OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án

14/01/2022 1.05 MB 263 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220114/973613741801_20220114_185237.pdf?r=7368
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Sinh học 9 được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THCS

TRƯỜNG SA

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)

Cột A

(Nhóm nước)

Cột B

(Tên nước và vùng lãnh thổ)

1.   Nhóm nước đông dân, sản xuất đủ lương thực

a. Việt Nam, Thái Lan…

2.   Nhóm nước xuất khẩu nhiều gạo

b. Nhật Bản

3.   Cường quốc công nghiệp.

c. Trung Quốc, ấn Độ…

4.   Nhóm nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới

d. Hàn Quốc, Đài Loan, Xin-ga-po…

 

Đáp án:                    1…………...          2………….           3…………….   4……………….

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: (1 điểm)

   a. Vị trí sườn đón gió chân núi Himalaya.      b. Vị trí sườn đón nắng chân núi Himalaya       

      c. Vị trí sườn khuất gió chân núi Himalaya.   d. Vị trí sườn khuất nắng chân núi Himalaya       

2. Hệ thống sông lớn thuộc khu vực Tây Nam Á là:

      a. Sông Hằng                                                       c. Sông Tigro, Ơphrat

      b. Sông Ấn                                                           d. Sông Bramaput

20. Hoàn thành sơ đồ sau:

Câu 3: Điền từ thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

Nam Á có điều kiện tự nhiên rất phong phú. Có 3 miền địa hình chính: Phía Bắc là……………..……….. hùng vĩ,…………………….là sơn nguyên Đê Can, ở giữa là………………..………… rộng lớn. Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là ………………….

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm)

Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam á? Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực?

PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm)

       Sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á năm 2014 (triệu tấn)

Nước

Trung Quốc

In-đô-nê-xi-a

ấn Độ

Việt Nam

Khai thác

1430

160

892

175

Tiêu dùng

1320

71

914

83

1. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á?

2. Từ bảng số liệu và biểu đồ vừa vẽ, rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Phần

Câu

Nội dung/đáp án

Điểm

Trắc nghiệm

(3 điểm)

1

1 - c          2- a          3 - b       4 - d

1.0

2

1-   Khí hậu gió mùa. Cảnh quan: rừng cây phát triển

0,5

2-   Khí hậu núi cao, khô hạn. Cảnh quan HM, bán HM, thảo nguyên khô

0,5

3

1.   Dãy Himalaya

2.   Sơn nguyên Đê Can

3.   Đồng bằng Ắn Hằng

4.   Ấn Độ

0,25

0,25

0,25

0,25

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA - ĐỀ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Chọn đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1. Dãy núi cao nhất ở châu Á là:

A. Thiên Sơn

B. Côn Luân

C. Đại Hưng An

D. Hy-ma-lay-a

Câu 2. Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

A. A-rập Xê-ut

B. I-rắc

C. Ô-man

D. Xi-ri

Câu 3. Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á

B. Đông Á

C. Tây Nam Á

D. Nam Á

Câu 4. Tuần lộc là vật nuôi quan trọng nhất của khu vực:

A. Đông Á

B. Bắc Á

C. Trung Á

D. Tây Nam Á

II. Tự luận (8,0 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm).

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. Em hãy trình bày đặc điểm các kiểu khí hậu gió mùa?

Câu 2 (2,0 điểm).

Dựa vào kiến thức đã học, cho biết tên các nước và vùng lãnh thổ đã đạt được thành tựu lớn trong phát triển nông nghiệp, công nghiệp:

a) Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực?

b) Các nước xuất khẩu nhiều gạo?

c) Nước là cường quốc công nghiệp?

d) Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới?

Câu 3 (3,0 điểm). Cho bảng số liệu sau:

THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI (GDP/NGƯỜI)  CỦA CÁC NƯỚC CÔ-OÉT, HÀN QUỐC, VIỆT NAM NĂM 2001

Nước

GDP/người

Cô-oét

19040

Hàn Quốc

8861

Việt Nam

415

Vẽ biểu đồ cột so sánh thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) của các nước Cô-oét, Hàn Quốc, Việt Nam và rút ra nhận xét.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

                          - Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

Đáp án

D

A

C

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA - ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.

C. xích đạo.

B. cận nhiệt núi cao.

D.cận cực và cực.

Câu 2: Đâu là nước có nền kinh tế phát – xã hội triển toàn diện nhất châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 3: Đâu là nước có sản lượng lúa gạo lớn nhất ở châu Á

A: Trung Quốc

B: Ấn Độ

C: Hàn Quốc

D: Nhật Bản

Câu 4: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:

A. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải.

D. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Câu 5: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực

A. Đông Nam Á

B. Nam Á

C. Tây Nam Á

D. Đông Á

Câu 6: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng

A. Rìa lục địa

B. Trung tâm lục địa

C. Ven biển

D. Ven đại dương

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và địa hình của châu Á? Giải thích vì sao Châu Á có nhiều đới khí hậu?

Câu 2: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu hiện như thế nào?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

Dựa vào bảng số liệu trên và kiến thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Giải thích tại sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

A

D

A

D

C

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA - ĐỀ 04

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)

Khoanh tròn chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:

Câu 1: Châu Á là châu lục có diện tích rộng: 

A. Thứ nhất Thế giới. B. Thứ hai Thế giới.  

C. Thứ ba Thế giới.                D. Thứ tư Thế giới.

Câu 2: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                                 B. Đông Nam Á

C. Nam Á                                D. Tây Nam Á.

Câu 3: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044B - 1016’B         B. 76044B - 2016’B    

C. 78043B - 1017’B    D. 87044B - 1016’B

Câu 4: Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 5: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                              B. có nhiều núi và sơn nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cực đến xích đạo                     D. có nhiều dãy núi cao

Câu 6: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                        B. Bắc  - Nam

C. Tây bắc – đông nam           D. vòng cung

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

Câu 1: Trình bày  đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á hiện nay: ( 2 điểm)

Câu 2: Phân biệt hai kiểu khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa ở châu Á. ( 2 điểm)

Câu 3: Tại sao nói, nhịp điệu hoạt động của gió mùa có ảnh hưởng rất lớn đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân trong khu vực Nam Á? ( 2 điểm)

Câu 4: ( 1 điểm)Dựa vào bảng số liệu

Sự gia tăng dân số của châu Á từ năm 1800- 2002

Đơn vị : Triệu người

Năm

1800

1900

1950

1970

1990

2002

Số dân

600

880

1402

2100

3110

3766

Nhận xét sự gia tăng dân số của châu Á .

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 ĐIỂM)( Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)

1

2

3

4

5

6

A

D

A

A

C

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 - TRƯỜNG THCS LÊ TRUNG ĐÌNH - ĐỀ 05

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất thế giới?

A. Thái Lan, Việt Nam.

B. Trung Quốc, Ấn Độ.

C. Nga, Mông Cổ.

D. Nhật Bản, Ma-lai-xia.

Câu 2: Nước khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất Châu Á là:

A. Trung Quốc.

B. A-rập-xê-út.

C. Nhật Bản.

D. Ấn Độ.

Câu 3: Nước có nhiều động đất và núi lửa nhất Đông Á là:

A. Triều Tiên.

B. Hàn Quốc.

C. Nhật Bản.

D. Trung Quốc.

Câu 4: Khu vực nào sau đây có mạng lưới sông ngòi dày đặc, chế độ nước theo mùa:

A. Nam Á, Tây Nam Á, Đông Á

B. Đông Nam Á, Bắc Á, Trung Á.

C. Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.

D. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

Câu 5: Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Ô-xtra-lô-ít.

B. Ơ-rô-pê-ô-ít.

C. Môn-gô-lô-ít.

D. Nê-grô-ít.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

A. Hàn Quốc

B. Đài Loan.

C. Thái Lan.

D. Xin-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu hiện như thế nào?

Câu 2: Hãy nêu đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á? Vì sao nói dãy Hymalaya là một hàng rào khí hậu?

    Câu 3: Bảng: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á:

Khu vực

Diện tích

(Nghìn Km2)

Dân số năm 2005

(triệu người)

Mật độ dân số

(………………..)

Đông Nam Á

4495

556

……………….

Đông Á

11762

1529

……………….

Nam Á

4489

1380

……………….

Tây Nam Á

7016

313

……………….

Trung Á

4002

61

……………….

 

Dựa vào bảng số liệu trên và kiến thức đã học hãy:

a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên? (điền vào dấu ………….. ở bảng trên)

b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Giải thích tại sao?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

B

B

C

D

C

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Trường Sa có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF