Nếu các em có những khó khăn nào về nội dung bài học Toán 9 Bài 1 Căn bậc hai, các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao, cộng đồng Toán HOC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (3087 câu):
-
Giá trị của biểu thức \(\displaystyle \)\(\displaystyle \dfrac{{\sqrt 5 }}{{\sqrt {80} }}.\dfrac{{\sqrt {90} }}{{\sqrt {10} }}\) bằng:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.16
B.0,75
C. 4
D. 0,25.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị của biểu thức \(\displaystyle \)\(\displaystyle \left( {\sqrt {27} - 3\sqrt {\dfrac{4}{3}} + \sqrt {12} } \right):\sqrt 3 \) bằng:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.\(\displaystyle \sqrt 3 \)
B. \(\displaystyle 2\sqrt 3 \)
C. \(\displaystyle - 2\sqrt 3 \)
D.3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị của biểu thức \(\displaystyle \sqrt {{{(1 - \sqrt 2 )}^2}} - \sqrt {{{(1 + \sqrt 2 )}^2}} \) là:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.0
B. -2
C.\(\displaystyle - \sqrt 2 \)
D. \(\displaystyle - 2\sqrt 2 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị của biểu thức \(\displaystyle \sqrt 3 - \sqrt {48} + \sqrt {12} \) là:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.\(\displaystyle - \sqrt 3 \)
B. \(\displaystyle \sqrt 3 \)
C. \(\displaystyle - 2\sqrt 3 \)
D. \(\displaystyle 2\sqrt 3 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giá trị của biểu thức \(\displaystyle {1 \over {2 + \sqrt 3 }} - {1 \over {2 - \sqrt 3 }}\) bằng:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.4
B. 0
C. \(\displaystyle - 2\sqrt 3 \)
D. \(\displaystyle 2\sqrt 3 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Kết quả của phép tính \(\displaystyle (2\sqrt 3 + \sqrt 2 )(2\sqrt 3 - \sqrt 2 )\) là:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.\(\displaystyle 4\sqrt 3 \)
B. \(\displaystyle 2\sqrt 2 \)
C. 10
D. 14
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A.\(\displaystyle \sqrt 3 - \sqrt 2 \)
B. \(\displaystyle \sqrt 2 - \sqrt 3 \)
C. \(\displaystyle \pm (\sqrt 3 - \sqrt 2 )\)
D. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn bậc hai số học của 64 là
08/02/2021 | 1 Trả lời
A. 8 và -8
B. -8
C. 8
D. 32.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biểu thức \(\displaystyle \sqrt {\dfrac{1}{{x - 1}}} + \sqrt {2 - x} \) có nghĩa khi:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.\(\displaystyle x > 2\)
B. \(\displaystyle x < 1\)
C. \(\displaystyle 1 < x \le 2\)
D. \(\displaystyle x \le 2,x \ne 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Điều kiện xác định của biểu thức \(\displaystyle \dfrac{{\sqrt x + 1}}{{x - \sqrt x }}\) là:
09/02/2021 | 1 Trả lời
A.\(\displaystyle x \ne 0\)
B. \(\displaystyle x > 0,x \ne 1\)
C. \(\displaystyle x \ge 0\)
D. \(\displaystyle x \ge 0,x \ne 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A.\(\displaystyle x \ge \dfrac{1}{2}\)
B. \(\displaystyle x \le \dfrac{1}{2}\)
C. \(\displaystyle x > \dfrac{1}{2}\)
D. \(\displaystyle x < \dfrac{1}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số x không âm, biết: \(\sqrt{2x}<4\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số x không âm, biết: \(\sqrt{x}<\sqrt{2}\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số x không âm, biết: \(2\sqrt{x}=14\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số x không âm, biết: \(\sqrt{x}=15\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(7\) và \(\sqrt{47}\)
08/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(6\) và \(\sqrt{41}\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
So sánh: \(2\) và \(\sqrt{3}\)
09/02/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

