Bộ 4 đề thi giữa HK1môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Thanh là đề thi mới nhất nằm trong chương trình kiểm tra giữa học kì 1 lớp 10. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời gian 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, rèn luyện kĩ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời gian hợp lý. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo
|
TRƯỜNG THPT BÌNH THANH |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Công thức của muối ăn là
|
A. Na2CO3. |
B. NaCl. |
C. KCl. |
D. CaCO3. |
Câu 42: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là
|
A. M. |
B. L. |
C. K. |
D. N. |
Câu 43: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?
|
A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim. |
B. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại. |
|
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại. |
D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim. |
Câu 44: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?
|
A. MgO. |
B. CuO. |
C. CaO. |
D. Fe2O3. |
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng vừa đủ 21,9 gam dung dịch HCl 10%. Oxit đó là
|
A. MgO. |
B. CaO. |
C. CuO. |
D. FeO. |
Câu 46: Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
|
A. 9,6. |
B. 12,8. |
C. 12,3. |
D. 15,5. |
Câu 47: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA. |
B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. |
|
C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. |
D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. |
Câu 48: Các vi hạt sau: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8) có cùng
|
A. số proton. |
B. số nơtron. |
C. số khối. |
D. số electron. |
Câu 49: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau
|
A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. |
B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. |
|
C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl. |
D. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4. |
Câu 50: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
|
A. Hiđro. |
B. Photpho. |
C. Clo. |
D. Lưu huỳnh. |
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
|
A. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron. |
|
B. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. |
|
C. Vỏ nguyên tử được tạo thành bởi các electron. |
|
D. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm hạt nhân và vỏ. |
Câu 52: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
|
A. 1s22s22p63s23p3. |
B. 1s22s22p63s1. |
C. 1s22s22p63s13p3. |
D. 1s22s22p5. |
Câu 53: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có
|
A. số electron hóa trị bằng nhau. |
B. Số phân lớp electron bằng nhau. |
|
C. Số electron bằng nhau. |
D. Số lớp electron như nhau. |
Câu 54: Một dung dịch FeSO4 có lẫn 1 lượng nhỏ CuSO4, có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch
dung dịch?
|
A. Zn. |
B. Cu. |
C. Fe. |
D. Al. |
Câu 55: Số electron tối đa ở phân lớp 3p là
|
A. 18. |
B. 10. |
C. 3 |
D. 6. |
Câu 56: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
|
A. 8. |
B. 32. |
C. 2. |
D. 18. |
Câu 57: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
|
A. KNO3 và MgCl2. |
B. Na2CO3 và BaCl2. |
C. MgCl2 và BaCl2. |
D. NaCl và CuSO4. |
Câu 58: Trường hợp nào có phản ứng và tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
|
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3. |
B. Cho Al vào dung dịch HCl. |
|
C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4. |
D. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2. |
Câu 59: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 21 nơtron, 19 proton và 19 electron?
|
A. \({}_{19}^{39}K\). |
B. \({}_{19}^{40}K\). |
C. \({}_{18}^{38}\text{Ar}\). |
D. \({}_{20}^{39}Ca\) |
Câu 60: Phản ứng hóa học nào viết đúng?
|
A. CO + CuO → Cu + CO2. |
B. CO + NaOH → NaHCO3. |
|
C. CO + O2 → CO3. |
D. CO + CaO → Ca + CO2. |
Câu 61: Axit nào sau đây là axit mạnh?
|
A. H2SO3. |
B. HNO3. |
C. H2S. |
D. H3PO4. |
Câu 62: Chất nào là hidroxit lưỡng tính?
|
A. Al(OH)3. |
B. Mg(OH)2. |
C. Ba(OH)2. |
D. ZnO. |
Câu 63: Độ tan của CuSO4 ở nhiệt độ t1 là 22 gam, ở nhiệt độ t2 là 34,2 gam. Lấy 671 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở nhiệt độ t2 hạ xuống nhiệt độ t1. Tính số gam CuSO4. 5H2O kết tinh tách ra khỏi dung dịch?
|
A. 107,58 gam. |
B. 108,75 gam. |
C. 105,87 gam. |
D. 107,85 gam. |
Câu 64: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
|
A. 2,24. |
B. 6,72. |
C. 4,48. |
D. 3,36. |
Câu 65: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36 lít khí H2 bay ra (đktc). Hai kim loại đó là
|
A. Be, Mg. |
B. Mg, Ca. |
C. Ca, Ba. |
D. Ba, Sr. |
Câu 66: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào nước dư khuấy đều được dung dịch Z chứa 2 chất tan và phần không tan T. Cho khí CO dư qua bình chứa T nung nóng được hỗn hợp rắn Q (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Q chứa:
|
A. 3 đơn chất. |
B. 1 đơn chất và 2 hợp chất. |
|
|
|
C. 2 đơn chất và 1 hợp chất. |
D. 2 đơn chất và 2 hợp chất. |
|
|
Câu 67: Khối lượng riêng của natri kim loại là 0,97g/cm3; khối lượng mol của Na là 22,99 gam. Giả thiết rằng, trong tinh thể natri các nguyên tử là những hình cầu chiếm 68% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử natri tính theo lí thuyết là
|
A. 0,196 nm. |
B. 0,169 nm. |
C. 0,168 nm. |
D. 0,186 nm. |
Câu 68: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở phân lớp ngoài cùng của X và Y bằng 7. Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng được với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y tương ứng là
|
A. 13 và 15. |
B. 18 và 11. |
C. 17 và 12. |
D. 12 và 16. |
Câu 69: Tổng số các hạt electron trong anion XY32- là 42. Trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Trong các hạt nhân của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là?
|
A. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA. |
|
B. X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB. |
|
C. X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA. |
|
D. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA. |
Câu 70: Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Trong bảng tuần hoàn M thuộc
|
A. Chu kì 4, nhóm VIIIA. |
B. Chu kì 3 nhóm VIIIB. |
|
|
|
C. Chu kì 4, nhóm VIIIB. |
D. Chu kì 4, nhóm IIA. |
|
|
Câu 71: Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%; X2 chiếm 4,67%; X3 chiếm 3,1% về số nguyên tử. Tổng số khối của 3 đồng vị bằng 87. Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 là 1 hạt. Biết tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621,4. Đồng vị X3 có số khối là
|
A. 31. |
B. 29. |
C. 32. |
D. 30. |
Câu 72: Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 36 gam FeO đốt nóng. Sau phản ứng, chất rắn còn lại trong ống chứa 43,75% đơn chất Fe về khối lượng. Phần trăm FeO bị khử thành Fe là
|
A. 25%. |
B. 37,5%. |
C. 50%. |
D. 43,75%. |
Câu 73: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008. Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai đồng vị là và . Số nguyên tử của đồng vị trong 1ml nước là (cho NTK trung bình của O là 16)
|
A. 4,53.1020. |
B. 6,6.1022. |
C. 6,6.1023. |
D. 5,35.1020. |
Câu 74: Hoà tan hoàn toàn x gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu được dung dịch T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng kết tủa tăng lên 0,68 gam. Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được y gam chất rắn. Giá trị của x, y lần lượt là
|
A. 9,28 và 9,6. |
B. 12,88 và 15,24. |
C. 15,24 và 12,88. |
D. 9,68 và 9,2. |
Câu 75: Có hai dung dịch: H2SO4 (dung dịch X), và NaOH (dung dịch Y).
- Trộn 0,2 lít dung dịch X với 0,3 lít dung dịch Y được 0,5 lít dung dịch Z. Lấy 20 ml dung dịch Z, thêm một ít quì tím vào, thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ từ dung dịch HCl 0,05M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40 ml dung dịch axit.
- Trộn 0,3 lít X với 0,2 lít Y được 0,5 lít dung dịch T. Lấy 20 ml dung dịch T, thêm một ít quì tím vào thấy có màu đỏ. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 80 ml dung dịch NaOH.
Nồng độ mol/l của 2 dung dịch X và Y lần lượt là
|
A. 0,2M và 0,3M. |
B. 1,1M và 0,7M. |
C. 0,3M và 0,2M. |
D. 0,7M và 1,1M. |
Câu 76: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Đơn chất của X không tác dụng với đơn chất của Y. Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
A. Nguyên tố Y là phi kim điển hình. |
B. Phân tử đơn chất của Y chỉ có một nguyên tử. |
|
C. Nguyên tố X là kim loại. |
D. Đơn chất của X không tồn tại trong tự nhiên. |
Câu 77: X là dung dịch H2SO4 0,5M. Y là dung dịch NaOH 0,8M. Trộn V1 lít X với V2 lít Y thu được (V1 + V2) lít dung dịch Z trong đó nồng độ mol của NaOH dư là 0,2M. Vậy tỉ lệ thể tích V2: V1 bằng
|
A. 0,5. |
B. 2. |
C. 0,8. |
D. 1,5. |
Câu 78: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6. Tổng số hạt mang điện của Xn+ nhiều hơn của Yn- là 4 hạt. Hãy cho biết nhận xét đúng về X và Y?
|
A. Hợp chất tạo thành giữa X và Y có công thức là XY. |
|
|
B. X là nguyên tố kim loại kiềm, Y nguyên tố halogen. |
|
|
C. X là kim loại hóa trị I. |
|
|
D. X tác dụng với Y tạo oxit bazơ tan tốt trong nước. |
|
Câu 79: Có 2 bình X, Y dung tích như nhau và đều ở 0oC, 1 atm. Bình X chứa 1 mol O2, bình Y chứa 1 mol Cl2, trong mỗi bình đều chứa 10,8 gam kim loại M hóa trị n duy nhất. Nung nóng các bình tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó làm lạnh các bình xuống 0oC. Người ta nhận thấy tỉ lệ áp suất trong bình X và bình Y bây giờ là 7/4. Thể tích các chất rắn không đáng kể. Tổng khối lượng chất rắn thu được ở cả 2 bình là
|
A. 73,8 gam. |
B. 47,1 gam. |
C. 105,16 gam. |
D. 94,2 gam. |
Câu 80: Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y. Đồng vị X có nguyên tử khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
|
A. 24,4. |
B. 24,0. |
C. 24,8 . |
D. 25,0. |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z – đều có cấu hình electron 1s22s22p6. Nhận định nào sau đây là đúng?
|
A. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim. |
B. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại. |
|
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại. |
D. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim. |
Câu 42: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
|
A. 8. |
B. 32. |
C. 2. |
D. 18. |
Câu 43: Oxit nào dưới đây tan được trong nước?
|
A. CaO. |
B. CuO. |
C. MgO. |
D. Fe2O3. |
Câu 44: Công thức của muối ăn là
|
A. CaCO3. |
B. Na2CO3. |
C. KCl. |
D. NaCl. |
Câu 45: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
|
A. 1s22s22p63s23p3. |
B. 1s22s22p63s13p3. |
C. 1s22s22p63s1. |
D. 1s22s22p5. |
Câu 46: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA. |
B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. |
|
C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. |
D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. |
Câu 47: Phản ứng hóa học nào viết đúng?
|
A. CO + CuO → Cu + CO2. |
B. CO + NaOH → NaHCO3. |
|
C. CO + O2 → CO3. |
D. CO + CaO → Ca + CO2. |
Câu 48: Cặp chất không thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
|
A. KNO3 và MgCl2. |
B. Na2CO3 và BaCl2. |
C. MgCl2 và BaCl2. |
D. NaCl và CuSO4. |
Câu 49: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
|
A. Hiđro. |
B. Photpho. |
C. Clo. |
D. Lưu huỳnh. |
Câu 50: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có
|
A. số electron hóa trị bằng nhau. |
B. Số phân lớp electron bằng nhau. |
|
C. Số electron bằng nhau. |
D. Số lớp electron như nhau. |
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
A |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
A |
|
9 |
C |
19 |
D |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng?
|
A. 1s22s22p5. |
B. 1s22s22p63s13p3. |
C. 1s22s22p63s23p3. |
D. 1s22s22p63s1. |
Câu 42: Trong vỏ nguyên tử, lớp electron thứ 2 có kí hiệu là
|
A. L. |
B. M. |
C. K. |
D. N. |
Câu 43: Phi kim tác dụng trực tiếp với nước tạo ra axit là
|
A. Hiđro. |
B. Photpho. |
C. Clo. |
D. Lưu huỳnh. |
Câu 44: Một loại nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 40. Trong hạt nhân của nguyên tử này số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
|
A. Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA. |
B. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA. |
|
C. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA. |
D. Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. |
Câu 45: Các nguyên tố trong cùng một nhóm có
|
A. Số lớp electron như nhau. |
B. Số electron bằng nhau. |
|
C. số electron hóa trị bằng nhau. |
D. Số phân lớp electron bằng nhau. |
Câu 46: Axit nào sau đây là axit mạnh?
|
A. H2S. |
B. H3PO4. |
C. H2SO3. |
D. HNO3. |
Câu 47: Số nguyên tố trong chu kì 2 là
|
A. 2. |
B. 18. |
C. 8. |
D. 32. |
Câu 48: Trường hợp nào có phản ứng và tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
|
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3. |
B. Cho Al vào dung dịch HCl. |
|
C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4. |
D. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2. |
Câu 49: Các vi hạt sau: Ne (Z=10), Na+ (Z=11), Mg2+ (Z=12), F- (Z=9), O2- (Z=8) có cùng
|
A. số nơtron. |
B. số electron. |
C. số proton. |
D. số khối. |
Câu 50: Để tách lấy kim loại Cu từ hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau
|
A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch FeSO4. |
|
|
B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. |
|
|
C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl. |
|
|
D. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. |
|
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
A |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
D |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
D |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
D |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Cho N (Z = 7). Cấu hình electron của N là
A. [Kr]2s22p3. B. [He]2s22p3. C. [Ne]2s22p3. D. [Ar]2s22p3.
Câu 42: Nguyên tử clo trong chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất?
A. Cl2. B. HClO. C. KClO3. D. HCl.
Câu 43: Hai nguyên tố X và Y có tổng điện tích hạt nhân nguyên tử là 28 (ZX < ZY). X, Y ở hai chu kì kế tiếp và thuộc cùng một nhóm. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. Ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA. B. Ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIA.
C. Ô thứ 18, chu kỳ 3, nhóm VIA. D. Ô thứ 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
Câu 44: Nguyên tử khối trung bình của cacbon (C) là 12,011. Cacbon có 2 đồng vị bền, đồng vị chiếm 98,9%. Coi nguyên tử khối bằng số khối. Số khối của đồng vị thứ hai là
A. 13. B. 14. C. 12. D. 11.
Câu 45: Trong 4 nguyên tố sau: S (Z = 16), Cr (Z = 24), Fe (Z = 26), Zn (Z = 30). Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố nào có nhiều electron độc thân nhất?
A. Fe (Z = 26). B. Cr (Z = 24). C. S (Z = 16). D. Zn (Z = 30).
Câu 46: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA . Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 47: Phân tử đơn chất nào sau đây có chứa liên kết đôi?
A. CO2. B. HCl. C. N2. D. O2.
Câu 48: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3. Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất khí với H có công thức là
A. Chu kì 2, nhóm VA, HX. B. Chu kì 2, nhóm VA, XH3.
C. Chu kì 2, nhóm VA, XH4. D. Chu kì 2, nhóm VA, XH2.
Câu 49: Đại lượng hay tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. tính kim loại. B. tính axit – bazơ. C. độ âm điện. D. số hiệu nguyên tử
Câu 50: Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc loại nguyên tố
A. d. B. s. C. p. D. f.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41 |
B |
51 |
A |
61 |
B |
71 |
A |
|
42 |
D |
52 |
A |
62 |
D |
72 |
D |
|
43 |
D |
53 |
B |
63 |
D |
73 |
A |
|
44 |
A |
54 |
D |
64 |
A |
74 |
B |
|
45 |
B |
55 |
C |
65 |
B |
75 |
D |
|
46 |
A |
56 |
C |
66 |
C |
76 |
C |
|
47 |
D |
57 |
A |
67 |
D |
77 |
C |
|
48 |
B |
58 |
B |
68 |
B |
78 |
B |
|
49 |
D |
59 |
C |
69 |
C |
79 |
C |
|
50 |
C |
60 |
A |
70 |
A |
80 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Bình Thanh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021 - 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242048 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024758 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241470 - Xem thêm

