OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 2

20 phút 10 câu 2 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 390519

    Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn \(0,(26).x = 1,2(31)\) 

    • A. \(\frac{{26}}{{99}}\) 
    • B. \(\frac{{990}}{{1219}}\) 
    • C. \(\frac{{1193}}{{990}}\)
    • D. \(\frac{{1219}}{{260}}\) 
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 390521

    Trong các phân số \(\frac{2}{7};\frac{2}{{45}};\frac{{ - 5}}{{ - 240}};\frac{{ - 7}}{{18}}\). Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 390524

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn \(\sqrt {2x + 3}  = 25\) 

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 114
    • D. 311
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 390525

    Tìm giá trị x, biết: \({2 \over 3} - \left( {{3 \over 4} + x} \right) = \sqrt {{1 \over 9}}\)

    • A. \({{ - 2} \over {12}}\)
    • B. \({{ - 3} \over {12}}\)
    • C. \({{ - 4} \over {12}}\)
    • D. \({{ - 5} \over {12}}\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 390526

    Cho x biết rằng \(\sqrt x = 3\). Tính \(x^3\).

    • A. 729
    • B. 225
    • C. 64
    • D. 8
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 390528

    Kết quả của phép tính sau \( \left( {\sqrt {\frac{9}{{25}}} - 2.9} \right):\left( {\frac{4}{5} + 0,2} \right)\)

    • A. \(\frac{{87}}{5}\)
    • B. \(-\frac{{87}}{5}\)
    • C. \(\frac{{87}}{6}\)
    • D. \(\frac{{87}}{7}\) 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 390530

    Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: \(\frac{{ - 1}}{2};0,5;\frac{{ - 3}}{4}; - \sqrt 2 - \frac{3}{4};\frac{4}{5}\)

    • A. \( - \frac{3}{4}; - \sqrt 2 - \frac{3}{4}; - \frac{1}{2};\frac{4}{5};0,5\)
    • B. \( - \frac{3}{4}; - \sqrt 2 - \frac{3}{4}; - \frac{1}{2};0,5;\frac{4}{5}\) 
    • C. \( - \frac{3}{4}; - \frac{1}{2}; - \sqrt 2 - \frac{3}{4};0,5;\frac{4}{5}\)
    • D. \( - \sqrt 2 - \frac{3}{4}; - \frac{3}{4}; - \frac{1}{2};0,5;\frac{4}{5}\) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 390531

    Hãy tìm giá trị của x biết rằng: \(4,3:x + \left( { - 1,3} \right).x + 1,6 = 8,2\)

    • A. x = 2,2
    • B. x = 2,1
    • C. x = 2
    • D. x = 2,4
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 390533

    Gọi x là giá trị thỏa mãn \( \sqrt {1,69} .\left( {2\sqrt x + \sqrt {\frac{{81}}{{121}}} } \right) = \frac{{13}}{{10}}\) . Hãy chọn câu đúng.

    • A. x > 2
    • B. x < 0
    • C. 0 < x < 1
    • D. x > 3
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 390534

    Thực hiện tính: \(\left ( \dfrac{9}{25} -2. 18\right ):\left ( 3\dfrac{4}{5} +0,2\right )\)

    • A. -8,91 
    • B. -8,90
    • C. -8,92
    • D. -8,93

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF