OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Phương trình, hệ phương trình

30 phút 10 câu 32 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 44948

    Điều kiện của phương trình \(x + 2 - \frac{1}{{\sqrt {x + 2} }} = \frac{{\sqrt {4 - 3x} }}{{x + 1}}\) là:

    • A. \(x >  - 2\) và \(x \ne  - 1\)
    • B. \(x >  - 2\) và \(x < \frac{4}{3}\) 
    • C. \(x >  - 2,x \ne  - 1\) và \(x \le \frac{4}{3}\)
    • D. \(x \ne  - 2\) và \(x \ne  - 1\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 44953

    Tập nghiệm của phương trình \(\frac{{\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2m}}{x} = 2\) trong trường hợp \(m \ne 0\) là:

    • A. \(\left\{ { - \frac{2}{m}} \right\}\)
    • B. \(\emptyset \)
    • C. R
    • D. \(R\backslash \left\{ 0 \right\}\)
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 44956

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    3x - 5y = 2\\
    4x + 2y = 7
    \end{array} \right.\)

    • A. \(\left( { - \frac{{39}}{{26}};\frac{3}{{13}}} \right)\)
    • B. \(\left( { - \frac{{17}}{{13}}; - \frac{5}{{13}}} \right)\)
    • C. \(\left( {\frac{{39}}{{26}};\frac{1}{2}} \right)\)
    • D. \(\left( { - \frac{1}{3};\frac{{17}}{6}} \right)\)
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 44971

    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
    {3x - 2y - z = 7{\rm{        (1)}}}\\
    { - 4x + 3y + 3z =  - 5{\rm{  (2)}}}\\
    { - x - 2y + 3z =  - 5{\rm{    (3)}}}
    \end{array}} \right.\)

    • A. \(\left( { - 10;7;9} \right)\)
    • B. \(\left( {\frac{3}{2}; - 2;\frac{3}{2}} \right)\)
    • C. \(\left( { - \frac{1}{4}; - \frac{9}{4};\frac{5}{4}} \right)\)
    • D. \(\left( { - 5; - 7; - 8} \right)\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 46243

    Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

    • A. \(3{x^2} + 5 =  - 2\sqrt {x - 1} \)
    • B. \({x^2} - 3\sqrt {1 - x}  = 4 + \sqrt {x - 5} \)
    • C. \({x^2} + 2 = \sqrt {x + 4} \)
    • D. \({x^2} + 4x + 6 = 0\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 46244

    Phương trình \(9x - 14 = \sqrt {13 - 9x} \) có tập nghiệm là:

     

    • A. Ø
    • B. {Ø}
    • C. {13/9}
    • D. {13/9;14/9}
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 46245

    Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm x = 1 

    • A. \({x^2} + x + 1 = 0\)
    • B. \({x^2} - 4x + 4 = 0\)
    • C. \({x^5} + 3{x^2} + x - 5 = 0\)
    • D. \(\sqrt {x - 2}  + x = 1 + \sqrt {x - 2} \)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 46246

    Phương trình \(\sqrt {4{x^2} + 12x + 9}  = 0\) có tập nghiệm là: 

    • A. {Ø}
    • B. \(\left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
    • C. \(\left\{ {-\frac{3}{2}} \right\}\)
    • D. \(( - \infty ; + \infty )\)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 46251

    Cho phương trình:

    \(\left\{ \begin{array}{l}
    2{x^2} + xy - {x^2} = 0\\
    {x^2} - xy - {y^2} + 3x + 7y + 3 = 0
    \end{array} \right.\)

    Các cặp nghiệm (x ; y) sao cho x, y đều là các số nguyên là:   

     

    • A. (2; –2), (3; –3) 
    • B. (–2; 2), (–3; 3)
    • C. (1; –1), (3; –3)
    • D. (–1; 1), (–4; 4) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 46254

    Cho phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
    2{x^2} + {y^2} + 3xy = 12\\
    2{(x + y)^2} - {y^2} = 14
    \end{array} \right.\)

    Các cặp nghiệm dương của hệ phương trình là:

    • A. \(\left( {1;2} \right),\left( {\sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right)\)
    • B. \(\left( {2;1} \right),\left( {\sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right)\)
    • C. \(\left( {\frac{2}{3};3} \right),\left( {\sqrt 3 ;\frac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)\)
    • D. \(\left( {\frac{1}{2};1} \right),\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{3};\sqrt 3 } \right)\)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF