Đề giúp các em tiếp cận và làm quen với những dạng bài tập thường gặp trong các đề thi giữa HK1. Để quá trình ôn tập đạt hiệu quả cao, mời các em xem thêm tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đăk Song để tham khảo thêm các phương pháp làm bài.
|
TRƯỜNG THPT ĐĂK SONG |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022 |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối. B. số hiệu nguyên tử.
C. tổng số proton và nơtron. D. số nơtron.
Câu 2: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
A. CO2. B. H2S. C. SO3. D. SO2.
Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với oxit axit. B. Tác dụng với bazơ.
C. Tác dụng với muối. D. Tác dụng với axit.
Câu 4: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. B. 1s2 2s2 2p6. C. 1s2 2s2 2p6 3s1. D. 1s2 2s2 2p6 3s3.
Câu 5: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.
B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.
C. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.
D. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.
Câu 6: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là
A. 128 gam. B. 120 gam. C. 127 gam. D. 64 gam.
Câu 7: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A. BaCl2. B. Giấy quỳ tím. C. HCl. D. NaOH.
Câu 8: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là
A. 19 gam. B. 19,3 gam. C. 19,5 gam. D. 19,7 gam.
Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng. B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. D. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
Câu 10: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là
A. NO. B. Na2O. C. CO. D. CO2.
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s2 2s1 2p6 B. 1s2 2s2 2p5. C. 1s2 2s2 2p6. D. 1s2 2s2.
Câu 12: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là
A. 22. B. 11. C. 21. D. 10.
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4. C. Sắt. D. Nhôm.
Câu 14: Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?
A. Fe(OH)2. B. Al(OH)3. C. Zn(OH)2. D. NaOH.
Câu 15: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là
A. 20. B. 24. C. 22. D. 26.
Câu 16: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A. màu hồng đậm thêm dần.
B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.
C. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.
D. màu hồng vẫn không thay đổi.
Câu 17: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A. AlCl3. B. CuSO4. C. BaCl2. D. ZnSO4.
Câu 18: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 18. B. 14. C. 15. D. 10.
Câu 19: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?
A. 5f7. B. 3p5. C. 3d10. D. 2s1.
Câu 20: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A. 2 & 5. B. 5 & 2. C. 4 & 3. D. 3 & 4.
Câu 21: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Nơtron, electron. B. Proton, nơtron.
C. Electron, proton. D. Electron, nơtron, proton.
Câu 22: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên
A. không mang điện. B. mang điện tích dương.
C. có thể mang điện hoặc không. D. mang điện tích âm.
Câu 23: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:
A. Có kim loại màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.
B. Có kim loại màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.
C. Có kim loại màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.
D. Có sủi bọt khí.
Câu 24: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. Fe. B. NaOH. C. CO2. D. CaO.
Câu 25: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A. X(Z=6). B. T(Z=19). C. Y(Z=11). D. U(Z=2).
Câu 26: Cho m gam kim loại R tác dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit. Kim loại R là
A. Cu. B. Fe. C. Zn. D. Mg.
Câu 27: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
B. đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
D. phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu 28: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ?
A. Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2. B. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3.
C. Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2. D. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Câu 29: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. P. C. N. D. S.
Câu 30: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là
A. 91,25 gam. B. 55,0 gam. C. 182,5 gam. D. 180,0 gam.
Câu 31: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan. Hai kim loại kiềm là
A. Rb, Cs. B. Li, Na. C. Na, K. D. K, Rb.
Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất. B. Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.
C. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe. D. Trong Z chứa hai loại oxit.
Câu 33: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Kí hiệu nguyên tử M là
A. \({}_{25}^{54}Mn\) B. \({}_{26}^{54}Fe\) C. \({}_{24}^{54}Cr\) D. \({}_{27}^{54}Co\).
Câu 34: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IB B. chu kì 3, nhóm IA C. chu kì 4, nhóm IVA D. chu kì 4, nhóm IVB
Câu 35: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. Mg(HCO3)2. B. NaHCO3. C. KHCO3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 36: Trong sơ đồ phản ứng sau . M là
A. Cu. B. CuO. C. CuSO4. D. Cu(NO3)2.
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit đã tham gia phản ứng là
A. 0,8 mol. B. 0,04 mol. C. 0,4 mol. D. 0,08 mol.
Câu 38: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình electron của X là
A. 1s22s22p63s23p63d44s1. B. 1s22s22p63s23p63d8.
C. 1s22s22p63s23p63d4. D. 1s22s22p63s23p63d64s2.
Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A. 1 & 2. B. 5 & 6. C. 8 & 9. D. 7 & 8.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là
A. 5 : 8. B. 16 : 5. C. 1 : 2. D. 5 : 16.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
D |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
B |
|
5 |
A |
15 |
D |
25 |
A |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
B |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:
A. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.
B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.
C. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.
D. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.
Câu 2: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion thu được:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. B. 1s2 2s2 2p6 3s1. C. 1s2 2s2 2p6 3s3. D. 1s2 2s2 2p6.
Câu 3: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì
A. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.
B. màu hồng vẫn không thay đổi.
C. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.
D. màu hồng đậm thêm dần.
Câu 4: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là
A. 128 gam. B. 120 gam. C. 127 gam. D. 64 gam.
Câu 5: Cho X vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là
A. NO. B. Na2O. C. CO. D. CO2.
Câu 6: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 18. B. 14. C. 15. D. 10.
Câu 7: Khí sunfurơ có công thức phân tử là
A. SO3. B. SO2. C. CO2. D. H2S.
Câu 8: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm. B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. D. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Câu 9: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo chất không tan có màu xanh lam?
A. AlCl3. B. CuSO4. C. BaCl2. D. ZnSO4.
Câu 10: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?
A. NaOH. B. CO2. C. Fe. D. CaO.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
C |
11 |
C |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
B |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
B |
24 |
B |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
B |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. X là nguyên tố kim loại
B. X có 4 electron ở phân lớp ngoài cùng
C. X là nguyên tố phi kim
D. X có 6 electron hóa trị
Câu 2. Trong lớp M có các phân lớp electron là
A. 2s, 2p, 3s.
B. 3s, 3p, 3d.
C. 4s, 4p, 4d.
D. 1s, 2s.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nguyên tử hidro là nhẹ nhất.
B. Khối lượng nguyên tử hidro gần bằng khối lượng của hạt proton và notron.
C. Khối lượng của các hạt cơ bản thì xấp xỉ bằng nhau.
D. Điện tích của hạt e và p là điện tích nhỏ nhất trong tự nhiên.
Câu 4. Lớp N có số e tối đa là:
|
A. 4. |
B. 18. |
C. 16. |
D. 32. |
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2. Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là:
|
A. 24 |
B. 22 |
C. 20 |
D. 18 |
Câu 6. Cho biết Cu (z=29). Cấu hình eletron của Cu?
A. 1s22s22p63s23p64s13d10
B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C.1s22s22p63s23p6 3d94s2
D. 1s22s22p63s23p64s1
Câu 7. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Flo (Z=9)
B. Lưu huỳnh (Z=16)
C. Clo (Z=17)
D. Oxi (Z=8)
Câu 8. Ion nào sau đây không có cấu hình giống của khí hiếm?
|
A. 12Mg2+ |
B. 11Na+ |
C. 26Fe2+ |
D. 17Cl– |
Câu 9. Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lượt là:
|
A. 65 và 4 |
B. 64 và 3 |
C. 65 và 3 |
D. 64 và 4 |
Câu 10. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại:
A. nguyên tố f
B. nguyên tố d
C. nguyên tố s
D. nguyên tố p
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1C |
2B |
3C |
4D |
5B |
|
6B |
7B |
8C |
9A |
10D |
|
11C |
12C |
13D |
14B |
15B |
|
16A |
17D |
18B |
19C |
20C |
|
21B |
22B |
23B |
24D |
25B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ những hạt cơ bản nào
A. notron, proton, electron
B. notron, proton
C. electron
D. notron
Câu 2. Cho nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp s là 7. Cho biết X thuộc nhóm A. Vậy X là
|
A. Na. |
B. K. |
C. O. |
D. Ba |
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 4. Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n.
B. số p và e.
C. số n, e và p.
D. số điện tích hạt nhân.
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
Câu 6. Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là:
A. 18.
B. 20.
C. 18+.
D. 20+.
Câu 7. X là nguyên tố thuộc nhóm IIA; Y là nguyên tố thuộc nhóm VIA. Hợp chất X và Y có công thức phân tử là
A. XY2.
B. X3Y.
C. XY.
D. X2Y6.
Câu 8. Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
C. O2 và O3
D. Kim cương và than chì
Câu 9. Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là
A. 34X
B. 37X
C. 36X
D. 38X
Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 6,2g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là
A. Li và Na.
B. Na và K.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1A |
2A |
3B |
4A |
5A |
6D |
7B |
8B |
9B |
10B |
|
11C |
12A |
13D |
14A |
15D |
16D |
17C |
18C |
19B |
20A |
|
21B |
22B |
23A |
24C |
25A |
26B |
27C |
28B |
29A |
30A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Đăk Song. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
- Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021 - 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242065 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024761 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241479 - Xem thêm

