Nếu các em có những khó khăn liên quan đến Bài giảng Toán 12 Chương 1 Bài 1 Tính đơn điệu của hàm số, hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (456 câu):
-
Xét chiều biến thiên của hàm số sau: \(y = {1 \over x} - {1 \over {x - 2}}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Xét chiều biến thiên của hàm số sau: \(y = {1 \over x} - {1 \over {x - 2}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
\(A\left( { - 1;1} \right)\) và \(B\left( {2;4} \right)\) là hai điểm của parabol \(y = {x^2}\). Xác định điểm \(C\) thuộc parabol sao cho tiếp tuyến tại \(C\) với parabol song song với đường thẳng \(AB\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
\(A\left( { - 1;1} \right)\) và \(B\left( {2;4} \right)\) là hai điểm của parabol \(y = {x^2}\). Xác định điểm \(C\) thuộc parabol sao cho tiếp tuyến tại \(C\) với parabol song song với đường thẳng \(AB\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = \dfrac{{ - mx - 5m + 4}}{{x + m}}\) nghịch biến trên từng khoảng xác định.
03/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(m < 1\) hoặc \(m > 4\)
B. \(0 < m < 1\)
C. \(m > 4\)
D. \(1 \le m \le 4\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 2m{x^2} + 12x - 7\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(m = 4\)
B. \(m \in \left( {0; + \infty } \right)\)
C. \(m \in \left( { - \infty ;0} \right)\)
D. \( - 3 \le m \le 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \({x^2} - 7x + 12 = 0\)
B. \({x^3} + 5x + 6 = 0\)
C. \({x^4} - 3{x^2} + 1 = 0\)
D. \(2\sin x{\cos ^2}x - 2\sin x - {\cos ^2}x + 1 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(3{\sin ^2}x - {\cos ^2}x + 5 = 0\)
B. \({x^2} - 5x + 6 = 0\)
C. \({x^5} + {x^3} - 7 = 0\)
D. \(3\tan x - 4 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(\left( {4; + \infty } \right)\)
B. \(\left( { - 4;4} \right)\)
C. \(\left( { - \infty ; - 4} \right)\)
D. \(\mathbb{R}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
B. \(\left( { - 5;0} \right)\)
C. \(\left( {0;5} \right)\)
D. \(\left( {5; + \infty } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(y = \sin 3x\) là hàm số chẵn.
B. Hàm số \(y = \dfrac{{\sqrt {3x + 5} }}{{x - 1}}\) xác định trên \(\mathbb{R}\).
C. Hàm số \(y = {x^3} + 4x - 5\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
D. Hàm số \(y = \sin x + 3x - 1\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định giá trị của b để hàm số \(f(x) = \sin x - bx + c\) nghịch biến trên toàn trục số.
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy xác định giá trị của b để hàm số \(f(x) = \sin x - bx + c\) nghịch biến trên toàn trục số.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy chứng minh bất đẳng thức sau: \(1 + \dfrac{1}{2}x - \dfrac{{{x^2}}}{8} < \sqrt {1 + x} < 1 + \dfrac{1}{2}x\) với \(x > 0\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy chứng minh bất đẳng thức sau: \(1 + \dfrac{1}{2}x - \dfrac{{{x^2}}}{8} < \sqrt {1 + x} < 1 + \dfrac{1}{2}x\) với \(x > 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy chứng minh bất đẳng thức sau: \(\tan x > \sin x\), \(0 < x < \dfrac{\pi }{2}\).
02/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy chứng minh bất đẳng thức sau: \(\tan x > \sin x\), \(0 < x < \dfrac{\pi }{2}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh phương trình sau có nghiệm duy nhất: \(3(\cos x-1)+{2\sin x + 6x = 0}\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Chứng minh phương trình sau có nghiệm duy nhất: \(3(\cos x-1)+{2\sin x + 6x = 0}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định \(m \) để hàm số sau: \(y = - {x^3} + m{x^2} - 3x + 4\) nghịch biến trên \((-\infty;+\infty )\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Xác định \(m \) để hàm số sau: \(y = - {x^3} + m{x^2} - 3x + 4\) nghịch biến trên \((-\infty;+\infty )\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định \(m \) để hàm số sau: \(y = {{mx - 4} \over {x - m}}\) đồng biến trên từng khoảng xác định.
02/06/2021 | 1 Trả lời
Xác định \(m \) để hàm số sau: \(y = {{mx - 4} \over {x - m}}\) đồng biến trên từng khoảng xác định.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = \sin {1 \over x}\) , \((x > 0)\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = \sin {1 \over x}\) , \((x > 0)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = x - \sin x, x ∈ [0; 2π]\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét tính đơn điệu của hàm số: \(y = {{{x^3}} \over {\sqrt {{x^2} - 6} }}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét tính đơn điệu của hàm số: \(y = {{\sqrt x } \over {x + 100}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^2} - 5x + 3} \over {x - 2}}\).
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^2} - 5x + 3} \over {x - 2}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^2} - 2x + 3} \over {x + 1}}\)
02/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^2} - 2x + 3} \over {x + 1}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^4} + 48} \over x}\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{{x^4} + 48} \over x}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{2x} \over {{x^2} - 9}}\)
02/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{2x} \over {{x^2} - 9}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {1 \over {{{(x - 5)}^2}}}\)
03/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {1 \over {{{(x - 5)}^2}}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{3 - 2x} \over {x + 7}}\)
02/06/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: \(y = {{3 - 2x} \over {x + 7}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

