Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hà Thuyên gồm 5 đề thi với 40 câu trắc nghiệm cơ bản, xoay quanh những kiến thức các em đã được học, giúp các em ôn tập tốt môn Hóa 10.
|
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là
A. 20. B. 26. C. 22. D. 24.
Câu 2: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là
A. CO. B. NO. C. Na2O. D. CO2.
Câu 3: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
A. CO2. B. H2S. C. SO2. D. SO3.
Câu 4: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A. 1s2 2s2 2p6. B. 1s2 2s2 2p6 3s1. C. 1s2 2s2 2p6 3s3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.
Câu 5: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A. Giấy quỳ tím. B. NaOH. C. BaCl2. D. HCl.
Câu 6: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, nơtron. B. Nơtron, electron.
C. Electron, proton. D. Electron, nơtron, proton.
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s2 2s2 2p6. B. 1s2 2s2. C. 1s2 2s2 2p5. D. 1s2 2s1 2p6
Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A. Al(OH)3. B. NaOH. C. Zn(OH)2. D. Fe(OH)2.
Câu 9: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với muối. B. Tác dụng với oxit axit.
C. Tác dụng với axit. D. Tác dụng với bazơ.
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A. Sắt. B. Nhôm. C. Dung dịch H2SO4. D. Dung dịch NaOH.
Câu 11: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. NaOH. B. CO2. C. Fe. D. CaO.
Câu 12: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
A. 21. B. 10. C. 22. D. 11.
Câu 13: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.
B. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.
C. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.
D. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.
Câu 14: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.
B. Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.
C. Có sủi bọt khí.
D. Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.
Câu 15: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 14. B. 15. C. 18. D. 10.
Câu 16: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là
A. 19 gam. B. 19,5 gam. C. 19,3 gam. D. 19,7 gam.
Câu 17: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
Câu 18: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là
A. 128 gam. B. 120 gam. C. 127 gam. D. 64 gam.
Câu 19: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
A. 3d10. B. 3p5. C. 5f7. D. 2s1.
Câu 20: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A. 5 & 2. B. 3 & 4. C. 2 & 5. D. 4 & 3.
Câu 21: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A. ZnSO4. B. BaCl2. C. CuSO4. D. AlCl3.
Câu 22: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A. mang điện tích âm. B. không mang điện.
C. có thể mang điện hoặc không. D. mang điện tích dương.
Câu 23: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số nơtron. B. tổng số proton và nơtron.
C. số hiệu nguyên tử. D. số khối.
Câu 24: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.
B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.
C. màu hồng đậm thêm dần.
D. màu hồng vẫn không thay đổi.
Câu 25: Trong sơ đồ phản ứng sau: \({\rm{M}}\,( + {\rm{ }}HCl) \to \,{\rm{N}}\,( + {\rm{ }}NaOH) \to {\rm{Cu}}{\left( {{\rm{OH}}} \right)_{\rm{2}}}\) . M là
A. Cu(NO3)2. B. Cu. C. CuO. D. CuSO4.
Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là
A. 182,5 gam. B. 55,0 gam. C. 180,0 gam. D. 91,25 gam.
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A. 1 & 2. B. 7 & 8. C. 8 & 9. D. 5 & 6.
Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. N. B. S. C. P. D. As.
Câu 29: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A. Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2. B. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3.
C. Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2. D. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Câu 30: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. Ca(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2. C. NaHCO3. D. KHCO3.
Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe. B. Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.
C. Trong Z chứa hai loại oxit. D. Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.
Câu 32: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình electron của X là
A. 1s22s22p63s23p63d44s1. B. 1s22s22p63s23p63d64s2.
C. 1s22s22p63s23p63d8. D. 1s22s22p63s23p63d4.
Câu 33: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit. Kim loại R là
A. Cu. B. Zn. C. Mg. D. Fe.
Câu 34: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan. Hai kim loại kiềm là
A. Na, K. B. Rb, Cs. C. Li, Na. D. K, Rb.
Câu 35: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Kí hiệu nguyên tử M là
A. \({}_{24}^{54}Cr\) B. \({}_{27}^{54}Co\). C. \({}_{25}^{54}Mn\) D. \({}_{26}^{54}Fe\)
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A. 0,4 mol. B. 0,8 mol. C. 0,08 mol. D. 0,04 mol.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là
A. 5 : 16. B. 1 : 2. C. 5 : 8. D. 16 : 5.
Câu 38: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
C. lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
Câu 39: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IVA B. chu kì 4, nhóm IVB C. chu kì 3, nhóm IB D. chu kì 3, nhóm IA
Câu 40: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A. T (Z=19). B. U (Z=2). C. Y (Z=11). D. X (Z=6).
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
C |
39 |
D |
|
10 |
D |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
A. 2s1. B. 5f7. C. 3d10. D. 3p5.
Câu 2: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
A. SO3. B. H2S. C. SO2. D. CO2.
Câu 3: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là
A. CO. B. Na2O. C. NO. D. CO2.
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A. Dung dịch NaOH. B. Sắt. C. Dung dịch H2SO4. D. Nhôm.
Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
A. 10. B. 22. C. 21. D. 11.
Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s2 2s2 2p6. B. 1s2 2s2. C. 1s2 2s2 2p5. D. 1s2 2s1 2p6
Câu 7: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.
B. Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.
C. Có sủi bọt khí.
D. Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.
Câu 8: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với muối. B. Tác dụng với oxit axit.
C. Tác dụng với axit. D. Tác dụng với bazơ.
Câu 9: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là
A. 128 gam. B. 120 gam. C. 127 gam. D. 64 gam.
Câu 10: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. NaOH. B. CO2. C. Fe. D. CaO.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
B |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A. Dung dịch NaOH. B. Sắt. C. Nhôm. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 2: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
A. 2s1. B. 5f7. C. 3d10. D. 3p5.
Câu 3: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.
B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.
C. màu hồng đậm thêm dần.
D. màu hồng vẫn không thay đổi.
Câu 4: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
A. 10. B. 22. C. 21. D. 11.
Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A. có thể mang điện hoặc không. B. mang điện tích âm.
C. không mang điện. D. mang điện tích dương.
Câu 6: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với oxit axit. B. Tác dụng với bazơ.
C. Tác dụng với axit. D. Tác dụng với muối.
Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số nơtron. B. tổng số proton và nơtron.
C. số hiệu nguyên tử. D. số khối.
Câu 8: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A. BaCl2. B. Giấy quỳ tím. C. HCl. D. NaOH.
Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Câu 10: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, nơtron, proton. B. Electron, proton.
C. Nơtron, electron. D. Proton, nơtron.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối. B. số nơtron.
C. số hiệu nguyên tử. D. tổng số proton và nơtron.
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A. 2 & 5. B. 5 & 2. C. 4 & 3. D. 3 & 4.
Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với bazơ. B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với axit. D. Tác dụng với oxit axit.
Câu 4: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A. mang điện tích dương. B. mang điện tích âm.
C. không mang điện. D. có thể mang điện hoặc không.
Câu 5: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. CO2. B. NaOH. C. CaO. D. Fe.
Câu 6: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
A. SO2. B. SO3. C. H2S. D. CO2.
Câu 7: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A. ZnSO4. B. BaCl2. C. CuSO4. D. AlCl3.
Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Al(OH)3. D. NaOH.
Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Câu 10: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì.
A. Màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
B. Màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.
C. Màu hồng đậm thêm dần.
D. Màu hồng vẫn không thay đổi.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
B |
26 |
D |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Al(OH)3. D. NaOH.
Câu 2: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A. ZnSO4. B. BaCl2. C. CuSO4. D. AlCl3.
Câu 3: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối. B. số hiệu nguyên tử.
C. tổng số proton và nơtron. D. số nơtron.
Câu 4: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.
B. Có sủi bọt khí.
C. Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.
D. Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s2 2s1 2p6 B. 1s2 2s2. C. 1s2 2s2 2p6. D. 1s2 2s2 2p5.
Câu 6: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với bazơ. B. Tác dụng với oxit axit.
C. Tác dụng với axit. D. Tác dụng với muối.
Câu 7: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là
A. 128 gam. B. 120 gam. C. 127 gam D. 64 gam.
Câu 8: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Câu 9: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. CO2. B. NaOH. C. Fe. D. CaO.
Câu 10: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 10. B. 14. C. 15. D. 18.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
B |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hà Thuyên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021 - 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242065 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024761 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241478 - Xem thêm

