. Có hoa đơn tính

Câu 2:

Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:

A. Cặp gen tương phản                       B. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

C. Hai cặp tính trạng tương phản       D. Cặp tính trạng tương phản

Câu 3: Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

A. Tính trạng       B. Kiểu hình        C. Kiểu gen      D. Kiểu hình và kiểu gen

Câu 4: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

A. Hình que        B. Hình hạt          C. Hình chữ V           D. Nhiều hình dạng

Câu 5: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

A. Vào kì trung gian     B. Kì đầu       C. Kì giữa             D. Kì sau

Câu 6: Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:

A. 0,2 đến 2 micrômet                              B. 2 đến 20 micrômet

C. 0,5 đến 20 micrômet.                           D. 0,5 đến 50 micrômet

Câu 7: Tên gọi của phân tử ADN là:

A. Axit đêôxiribônuclêic                       B. Axit nuclêic

C. Axit ribônuclêic                                D. Nuclêôtit

Câu 8: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

A. Axit ribônuclêic          B.  Axit đêôxiribônuclêic      C. Axit amin            D. Nuclêôtit

Câu 9: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

A. A, U, G, X                                     B. A, T, G, X

C. A, D, R, T                                      D, U, R, D, X

Câu 10: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

A. C, H, O, Na, S                                   B. C, H, O, N, P

C.  C, H, O, P                                         D. C, H, N, P, Mg

II.Tự luận

 Câu 1. 

Trình bày đặc điểm của ADN và ARN ?

Câu 2.

Một đoạn gen có số nu loại A chiếm 30% và có số lượng 720. Tính số liên kết hidro.

Câu 3. Hoàn thành sơ đồ lai, biết:

Quy ước     Aàquả đỏ        aàquả vàng

                    Bàtròn            bàdài

a. P    oà   đỏ                   x             q      Vàng

                 Aa                                           aa

 

b. P    oà   Tròn                   x             q     dài

                 Bb                                             bb

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

D

C

A

A

D

B

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 - TRƯỜNG THCS THANH HẢI - ĐỀ 04

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thay đổi chỉ xảy ra ở một cặp nucleôtit của gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN được gọi là

A.  đột biến.                                                             B. đột biến gen.

C. đột biến nhiễm sắc thể.                                       D. đột biến điểm.

Câu 2. Có 3 phân tử ADN đều nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số phân tử ADN con được tạo ra là

A. 48.                               B. 32.                               C. 16.                                        D. 24.

Câu 3: Cấu trúc nào là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào?

A. ADN.                                                                   B. Prôtêin.

C. Nhiễm sắc thể.                                                    D. ARN.

Câu 4: Bộ nhiễm sắc thể của người nam bị hội chứng Đao là

A. 44A + XX.                  B. 44A + XY.                  C. 45A + XX.                                       D. 45A + XY.

Câu 5: Một gen có chiều dài 4080 Ao . Số nuclêôtit của gen là

     A. 2400.                          B. 3000.                          C. 1200.                            D. 1500.

Câu 6: Giả sử mạch bổ sung của gen có bộ ba AXG thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

     A. AGX.                         B. XGU.                           C. AXG.                           D. UUX.

Câu 7: Nhóm động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XX và giới cái là XY?

A. Hổ, báo.                      B. Trâu, bò.                     C. Thỏ, ruồi giấm.                                    D. Chim bồ câu, bướm.

Câu 8: Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ruồi giấm là

A. 2n = 8.                                                                 B. 2n = 14.

C. 2n = 24.                                                               D. 2n = 46.

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Có thể nhận biết bệnh nhân Đao qua những đặc điểm hình thái nào? Nêu nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền và một số biện pháp hạn chế phát sinh các tật bệnh đó.

Câu 2. Đột biến gen là gì? Có những dạng nào? Vì sao đột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật?

Câu 3. Phân biệt thường biến với đột biến ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

D

D

C

D

A

C

 D

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 9 - TRƯỜNG THCS THANH HẢI - ĐỀ 05

I.TRẮC NGHIỆM

Chọn  phương án  trả lời (A, B, C, D) đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1:Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:

A. AB, Ab, aB, ab                          B. AB, Ab

C. Ab, aB, ab                                  D. AB, Ab, aB

Câu 2:

Phép lai dưới đây tạo ra ở con lai F1 có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:

A. P: AA x AA      B. P: aa x aa        C. P: AA x Aa       D. P: Aa x aa

Câu 3: Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

A. Nguyên phân                         B. Giảm phân    

C. Thụ tinh                                 D. Nguyên phân và giảm phân

Câu 4: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

A. Tế bào sinh dưỡng                        B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín

C. Tế bào mầm sinh dục                    D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

Câu 5: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

Câu 6: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

A. 1 trứng và 3 thể cực                      B. 4 trứng

C. 3 trứng và 1 thể cực                      D. 4 thể cực

Câu 7: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình  nhân đôi bằng:

A. 5                               B. 6                            C. 7                              D. 8

Câu 8: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

A. T mạch khuôn                                                  B. G mạch khuôn

C. A mạch khuôn                                                  D. X mạch khuôn

Câu 9: Một đoạn gen có A=380, G= 620. Tổng số nu là:

A.1000              B. 100                      C. 2000                        D. 4000

Câu 10: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

A. Ađênin                B. Timin                  C. Uaxin                      D. Guanin

II.Tự luận

 Câu 1. 

Trình bày đặc điểm của ADN và ARN ?

Câu 2.

Một đoạn gen có số nu loại A chiếm 30% và có số lượng 720. Tính số liên kết hidro.

Câu 3. Hoàn thành sơ đồ lai, biết:

Quy ước     Aàquả đỏ        aàquả vàng

                    Bàtròn            bàdài

a. P    oà   đỏ                   x             q      Vàng

                 Aa                                           aa

 

b. P    oà   Tròn                   x             q     dài

                 Bb                                             bb

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

A

B

A

A

D

C

C

C

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Sinh học 9 năm 2021 - 2022 Trường THCS Thanh Hải có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF