OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 7: Các khái niệm mở đầu

20 phút 10 câu 2 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 386998

    Cho hai vecto không cùng phương \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b \). Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow a\) và \(\overrightarrow b\). 
    • B. Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow a\) và \(\overrightarrow b\).
    • C. Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ \(\overrightarrow a\) và \(\overrightarrow b\), đó là vectơ \(\overrightarrow 0\).
    • D. Cả A, B, C đều sai.
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 386999

    Mệnh đề nào sau đây đúng:

    • A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác \(\overrightarrow 0 \) thì cùng hướng 
    • B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác \(\overrightarrow 0 \) thì cùng phương
    • C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương 
    • D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng 
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 387000

    Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất.

    • A. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \) cùng phương.
    • B. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {BC} \) cùng phương. 
    • C. A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AC} \) và \(\overrightarrow {BC} \) cùng phương. 
    • D. Cả A, B, C đều đúng.
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 387001

    Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 8
    • D. 12
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 387002

    Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

    • A. \(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {CB} \) 
    • B. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {MB} \) 
    • C. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {MB} \) 
    • D. \(\overrightarrow {MA} \) và \(\overrightarrow {MB} \) 
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 387003

    Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

    • A. \(\overrightarrow {AC}  = \overrightarrow {BD} \) 
    • B. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\) 
    • C. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {CD} \) 
    • D. \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \) cùng hướng 
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 387004

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vec tơ bằng vecto \({\overrightarrow {BA} }\) là: 

    • A. \(\overrightarrow {OF} ,\overrightarrow {DE} ,\overrightarrow {OC} \) 
    • B. \(\overrightarrow {CA} ,\overrightarrow {OF} ,\overrightarrow {DE} \) 
    • C. \(\overrightarrow {OF} ,\overrightarrow {DE} ,\overrightarrow {CO} \) 
    • D. \(\overrightarrow {OF} ,\overrightarrow {ED} ,\overrightarrow {OC} \) 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 387005

    Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,  CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

    • A. \(\overrightarrow {MN}  = \overrightarrow {QP} \) 
    • B. \(\overrightarrow {MQ}  = \overrightarrow {NP} \) 
    • C. \(\left| {\overrightarrow {PQ} } \right| = \left| {\overrightarrow {MN} } \right|\) 
    • D. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|\) 
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 387006

    Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,  CD, DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

    • A. \(\overrightarrow {MN}  = \overrightarrow {QP} \) 
    • B. \(\left| {\overrightarrow {QP} } \right| = \left| {\overrightarrow {MN} } \right|\) 
    • C. \(\overrightarrow {MQ}  = \overrightarrow {NP} \) 
    • D. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|\) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 387007

    Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

    • A. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {ED} \) 
    • B. \(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AF} } \right|\) 
    • C. \(\overrightarrow {OD}  = \overrightarrow {BC} \)
    • D. \(\overrightarrow {OB}  = \overrightarrow {OE} \) 

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF